通知127/2015/TT-BTC关于颁发新成立企业代码和分配税务机关管理企业的事项

通知127/2015/TT-BTC指导自动颁发企业代码并分配税务机关管理企业的事项。本文件适用于根据《企业法》和《税收管理法》规定进行企业设立登记的组织和个人。该通知自2015年10月10日起生效。

문서 번호127/2015/TT-BTC
문서 유형通知
발행 기관财政部
서명자Đỗ Hoàng Anh Tuấn — Thứ trưởng
업데이트24. 06. 2026
산업财政
분야税务管理费用与收费
발행일21. 08. 2015
발효일10. 10. 2015
효력 만료일
상태生效中
✦ 스마트 요약

通知127/2015/TT-BTC指导自动颁发企业代码并分配税务机关管理企业的事项。本文件适用于根据《企业法》和《税收管理法》规定进行企业设立登记的组织和个人。该通知自2015年10月10日起生效。

적용 범위

税务机关(国家税务总局、省级税务局、县级税务局)、省级企业登记机关、根据《企业法》规定进行企业设立登记的组织和个人。

핵심 사항

  • 税务机关通过税务登记系统自动颁发企业代码,并将信息传输至全国企业登记信息系统。
  • 根据企业规模、特殊行业以及经营地点等因素分配税务机关对企业进行管理。
  • 企业登记机关负责检查并要求企业完成纳税义务。
  • 本通知自2015年10月10日起生效,并废止以前的相关指导文件。
  • 国家税务总局与企业注册管理局合作,组织实施自动颁发企业代码的工作。

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 减少行政手续,为企业在成立和税务管理过程中提供便利。
  • 通过合理分配税务机关来提高税收管理效率,以适应企业的经营规模。

❓ 자주 묻는 질문

企业需要做什么才能获得代码?

企业通过全国企业登记信息系统进行企业设立登记,企业代码将由国家税务总局的税务登记系统自动颁发。

税务机关如何管理企业?

税务机关根据企业规模、特殊行业和经营地点等因素分配对企业进行管理。

自动颁发企业代码何时生效?

本通知自2015年10月10日起生效。

企业登记机关在颁发企业代码方面负有何种责任?

企业登记机关将新成立企业的信息传递给税务登记系统,并检查违反税法的情况。

分配税务机关管理新成立企业的安排何时有效?

对于新成立的企业,税务机关的管理分配将持续到2016年12月31日。

전문

财政部
-------------
中华人民共和国
独立 自由 幸福
-------------------------
编号:127/2015/TT-BTC
河内,二零一五年八月二十一日

通知

关于新成立企业代码的发放和税务机关管理分配的规定

____________________________ 

根据《税收征管法》第78/2006/QH11号法和《关于修改补充〈税收征管法〉若干条款的法》第21/2012/QH13号法;

根据《国家预算法》及相关实施文件;

根据《投资法》第67/2014/QH13号;

根据《企业法》第68/2014/QH13号法;

根据政府《关于财政部职能、任务、权限和组织结构的规定》(第215/2013/NĐ-CP号,二零一三年十二月二十三日);

执行政府第19/NQ-CP号2015年3月12日决议关于继续改善营商环境、提高国家竞争力两年行动计划(2015-2016)的任务和主要措施;

考虑税务总局局长的意见。

财政部部长就自动电子方式发放企业代码及税务机关对企业进行管理分配事宜作出如下规定:

第一条 范围与对象

一、调整范围

a)本通知对在税务总局登记系统上以电子方式自动发放企业代码以及与国家企业登记信息系统交换登记信息作出规定,依据现行的企业法和税收征管法。

b)本通知对企业设立后各级税务机关对其及其分支机构进行管理分配事宜作出规定,包括以下情况:新设;企业重组(分立、拆分、合并、吸收合并和转换企业类型);企业地址变更至其他省或直辖市。

根据本通知规定的新成立企业税务机关管理分配自本通知生效之日起执行。对于在本通知生效前已分配税务机关管理的企业,则继续按原分配执行或按省级人民政府报告并经同级人民代表大会通过的决定执行。

二、适用对象

本通知适用于以下组织和个人:

a)税务机关包括:税务总局、省级税务局、县级税务局;

b)省级工商登记机关;

c)根据企业法规定设立企业的组织和个人;

d)其他相关组织和个人。

第二条 自动发放企业代码程序

一、自动发放企业代码原则

企业代码发放工作应按照企业法和税收征管法的规定,在收到国家企业登记信息系统传送的完整且合法的企业设立申请资料后,立即在税务总局登记系统上以电子方式自动完成。

2. 执行程序

根据国家企业登记信息系统传送的企业设立申请交易电子信息,税务总局登记系统将自动检查企业设立申请资料中的相关信息是否完整、准确、合法,符合企业法和税收征管法的规定。

a)信息完整且符合规定的情况:

自动生成企业代码,并根据省级人民代表大会批准的收入分级决议和税收征管法的规定,自动分配直接管理该企业的税务机关(省级税务局或县级税务局)。

自动向国家企业登记信息系统传送企业代码和直接管理该企业的税务机关信息。

b)信息不完整(缺少必填项目)或不符合规定的情况:

自动生成关于信息不完整或不符合规定的通报;

自动向国家企业登记信息系统传送信息,以便工商登记机关通知企业,按照规定调整和补充企业设立申请资料。

三、工商登记机关在收到税务机关传送的企业代码发放结果和直接管理税务机关的信息后,应当颁发企业法人营业执照,并同时打印直接管理税务机关的通知,连同企业设立登记结果一并告知企业,以便其按照规定履行税务手续和义务。

条 3. 分工税务机关直接管理企业

1. 分工税务机关直接管理企业的原则

a) 对企业的税务机关管理分工应在国家税务总局的税务登记系统中进行,并与企业代码的分配同时进行。

税务机关依据企业在工商行政管理部门传送的电子形式的企业设立登记档案中的纳税人信息,实施对企业的税务机关管理分工。

b) 符合各级税务机关的管理能力,符合《国家预算法》关于管理权限和地方收入分级的规定,以及现行《税收征管法》的相关规定;

c) 符合企业的经营活动组织特点,以及全国各地区、各区域的具体情况。

2. 根据本条第1款规定的税务机关对企业管理分工的原则,以及省级人民代表大会决议中提到的地方收入分级内容,税务局应与财政局及其他相关部门合作,制定新成立企业在本通知调整范围内的税务机关管理分工标准,报请省人民政府审议并提交省级人民代表大会决定。

为确保税务登记系统能够自动执行分工,新成立企业的税务机关管理分工标准原则上应基于工商行政管理部门传送的企业设立登记档案中的纳税人信息。在制定新成立企业的税务机关管理分工标准时,应注意以下几点:

a) 直接由税务局管理的企业:

a.1) 国有企业。

特别是国有资本参股的企业,税务局应根据当地实际情况及本条第1款和第2款的规定,提出对该企业的税务机关管理分工建议;

a.2) 外商投资企业;BOT、BTO、BT项目企业,由投资者设立以设计、建设、运营和管理工程项目,并按法律规定执行其他项目的;

a.3) 全行业核算的企业,跨多个地区的经营企业(如水电、邮政、电信、基本建设等);规模较大的企业;其税收收入按照法律规定分配给多个县级或市级行政区的企业;

a.4) 从事特殊行业的经营活动,具有复杂法律性质的企业,如金融、银行、保险、证券、房地产、会计、审计、法律服务、采矿业。税务局应根据当地实际情况及本条第1款规定的税务管理分工原则,提出对该企业的税务机关管理分工建议;

b) 县级税务局直接管理除上述企业外,在县级行政区范围内开展生产、经营活动的企业。

条 4. 交换税收违法行为预警信息

1. 纳税违法行为的预警信息包括以下情形,列入全国企业信用信息公示系统:

a) 企业管理人个人有涉嫌犯罪行为,已被税务机关按照刑事诉讼法和税收法律的规定移送司法机关。

b) 企业存在“企业管理人”或董事会成员、监事会成员、有限合伙企业的普通合伙人,在此之前这些个人曾是私营企业主(对于私营企业);有限责任公司、股份有限公司的董事会主席、总经理(对于有限责任公司、股份有限公司);有限合伙企业的普通合伙人(对于有限合伙企业),并且企业法定代表人已被税务机关通报不再在已登记的地址经营。

c) 违反《企业法》规定成立的企业,如:个人作为私营企业主或个体工商户经营者,不得再成为私营企业主或其他身份;有限合伙企业的普通合伙人不得成为私营企业主或另一家有限合伙企业的普通合伙人。

2. 国家税务总局负责提供本条第1款所述的企业设立人、管理人的个人信息,供国家市场监督管理总局企业注册局更新全国企业信用信息公示系统的预警名单。

3. 企业注册机构在接收企业设立申请时,应检查并审查本条第1款所述的情形,并与相关税务机关合作,要求企业设立人、管理人完成与税收相关的义务和手续。

条5. 组织实施

1. 在本通知生效前已经分配给税务局(省税务局或市税务局)管理的企业和组织将继续保持原状。

对于新成立的企业,根据本通知的指导原则,税务局的管理分配将在2016年12月31日前进行。

自2017年1月1日起,根据《国家预算法》第83/2015/QH13号决议,财政部将具体指导关于对企业进行税务管理分配的事项。

2. 新成立的企业获得企业代码并被分配给市税务局管理后,如果其经常性出口业务符合增值税退税条件,则应将其增值税退税相关任务分配给省税务局管理。

3. 省税务局负责将本通知第三条第二款所述的企业税务管理分配情况报告财政部(国家税务总局)以配合执行。

条 6. 生效

1. 本通知自2015年10月10日起生效。

2. 以前与本通知规定不符的关于新成立企业税务管理分配的指导文件均被废止。

第7条. 执行责任

1. 国家税务总局负责与国家发展和改革委员会企业注册管理局合作,确保自动为企业分配代码,以最大程度地便利企业。

2. 国家税务总局负责部署和指导企业税务管理分配工作,检查各省税务局、市税务局的企业税务管理分配执行情况,遵循本通知规定的分配原则。

3. 各省税务局、市税务局及相关机构必须全面彻底地执行本通知的规定。

在实施过程中如遇问题,请及时向财政部反映以便研究解决。/。

部长签署
副部长
聂文俊
钩皇安 Tuấn

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 37
01/2002/QH11 Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 만료됨 21/2012/QH13 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế số 21/2012/QH13 발효 중 67/2014/QH13 Luật Đầu tư số 67/2014/QH13 만료됨 68/2014/QH13 Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13 만료됨 78/2006/QH11 Luật Quản lý thuế số 78/2006/QH11 발효 중 215/2013/NĐ-CP Nghị định số 215/2013/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính 만료됨 214/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 214/2015/NQ-HĐND Quy định Bộ tiêu thức phân công cơ quan thuế quản lý đối với doanh nghiệp thành lập mới trên địa bàn tỉnh 발효 중 805/2015/QĐ-UBND Quyết định số 805/2015/QĐ-UBND Ban hành Bộ tiêu thức phân công cơ quan thuế quản lý đối với doanh nghiệp thành lập mới trên địa bàn tỉnh Bắc Giang 만료됨 170/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 170/2016/NQ-HĐND Quy định tiêu thức phân công cơ quan Thuế quản lý đối với doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh 발효 중 161/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 161/2015/NQ-HĐND Về việc ban hành Bộ tiêu chí phân cấp đối với doanh nghiệp thành lập mới trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 만료됨 57/2015/QĐ-UBND Quyết định số 57/2015/QĐ-UBND Về việc ban hành Bộ tiêu thức phân công cơ quan thuế quản lý các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Định 만료됨 95/2015/QĐ-UBND Quyết định số 95/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân công cơ quan thuế quản lý đối với daonh nghiệp thành lập trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 만료됨 238/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 238/2015/NQ-HĐND Về việc phân công cơ quan thuế quản lý đối với doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Long An 만료됨 07/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2017/NQ-HĐND Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 26/2013/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2013 và Nghị quyết số 09/2016/NQ-HĐND ngày 05 tháng 7 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang 발효 중 24/2017/QĐ-UBND Quyết định số 24/2017/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 61/2016/QĐ-UBND ngày 09 tháng 9 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Bộ tiêu thức phân công cơ quan thuế quản lý doanh nghiệp mới thành lập trên địa bàn tỉnh An Giang 발효 중 31.2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 31.2016/NQ-HĐND Về việc ban hành Bộ tiêu thức phân công cơ quan thuế quản lý doanh nghiệp mới thành lập trên địa bàn tỉnh An Giang 만료됨 02/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2017/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 31/2016/NQ-HĐND ngày ngày 03 tháng 8 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành Bộ tiêu thức phân công cơ quan thuế quản lý doanh nghiệp mới thành lập trên địa bàn tỉnh An Giang 만료됨 51/2016/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 51/2016/QĐ-UBND VỀ TIÊU THỨC PHÂN CÔNG CƠ QUAN THUẾ QUẢN LÝ ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP MỚI THÀNH LẬP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN 발효 중 61/2016/QĐ-UBND Quyết định số 61/2016/QĐ-UBND Bộ tiêu thức phân công quản lý doanh nghiệp mới thành lập địa bàn tỉnh An Giang 만료됨 17/2016/QĐ-UBND Quyết định số 17/2016/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về tiêu thức phân công cơ quan thuế quản lý đối với doanh nghiệp thành lập mới trên địa bàn tỉnh Yên Bái 만료됨 23/2016/QĐ-UBND Quyết định số 23/2016/QĐ-UBND Ban hành Bộ tiêu thức phân công cơ quan Thuế quản lý đối với doanh nghiệp thành lập mới trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 09/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2016/NQ-HĐND Về việc quy định Bộ tiêu thức phân công cơ quan thuế quản lý đối với doanh nghiệp thành lập mới trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 38/2016/QĐ-UBND Quyết định số 38/2016/QĐ-UBND Về việc ban hành Đề án “Nâng cao hiệu quả quản lý thu ngân sách Nhà nước giai đoạn 2016 – 2020 발효 중 31/2016/QĐ-UBND Quyết định số 31/2016/QĐ-UBND Ban hành bộ tiêu thức phân công cơ quan thuế trực tiếp quản lý thuế đối với các doanh nghiệp thành lập mới trên địa bàn tỉnh Bình Phước 발효 중 08/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2016/NQ-HĐND Về ban hành Bộ tiêu thức phân công cơ quan thuế quản lý đôi với doanh nghiệp mới thành lập trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 발효 중 16/2016/QĐ-UBND Quyết định số 16/2016/QĐ-UBND Về ban hành Bộ tiêu thức phân công cơ quan thuế quản lý đối với doanh nghiệp thành lập mới trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 발효 중 126/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 126/2015/NQ-HĐND Quy định tiêu thức phân công cơ quan thuế quản lý đối với doanh nghiệp thành lập mới trên địa bàn tỉnh Hòa Bình 발효 중 18/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2015/NQ-HĐND Về việc thông qua tiêu thức phân công cơ quan thuế trực tiếp quản lý thuế đối với các doanh nghiệp thành lập mới trên địa bàn tỉnh Bình Phước 만료됨 11/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2015/NQ-HĐND Về dự toán ngân sách địa phương và phân bổ ngân sách cấp thành phố Hà Nội năm 2016 만료됨 12/2016/QĐ-UBND Quyết định số 12/2016/QĐ-UBND Về việc phân công quản lý doanh nghiệp thành lập mới trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 발효 중 31/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 31/2015/NQ-HĐND Quy định Bộ tiêu thức phân công cơ quan thuế quản lý đối với doanh nghiệp thành lập mới trên địa bàn tỉnh Bắc Giang 만료됨 118/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 118/2015/NQ-HĐND Quy định tiêu thức phân công cơ quan quản lý thuế đối với doanh nghiệp thành lập mới 만료됨 01/2016/QĐ-UBND Quyết định số 01/2016/QĐ-UBND Về việc phân công cơ quan thuế quản lý đối với doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Long An 만료됨 205/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 205/2015/NQ-HĐND ban hành quy định tiêu thức phân công cơ quan Thuế quản lý doanh nghiệp thành lập mới trên địa bàn tỉnh Hà Giang 만료됨 02/2016/QĐ-UBND Quyết định số 02/2016/QĐ-UBND Quy định tiêu thức phân công cơ quan thuế quản lý đối với doanh nghiệp thành lập mới trên địa bàn tỉnh Kon Tum 만료됨 35/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 35/2015/NQ-HĐND Quy định tiêu thức phân công cơ quan thuế quản lý đối với doanh nghiệp thành lập mới trên địa bàn tỉnh Kon Tum 만료됨 43/2015/QĐ-UBND Quyết định số 43/2015/QĐ-UBND Quy định Bộ tiêu thức phân công cơ quan thuế quản lý đối với doanh nghiệp thành lập mới trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 발효 중
127/2015/TT-BTC
通知127/2015/TT-BTC关于颁发新成立企业代码和分配税务机关管理企业的事项
生效中
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 24
09/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2016/NQ-HĐND Ban hành Quy định về chính sách đối với Quỹ đất nông nghiệp tách ra khỏi lâm phần theo quy hoạch 03 loại rừng trên địa bàn tỉnh Bình Phước 만료됨 12/2016/QĐ-UBND Quyết định số 12/2016/QĐ-UBND Về việc quy định chế độ quản lý đặc thù đối với Đội tuyên truyền lưu động, Đội nghệ thuật quần chúng cấp tỉnh và cấp huyện trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 발효 중 118/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 118/2015/NQ-HĐND Quy định mức tiền thưởng đối với tập thể, cá nhân đoạt giải cao tại các cuộc thi thuộc lĩnh vực: Giáo dục, đào tạo, thể dục, thể thao và nghệ thuật 만료됨 38/2016/QĐ-UBND Quyết định số 38/2016/QĐ-UBND Về việc quy định Bảng giá xây dựng mới các loại công trình, vật kiến trúc và chi phí đền bù, hỗ trợ một số công trình trên đất tại địa bàn tỉnh Khánh Hòa 만료됨 43/2015/QĐ-UBND Quyết định số 43/2015/QĐ-UBND về việc sửa đổi, bổ sung Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi ngân sách giữa các cấp chính quyền địa phương giai đoạn 2011 - 2015 áp dụng cho năm ngân sách 2016 만료됨 23/2016/QĐ-UBND Quyết định số 23/2016/QĐ-UBND Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước 만료됨 31/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 31/2015/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ kinh phí đóng bảo hiểm y tế cho một số đối tượng có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Ninh Bình 발효 중 07/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2017/NQ-HĐND Ban hành mức thu lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh. 만료됨 31/2016/QĐ-UBND Quyết định số 31/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý, cung cấp, sử dụng thông tin trên trang thông tin điện tử trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 발효 중 01/2016/QĐ-UBND Quyết định số 01/2016/QĐ-UBND Quy định chế độ hỗ trợ và công tác phí đối với công chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại cơ quan hành chính nhà nước các cấp (áp dụng cơ chế một cửa, một cửa liên thông) trên địa bàn Thành phố. 만료됨 17/2016/QĐ-UBND Quyết định số 17/2016/QĐ-UBND Về việc quy định chế độ quản lý đặc thù đối với Đội tuyên truyền lưu động, Đội nghệ thuật quần chúng cấp tỉnh và cấp huyện trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 발효 중 205/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 205/2015/NQ-HĐND Về việc hỗ trợ kinh phí thực hiện chương trình Dân số - Kế hoạch hóa gia đình trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc giai đoạn 2016 - 2020 발효 중 61/2016/QĐ-UBND Quyết định số 61/2016/QĐ-UBND Quy định về đơn giá bồi thường nhà, công trình kiến trúc gắn liền với đất khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 02/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2017/NQ-HĐND Về lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Nghệ An 만료됨 24/2017/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 24/2017/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HOẠT ĐỘNG KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN 만료됨 11/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2015/NQ-HĐND Về đặt tên và công trình công cộng 발효 중 02/2016/QĐ-UBND Quyết định số 02/2016/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Lực lượng Kiểm tra Liên ngành trong lĩnh vực văn hóa, thông tin và phòng, chống tệ nạn xã hội huyện Nhà Bè 만료됨 35/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 35/2015/NQ-HĐND Về quy định mức hỗ trợ kinh phí cho Ban công tác Mặt trận ở khu dân cư thực hiện cuộc vận động "Toàn dân đoàn kết xây dựng nông thôn mới, đô thị văn minh" trên địa bàn tỉnh Bình Định 만료됨 51/2016/QĐ-UBND Quyết định số 51/2016/QĐ-UBND Quy định tổ chức thực hiện mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 16/2016/QĐ-UBND Quyết định số 16/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về xây dựng, quản lý và tổ chức thực hiện chương trình, kế hoạch và đề án khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 발효 중 08/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2016/NQ-HĐND Ban hành Chương trình phát triển đô thị tỉnh Khánh Hòa đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030. 만료됨 18/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2015/NQ-HĐND Về mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham gia đấu giá quyền khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 만료됨 126/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 126/2015/NQ-HĐND Về cơ chế, chính sách khuyến khích xây dựng nông thôn mới tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2016 - 2020 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.