联合通知2012年第128号令对财政部和劳动和社会事务部于2010年7月30日联合发布的第112号令关于指导实施《到2020年农村劳动力技能培训项目》经费管理和使用的若干条款进行修改和补充,该项目根据政府总理2009年11月27日第1956号决定。

本文件对实施《到2020年农村劳动力技能培训项目》的经费管理与使用规定进行了修改和补充。自2012财政年度起适用,按照《国家预算法》的规定指导经费的分配、预算下达和会计核算工作。

문서 번호128/2012/TTLT-BTC-BLĐTBXH
문서 유형联合通知
발행 기관财政部
서명자Nguyễn Thị Minh Cơ Quan Ban Hành Bộ Lao Động - Thương Binh Và Xã Hội Chức Danh -- Người Ký Nguyễn Ngọc Phi
업데이트16. 06. 2026
분야预算管理
발행일09. 08. 2012
발효일24. 09. 2012
효력 만료일
상태生效中
✦ 스마트 요약

本文件对实施《到2020年农村劳动力技能培训项目》的经费管理与使用规定进行了修改和补充。自2012财政年度起适用,按照《国家预算法》的规定指导经费的分配、预算下达和会计核算工作。

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

财政部-劳动-

退役军人事和社会事务部

--------------------

社会主义共和国越南

独立 自由 幸福

--------------------------------------

号: 128/2012/TTLT-BTC-BLDTBXH 北京,二零一二年八月九日

联合通知

对联合通知第112/2010/TTLT-BTC-BLDTBXH号(2010年7月30日)关于指导管理和使用资金实施《2020年前农村劳动力职业培训方案》的通知进行修改和补充。该方案根据政府总理第1956/QĐ-TTg号决定(2009年11月27日)批准。

----------------------------

根据2003年6月6日政府第60/2003/NĐ-CP号法令,对《国家预算法》的实施细则和执行办法作出规定;

根据2008年11月27日政府第118/2008/NĐ-CP号法令《关于财政部职能、任务、权限和组织结构的规定》;

根据二〇〇七年十二月二十五日国务院令第186号《关于劳动和社会保障部职能配置、内设机构和人员编制的规定》;

||| 执行2012年1489号政府决定关于批准国家扶贫开发纲要(2012-2015年)第二阶段的决定。

执行政府总理第1956/QĐ-TTg号决定(2009年11月27日),批准《2020年前农村劳动力职业培训方案》;

执行政府总理第2406/QĐ-TTg号决定(2011年12月18日),发布2012-2015年期间国家目标计划目录。

财政部部长、劳动和社会事务部部长联合发布修改和补充联合通知第112/2010/TTLT-BTC-BLDTBXH号(2010年7月30日)关于指导管理和使用资金实施《2020年前农村劳动力职业培训方案》的通知(以下简称联合通知第112/2010/TTLT-BTC-BLDTBXH号)。

本通知附带制定地质基础调查、矿产地质调查和矿产勘查钻探工程经济和技术定额。 修改和补充联合通知第112/2010/TTLT-BTC-BLDTBXH号的部分条款:

一、将第二条第一款第三项修改、补充为:

"- 项目资金从2012年起列入国家就业和职业教育专项计划中安排。"

二、对第四条第一款进行修改和补充如下:

"一、项目的设立、分配、预算拨付、管理使用、会计核算和决算按照《国家预算法》及相关法规的规定;按照政府总理第135/2009/QĐ-TTg号决定(2009年11月4日)发布的国家目标计划管理实施制度及有关指导性文件(如有)的规定执行。项目资金按类别、科目对应分配,并按国家就业和职业教育专项计划代码0250和农村劳动力职业培训项目代码0256进行会计核算。”

三、第四条第二款修改、补充为:

"二、农村劳动力职业培训计划的设立、审批和下达:

- 每年,由劳动和社会事务厅牵头,会同财政厅、计划与投资厅汇总各相关省级部门和县人民政府提供的农业和非农业职业培训计划(包括:培训职业目录;学员人数;培训等级;订单培训指标;培训地点;建议具备条件参与培训的职业培训机构;每种职业的培训费用;预算需求资金),报省人民政府审定并下达农村劳动力职业培训计划,交由有关部门组织实施。

- 根据省人民政府批准的计划和符合条件的农村劳动力申请参加职业培训的申请书,由省人民政府指定负责农村劳动力职业培训任务的机构与已选定的具备条件的职业培训机构签订订单培训合同。”

四、第六条第二款第二项修改、补充为:

"调查和统计活动的内容和支出标准按照财政部2011年5月11日第58/2011/TT-BTC号通知关于管理、使用和决算统计调查经费的规定执行。"

五、第七条第七款第二项第七点c项修改、补充为:

"c) 对于地方实施的订单培训合同:

各职业的订单培训费用由省长根据当地实际情况确定,但最高不得超过本联合通知第七条第七款第二项第七点b项的规定。"

第二条。施行条款

本联合通知自2012年9月24日起生效,并适用于2012年度预算。

在执行过程中如遇问题,请反馈至两部研究解决。

部长签署

劳动和社会保障部

副部长

(签字)

阮玉菲

部长签署

财政部

副部长

(签字)

阮氏明

发送单位:
宣布中共中央、国务院、副总理;
中央办公厅及各中央部门;
总办公厅,反腐败中央委员会办公厅;
国务院办公厅,国家主席办公厅,国务院办公厅;
最高人民法院;最高人民检察院;国家审计署,
各省财政厅、国家金库、各省计划与投资厅 国家金融监管局;
各部、各相当于部级的机构、国务院直属机构;
各省、直辖市政府;
各中央团体机关;
各省劳动和社会事务厅;;
各省市人民政府;- 中央预防腐败委员会办公室;
司法部法律规范审查局; 司法;
法律公报;政府网站、财政部网站、劳动和社会事务部网站;
财政部、劳动和社会事务部所属单位;
存档:财政部、劳动和社会事务部。

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 22
186/2007/NĐ-CP Nghị định số 186/2007/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội 만료됨 60/2003/NĐ-CP Nghị định số 60/2003/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước 만료됨 118/2008/NĐ-CP Nghị định số 118/2008/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính 만료됨 56/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 56/2017/NQ-HĐND Về đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng giai đoạn 2017-2020 trên địa bàn tỉnh 만료됨 08/2013/QĐ-UBND Quyết định số 08/2013/QĐ-UBND Về việc bổ sung Danh mục, chương trình khung và mức chi đào tạo nghề trình độ sơ cấp nghề, dạy nghề dưới 03 tháng tại các cơ sở dạy nghề để đào tạo nghề cho lao động nông thôn trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 43/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 43/2016/NQ-HĐND Về việc đào tạo nghề cho lao động nông thôn tỉnh Kiên Giang, giai đoạn 2016 - 2020 만료됨 20/2016/QĐ-UBND Quyết định số 20/2016/QĐ-UBND Quy định mức chi phí đào tạo và mức hỗ trợ chi phí đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng trên địa bàn tỉnh Hà Nam 발효 중 14/2016/QĐ-UBND Quyết định số 14/2016/QĐ-UBND Về việc ban hành danh mục, mức chi phí hỗ trợ đào tạo nghề trình độ sơ cấp, dạy nghề dưới 03 tháng cho lao động nông thôn, người khuyết tật trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 발효 중 40/2015/QĐ-UBND Quyết định số 40/2015/QĐ-UBND Về việc quy định nội dung và mức chi hỗ trợ lao động nông thôn học nghề đến năm 2020 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 만료됨 30/2013/QĐ-UBND Quyết định số 30/2013/QĐ-UBND Về việc quy định nội dung và mức chi hỗ trợ lao động nông thôn học nghề ngắn hạn đến năm 2020 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 만료됨 23/2015/QĐ-UBND Quyết định số 23/2015/QĐ-UBND Ban hành mức chi phí đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 3 tháng trên địa bàn tỉnh Hà Giang 만료됨 80/2014/QĐ-UBND Quyết định số 80/2014/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh tăng định mức hỗ trợ tiền ăn cho lao động nông thôn trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2015 – 2020 theo Đề án đào tạo nghề cho lao động nông thôn 만료됨 35/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 35/2014/NQ-HĐND Về điều chỉnh tăng định mức hỗ trợ tiền ăn cho lao động nông thôn trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2015 - 2020 theo Đề án Đào tạo nghề cho lao động nông thôn 만료됨 18/2014/QĐ-UBND Quyết định số 18/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế xây dựng, tổ chức thực hiện và quản lý các hoạt động khuyến công tỉnh Yên Bái 만료됨 27/2015/QĐ-UBND Quyết định số 27/2015/QĐ-UBND Ban hành danh mục nghề và mức chi phí đào tạo nghề cho lao động nông thôn trên địa bàn tỉnh Long An 만료됨 10/2015/QĐ-UBND Quyết định số 10/2015/QĐ-UBND Phê duyệt danh mục, chương trình khung và định mức chi đào tạo nghề trình độ sơ cấp nghề, dạy nghề thường xuyên (dưới 3 tháng) tại các cơ sở dạy nghề và mức hỗ trợ kèm nghề, truyền nghề tại các doanh nghiệp, cơ sở sản xuất kinh doanh để đào tạo nghề cho lao động nông thôn trên địa bàn tỉnh Phú Yên 만료됨 2772/2012/QĐ-UBND Quyết định số 2772/2012/QĐ-UBND Ban hành định mức chi phí đào tạo nghề trình độ sơ cấp nghề và dạy nghề dưới 3 tháng cho lao động nông thôn trên địa bàn Tỉnh Hà Giang 만료됨 38/2014/QĐ-UBND Quyết định số 38/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành định mức kinh phí hỗ trợ đào tạo nghề trình độ sơ cấp nghề và dạy nghề dưới 3 tháng cho lao động nông thôn trên địa bàn tỉnh Nghệ An 만료됨 38/2014/QĐ-UBND Quyết định số 38/2014/QĐ-UBND Quy định danh mục nghề và định mức kinh phí đào tạo nghề cho lao động nông thôn trình độ sơ cấp nghề và dạy nghề dưới 3 tháng trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 만료됨
인용됨 7
04/2013/TTLT-BNNPTNT-BTC-BKHĐT Thông tư liên tịch số 04/2013/TTLT-BNNPTNT-BTC-BKHĐT Hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng kinh phí ngân sách Nhà nước chi cho Chương trình mục tiêu quốc gia Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn giai đoạn 2012-2015 발효 중 26/2014/TTLT-BTC-BCT Thông tư liên tịch số 26/2014/TTLT-BTC-BCT Hướng dẫn trình tự lập, quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công quốc gia và kinh phí khuyến công địa phương 발효 중 11/2015/QĐ-UBND Quyết định số 11/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 만료됨 27/2015/QĐ-UBND Quyết định số 27/2015/QĐ-UBND Về việc ban hành "Quy định quản lý kinh phí khuyến công và mức hỗ trợ cho các hoạt động khuyến công thành phố Hà Nội" 만료됨 24/2014/QĐ-UBND Quyết định số 24/2014/QĐ-UBND Ban hành quy chế quản lý, sử dụng kinh phí và quy định mức hỗ trợ cho các hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 07/2014/QĐ-UBND Quyết định số 07/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Bắc Kạn 만료됨 07/2015/QĐ-UBND Quyết định số 07/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về tổ chức thực hiện và quản lý kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 만료됨
128/2012/TTLT-BTC-BLĐTBXH
联合通知2012年第128号令对财政部和劳动和社会事务部于2010年7月30日联合发布的第112号令关于指导实施《到2020年农村劳动力技能培训项目》经费管理和使用的若干条款进行修改和补充,该项目根据政府总理2009年11月27日第1956号决定。
生效中

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.

번역본

이 문서는 다음 언어로 제공됩니다: