决定第13/2009/QĐ-TTg号关于使用国家信贷投资发展资金继续实施农村渠道加固、农村交通发展、水产养殖基础设施和农村手工业基础设施建设2009-2015阶段的计划

根据决定第13/2009/QĐ-TTg号,规定使用国家信贷投资发展资金继续实施农村渠道加固、农村交通发展、水产养殖基础设施和农村手工业基础设施建设2009-2015阶段的计划。本决定适用于国家计委、财政部、越南开发银行和各地方。

Document No.13/2009/QĐ-TTg
Document type决定
Issuing authority财政部
Signed byNguyễn Tấn Dũng — Thủ tướng
Updated27/06/2026
Sector财政
Field未分类
Issued date21/01/2009
Effective date21/01/2009
Expiry date
Status生效中
✦ Smart summary

根据决定第13/2009/QĐ-TTg号,规定使用国家信贷投资发展资金继续实施农村渠道加固、农村交通发展、水产养殖基础设施和农村手工业基础设施建设2009-2015阶段的计划。本决定适用于国家计委、财政部、越南开发银行和各地方。

Scope of application

国家计委、财政部、越南开发银行、各地方

Key points

  • 国家计委和财政部每年安排国家信贷投资发展资金计划。2009年:4000亿(其中1000亿由越南开发银行提供,3000亿从中央预算中预支)。自2010年起:每年约2000亿。
  • 越南开发银行负责为各地方贷款实施上述计划,并按规收取债务,同时向中央财政偿还已预支的3000亿。
  • 各地方使用国家信贷投资发展资金实施上述计划时,必须按时向越南开发银行偿还债务。
  • 对于第一条规定的项目,财务机制按照决定第66/2000/QĐ-TTg号和决定第132/2001/QĐ-TTg号执行。各地方使用国内投资发展资金(包括土地使用费收入的投资资金)在地方年度预算平衡中安排以完成偿还。
  • 本决定自签发之日起生效并取代决定第184/2004/QĐ-TTg号。

🌐 Social impact of this document

  • 继续投资发展农村基础设施,提高人民生活质量。
  • 减轻地方在偿还贷款方面的财政负担。
  • 为越南开发银行履行支持信贷发展的任务创造便利条件。

❓ Frequently asked questions

2009年,中央预算预支多少钱作为地方贷款的资金?

2009年,中央预算预支3000亿。

地方可以使用国家信贷投资发展资金做什么?

地方可以贷款用于实施农村渠道加固、农村交通发展、水产养殖基础设施和农村手工业基础设施建设项目。

越南开发银行在使用信贷投资发展资金方面有什么责任?

越南开发银行负责为各地方贷款实施上述计划,并按规收取债务,同时向中央财政偿还已预支的3000亿。

这些项目的财务机制是什么?

财务机制按照决定第66/2000/QĐ-TTg号和决定第132/2001/QĐ-TTg号执行。各地方使用国内投资发展资金(包括土地使用费收入的投资资金)在地方年度预算平衡中安排以完成偿还。

本决定何时生效?

本决定自签发之日起生效。

Full text

国务院总理

中华人民共和国
独立 自由 幸福

数:13/2009/QĐ-TTg
二零零九年一月二十一日

决定

关于使用国家发展信贷资金继续实施农村渠道硬化、农村交通发展、水产养殖基础设施和农村手工业基础设施建设2009-2015阶段的项目

___________________

国务院总理

根据2001年12月25日《政府组织法》;

根据国务院于二零零六年十二月二十日发布的第151/2006/NĐ-CP号法令关于国家的投资信贷和出口信贷;

考虑财政部部长的意见,

现决定如下:

本通知附带制定地质基础调查、矿产地质调查和矿产勘查钻探工程经济和技术定额。 继续使用国家发展信贷资金支持地方实施农村渠道硬化、农村交通发展、水产养殖基础设施和农村手工业基础设施建设项目,直至二零一五年。

条 2. 国家计划和发展委员会与财政部负责每年安排国家发展信贷资金计划。对于二零零九年,由于刺激投资需求,资金安排为四千亿元,来源包括:

- 根据总理于二零零八年十一月十九日发布的第1675/QĐ-TTg号决定,由越南开发银行筹集的一千亿。

- 预支中央财政三千亿元给越南开发银行作为地方贷款的资金来源。

自二零一零年起将安排较低的资金(约两千亿元/年)。

条 3. 越南开发银行负责向地方提供贷款以实施上述项目,并按规规定收回贷款。同时负责偿还中央财政预支的三千亿元。

地方政府获得国家发展信贷资金用于实施上述项目的,必须按时向越南开发银行偿还债务。

组织实施 对于本决定第一条规定的项目,财务机制应按照总理于二零零零年六月十三日发布的第66/2000/QĐ-TTg号决定关于渠道硬化项目的若干政策和财务机制以及总理于二零零一年九月七日发布的第132/2001/QĐ-TTg号决定关于农村交通发展、水产养殖基础设施和农村手工业基础设施建设项目的财务机制执行。

特别是关于还债资金来源,地方政府应从国内发展资金(包括土地使用费收入资金)中安排在地方年度预算平衡中予以偿还。

第五条。 本决定自签发之日起生效。

本决定取代总理于二零零四年十月二十二日发布的第184/2004/QĐ-TTg号决定,该决定关于使用国家发展信贷资金继续实施农村渠道硬化、农村交通发展、水产养殖基础设施和农村手工业基础设施建设2006-2010阶段的项目。

条6. 各部部长、各委员会主任、直属中央人民政府机构负责人、各省及直辖市人民政府主席负责执行本决定。/。

国务院总理
聂文俊
阮晋勇
The original file of this document is being updated. Please read the full text and check back later.

Download

The original file of this document is being updated. Please read the full text and check back later.

Relations map

↑ Basis & documents that affect this document
Referenced by 3
39/2012/QĐ-UBND Quyết định số 39/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định đối tượng, tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại công vụ tại nhà riêng, điện thoai di động đối với cán bộ lãnh đạo trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị xã hội trên địa bàn tỉnh Tây Ninh In effect
Replaced by 1
13/2009/QĐ-TTg
决定第13/2009/QĐ-TTg号关于使用国家信贷投资发展资金继续实施农村渠道加固、农村交通发展、水产养殖基础设施和农村手工业基础设施建设2009-2015阶段的计划
生效中
↓ Documents affected by this document
Related 16
20/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2012/NQ-HĐND Về nhiệm vụ, giải pháp, cơ chế, chính sách đẩy mạnh phát triển và tăng cường quản lý đô thị theo hướng văn minh hiện đại giai đoạn 2013-2015, định hướng đến năm 2025 Expired 70/QĐ-BTC Quyết định số 70/QĐ-BTC Về việc phân bổ mức vốn vay tín dụng ưu đãi để thực hiện các chương trình kiên cố hóa kênh mương, phát triển đường giao thông nông thôn, cơ sở hạ tầng nuôi trồng thủy sản và cơ sở hạ tầng làng nghề ở nông thôn năm 2011 In effect 37/2009/QĐ-UBND Quyết định số 37/2009/QĐ-UBND Phê duyệt giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên năm 2010 Expired 03/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2012/NQ-HĐND Về việc thông qua Đề án sử dụng nhân viên y tế thôn kiêm nhiệm cô đỡ thôn bản đối với các thôn thuộc xã miền núi, vùng khó khăn của tỉnh đến năm 2020 Expired 130/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 130/2009/NQ-HĐND Về chủ trương ban hành chế độ chính sách đối với học sinh, giáo viên và cán bộ quản lý trường THPT chuyên Lam Sơn In effect 10/2012/NQ-HĐND Quyết định số 10/2012/NQ-HĐND Quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên Expired 54/2009/TT-BNNPTNT Thông tư số 54/2009/TT-BNNPTNT Hướng dẫn thực hiện Bộ tiêu chí quốc gia về nông thôn mới Expired 15/2013/QĐ-UBND Nghị quyết số 15/2013/QĐ-UBND Về kết quả thực hiện nhiệm vụ phát triển kinh tế xã hội 6 tháng đầu năm và nhiệm vụ trọng tâm 6 tháng cuối năm 2013 Expired 35/2012/QĐ-UBND Quyết định số 35/2012/QĐ-UBND về việc sửa đổi mức thu thủy lợi phí nội đồng theo Quyết định số 26/2009/QĐ-UBND ngày 06/8/2009 của UBND tỉnh Expired 04/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2009/NQ-HĐND Về Sửa đổi, bổ sung chính sách khuyến khích đào tạo, thu hút và sử dụng cán bộ; chính sách thu hút, đào tạo, đãi ngộ đối với bác sỹ, dược sỹ đại học và cán bộ y tế cơ sở Expired 21/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2012/NQ-HĐND Về mức hỗ trợ vốn ngân sách thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới Expired 14/2009/QĐ-UBND Quyết định số 14/2009/QĐ-UBND Về việc thành lập Ban Bồi thường, giải phóng mặt bằng quận Thủ Đức In effect 23/2013/QĐ-UBND Quyết định số 23/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định về chính sách đào tạo, bồi dưỡng, đãi ngộ, thu hút và tạo nguồn nhân lực có chất lượng của tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2013 - 2020 Expired 29/2012/QĐ-UBND Quyết định số 29/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định việc luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính trong lĩnh vực đất đai của các tổ chức trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. Expired 1553/2009/QĐ-UBND Quyết định số 1553/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành tiêu chí, định mức phân bổ vốn và định mức hỗ trợ từ ngân sách tỉnh để thực hiện các chương trình phát triển đường giao thông nông thôn, kiên cố hóa kênh mương, cơ sở hạ tầng nuôi trồng thủy sản và cơ sở hạ tầng làng nghề ở nông thôn giai đoạn từ năm 2009-2015 In effect
Amends 1

Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.