法令第13/2018/NĐ-CP详细规定和实施《信息获取法》的措施

令第46/2018/NĐ-CP详细规定若干条款并实施《信息获取法》,以确保公民根据法律规定享有获取信息的权利。本令明确国家机关向公民提供信息的责任,以及关于获取信息程序、手续和使用技术手段的具体指导。

Số hiệu13/2018/NĐ-CP
Loại văn bản法令
Cơ quan ban hành司法部
Người kýNguyễn Xuân Phúc — Thủ tướng
Cập nhật17/06/2026
Ngành司法
Lĩnh vực未分类
Ngày ban hành23/01/2018
Ngày áp dụng01/07/2018
Ngày hết hiệu lực
Tình trạng生效中
✦ Tóm lược thông minh

令第46/2018/NĐ-CP详细规定若干条款并实施《信息获取法》,以确保公民根据法律规定享有获取信息的权利。本令明确国家机关向公民提供信息的责任,以及关于获取信息程序、手续和使用技术手段的具体指导。

Đối tượng áp dụng

各部、各部级机构、政府直属机构、各级人民委员会及相关组织和个人。

Các điểm cốt lõi

  • 关于国家机关向公民提供信息的具体规定
  • 获取信息的程序和手续的具体指导
  • 主要单位在接收和处理提供信息请求方面的责任
  • 在提供信息中应用信息技术
  • 在门户网站和机关网站上建立信息公开专栏
  • 确保执行获取信息权利的资金

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • 提高向公民提供信息的有效性
  • 加强国家机关的透明度和问责制
  • 帮助民众更容易获取所需信息

❓ Câu hỏi thường gặp

本令自何时生效?

令第46/2018/NĐ-CP自2018年7月1日起生效。

谁是执行本令的主要责任人?

国务院总理、各部部长、各部级机构首长、政府直属机构首长、各省、直辖市人民委员会主席负责执行本令。

公民在获取信息时是否需要付费?

获取信息的费用由要求提供信息的人在收到信息前支付,并需上缴国库。

Toàn văn

中华人民共和国国务院

中华人民共和国
独立 自由 幸福

数:13/2018/NĐ-CP
河内,二零一八年一月二十三日

详细规定和实施措施
信息公开法

_________

根据2015年6月19日《政府组织法》;

依据2016年4月6日《信息公开法》;

部长司法部的提议;

政府发布实施细则和措施以执行信息公开法。

第一条 调整范围和适用对象

一、本细则规定了第三十五条第一款关于采取措施便利残疾人以及边疆、海岛、山区和特别困难地区居民行使获取信息权利的具体内容;第三十六条第二款关于公民通过组织、团体和企业获取信息的规定;第二十四条第四款关于信息请求表式样及实施信息公开法的措施。

二、本细则适用于与根据信息公开法提供信息有关的个人、机关和组织。

第二条 便利边疆、海岛、山区和特别困难地区居民行使获取信息权利的措施

一、信息提供应采用适合对象和这些地区条件的各种形式,包括:

(一)通过政府机构的电子门户网站或网站(如有);

(二)通过中央和地方广播电台、电视台和其他地方传播系统;地方民族语言广播、电视节目和其他大众媒体;

(三)编制专题资料、传单和出版物;必要且可行时,可以使用民族语言;

(四)举办专题活动和社区活动,向公民分享信息;交流在边疆、海岛、山区和特别困难地区提供信息服务的经验;

(五)将提供信息服务纳入机关和地方政府的文化政治活动计划,在普及法律教育和宣传新政策方面加强信息传播;

(六)增加与边疆、海岛、山区和特别困难地区居民相关的机制和政策信息的广播和播放时间。

二、根据信息类型和需要提供信息的对象,地方政府可以根据本条第一款规定的公开广泛的信息提供方式或其他适当的方式,选择一种或多种符合公民获取信息能力的形式。

三、提供信息的机关必须确保按照要求提供的信息形式符合信息请求者的获取能力及实际情况;安排工作人员指导和解释信息请求;增强信息提供,并通过图像、视频和其他视听手段方便公民获取信息。

四、国家机关创造条件并鼓励企业和个人研究和应用科学技术于公共信息系统建设;升级和投资专门设备,以支持国家机关在边疆、海岛、山区和特别困难地区的信息服务工作,依照相关法律规定。

条 3. 各项措施便利残疾人行使获取信息的权利

1. 与残疾人的生活、生产和经营活动直接相关的信息必须及时在大众媒体上公开发布,以方便残疾人获取。

2. 根据实际情况,国家机关设立电子门户网站和网站,提供基本功能支持残疾人使用信息技术和通信技术获取门户网站和网站上发布的相关信息。

3. 提供信息的机构确保信息提供的形式适合信息需求者的能力和机构的实际条件;配置视听设备和其他辅助设备,符合信息需求者的残疾类型和程度,并适应机构的实际条件;为信息需求者使用个人视听设备和其他技术手段接触信息创造条件。

4. 提供信息的机构安排工作人员指导、解释并帮助残疾人解决填写申请表或获取信息时遇到的困难。

5. 将向残疾人提供信息的知识和经验纳入业务培训和提高相关专业人员水平的计划中。

6. 按照有关获取信息和残疾人保护的法律规定优先向残疾人提供信息。

条 4. 通过组织、团体和企业向公民提供按要求的信息

1. 公民通过组织、团体和企业(以下统称组织)提出的信息请求,在同一组织内多人对相同信息有共同需求的情况下进行。提出信息请求的组织应指派代表来执行请求。

2. 代表负责编制具有相同信息请求的人名单,连同信息请求表格一起提交给负责提供信息的机构,并按照规定程序执行信息请求。

请求提供信息的人名单必须包括以下内容:姓名;身份证号码或居民身份证号码或护照以及每个人请求的理由和目的。

3. 通过组织向公民提供按要求的信息的程序和手续按照本法第三章的规定执行。

条 5. 提供按要求信息所使用的申请表样式

1. 本法令附件中规定的提供按要求信息所使用的申请表样式包括:

a) 信息请求表样式:样式编号01a或样式编号01b;

b) 接收信息请求表样式:样式编号02;

c) 处理信息请求表样式:样式编号03;

d) 延长信息请求期限的通知样式:样式编号04;

e) 拒绝信息请求的通知样式:样式编号05。

2. 对于第七条第一款和第二款规定的请求提供信息的情况,必须附上相关个人或组织同意的书面文件。相关个人或组织同意的书面文件样式按照本法令附件中的样式编号06执行。

条 6. 建立目录,分类,更新信息

1. 信息提供机关的牵头单位或牵头部门或者牵头个人(在信息提供机关未指定牵头单位的情况下)建立并更新必须公开的信息目录,按照《信息公开法》第17条的规定,并建立有条件公开的信息公民目录,按照《信息公开法》第7条的规定。

2. 信息提供机关的信息产生主要单位确定属于必须公开的信息目录和有条件公开的信息公民目录的信息,并转交信息提供牵头单位。

3. 必须公开的信息目录包括以下内容:文本名称、编号、标识;文件、资料的生成日期、月份、年份以及信息公开形式、时间、期限(如有)。必须公开的信息目录应根据机关规定定期更新。

如果信息正在不同数据库中公开或在电子门户网站、网站上发布,则在必须公开的信息目录中应附有访问地址以下载信息。如果信息尚未在电子门户网站、网站上公开但已数字化,则应附在必须公开的信息目录中。

必须公开的信息目录应在信息提供机关的电子门户网站、网站上的信息公开专栏中发布。对于没有电子门户网站、网站的机关,必须在其机关总部或其他方便公民获取信息的方式下公布必须公开的信息目录。

条 7. 审查、检查并确保信息公开前的信息保密性

1. 信息提供机关的信息产生主要单位在将信息移交给信息提供牵头单位之前,审查、检查并确定属于公民不得接触的信息和有条件接触的信息的内容,依据《信息公开法》第6条和第7条的规定。

2. 信息提供机关的牵头单位或牵头部门或者牵头个人(在信息提供机关未指定牵头单位的情况下),在提供信息之前,检查并删除本条款第1款规定的相关内容。

条 8. 牵头提供信息单位的责任

1. 配备人员负责按照《信息公开法》的规定提供信息。

2. 接收并处理公民的信息提供请求;主导并与相关单位合作处理信息提供请求,并按要求向公民提供信息。

3. 向公民解释、指导,按照正确的程序和手续行使信息公开权;指导、帮助申请人明确包含所需信息的文件、资料、文本名称,以便准确填写信息提供申请表。

4. 接收并答复或与相关单位合作答复组织和个人关于机关信息公开工作的反映、建议、投诉和举报;就解决公民信息提供请求过程中出现的问题向机关负责人提出建议和意见。

5. 监督、督促公民信息提供请求的处理情况;汇总机关职责范围内的信息公开工作情况;定期和不定期向信息提供机关负责人报告。

6. 配备干部、公务员指导、解释并帮助不识字的人、残疾人和其他遇到困难的人填写申请表、签署申请表;如果申请人无法填写申请表,则帮助填写信息提供申请表。

条 9. 配备技术设备、物质基础以提供信息

1. 提供信息机构的负责人,被指定为提供信息联络单位的负责人的人员有责任安排接收和处理提供信息请求的地方,配备必要的技术设备、设施和其他物质基础,以便于提供信息。

2. 提供信息机构的负责人有责任:

a) 安排在机构总部设立阅读、听、看、记录、复制、拍摄信息的地点,以便直接提供信息;

b) 在机构总部配置适合提供信息形式的设备,方便公民获取信息;

c) 使用各种措施加强信息提供,并通过图像、视频和其他视听手段便利公民获取信息;

d) 允许要求提供信息的人使用个人移动电话和其他技术设备复制、拍摄文本、档案和文件。

条 10. 在提供信息中应用信息技术

1. 提供信息机构的负责人确保采取技术措施,在提供信息中应用信息技术;组织电子文档的数字化,使用信息技术进行电子文档管理、信息管理和通过《提供信息登记簿》跟踪提供信息的情况,该登记簿可以是纸质或电子版,以确保公民能够方便、及时、容易地查询信息。

2. 根据实际情况,数字签名可以在拒绝通知、延期通知以及在公民通过电子网络提出的信息获取请求的情况下用于处理请求的通知中。

条 11. 建立门户网站和网站上的信息公开专栏

1. 提供信息机构有责任在其门户网站和网站上建立信息公开专栏,发布必须公开的信息目录、向公民提供的信息联络点地址、通过电子网络提交信息请求的接收地址以及公民关于信息公开的意见、建议、投诉和举报;提供信息使用的表格;支持信息请求者的指南和资料;下载信息的访问地址(如有)。

2. 负责机构数据库的相关单位有责任维护、保存并更新数据库中的信息,并与信息公开专栏连接,以方便公民访问信息。

条 12. 组织实施保障执行、监督、督促、报告公民获取信息情况的措施

1. 提供信息机构应全面履行保障公民获取信息权利的规定,包括《信息公开法》第三十三条、第三十四条规定的措施及本法令规定的实施细则;及时制定并公布机构的信息提供规定,根据《信息公开法》第三十四条第1款第h项的规定,将提供信息的责任分配给各单位、干部和公务员,符合机构及其各单位提供的信息范围和数量。

2. 司法部负责指导、监督、督促、检查各部委、相当于部级的机构、政府直属机构和各级人民政府的信息提供情况,包括以下具体任务:

a) 制定并发布保障公民获取信息权利的指导性文件;

b) 监督、督促、指导、检查从中央到地方的行政机关的信息提供情况;

c) 汇总信息提供情况并向政府报告; 国务院总理。

3. 各部委、相当于部级的机构、政府直属机构、省级人民政府负责汇总其职责范围内的信息提供情况,定期每三年或随时向司法部报告。

4. 关于执行获取信息权利的报告内容应明确:

a) 机构内部信息公开和按要求提供信息的情况;

b) 接收的信息请求数量;已解决的信息请求数量;拒绝的信息请求数量;已解决的投诉案件和诉讼案件数量(如有);

c) 机构提供信息过程中遇到的困难和障碍。

d) 建议采取必要的措施,以确保公民获取信息的权利得到保障。

条13. 确保信息获取权实施的资金和获取信息的费用

1. 国家机关提供信息所需经费由国家财政保障。

2. 获取信息的费用应在提供信息前由申请人预付,并须缴纳至国家财政。

条14. 生效日期

一、本法令自2018年7月1日起生效。

2. 对于在2018年7月1日前产生的信息获取,应继续按照在此之前生效的信息获取相关法律法规的规定执行,并需符合本法第3条的规定。

条 15. 执行责任

各部部长、各直属机构首长、政府各部门首长、各省、自治区、直辖市人民政府主席以及与本法令有关的其他机关、组织和个人负责执行本法令。/。

附件一
总理
聂文俊
Nguyễn Xuân Phúc
Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Căn cứ 20
104/2016/QH13 Luật Tiếp cận thông tin số 104/2016/QH13 Còn hiệu lực 76/2015/QH13 Luật Tổ chức Chính phủ số 76/2015/QH13 Hết hiệu lực 64/2018/TT-BQP Thông tư số 64/2018/TT-BQP Quy định thực hiện cung cấp thông tin trong Bộ Quốc phòng Còn hiệu lực 204/2025/QĐ-UBND Quyết định số 204/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, khai thác Hệ thống Cổng Thông tin điện tử thành phố Hải Phòng Còn hiệu lực 46/2018/TT-BTC Thông tư số 46/2018/TT-BTC Quy định chi tiết chi phí thực tế để in, sao, chụp và gửi thông tin quy định tại khoản 2 Điều 12 Luật tiếp cận thông tin Còn hiệu lực 80/2020/TT-BCA Thông tư số 80/2020/TT-BCA Quy định về cung cấp thông tin đảm bảo hoạt động của Cổng Thông tin điện tử Bộ Công an Còn hiệu lực 01/2026/QĐ-UBND Quyết định số 01/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý hoạt động và cung cấp thông tin của Cổng Thông tin điện tử tỉnh Thái Nguyên Còn hiệu lực 48/2025/QĐ-UBND Quyết định số 48/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và cung cấp thông tin trên Cổng thông tin điện tử và các Trang thông tin điện tử của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Định Hết hiệu lực 03/2025/QĐ-UBND Quyết định số 03/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp về xây dựng cơ sở dữ liệu, chia sẻ, cung cấp thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản trên địa bàn tỉnh Thái Bình Còn hiệu lực 66/2024/QĐ-UBND Quyết định số 66/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp xây dựng cơ sở dữ liệu, chia sẻ, cung cấp thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản tỉnh Lào Cai Hết hiệu lực 11/2024/QĐ-UBND Quyết định số 11/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế hoạt động của Cổng Thông tin điện tử tỉnh Bắc Kạn Hết hiệu lực 12/2024/QĐ-UBND Quyết định số 12/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, cung cấp thông tin và duy trì hoạt động Cổng thông tin điện tử tỉnh Bến Tre Còn hiệu lực 05/2024/QĐ-UBND Quyết định số 05/2024/QĐ-UBND Về ban hành Quy chế hoạt động Cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh Còn hiệu lực 18/2023/QĐ-UBND Quyết định số 18/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp xây dựng, duy trì hệ thống thông tin, chia sẻ, cung cấp thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản tỉnh Lào Cai Hết hiệu lực 87/2021/QĐ-UBND Quyết định số 87/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định thực hiện công khai, minh bạch các quy định, cơ chế, chính sách bảo đảm quyền tiếp cận thông tin của tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Định Hết hiệu lực 31/2020/QĐ-UBND Quyết định số 31/2020/QĐ-UBND Ban hành giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn thành phố Phan Thiết Còn hiệu lực 19/2019/QĐ-UBND Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế Quản lý, cung cấp và khai thác thông tin, dịch vụ trên Cổng Thông tin điện tử tỉnh Hà Nam Hết hiệu lực 28/2018/QĐ-UBND Quyết định số 28/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý và cung cấp thông tin trên trang thông tin điện tử, cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước tỉnh Đắk Lắk Hết hiệu lực 05/2023/QĐ-UBND Quyết định số 05/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chế xây dựng, cập nhật, quản lý, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu ngành Xây dựng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Còn hiệu lực 02/2023/QĐ-UBND Quyết định số 02/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, cung cấp thông tin của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng trên địa bàn tỉnh An Giang Còn hiệu lực
13/2018/NĐ-CP
法令第13/2018/NĐ-CP详细规定和实施《信息获取法》的措施
生效中
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Liên quan 13
31/2020/QĐ-UBND Quyết định số 31/2020/QĐ-UBND Ban hành quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách Nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên của thành phố Hà Nội. Còn hiệu lực 18/2023/QĐ-UBND Quyết định số 18/2023/QĐ-UBND Bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành trong lĩnh vực văn bản quy phạm pháp luật Còn hiệu lực 05/2024/QĐ-UBND Quyết định số 05/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân thuộc Ủy ban nhân dân Quận 1 Còn hiệu lực 11/2024/QĐ-UBND Quyết định số 11/2024/QĐ-UBND ban hành Quy định công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Trà Vinh Còn hiệu lực 12/2024/QĐ-UBND Quyết định số 12/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân Quận 5 Còn hiệu lực 66/2024/QĐ-UBND Quyết định số 66/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ các Quyết định của Uỷ ban nhân dân tỉnh Sơn La Còn hiệu lực 19/2019/QĐ-UBND Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quy định về mức bồi thường, hỗ trợ các loại cây trồng, vật nuôi là thủy sản, phần lăng, mộ và chi phí di chuyển trên địa bàn tỉnh Quảng Bình ban hành kèm theo Quyết định số 20/2018/QĐ-UBND ngày 28/8/2018 của UBND tỉnh Hết hiệu lực 87/2021/QĐ-UBND Quyết định số 87/2021/QĐ-UBND Ban hành quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương tỉnh Ninh Thuận giai đoạn 2022 – 2025 Còn hiệu lực 03/2025/QĐ-UBND Quyết định số 03/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý, thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi tỉnh Bắc Ninh giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 Còn hiệu lực 02/2023/QĐ-UBND Quyết định số 02/2023/QĐ-UBND Ban hành quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội thuộc Ủy ban nhân dân Quận 8 Còn hiệu lực 48/2025/QĐ-UBND Quyết định số 48/2025/QĐ-UBND Phân cấp thẩm quyền phê duyệt và giao nhiệm vụ thực hiện kế hoạch khuyến nông hàng năm trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên Còn hiệu lực 05/2023/QĐ-UBND Quyết định số 05/2023/QĐ-UBND Ban hành quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Phòng Y tế thuộc Ủy ban nhân dân Quận 4 Hết hiệu lực

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.