令第13/2022/NĐ-CP修正和补充了第132/2008/NĐ-CP号令(2008年12月31日)、第74/2018/NĐ-CP号令(2018年5月15日)以及政府关于产品质量法若干条款的实施细则令,以及第86/2012/NĐ-CP号令(2012年10月19日),政府关于计量法若干条款的详细规定和实施指南令。

令第13/2022/NĐ-CP修正和补充了第132/2008/NĐ-CP号令、第74/2018/NĐ-CP号令和第86/2012/NĐ-CP号令。具体而言,该令对条码编号的规定进行了修改,废除了不再适用的一些条款,并增加了与条码使用注册相关的申请表。

Số hiệu13/2022/NĐ-CP
Loại văn bản法令
Cơ quan ban hành科学技术部
Người kýVũ Đức Đam — Phó Thủ tướng
Cập nhật13/06/2026
Ngành科学技术
Lĩnh vực标准计量质量
Ngày ban hành21/01/2022
Ngày áp dụng15/03/2022
Ngày hết hiệu lực
Tình trạng生效中
✦ Tóm lược thông minh

令第13/2022/NĐ-CP修正和补充了第132/2008/NĐ-CP号令、第74/2018/NĐ-CP号令和第86/2012/NĐ-CP号令。具体而言,该令对条码编号的规定进行了修改,废除了不再适用的一些条款,并增加了与条码使用注册相关的申请表。

Đối tượng áp dụng

本令适用于科学技术部、标准计量质量总局及其他国家标准化计量质量管理机构和相关组织及个人。

Các điểm cốt lõi

  • 修正条码编号的规定
  • 废除不再适用的一些条款
  • 用新表格替换旧表格
  • 调整一些部门的管理范围
  • 时效和实施时间
  • 本令自2022年3月15日起生效。各部部长、相当于部长级别的机关负责人、各省和直辖市人民政府主席负责执行本令。
  • 各部部长、相当于部长级别的机关负责人、各省和直辖市人民政府主席负责执行本令。

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • 提高国家对条码管理的有效性
  • 为企业的条码注册和使用提供便利条件

❓ Câu hỏi thường gặp

本令有哪些值得注意的改动?

本令修正了条码编号的规定,废除了不再适用的一些条款,并增加了与条码使用注册相关的申请表。

本令何时生效?

本令自2022年3月15日起生效。

谁负责执行本令?

各部部长、相当于部长级别的机关负责人、各省和直辖市人民政府主席负责执行本令。

Toàn văn

中华人民共和国国务院

中华人民共和国
独立 自由 幸福

编号:13/2022/NĐ-CP
河内,2022年1月21日

使用政府经常性预算资金并由中央机关、组织下达订单的公共服务产品(包括公益服务产品和公共福利服务产品)(不包括管理和维护铁路基础设施的服务)修改补充若干条《政府2008年12月31日第132/2008/NĐ-CP号法令》和《政府2018年5月15日第74/2018/NĐ-CP号法令》,关于《产品质量法》若干条款的实施细则以及《政府2012年10月19日第86/2012/NĐ-CP号法令》,关于《计量法》若干条款的实施细则和实施指导。

___________________________

根据2015年6月19日通过的《政府组织法》;2019年11月22日通过的《关于修改、补充若干条政府组织法和地方人民政府组织法》;

根据2007年11月21日《产品质量法》;

根据2011年11月11日通过的《计量法》;

根据科学技术部部长的建议;

政府发布《关于修改、补充若干条政府2008年12月31日第132/2008/NĐ-CP号法令和政府2018年5月15日第74/2018/NĐ-CP号法令的决定》,关于《产品质量法》若干条款的实施细则。

第一条 修改、补充若干条政府2008年12月31日第132/2008/NĐ-CP号法令和政府2018年5月15日第74/2018/NĐ-CP号法令,关于《产品质量法》若干条款的实施细则。

一、修改、补充政府2008年12月31日第132/2008/NĐ-CP号法令第七条第七款第k项(以下简称第132/2008/NĐ-CP号法令),该法令已由政府2018年5月15日第74/2018/NĐ-CP号法令第一条第三款修改、补充(以下简称第74/2018/NĐ-CP号法令)如下:

“k) 出口加工用原料、材料、样品;用于国内消费、市场流通的产品生产原料,在产品已经按照相应国家标准进行质量监管的情况下(不包括进口用于生产化肥、农药、饲料、水产饲料、畜禽废弃物处理产品、水产养殖环境处理产品和属于第二类产品组的交通工具零部件、总成、系统的进口原料)。"

二、修改、补充政府2008年12月31日第132/2008/NĐ-CP号法令第七条第七款第p项,该法令已由政府2018年5月15日第74/2018/NĐ-CP号法令第一条第三款修改、补充如下:

"p) 不以商业为目的的货物(非贸易类货物),根据行业主管部门部长的决定。"

三、在政府2018年5月15日第74/2018/NĐ-CP号法令第二章第八节“产品、商品追溯管理”中增加第八节,并在第八节中增加第十八条如下:

节 8

产品、商品追溯管理

第十八条 国家对产品、商品追溯管理

1. 科学技术部:

a) 协助政府管理产品、商品追溯活动;

b) 指导提高技术能力,支持发展主要产品、商品,促进各行业部门和地区经济发展;

c) 规定产品、商品追溯系统,确保数据连接和共享;

d) 管理使用产品跟踪码、地点跟踪码和数据载体;

e) 管理组织实施产品、商品追溯工作,范围和领域由其负责管理;

二、各行业主管部门牵头,与科学技术部合作,管理组织实施产品、商品追溯工作,范围和领域由其负责管理。

三、省、直辖市人民政府配合各行业主管部门组织实施地方产品、商品追溯活动。

四、根据管理需要,各行业主管部门确定必须进行追溯的产品、商品,并在其官方网站上公开发布。

四、修改、补充政府2008年12月31日第132/2008/NĐ-CP号法令第三十二条第二款第d项,该法令已由政府2018年5月15日第74/2018/NĐ-CP号法令第一条第十四条修改、补充如下:

"d) 住房和城乡建设部:

- 居民建筑、工业建筑、基础设施工程、户外广告设施,根据法律规定属于其管理范围;

- 建筑材料;

- 城乡规划,包括:区域城市规划;城市规划;农村居民点规划;工业园区、经济区、高科技园区规划;重要国际边境口岸规划,根据法律规定属于其管理范围;

- 城市、工业园区、经济区、高科技园区基础设施,根据法律规定属于其管理范围;

- 属于其管理责任范围内的劳动安全卫生要求严格的机器设备、物资、材料,根据劳动安全卫生法律规定;

- 建设领域的服务。"

五、修改政府2008年12月31日第132/2008/NĐ-CP号法令第三十二条第二款第l项,该法令已由政府2018年5月15日第74/2018/NĐ-CP号法令第一条第十四条修改、补充如下:

l) 文化体育旅游部:体育设施和体育项目的训练、比赛设备。

六、修改政府2008年12月31日第132/2008/NĐ-CP号法令第三十二条第三款第g项,该法令已由政府2018年5月15日第74/2018/NĐ-CP号法令第一条第十四条修改、补充如下:

"g) 文化体育旅游部:体育设施和体育项目的训练、比赛设备。"

七、在政府2008年12月31日第132/2008/NĐ-CP号法令第三十二条第三款增加第h项,该法令已由政府2018年5月15日第74/2018/NĐ-CP号法令第一条第十四条修改、补充如下:

"h) 住房和城乡建设部:根据法律规定属于其管理范围的户外广告设施。"

条 2. 废除若干条款并替换若干表格第132/2008/NĐ-CP号、第74/2018/NĐ-CP号和第86/2012/NĐ-CP号法令的部分内容

1. 废除第132/2008/NĐ-CP号法令经第74/2018/NĐ-CP号法令第一条第九款修改补充的第19b条第二款。

2. 废除第132/2008/NĐ-CP号法令经第74/2018/NĐ-CP号法令第一条第九款修改补充的第19d条。

3. 废除第74/2018/NĐ-CP号法令附件中的第15表、第16表、第17表、第18表。

4. 废除第86/2012/NĐ-CP号法令(2012年10月19日政府关于计量法若干条款的具体规定和实施指导)第17条第二款。

5. 用本法令附件中的第12表、第14表替换第74/2018/NĐ-CP号法令附件中的第12表、第14表。

第三条 实施细则

1. 本法令自2022年3月15日起生效。

2. 各部部长、各部级机关首长、政府直属机关首长、各省、直辖市人民委员会主席负责执行本法令。

颁布者: 政府
签署人: 总理
副总理
(签字)
武德儋

附 录

(附于第13/2022/NĐ-CP号法令)

2022年1月21日政府法令

样本编号12

使用条形码登记单

样式编号13

条形码使用权证书

样本编号12

中华人民共和国
独立 自由 幸福
----------------

…,……年……月……日。

条形码使用登记单1

组织信息:

名称(越南语)*:……

名称(英语或无音调越南语):……

成立决定书/企业登记证/投资登记证编号*:……

发放日期*:……发放机关*:……

地址*:……

电话*:……电子邮件:……

自动扣费登记(在空格内打勾):

□ 通过银行账户 □ 通过电子钱包

□ 通过银行卡 □ 其他(其他)……

经营范围:(在空格内打勾):

□ 生产 □ 贸易 □ 批发

□ 服务 □ 其他:……

我们申请使用以下类型的条形码*(在空格内打勾):

□ 企业前缀码(GS1 Company Prefix GCP)

□ GS1公司12位代码(GCP-12)

□ GS1公司10位代码(GCP-10)

□ GS1公司9位代码(GCP-9)

□ GS1公司8位代码(GCP-8)

□ 全球位置号码(GLN)2

□ 物理位置3

□ 数字位置

□ 法人实体

□ 功能实体

□ 八位全球贸易项目代码(EAN-8 GTIN-8)

组织代表*

职务、单位3

电子邮箱(Email)

职务

姓名

授权代表

电话

主要联系人

我们保证申报的信息真实,并承诺遵守与条形码相关的法律法规、费用规定及其他条款:

 

 

 

 

- 只将已分配的条形码用于本公司产品和服务;

 

 

 

 

- 按照法律规定缴纳相关费用及续期费用;

- 因解散、破产等原因不再需要使用已分配的条形码时,将在解散或破产之日起一个月内书面通知国家标准化计量质量监督局;

- 如更改名称、法人资格或地址,将在变更之日起一个月内书面通知国家标准化计量质量监督局办理变更手续。

…,……年……月……日。

组织领导

 

 

1. 需要注册的全球位置号码(GLN)地点清单
GLN类型
(签字并盖章)

名称/描述

序号

2. 需要注册的八位全球贸易项目代码(EAN-8 GTIN-8)清单4

产品描述

地址

附随保险代理证书考试登记表附录六a。

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

条形码使用权证书样本

序号

产品名称

科学技术部

附随保险代理证书考试登记表附录六a。

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

样式编号13

国家标准化计量质量监督局

科学技术部
标准计量质量总局

根据2018年5月15日第74/2018/NĐ-CP号法令和其他政府法令,
根据第74/2018/NĐ-CP号法令(2018年5月15日)和其他政府法令,

认证

<<企业名称>>

认证

<<公司名称>>

<<地址>>

有权使用以下条形码:

地址

This certificate is valid until

有权利使用以下

 

GS1公司前缀码

<<代码>>

 

全球位置号码GLN

Global Location Number GLN

有效期至:<<dd/mm/yy>>

 

有效期限

证书编号

有效期至:<<dd/mm/yy>>

 

注册编号

登记编号:

 

 

参考编号

胡志明市,<<dd/mm/yyyy>>

局长

参考编号

 

印发日期:<<yyyy年mm月dd日>>
职业教育总署署长
局长


Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Căn cứ 35
04/2011/QH13 Luật Đo lường số 04/2011/QH13 Còn hiệu lực 05/2007/QH12 Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hoá số 05/2007/QH12 Còn hiệu lực 76/2015/QH13 Luật Tổ chức Chính phủ số 76/2015/QH13 Hết hiệu lực 02/2024/TT-BKHCN Thông tư số 02/2024/TT-BKHCN Quy định về quản lý truy xuất nguồn gốc sản phẩm, hàng hóa Còn hiệu lực 24/2023/TT-BKHCN Thông tư số 24/2023/TT-BKHCN Quy định việc kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa trong sản xuất thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ Còn hiệu lực 80/2025/TT-BNNMT Thông tư số 80/2025/TT-BNNMT Quy định về thẩm định, chứng nhận an toàn thực phẩm thủy sản xuất khẩu Còn hiệu lực 01/2024/TT-BKHCN Thông tư số 01/2024/TT-BKHCN Quy định kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa lưu thông trên thị trường Còn hiệu lực 49/2023/TT-BGTVT Thông tư số 49/2023/TT-BGTVT Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới, xe máy chuyên dùng, xe chở người bốn bánh có gắn động cơ, xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ và xe đạp điện sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu Hết hiệu lực 745/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 745/2025/NQ-HĐND Quy định một số chính sách khuyến khích, hỗ trợ phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số trên địa bàn tỉnh Hưng Yên đến năm 2030 Còn hiệu lực 90/2024/TT-BCA Thông tư số 90/2024/TT-BCA Quy định kiểm tra nhà nước và đánh giá sự phù hợp chất lượng sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn trong sản xuất, nhập khẩu thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công an Còn hiệu lực 41/2023/TT-BCT Thông tư số 41/2023/TT-BCT về Danh mục sản phẩm, hàng hoá có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương Còn hiệu lực 10/2022/TT-BKHCN Thông tư số 10/2022/TT-BKHCN Sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 28/2013/TT-BKHCN ngày 17 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định kiểm tra nhà nước về đo lường Còn hiệu lực 02/2024/TT-BTTTT Thông tư số 02/2024/TT-BTTTT Quy định Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Thông tin và Truyền thông Hết hiệu lực 10/2024/TT-BXD Thông tư số 10/2024/TT-BXD Quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng Còn hiệu lực 17/2024/TT-BNNPTNT Thông tư số 17/2024/TT-BNNPTNT Sửa đổi, bổ sung một số Thông tư quy định thẩm định, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản đủ điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Còn hiệu lực 32/2022/TT-BNNPTNT Thông tư số 32/2022/TT-BNNPTNT Sửa đổi, bổ sung một số Thông tư quy định thẩm định, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản đủ điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Còn hiệu lực 62/2024/TT-BGTVT Thông tư số 62/2024/TT-BGTVT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 12/2022/TT-BGTVT ngày 30 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Giao thông vận tải Còn hiệu lực 04/2023/TT-BTTTT Thông tư số 04/2023/TT-BTTTT V/v Ban hành Thông tư quy định Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Thông tin và Truyền thông Hết hiệu lực 02/2022/TT-BTTTT Thông tư số 02/2022/TT-BTTTT Quy định Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Thông tin và Truyền thông Hết hiệu lực 86/2025/TT-BNNMT Thông tư số 86/2025/TT-BNNMT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng phân bón Còn hiệu lực 01/2024/TT-BGTVT Thông tư số 01/2024/TT-BGTVT Quy định về việc kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông đường sắt Còn hiệu lực 12/2022/TT-BGTVT Thông tư số 12/2022/TT-BGTVT Quy định Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Giao thông vận tải Còn hiệu lực 19/2025/TT-BKHCN Thông tư số 19/2025/TT-BKHCN Quy định kiểm toán kỹ thuật đối với chữ ký điện tử và dịch vụ tin cậy Còn hiệu lực 10/2023/TT-BTTTT Thông tư số 10/2023/TT-BTTTT Ngưng hiệu lực áp dụng quy định thi hành một phần/toàn bộ của một số quy chuẩn kỹ thuật tại Thông tư số 04/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 5 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Thông tin và Truyền thông Hết hiệu lực 93/2025/TT-BNNMT Thông tư số 93/2025/TT-BNNMT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng hạt giống lúa, ngô Còn hiệu lực 29/2025/TT-BKHCN Thông tư số 29/2025/TT-BKHCN Quy định Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn lĩnh vực công nghệ thông tin và viễn thông thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ Còn hiệu lực 51/2024/QĐ-UBND Quyết định số 51/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý sản phẩm thuộc Chương trình mỗi xã một sản phẩm (OCOP) trên địa bàn tỉnh Kon Tum Hết hiệu lực 01/2024/QĐ-UBND Quyết định số 01/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước về tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng sản phẩm, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Cà Mau Còn hiệu lực 40/2023/QĐ-UBND Quyết định số 40/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp quản lý về tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng sản phẩm, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Bắc Giang Còn hiệu lực 35/2023/QĐ-UBND Quyết định số 35/2023/QĐ-UBND Ban hành quy định công tác quản lý nhà nước về tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, nhãn hàng hoá, đo lường và chất lượng sản phẩm, hàng hoá trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk Còn hiệu lực 31/2023/QĐ-UBND Quyết định số 31/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hoá trên địa bàn tỉnh Đắk Nông Còn hiệu lực 52/2022/QĐ-UBND Quyết định số 52/2022/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định về quản lý hoạt động đo lường trên địa bàn tỉnh Điện Biên ban hành kèm theo Quyết định số 28/2018/QĐ-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên Còn hiệu lực 57/2022/QĐ-UBND Quyết định số 57/2022/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định phân công trách nhiệm trong hoạt động quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hoá trên địa bàn tỉnh Ninh Bình ban hành kèm theo Quyết định số 18/2014/QĐ-UBND ngày 07 tháng 7 năm 2014 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Ninh Bình Còn hiệu lực 21/2022/QĐ-UBND Quyết định số 21/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp quản lý Nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu Còn hiệu lực 21/2022/QĐ-UBND Quyết định số 21/2022/QĐ-UBND Sửa đổi một số Điều của Quy định quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hoá trên địa bàn tỉnh Điện Biên ban hành kèm theo Quyết định số 35/2017/QĐ-UBND ngày 28 tháng 11 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên Còn hiệu lực
13/2022/NĐ-CP
令第13/2022/NĐ-CP修正和补充了第132/2008/NĐ-CP号令(2008年12月31日)、第74/2018/NĐ-CP号令(2018年5月15日)以及政府关于产品质量法若干条款的实施细则令,以及第86/2012/NĐ-CP号令(2012年10月19日),政府关于计量法若干条款的详细规定和实施指南令。
生效中
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Liên quan 11
21/2022/QĐ-UBND Quyết định số 21/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định về đấu giá quyền sử dụng đất khi nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước Hết hiệu lực 52/2022/QĐ-UBND Quyết định số 52/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý trật tự xây dựng và phân cấp quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế Hết hiệu lực 31/2023/QĐ-UBND Quyết định số 31/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chế giám sát tài chính, đánh giá hiệu quả hoạt động của Doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ và doanh nghiệp có vốn nhà nước do Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng làm đại diện chủ sở hữu Còn hiệu lực 55/2024/QĐ-UBND Quyết định số 55/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định trách nhiệm, quan hệ phối hợp trong công tác quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc Hết hiệu lực 49/2022/QĐ-UBND Quyết định số 49/2022/QĐ-UBND Ban hành quy định trình tự, thời hạn lập, gửi, xét duyệt, thẩm định và ra thông báo thẩm định quyết toán theo niên độ ngân sách đối với nguồn vốn đầu tư công thuộc ngân sách của Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý trên địa bàn tỉnh Đắk Nông Còn hiệu lực 51/2024/QĐ-UBND Quyết định số 51/2024/QĐ-UBND Quy định xét công nhận Tiêu chí cơ sở hạ tầng thương mại NT trong Bộ tiêu chí quốc gia về xã NTM, Bộ tiêu chí quốc gia về xã NTM nâng cao; Bộ tiêu chí quốc gia về huyện NTM. Bộ tiêu chí quốc gia về huyện nông thôn mới nâng cao giai đoạn 2024-2025 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc Hết hiệu lực 57/2022/QĐ-UBND Quyết định số 57/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Lai Châu Hết hiệu lực 40/2023/QĐ-UBND Quyết định số 40/2023/QĐ-UBND Quy định thẩm quyền và cách thức xác định hồ sơ xử phạt vi phạm hành chính có nội dung phức tạp trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc Hết hiệu lực 01/2024/QĐ-UBND Quyết định số 01/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân Quận 9, quận Thủ Đức ban hành Còn hiệu lực 35/2023/QĐ-UBND Quyết định số 35/2023/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên Hết hiệu lực 43/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 43/2022/NQ-HĐND Quy định mức chi hỗ trợ kinh phí ăn ở cho học viên tham gia khóa đào tạo để nâng cao năng lực và mức chi hỗ trợ đưa lao động trẻ về làm việc tại các tổ chức kinh tế tập thể trên địa bàn tỉnh Gia Lai giai đoạn 2021 - 2025 Còn hiệu lực

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.