决定第131/2002/QĐ-TTg号 关于成立政策性银行

决定第131/2002/QĐ-TTg 成立政策性银行,以实施对贫困人口和其他政策对象的信贷政策。该银行初始注册资本为五千亿元,不以盈利为目的,并由国家保证其偿付能力。

Document No.131/2002/QĐ-TTg
Document type决定
Issuing authority内务部
Signed byPhan Văn Khải — Thủ tướng
Updated30/06/2026
Sector劳动荣军与社会、银行、内务、财政、计划与投资
Field未分类
Issued date04/10/2002
Effective date04/10/2002
Expiry date
Status生效中
✦ Smart summary

决定第131/2002/QĐ-TTg 成立政策性银行,以实施对贫困人口和其他政策对象的信贷政策。该银行初始注册资本为五千亿元,不以盈利为目的,并由国家保证其偿付能力。

Scope of application

政策性银行

Key points

  • 成立政策性银行,初始注册资本为五千亿元,不以盈利为目的,并由国家保证其偿付能力。
  • 向国内外组织和个人筹集资金,用于向贫困人口和其他政策对象提供贷款。
  • 组织结构包括总行、分行、营业部,并可设立县级支行。
  • 政策性银行的管理由董事会负责,总经理是法人代表。
  • 财务制度、工资和补贴由国务院决定。

🌐 Social impact of this document

  • 为向贫困人口和其他政策对象提供优惠信贷创造基础。
  • 通过更容易获得贷款来提高人民的生活质量。

❓ Frequently asked questions

政策性银行成立于何时?

政策性银行根据决定第131/2002/QĐ-TTg,于2002年10月4日成立。

政策性银行的注册资本是多少?

政策性银行的初始注册资本为五千亿元。

政策性银行如何运营?

该银行不以盈利为目的,由国家保证其偿付能力,并无需参加存款保险。

如何管理政策性银行?

政策性银行的管理由董事会负责,总经理是法人代表。

该银行是否免税?

是的,政策性银行不以盈利为目的并享受免税待遇。

Full text

国务院总理

中华人民共和国
独立 自由 幸福

数:131/2002/QĐ-TTg
胡志明市,二〇〇二年十月四日

决定

关于成立政策性银行

国务院总理

根据2001年12月25日《政府组织法》;

根据一九九七年十二月十二日《组织信用机构法》;

根据二〇〇二年十月四日政府第78/2002/NĐ-CP号法令关于对贫困人口和其他政策对象的信贷问题;

经内务部长、国家银行行长、财政部部长、计划与投资部部长、劳动荣军社会部部长和政府办公厅主任提议。

 决定:

本通知附带制定地质基础调查、矿产地质调查和矿产勘查钻探工程经济和技术定额。成立政策性银行以实施对贫困人口和其他政策对象的信贷政策,并在越南国家银行第230/QĐ-NH5号决定基础上重组服务贫困人口银行。

政策性银行在全国范围内建立统一的管理和运营体系,是一个法人实体,有注册资本、公章、资产和从中央到地方的交易系统。总部设在首都河内。

初始注册资本为五千亿越南盾(5,000,000,000,000越南盾),并根据不同时期的需求进行补充。

政策性银行的组织和活动规定在本决定中以及由总理批准的政策性银行组织和活动章程中。

社会政策银行的运营期限为99年。

条 2. 政策性银行可以吸收国内外组织和个人的资金,接受各级政府提供的资金,用于向贫困人口和其他政策对象提供贷款。

条 3. 政策性银行的活动不以盈利为目的,国家保证其支付能力,法定存款准备金率为零(0%),无需参加存款保险,免缴税款及其他国家财政应缴纳款项。

组织实施政策性银行的组织结构包括:

- 总部设在首都河内;

- 在各省、直辖市设立分行;

- 在各县、区、省辖市设立营业所。必要时,可设立县级政策性银行分行,由政策性银行董事会决定。

政策性银行总部、分行和营业所的任务、权限和组织结构由政策性银行董事会规定。

第五条。 政策性银行的管理与运营

1. 政策性银行的管理机构是董事会。

2. 政策性银行的运营由总经理负责。

条6.政策性银行董事会

1. 董事会由十二名成员组成,其中九名兼职成员和三名专职成员。九名兼职成员包括越南国家银行行长作为董事长,其余八名成员为财政部、计划与投资部、劳动荣军社会部、农业与农村发展部、民族委员会、政府办公厅和越南农民协会副主席、越南妇女联合会副主席;三名专职成员包括一名常任副董事长、一名总经理和一名监察长。

2. 政策性银行理事会成员任期为五年,并可连任。

3. 总理任命或免除董事长、副董事长、董事和总经理。

4. 在各省、直辖市;区、县、市镇、省辖市设立由同级人民委员会主席或副主席担任主任的董事会代表处。同级人民委员会主席决定董事会代表处的人事安排。

5. 各级董事会及其代表处的任务和权限按照政策性银行组织和活动章程执行。

6. 各级董事会及其代表处可以使用同级政策性银行的机构和公章来履行职责。

7. 各级董事会兼职成员、各级代表处成员、乡级干部及其他为政策性银行工作的个人享受财政部规定的薪酬和其他福利。

条7. 条款的执行由政策性银行总经理负责。总经理是政策性银行的法人代表。协助总经理工作的有若干名副总经理。

董事会主席签署副总经理的任命和解聘。

总经理的任务和权限按照关于政策性银行组织和运营章程的规定实施。

条 8. 银行工作人员的财务制度、工资和补贴,以及政策性银行基金的设立和使用,由总理决定。

条9.

1. 根据本决定第六条第一款规定,各部、相当于部级的机构以及政治社会团体应指派人员参加政策性银行董事会。

2. 发展改革委指导政策性银行的业务注册,并与财政部配合向总理提交政策性银行章程资本的申请,依据本决定第一条的规定。

3. 财政部长向总理提交关于制定政策性银行财务管理规定的决定,年度和五年期贷款计划及国家预算中的亏损补偿计划。

4. 劳动和社会事务部长向总理提交关于政策性银行工作人员工资和补贴制度的决定。

5. 组织人事部长向总理提交关于政策性银行董事长、副董事长、总经理和董事会成员的任命和解聘决定。

条10. 本决定自签发之日起生效,废除1995年8月31日总理第525/TTg号决定、1995年9月1日国家银行行长第230/QĐ-NH5号决定以及与此决定相冲突的相关文件规定。

条 11. 国家银行行长指示农业发展银行和为穷人服务银行将对贫困家庭的贷款任务移交给政策性银行;移交资金、资产、相关文件和正在专门从事该工作的员工,以确保政策性银行从2003年1月1日起开始运营。

财政部、劳动和社会事务部、农业和农村发展部、各级人民政府和国有商业银行负责在2003年6月30日前清点、评估并转移给政策性银行的优惠贷款资金和资产。如果未完成转移,在此之前,上述机构和组织将继续根据现行规定向政策对象提供贷款。

各部部长、相当于部级机构的负责人、政府下属机构的负责人、各省、直辖市人民政府主席、政策性银行董事会主席负责执行本决定。/。

 

总理
聂文俊
范文同
The original file of this document is being updated. Please read the full text and check back later.

Relations map

131/2002/QĐ-TTg
决定第131/2002/QĐ-TTg号 关于成立政策性银行
生效中
↓ Documents affected by this document
Related 39
74/2002/QĐ-UB Quyết định số 74/2002/QĐ-UB V/v phê duyệt Quy hoạch Đào tạo nghề tỉnh Cần Thơ giai đoạn 2002 - 2010 Expired 10/2010/CT-UBND Chỉ thị số 10/2010/CT-UBND Về việc triển khai thực hiện chương trình xây dựng nông thôn mới tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Expired 11/2003/TT-BTC Thông tư số 11/2003/TT-BTC Hướng dẫn việc bàn giao nhiệm vụ cho vay giải quyết việc làm theo Nghị quyết số 120/HÐBT ngày 11/4/1992 của Hội đồng Bộ trưởng (nay là Chính phủ) từ Kho bạc Nhà nước sang Ngân hàng Chính sách xã hội Expired 2815/QĐ-UBND Quyết định 2815/QĐ-UBND năm 2009 duyệt cho vay vốn theo dự án quỹ quốc gia về việc làm năm 2009 do Bộ trưởng Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành In effect 3847/QĐ-UBND Quyết định 3847/QĐ-UBND năm 2009 về duyệt cho vay vốn theo dự án Quỹ quốc gia về việc làm năm 2009 do Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành In effect 18/QĐ-UBND Quyết định 18/QĐ-UBND năm 2010 duyệt cho vay vốn theo dự án Quỹ quốc gia về việc làm năm 2009 do Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành In effect 04/2019/QĐ-UBND Quyết định số 04/2019/QĐ-UBND Về bãi bỏ Quyết định số 04/2012/QĐ-UBND ngày 18 tháng 9 năm 2012 của Ủy ban nhân dân quận Gò Vấp về ban hành quy chế tổ chức thực hiện và quản lý các dự án đầu tư mở rộng, nâng cấp hẻm trên địa bàn quận Gò Vấp theo phương thức “Nhà nước và Nhân dân cùng làm” In effect 35/2021/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 35/2021/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY CHẾ QUẢN LÝ, VẬN HÀNH VÀ SỬ DỤNG HỆ THỐNG HỘI NGHỊ TRUYỀN HÌNH TRỰC TUYẾN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THANH HÓA In effect 104/2006/QĐ-UB Quyết định số 104/2006/QĐ-UB Về việc ban hành quy chế quản lý tài chính đối với phần nguồn vốn cho vay của quỹ giải quyết việc làm thành phố uỷ thác qua chi nhánh ngân hàng chính sách xã hội thành phố Hà Nội Expired 3415/QĐ-UBND Quyết định 3415/QĐ-UBND năm 2010 về Hệ thống chỉ tiêu theo dõi, giám sát của quận - huyện và phường - xã - thị trấn trong thực hiện Chương trình mục tiêu giảm nghèo, tăng hộ khá thành phố giai đoạn 2009 - 2015 do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành In effect 56/2017/QĐ-UBND Quyết định số 56/2017/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước năm 2018 Expired 3363/2017/QĐ-UBND Quyết định số 3363/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo, cận nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa In effect 20/2011/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 20/2011/QĐ-UBND VỀ ĐẶT TÊN ĐƯỜNG, PHỐ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI DƯƠNG In effect 25/2017/QĐ-UBND Quyết định số 25/2017/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế công nhận danh hiệu Gia đình văn hóa, Bản văn hóa, Tổ dân phố văn hóa và tương đương trên địa bàn tỉnh Sơn La (ban hành kèm theo Quyết định số 18/2012/QĐ-UBND ngày 12 tháng 10 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La) Expired 3088/QĐ-UBND Quyết định 3088/QĐ-UBND năm 2009 duyệt cho vay vốn theo dự án quỹ quốc gia về việc làm năm 2009 do Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành In effect 07/2025/TT-BNV Thông tư số 07/2025/TT-BNV Hướng dẫn thực hiện quản lý lao động, tiền lương, thù lao, tiền thưởng đối với các tổ chức theo quy định tại khoản 5 và khoản 8 Điều 34 Nghị định số 44/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định quản lý lao động, tiền lương, thù lao, tiền thưởng trong doanh nghiệp nhà nước In effect 3416/QĐ-UBND Quyết định 3416/QĐ-UBND năm 2009 duyệt cho vay vốn theo dự án quỹ quốc gia về việc làm năm 2009 do Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành In effect 2015/QĐ-UBND Quyết định 2015/QĐ-UBND năm 2009 duyệt cho vay vốn theo dự án quỹ quốc gia về việc làm năm 2009 do Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành In effect 3695/QĐ-UBND Quyết định 3695/QĐ-UBND năm 2009 về duyệt cho vay vốn theo dự án quỹ quốc gia về việc làm năm 2009 do Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành In effect 104/2006/QĐ-UBND Quyết định số 104/2006/QĐ-UBND Về ban hành bộ đơn giá xây dựng cơ bản khu vực thành phố Hồ Chí Minh. Expired 3305/2004/QĐ-UB Quyết định số 3305/2004/QĐ-UB Về việc ban hành Quy chế thực hiện công tác cho vay vốn từ Quỹ quốc gia hỗ trợ việc làm tỉnh Bến Tre. In effect 04/2018/QĐ-UBND Quyết định số 04/2018/QĐ-UBND Về ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Y tế huyện Nhà Bè Expired 40/2014/QĐ-UBND Quyết định số 40/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về xử lý kỷ luật đối với cán bộ, công chức, viên chức, người lao động trong các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp vi phạm chính sách dân số và kế hoạch hóa gia đình Expired 52/2022/QĐ-UBND Quyết định số 52/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý trật tự xây dựng và phân cấp quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế Expired 08/2012/QĐ-UBND Quyết định số 08/2012/QĐ-UBND về việc bãi bỏ Quyết định số 26/2007/QĐ-UBND ngày 13 tháng 6 năm 2007 ban hành Quy chế tuyển chọn tổ chức tư vấn xây dựng hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn TCVN ISO 9001:2000 vào hoạt động của các cơ quan hành chính nhà nước thuộc tỉnh Khánh Hòa In effect 1451/QĐ-UBND Quyết định 1451/QĐ-UBND năm 2009 duyệt cho vay vốn theo dự án Quỹ quốc gia về việc làm năm 2009 do Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành In effect 86/2009/QĐ-UBND Quyết định số 86/2009/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, bổ sung dự toán ngân sách năm 2009 Expired 2016/QĐ-UBND Quyết định 2016/QĐ-UBND năm 2009 duyệt cho vay vốn theo dự án quỹ quốc gia về việc làm năm 2009 do Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành In effect 15/2018/QĐ-UBND Quyết định số 15/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý Nhà nước về bảo vệ môi trường tại các Khu kinh tế, Khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh In effect 17/2020/QĐ-UBND Quyết định số 17/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định trình tự thực hiện các dự án đầu tư có sử dụng đất ngoài khu, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh Expired 5515/QĐ-UBND Quyết định 5515/QĐ-UBND năm 2009 duyệt cho vay vốn theo dự án Quỹ Quốc gia về việc làm do Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành In effect 52/2017/QĐ-UBND Quyết định số 52/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp quản lý tổng hợp tài nguyên và bảo vệ môi trường biển tỉnh Bến Tre In effect 94/2004/QĐ-UB Quyết định số 94/2004/QĐ-UB Về giao chỉ tiêu thu Quỹ phòng, chống lụt, bão đối với các doanh nghiệp đóng trên địa bàn thành phố năm 2004. Expired 01/2019/QĐ-UBND Quyết định số 01/2019/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ văn bản Expired 33/2015/QĐ-UBND Quyết định số 33/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa In effect 05/2012/QĐ-UBND Quyết định số 05/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động củạ Phòng Kinh tế Expired
Guides 3
Abolishes 1

Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.