决定第14/2014/QĐ-TTg号关于越南科学技术协会的社会咨询、评估和鉴定活动

决定第14/2014/QĐ-TTg规定了越南科学技术协会(以下简称“协会”)对重要科技问题进行社会咨询、评估和鉴定的活动。本决定适用于协会、各会员会、机构、组织和个人等相关方。社会咨询、评估和鉴定活动应独立、客观地进行,不得以营利为目的。

Số hiệu14/2014/QĐ-TTg
Loại văn bản决定
Cơ quan ban hành科学技术部
Người kýVũ Đức Đam — Phó Thủ tướng
Cập nhật24/06/2026
Ngành科学技术
Lĩnh vực未分类
Ngày ban hành14/02/2014
Ngày áp dụng05/04/2014
Ngày hết hiệu lực
Tình trạng生效中
✦ Tóm lược thông minh

决定第14/2014/QĐ-TTg规定了越南科学技术协会(以下简称“协会”)对重要科技问题进行社会咨询、评估和鉴定的活动。本决定适用于协会、各会员会、机构、组织和个人等相关方。社会咨询、评估和鉴定活动应独立、客观地进行,不得以营利为目的。

Đối tượng áp dụng

越南科学技术协会(以下简称“协会”)、各会员会、机构、组织和个人等相关方。

Các điểm cốt lõi

  • 协会及其会员会应独立、客观地进行社会咨询、评估和鉴定活动,不得以营利为目的(第二条)。
  • 社会咨询、评估和鉴定活动适用于党的路线、方针、重要政策;国家重大工程项目;以及由机关委托的项目(第三条)。
  • 取得社会咨询、评估和鉴定意见的机关必须及时向协会或会员会提供完整的信息(第六条)。
  • 协会及其会员会应按照规定的要求按时提交社会咨询、评估和鉴定报告(第七条)。
  • 执行社会咨询、评估和鉴定活动的资金由国家财政每年从科研事业经费中安排。协会有责任筹集其他合法资金来源(第八条)。

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • 积极影响:社会咨询、评估和鉴定活动有助于提高科技项目的质量,教育和培训水平,为党和国家制定政策、法律法规作出贡献。
  • 消极影响:可能给取得社会咨询、评估和鉴定意见的机关带来时间和资金负担。

❓ Câu hỏi thường gặp

协会如何开展社会咨询、评估和鉴定活动?

社会咨询、评估和鉴定活动应独立、客观地进行,不得以营利为目的(第二条)。

哪些项目需要进行社会咨询、评估和鉴定?

党的重要路线、方针、政策;国家重大工程项目;以及由机关委托的项目(第三条)。

取得社会咨询、评估和鉴定意见的机关需要提供哪些信息?

取得社会咨询、评估和鉴定意见的机关应及时提供所需的所有信息和资料(第六条)。

协会在该活动中承担什么责任?

协会及其会员会应按要求的内容和时间提交社会咨询、评估和鉴定报告(第七条)。

执行该活动的资金来自哪里?

执行该活动的资金由国家财政每年从科研事业经费中安排。协会有责任筹集其他合法资金来源(第八条)。

Toàn văn

国务院总理

__________

中华人民共和国
独立 自由 幸福

______________

编号:14/2014/QĐ-TTg

北京,二〇一四年二月十四日

决定

关于社会咨询、论证和鉴定活动

中国科学技术协会

根据2001年12月25日《政府组织法》;

根据2013年6月18日《科学技术法》;

根据国务院总理二〇〇六年四月二十四日发布的第650号决定批准的《中国科学技术协会章程》;

根据科学技术部部长的提议,

国务院总理发布关于中国科学技术协会的社会咨询、论证和鉴定活动的决定。

第一条 调整范围和适用对象

第一条 调整范围:

本决定规定了中国科学技术协会就重要路线、方针、政策以及重大科技、教育、培训项目和社会建设发展人才队伍建设问题进行社会咨询、论证和鉴定活动的内容。

第二条 适用对象:

本决定适用于中国科学技术协会(以下简称科协)及其各专业全国学会和各省、自治区、直辖市科学技术协会(以下简称会员学会),以及相关机构、组织和个人。

第二条 总则

一、咨询是指向有权限的个人或组织提供知识、经验、信息、资料,并进行分析、评估和建议的活动。

二、论证是指对方案内容与既定目标及条件或现状的适应性进行评论、评估、批评并提出建议的活动。

三、鉴定是指确定方案或具体问题的科学性、实践性和可行性。

四、科协及其会员学会的社会咨询、论证和鉴定活动具有社会性质(统称为社会咨询、论证和鉴定),独立客观,不以营利为目的。

五、科协及其会员学会的任务是组织和发挥科技人才的智慧,开展社会咨询、论证和鉴定活动,为党的政策和国家法律的制定做出贡献。

第三条 需要进行社会咨询、论证和鉴定的方案类型

一、需要科协及其会员学会进行社会咨询、论证和鉴定的方案:

(一)涉及党的重要路线、方针、政策的方案;

(二)由全国人大、国务院、总理决定或批准的重大国家项目、大型项目、战略规划、科技发展规划、教育培训计划、人才队伍建设政策;

(三)各省、自治区、直辖市涉及科技、教育、人才培养的重要政策和大型项目。

二、由中央和省、自治区、直辖市党委、政府委托科协及其会员学会进行社会咨询、论证和鉴定的方案。

三、未在本条第一款、第二款规定的方案之外,由科协及其会员学会提议进行社会咨询、论证和鉴定,并经有权机关同意的方案。

条 4. 内容要求咨询、论证和社会评估报告

1. 具有科学和实践基础,独立客观,旨在帮助被咨询、论证和社会评估的机关获得更多信息和依据,在制定、审查、批准和实施项目时使用。

2. 提出有助于确保项目可行性的建议和意见。

条 5. 咨询、论证和社会评估程序和手续

1. 对于第三条第一项第a点和第b点规定的项目,项目主要负责机关应征求越南科学技术协会及其成员协会的意见;对于第三条第一项第c点规定的项目,地方项目主要负责机关应征求省、市科学技术协会(简称地方科协)的意见。

2. 咨询、论证和社会评估意见的提交程序、手续、时间以及咨询、论证和社会评估报告的提交期限,按照各部门、机构参与和答复意见的方式执行。

3. 对于第三条第二项规定的项目,咨询、论证和社会评估工作根据委托机关的要求进行。

4. 对于第三条第三项规定的项目,越南科学技术协会及其成员协会主动组织咨询、论证和社会评估,并将结果提交给有权机关审定。

条 6. 征求咨询、论证和社会评估意见机关的责任

1. 及时提供充分的信息和资料,确保在约定的基础上,为越南科学技术协会或其成员协会提供必要的时间、资金和物质条件。

对于第三条第三项规定的项目,根据具体情况,项目主要负责机关或有权机关应为越南科学技术协会及其成员协会开展咨询、论证和社会评估工作创造便利条件。

2. 接收并研究咨询、论证和社会评估报告中的建议和意见,完善项目;对不赞同的意见作出回应。

条 7. 越南科学技术协会及其成员协会的责任

1. 按照第四条规定的内容和时间要求提交咨询、论证和社会评估报告,并确保咨询、论证和社会评估活动的目标符合本决定的规定。

2. 管理和保密所收到的项目档案和资料,完成任务后归还技术设备。

条 8. 财务机制

1. 第三条规定项目的咨询、论证和社会评估活动所需经费由国家财政每年从科技事业费中安排。越南科学技术协会负责筹集其他合法资金以支持咨询、论证和社会评估活动。

每年,越南科学技术协会编制内容计划和预算,针对第三条第一项第a点、第b点、第二项和第三项规定的项目,向科学技术部和财政部报送,纳入国家财政预算执行计划。

对于各省、直辖市,地方科协编制内容计划和预算,针对第三条第一项第c点、第二项和第三项规定的项目,向财政局报送,纳入地方财政预算执行计划。

2. 对于非第三条第二项规定的机关委托的项目,越南科学技术协会及其成员协会的咨询、论证和社会评估活动经费按法律规定通过合同方式执行。

3. 财政部发布文件指导越南科学技术协会和地方科协的咨询、论证和社会评估活动财务机制的实施。

条 9. 生效

本决定自2014年4月5日起生效。2002年1月30日发布的第22/2002/QĐ-TTg号政府总理决定自本决定生效之日起失效。

条 10. 组织实施

各部部长、相当于部长的机关首长、政府直属机关首长、各中央机关首长、各省、直辖市人民政府主席及相关机关、组织负责执行本决定。

 

 发送至:
- 省市人民代表大会、省市政府;

- 中央办公厅和各中央委员会;
- 各部委、直属机构、政府机关;
- 各省、自治区人民代表大会;省、自治区人民政府;
中央办公厅及党中央各部门;
- 全国人民代表大会常务委员会办公室;
- 最高人民法院;
- 民族委员会和各专门委员会;
- 国家审计署;
- 最高人民法院;
- 最高人民检察院;
- 国家审计署;
- 国家金融监管总局;
政策性银行;
发展银行;
农业农村部部长、副部长;
各中央群众团体机关;
- 越南科学技术联合会;
- 中央办公厅:秘书长,各副秘书长,总理助理,政府门户网站总经理,各局、处和下属单位,公报。
- 存档:文书、机要(3b)。社会300

用于发现道路交通秩序和安全行政违法行为的技术设备清单
(附于2026年2月13日国务院令第61号)



武德儋

 

Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Căn cứ 3
29/2013/QH13 Luật Khoa học và công nghệ số 29/2013/QH13 Còn hiệu lực 32/2001/QH10 Luật Tổ chức Chính phủ số 32/2001/QH10 Hết hiệu lực
Bị thay thế bởi 1
14/2014/QĐ-TTg
决定第14/2014/QĐ-TTg号关于越南科学技术协会的社会咨询、评估和鉴定活动
生效中
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Liên quan 32
25/2022/QĐ-UBND Quyết định số 25/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định cơ chế quay vòng một phần vốn hỗ trợ để luân chuyển trong cộng đồng theo từng dự án, phương án hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên Còn hiệu lực 28/2016/QĐ-UBND Quyết định số 28/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phân cấp quản lý, khai thác các tuyến sông, kênh, rạch trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh Hết hiệu lực 2336/2015/QĐ-UBND Quyết định số 2336/2015/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định hoạt động tư vấn, phản biện và giám định xã hội của liên hiệp các Hội khoa học và Kỹ thuật tỉnh Quảng Ninh Còn hiệu lực 08/2016/QĐ-UBND Quyết định số 08/2016/QĐ-UBND Ban hành danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình; danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định đặc thù; danh mục và giá quy ước tài sản cố định đặc biệt thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Khánh Hòa. Hết hiệu lực 30/2022/QĐ-UBND Quyết định số 30/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý chuyển giao công nghệ và thẩm định công nghệ dự án đầu tư trên địa bàn thành phố Cần Thơ Hết hiệu lực 37/2018/QĐ-UBND Quyết định số 37/2018/QĐ-UBND Sửa đổi một số nội dung tại Quy định chế độ trợ giúp xã hội đối với các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Yên Bái ban hành kèm theo Quyết định số 44/2016/QĐ-UBND ngày 07/11/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái Hết hiệu lực 09/2015/QĐ-UBND Quyết định số 09/2015/QĐ-UBND Quy định việc quản lý xe mô tô, xe gắn máy sản xuất tại nội địa đưa vào tiêu thụ trong Khu Kinh tế - Thương mại đặc biệt Lao Bảo Hết hiệu lực 27/2018/QĐ-UBND Quyết định số 27/2018/QĐ-UBND Ban hành quy chế phối hợp bảo vệ môi trường trong hoạt động văn hóa, lễ hội, thể thao, du lịch trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa Còn hiệu lực 05/2021/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 05/2021/QĐ-UBND SỬA ĐỔI, BỔ SUNG KHOẢN 1, KHOẢN 2 ĐIỀU 2 TẠI CÁC QUYẾT ĐỊNH: SỐ 44/2019/QĐ-UBND, SỐ 49/2019/QĐ-UBND, SỐ 51/2019/QĐ-UBND VÀ SỐ 54/2019/QĐ-UBND NGÀY 20/12/2019 CỦA UBND TỈNH NGHỆ AN VỀ VIỆC BAN HÀNH BẢNG GIÁ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN THỊ XÃ HOÀNG MAI, HUYỆN DIỄN CHÂU, HUYỆN HƯNG NGUYÊN VÀ HUYỆN NGHI LỘC GIAI ĐOẠN TỪ NGÀY 01/01/2020 ĐẾN NGÀY 31/12/2024 Còn hiệu lực 55/2023/QĐ-UBND Quyết định số 55/2023/QĐ-UBND Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Dân tộc tỉnh Vĩnh Phúc Hết hiệu lực 15/2017/QĐ-UBND Quyết định số 15/2017/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng giá đất điều chỉnh 05 năm (2015 - 2019) trên địa bàn tỉnh Trà Vinh Hết hiệu lực 43/2015/QĐ-UBND Quyết định số 43/2015/QĐ-UBND về việc sửa đổi, bổ sung Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi ngân sách giữa các cấp chính quyền địa phương giai đoạn 2011 - 2015 áp dụng cho năm ngân sách 2016 Hết hiệu lực 05/2025/QĐ-UBND Quyết định số 05/2025/QĐ-UBND Ban hành quy định một số nội dung về phát triển và quản lý chợ trên địa bàn tỉnh Hưng Yên Còn hiệu lực 60/2014/QĐ-UBND Quyết định số 60/2014/QĐ-UBND Về việc Quy định mức thù lao hàng tháng và một số chế độ hỗ trợ đối với thành viên Đội công tác xã hội tình nguyện; mức thù lao cộng tác viên truyền thông phòng, chống mại dâm và tệ nạn xã hội xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Đồng Nai Còn hiệu lực 163/2016/QĐ-UBND Quyết định số 163/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về hoạt động tư vấn, phản biện và giám định xã hội của Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật Thanh Hóa Còn hiệu lực 07/2019/QĐ-UBND Quyết định số 07/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức, hoạt động và phân loại của thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn Còn hiệu lực 49/2014/QĐ/UBND Quyết định số 49/2014/QĐ/UBND Ban hành quy định về hoạt động tư vấn, phản biện và giám định xã hội của liên hiệp các hội khoa học và kỹ thuật tỉnh Bình Thuận Còn hiệu lực 11/2016/QĐ-UBND Quyết định số 11/2016/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Bắc Kạn Hết hiệu lực 48/2017/QĐ-UBND Quyết định số 48/2017/QĐ-UBND Ban hành Đơn giá Bồi thường nhà, vật kiến trúc, công trình xây dựng khác và di chuyển mồ mả khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hà Nam năm 2018 Hết hiệu lực 39/2016/QĐ-UBND Quyết định số 39/2016/QĐ-UBND Phê duyệt giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên Hết hiệu lực 01/2016/QĐ-UBND Quyết định số 01/2016/QĐ-UBND Quy định chế độ hỗ trợ và công tác phí đối với công chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại cơ quan hành chính nhà nước các cấp (áp dụng cơ chế một cửa, một cửa liên thông) trên địa bàn Thành phố. Hết hiệu lực 28/2017/QĐ-UBND Quyết định số 28/2017/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ các Quyết định về Bảng giá tối thiểu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An Còn hiệu lực 26/2015/QĐ-UBND Quyết định số 26/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định tiêu chuẩn chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Thanh tra tỉnh; Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra sở, ban, ngành; Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Khánh Hòa Hết hiệu lực 31/2017/QĐ-UBND Quyết định số 31/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số chính sách hỗ trợ, ưu đãi phát triển Kinh tế tập thể trên địa bàn tỉnh Bình Dương giai đoạn 2018-2020 Còn hiệu lực 81/2025/QĐ-UBND Quyết định số 81/2025/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Gia Lai Còn hiệu lực 04/2018/QĐ-UBND Quyết định số 04/2018/QĐ-UBND Về ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Y tế huyện Nhà Bè Hết hiệu lực 31/2020/QĐ-UBND Quyết định số 31/2020/QĐ-UBND Ban hành quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách Nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên của thành phố Hà Nội. Còn hiệu lực 74/2016/QĐ-UBND Quyết định số 74/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Bình Phước Hết hiệu lực 50/2016/QĐ-UBND Quyết định số 50/2016/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Quy định chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Đồng Nai ban hành kèm theo Quyết định số 58/2014/QĐ-UBND ngày 24/112/2014 của UBND tỉnh Đồng Nai. Hết hiệu lực 2016/QĐ-UBND Quyết định 2016/QĐ-UBND năm 2009 duyệt cho vay vốn theo dự án quỹ quốc gia về việc làm năm 2009 do Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành Còn hiệu lực 27/2015/QĐ-UBND Quyết định số 27/2015/QĐ-UBND Về việc quy định mức chi phí chi trả phụ cấp đặc thù vào giá dịch vụ y tế tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. Hết hiệu lực 01/2018/QĐ-UBND Quyết định số 01/2018/QĐ-UBND về giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính trong trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất mới hoặc cho phép thực hiện việc chuyển mục đích sử dụng đất ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có tọa độ trên địa bàn thành phố Hải Phòng Hết hiệu lực

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.