通知2011年第15号令关于档案资料存储库卫生和纸质档案资料卫生的经济-技术定额规定

本通知规定了适用于各机关、组织的档案资料存储库卫生和纸质档案资料卫生的经济-技术定额。劳动和物资定额根据仓库面积或档案长度计算,不同清洁周期。

Số hiệu15/2011/TT-BNV
Loại văn bản通知
Cơ quan ban hành内务部
Người kýNguyễn Thái Bình — Bộ trưởng
Cập nhật26/06/2026
Lĩnh vực未分类
Ngày ban hành11/11/2011
Ngày áp dụng26/12/2011
Ngày hết hiệu lực
Tình trạng生效中
✦ Tóm lược thông minh

本通知规定了适用于各机关、组织的档案资料存储库卫生和纸质档案资料卫生的经济-技术定额。劳动和物资定额根据仓库面积或档案长度计算,不同清洁周期。

Đối tượng áp dụng

国家行政机关、社会组织、职业组织、经济组织和人民武装力量单位(机关、组织)。

Các điểm cốt lõi

  • 机关、组织→应适用档案资料存储库卫生和纸质档案资料卫生的劳动定额。
  • 专用档案存储库→复杂系数为1.0;劳动定额为1.261工时/平方米。
  • 普通仓库→复杂系数为1.2;劳动定额为1.513工时/平方米。
  • 临时仓库→复杂系数为1.5;劳动定额(工时)为1.891工时/平方米。
  • 纸质档案资料→应按照档案长度进行卫生清理,清理周期为每十年一次。

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • 各机关、组织将有档案资料存储库卫生和纸质档案资料卫生的标准。
  • 提高档案资料保管质量,减少损失和损坏。

❓ Câu hỏi thường gặp

档案资料存储库卫生的劳动定额是多少?

专用档案存储库每平方米档案资料存储库的卫生劳动定额是1.261工时/平方米。

纸质档案资料的卫生定额按什么单位计量?

纸质档案资料的卫生定额按档案长度计量。

档案资料存储库的卫生周期是多久?

档案资料存储库的卫生周期为每六个月一次。

纸质档案资料的卫生劳动定额是多少?

每一米长的纸质档案资料的卫生劳动定额在文本中未具体说明,仅规定清理周期为每十年一次。

纸质档案资料包括哪些类型?

纸质档案资料包括所有信息记录在各种纸张上的资料,如:宣纸、白报纸、打印纸、复印纸、地图和其他类型的纸张。

Toàn văn

内务部

中华人民共和国
独立 自由 幸福

编号:15/2011/TT-BNV
河内,二零一一年十一月十一日

通知

规定档案库保管档案的经济-技术定额和纸质档案卫生定额

及纸质档案卫生

  根据二零零八年四月十七日政府第48/2008/NĐ-CP号法令关于内务部职能、任务、权限和组织结构的规定;

  根据二零零四年四月八日政府第111/2004/NĐ-CP号法令关于《国家档案法》若干条款的具体实施规定;

  内务部现就档案库保管档案的经济-技术定额和纸质档案卫生定额规定如下:

第一条 范围与对象

本通知规定了适用于国家机关、社会组织、社会职业组织、经济组织和人民武装力量单位(以下简称各单位)的档案库保管档案的经济-技术定额和纸质档案卫生定额。

贷款金额

1. 档案库保管档案的经济-技术定额

a) 档案库保管档案的经济-技术定额包括详细清洁档案库的劳动定额和用于清洁档案库的物资、工具、设备定额。

b) 详细清洁档案库的劳动定额是指清洁档案库所消耗的劳动时间,由直接劳动定额、服务劳动定额和管理劳动定额之和构成。

- 直接劳动定额(T­cn)是执行清洁档案库程序各步骤所需的实际工作时间总和;

- 服务劳动定额(Tpv)是执行清洁档案库的服务工作所需的时间总和,如检查清洁设备、清洁工作场所等,等于直接劳动时间的1%:

(Tpv)=(T­cn)×1%;

- 管理劳动定额(Tql)是管理清洁档案库过程所需的时间总和,等于直接劳动时间和服务劳动时间的3%:

(Tql)=(T­cn + Tpv)×3%。

c) 计量单位:1米2 库(专用档案库中的档案库)包括:1米2 地面+1米2 天花板+2.82米2 墙壁+1.35米2 走廊墙壁+0.084米2 柱子+0.02米2 安全出口门+0.008米2 百叶窗门+0.08米2 进出门+0.045米2 窗户+0.1照明设备+0.04保护设备+0.03空调+0.01除湿机+0.01通风扇+0.04火灾报警设备+0.02灭火设备+0.72档案架+28.8个档案盒(相当于3.6米档案架)。

d) 专用档案库中的档案库(设计有走廊和两层墙,符合通令09/2007/TT-BNV二零零七年十一月二十六日内务部关于专用档案库的通知中第二部分第一条第一款i和k点对库内环境和档案保护设备的要求),复杂系数(k)为1.0;劳动定额为1.261工时/米2 库。

e) 一般档案库(设计有一层墙,窗户和门为木制或玻璃制,并配备档案保护设备如局部空调、除湿机、通风扇、照明设备、火灾报警设备、灭火设备、档案架、档案盒),复杂系数(k)为1.2;劳动定额为1.513工时/米2 库。

f) 临时档案库(利用办公空间在一定时间内存放档案,不封闭,配备档案保护设备如局部空调、吊扇、通风扇、照明设备、档案架、档案盒),复杂系数(k)为1.5;劳动定额(工时)为1.891工时/米2 库。

2. 纸质档案卫生的经济-技术定额

a) 纸质档案卫生的经济-技术定额包括清洁纸质档案的劳动定额和用于清洁纸质档案的物资、工具、设备定额;

b) 清洁纸质档案的劳动定额是指清洁档案所消耗的劳动时间,由直接劳动定额、服务劳动定额和管理劳动定额之和构成。

- 直接劳动定额(T­cn)是执行清洁纸质档案程序各步骤所需的实际工作时间总和;

- 服务劳动定额(Tpv)是执行清洁纸质档案的服务工作所需的时间总和,如满足清洁纸质档案的工作条件、交接需要清洁的纸质档案、清洁工作场所等,等于直接劳动时间的1%:

(Tpv)=(T­cn)×1%;

- 管理劳动定额(Tql)是管理清洁纸质档案过程所需的时间总和,等于直接劳动时间和服务劳动时间的3%:

(Tql)=(T­cn + Tpv)×3%

c) 计量单位:档案架米。档案架米是指在档案架上垂直排列并紧密相邻的1米档案长度,可换算成10对(盒、捆)档案,每对(盒、捆)厚度为10厘米。

d) 纸质档案是指所有信息记录在纸张上的档案,包括:宣纸、白卡纸、打印纸、牛皮纸、地图和其他类型的纸张。

条 3. 经济技术定额 文件存储库保管卫生

1. 详细劳动定额 清理1米 文件存储库保管 (系数k为1.0),详见附录I。2 文档档案保管库(系数k为1.0),见附录I。

2. 卫生服务物资、工具和设备定额 清理1米 文件存储库保管,详见附录II。卫生服务物资、工具和设备定额 按照每半年一次的清理周期计算。2 文档档案保管库,见附录II。卫生用品和工具的定额按照每6个月一次的库房清洁周期计算。

条 4. 经济技术定额 文件纸质基础存储卫生

1. 详细劳动定额 清理1米 文件纸质基础存储,详见附录III。

2. 卫生服务物资、工具和设备定额 清理1米 文件纸质基础存储,详见附录IV。卫生服务物资、工具和设备定额 按照每十年一次的清理周期计算。

条5. 组织实施

本通知自发布之日起四十五日后生效。

在执行过程中,如遇问题,请及时向民政部反映,以便研究、修改和完善。/。

部长
宁太平

Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Căn cứ 16
111/2004/NĐ-CP Nghị định số 111/2004/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Lưu trữ quốc gia Hết hiệu lực 48/2008/NĐ-CP Nghị định số 48/2008/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ Hết hiệu lực 25/2025/QĐ-UBND Quyết định số 25/2025/QĐ-UBND Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật các dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực lưu trữ trên địa bàn tỉnh Lai Châu Còn hiệu lực 01/2025/QĐ-UBND Quyết định số 01/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công lĩnh vực lưu trữ tài liệu sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Yên Bái Còn hiệu lực 31/2024/QĐ-UBND Quyết định số 31/2024/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đối với dịch vụ xây dựng, xử lý, bảo quản tài nguyên thông tin; xây dựng cơ sở dữ liệu, hệ thống tra cứu thông tin tại thư viện công lập trên địa bàn tỉnh Cà Mau Hết hiệu lực 49/2024/QĐ-UBND Quyết định số 49/2024/QĐ-UBND Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật đối với các hoạt động dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực lưu trữ trên địa bàn tỉnh Ninh Bình Còn hiệu lực 32/2024/QĐ-UBND Quyết định số 32/2024/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực văn thư, lưu trữ trên địa bàn tỉnh Kon Tum Còn hiệu lực 09/2024/QĐ-UBND Quyết định số 09/2024/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điểm của khoản 3 Điều 1 Quyết định số 34/2022/QĐ-UBND ngày 27/10/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định, về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đối với các dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước, thuộc lĩnh vực lưu trữ tỉnh Nam Định Còn hiệu lực 16/2023/QĐ-UBND Quyết định số 16/2023/QĐ-UBND quy định định mức kinh tế - kỹ thuật các dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước thuộc lĩnh vực lưu trữ tỉnh Hưng Yên Còn hiệu lực 35/2023/QĐ-UBND Quyết định số 35/2023/QĐ-UBND V/v ban hành Đơn giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước thuộc lĩnh vực lưu trữ trên địa bàn tỉnh Nam Định Hết hiệu lực 34/2022/QĐ-UBND Quyết định số 34/2022/QĐ-UBND Về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đối với các dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước thuộc lĩnh vực Lưu trữ tỉnh Nam Định Còn hiệu lực 49/2019/QĐ-UBND Quyết định số 49/2019/QĐ-UBND Về việc ban hành đơn giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực lưu trữ trên địa bàn tỉnh Hòa Bình Hết hiệu lực 21/2021/QĐ-UBND Quyết định số 21/2021/QĐ-UBND Về việc ban hành giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực lưu trữ trên địa bàn tỉnh Cao Bằng Còn hiệu lực 46/2020/QĐ-UBND Quyết định số 46/2020/QĐ-UBND Về việc ban hành giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước thuộc lĩnh vực lưu trữ trên địa bàn tỉnh Sơn La Hết hiệu lực 07/2025/QĐ-UBND Quyết định số 07/2025/QĐ-UBND Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật các dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực Lưu trữ Hết hiệu lực 05/2025/QĐ-UBND Quyết định số 05/2025/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật các dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước thuộc lĩnh vực lưu trữ tỉnh Hà Nam Còn hiệu lực
15/2011/TT-BNV
通知2011年第15号令关于档案资料存储库卫生和纸质档案资料卫生的经济-技术定额规定
生效中
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Liên quan 15
35/2023/QĐ-UBND Quyết định số 35/2023/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên Hết hiệu lực 34/2022/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 34/2022/QĐ-UBND QUY ĐỊNH CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN VÀ CƠ CẤU TỔ CHỨC CỦA THANH TRA TỈNH NGHỆ AN Hết hiệu lực 09/2024/QĐ-UBND Quyết định số 09/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Phòng Kinh tế thuộc Ủy ban nhân dân quận Tân Phú Còn hiệu lực 46/2024/QĐ-UBND Quyết định số 46/2024/QĐ-UBND Bồi thường, hỗ trợ thiệt hại về nhà, công trình, mồ mả được xây dựng gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp Hết hiệu lực 21/2021/QĐ-UBND Quyết định số 21/2021/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, luân chuyển, điều động, biệt phái, từ chức, thôi giữ chức vụ, miễn nhiệm công chức, viên chức giữ chức vụ lãnh đạo quản lý trong cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh Hết hiệu lực 49/2024/QĐ-UBND Quyết định số 49/2024/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ một phần Quyết định số 17/2016/QĐ-UBND ngày 18/8/2016 của UBND tỉnh quy định chế độ quản lý đặc thù đối với Đội tuyên truyền lưu động, Đội nghệ thuật quần chúng cấp tỉnh và cấp huyện trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa Còn hiệu lực 32/2024/QĐ-UBND Quyết định số 32/2024/QĐ-UBND Quy định diện tích đất, vị trí, mục đích của công trình xây dựng phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Phú Thọ Hết hiệu lực 31/2024/QĐ-UBND Quyết định số 31/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật để tổ chức xây dựng bảng giá đất, xác định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Yên Bái Còn hiệu lực 05/2025/QĐ-UBND Quyết định số 05/2025/QĐ-UBND Ban hành quy định một số nội dung về phát triển và quản lý chợ trên địa bàn tỉnh Hưng Yên Còn hiệu lực 07/2025/QĐ-UBND Quyết định số 07/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước về công chứng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh Còn hiệu lực 01/2025/QĐ-UBND Quyết định số 01/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định của Ủy ban nhân dân Quận 5 Còn hiệu lực 49/2019/QĐ-UBND Quyết định số 49/2019/QĐ-UBND Ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 Còn hiệu lực 25/2025/QĐ-UBND Quyết định số 25/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Thái Nguyên, Chi nhánh Trung tâm Phát triển quỹ đất khu vực với các cơ quan có chức năng quản lý đất đai, cơ quan tài chính và cơ quan, đơn vị khác có liên quan trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên Còn hiệu lực 46/2020/QĐ-UBND Quyết định số 46/2020/QĐ-UBND Quy định danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Tây Ninh Hết hiệu lực

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.