通知联合第15号2016/TTLT-BTTTT-BXD号关于指导建设被动电信基础设施工程管理的通知

本通知指导被动电信基础设施工程如电信基站、天线杆和公共电信服务点的建设管理。特别规定了建设许可证以及免办许可证的情况。

文号15/2016/TTLT-BTTTT-BXD
文件类型联合通知
发布机关科学技术部
签署人Phan Tâm Cơ Quan Ban Hành Bộ Xây Dựng Chức Danh Thứ Trưởng Người Ký Bùi Phạm Khánh — Thứ Trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
更新17/06/2026
行业信息与传媒
领域运输其他领域
发布日期22/06/2016
生效日期15/08/2016
失效日期15/08/2021
状态已失效
✦ 智能摘要

本通知指导被动电信基础设施工程如电信基站、天线杆和公共电信服务点的建设管理。特别规定了建设许可证以及免办许可证的情况。

适用范围

投资方及与被动电信基础设施工程建设相关的组织和个人

要点

  • 关于被动电信基础设施工程建设的建设许可规定。
  • 对天线杆在城市区域不占主导地位的规定进行定义和详细规定。
  • 建设许可证的申请程序和免办许可证的情况。
  • 向有权国家机关通报开工时间的要求。
  • thuchienvaquyetdinhphatsinhvugammacsaukhihieulieu

🌐 本文件的社会影响

  • 确保被动电信基础设施规划的实施符合要求。
  • 帮助投资方了解有关建设许可和审批程序的规定。
  • 加强对电信工程建设许可和施工监督的国家管理。

❓ 常见问题

哪些情况可以免办建设许可证?

处于城市规划之外的天线杆、城市区域内不占主导地位的天线杆以及其他符合建筑法规定的免办许可证对象的工程。

投资方在开工前需要做什么?

投资方必须在7个工作日内向乡级人民政府、住房和城乡建设局及通信管理局提交开工时间的书面通知。

全文

信息和通信部-住房和城乡建设部
-------

中华人民共和国
独立 自由 幸福
---------------

号:15/2016/TTLT-BTTTT-BXD

北京,二零一六年六月二十二日

联合通知

指导建设电信被动基础设施工程管理

根据2009年11月23日通过的《电信法》;

根据2014年6月18日《建筑法》;

根据2011年4月6日由政府发布的第25/2011/NĐ-CP号法令,详细规定和指导实施《电信法》的部分条款;

根据2012年9月24日政府第72/2012/NĐ-CP号法令关于共同管理和使用基础设施工程的规定;

根据2015年6月18日第59/2015/NĐ-CP号政府法令关于项目投资建设管理;

根据政府于2013年10月16日颁布的第132/2013/NĐ-CP号法令关于信息和通信部的功能、任务、权限和组织结构;

根据2013年6月25日国务院令第62号《关于住房和城乡建设部职能配置、内设机构和人员编制规定》;

信息和通信部部长、住房和城乡建设部部长联合发布本通知,指导电信被动基础设施工程的建设管理工作。

第一章

总则

第一条 调整范围

本通知对电信被动基础设施工程的建设管理进行指导,包括:电信房屋、公共电信服务点;天线杆(包括大型天线杆和小型天线杆);电信电缆悬挂杆;地下基础设施。

第二条 适用对象

本通知适用于与电信被动基础设施工程建设活动相关的国家机关和组织、个人。

条3. 术语解释

小型天线杆是指安装在建筑物内或建筑物上,不改变建筑物的建筑风格、承重结构和安全性的天线杆,包括:

1. 自立式天线杆,安装在建筑物上的高度(包括天线,但不包括避雷针)不超过建筑物高度的20%,但最高不超过3米,并且从天线杆中心到天线杆结构最外端的宽度(包括天线杆臂和天线)不超过0.5米。

2. 环境友好型天线杆是设计并安装在已建建筑物的建筑风格中的天线杆,模仿栏杆、遮阳篷、拱顶、门台、空调壳体、水箱、钟塔、雕塑作品,或者安装在电杆、路灯上,或以适合周围环境的形式伪装,并符合本条第一款规定的高度和宽度要求。

第四条 一般原则

1. 加强国家对电信被动基础设施工程建设活动的管理效果。

2. 电信被动基础设施工程的建设必须保证质量,确保人员和邻近建筑物的安全;保持景观、环境和城市美观。

第五条 电信被动基础设施工程的建筑工程许可证

1. 在开始建设电信被动基础设施工程之前,项目业主必须获得由有权限的国家机关根据建设法规定签发的建筑工程许可证,除非根据本条第二款规定可以免于取得建筑工程许可证。自收到建筑工程许可证之日起七个工作日内,项目业主有责任将一份建筑工程许可证副本发送给建设局(如果建筑工程许可证不由建设局签发),并将另一份发送给工程所在地的信息和通信局。

2. 免于取得建筑工程许可证的电信被动基础设施工程包括:

a) 符合经有权国家机关批准的电信被动基础设施工程规划或经有权国家机关同意的线路方向的城市外系统天线杆工程;

b) 符合经有权国家机关批准的城市内小型天线杆工程;

c) 根据建设法和其他相关法律规定可以免于取得建筑工程许可证的其他电信被动基础设施工程。

3. 对于电信被动基础设施工程的建筑工程许可申请程序、手续、文件和审批权限,按照建设法的规定执行。

4. 根据本条第二款规定免于取得建筑工程许可证的项目业主应在开工前七个工作日内向工程所在地的乡级人民委员会、建设局和信息和通信局提交开工通知书(见本通知附件1)。

第二章

组织实施

条 6. 住房和城乡建设部

主持,会同工业和信息化部及其他相关部门指导和检查本通知内容的执行情况。

条 7. 工业和信息化部

协同住房和城乡建设部及其他相关部门指导和检查本通知内容的执行情况。

条 8. 各省、自治区、直辖市人民政府

1. 指导所属专业机构组织执行本通知的规定。

2. 指导住房和城乡建设局、工业和信息化局及相关单位办理、实施并监督建设工程许可。

条 9. 基础设施建设项目投资者及与被动通信基础设施建设有关的组织和个人

1. 遵守本通知规定及相关法律法规。

2. 对因未遵守本通知规定及相关法律法规而产生的违法行为承担法律责任。

3. 在国家机关要求时及时提供与被动通信基础设施建设、运营相关的完整、准确资料信息;对报告数据、材料的真实性、合理性、合法性负责。

第十条 实施条款

1. 本通知自2016年8月15日起生效。

2. 住房和城乡建设部与工业和信息化部于2007年12月11日联合发布的第12号联合通知(2007年第12号联合通知)关于移动通信基站建设许可的规定自本联合通知生效之日起失效。

3. 在执行过程中如遇问题应及时向工业和信息化部或住房和城乡建设部反映,以便研究解决。

部长签署
住房和城乡建设部
副部长




阮范庆

部长签署
信息和通信部
副部长




范心

发送单位:
- 省市人民代表大会、省市政府;
- 总理、副总理;
- 中央办公厅及各党派部门;
- 中央书记处办公厅;
- 最高人民法院;
- 国家审计署;
- 政府办公厅;
- 国家审计署;
- 最高人民检察院;
- 最高人民法院;
- 各部、相当于部级的机构、政府直属机构;
- 法制局(司法部);
- 各省、直辖市人大常委会、人民政府;
- 各省、自治区、直辖市工业和信息化厅、住房和城乡建设厅;
- 公报;
- 网站:政府网、工业和信息化部、住房和城乡建设部;
- 工业和信息化部、住房和城乡建设部:部长、副部长及各部属单位;
- 存档:工业和信息化部(综合处、政策法规司),住房和城乡建设部(综合处、工程质量管理司)。

附 录

被动通信基础设施建设工程开工通知书样本(适用于免办建设工程许可证的被动通信基础设施项目)


(由工业和信息化部和住房和城乡建设部于2016年6月22日联合发布的第15号通知发布)

投资者名称
-------

中华人民共和国
独立 自由 幸福
---------------

编号:……
关于开工的通知

.....…,……年……月……日

敬启者:

- 住房和城乡建设局……
- 工业和信息化局……
- 社区/镇/乡人民政府……

1. 投资者:

- 投资者名称:……

|||2. 各参与方应按照规定完成转让过程中的后续步骤。

- 电话号码:……传真:……

2. 工程名称:

3. 相关建设信息:

3.1. 电缆悬垂线路;地下技术基础设施:

a) 位置、方向、路线;

b) 功能;

c) 路线长度;

d) 效果图;

e) 开工日期;

g) 预计完成日期。

3.2. 天线杆:

a) 安装地点:地址、坐标;

b) 杆类型、杆高、建筑高度(如果天线杆安装在建筑物上);

c) 使用土地面积;

d) 工程效果图;

e) 开工日期;

g) 预计完成日期。

3.3. 公共无服务人员通信服务点:

a) 建设地点;

b) 服务点类型;

c) 效果图;

d) 开工日期;

đ) 预计完成日期。

4.承诺:

我们承诺按照已批准的被动通信基础设施建设规划(或已获国家有关部门同意的路线方案)及相关法律法规进行被动通信基础设施建设。

..., 日期...月...年...

(签字并盖章)

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 50
72/2012/NĐ-CP Nghị định số 72/2012/NĐ-CP Về quản lý và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật 生效中 62/2013/NĐ-CP Nghị định số 62/2013/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng 已失效 132/2013/NĐ-CP Nghị định số 132/2013/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông 已失效 3781/2017/QĐ-UBND Quyết định số 3781/2017/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 3568/2008/QĐ-UBND ngày 07/11/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa ban hành Quy định về quản lý, phát triển trạm thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 生效中 3272/2016/QĐ-UBND Quyết định số 3272/2016/QĐ-UBND ban hành quy định cấp giấy phép xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 已失效 38/2021/QĐ-UBND Quyết định số 38/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định cấp giấy phép xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 生效中 17/2020/QĐ-UBND Quyết định số 17/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý cáp thông tin treo trên địa bàn tỉnh Quảng Bình 生效中 38/2020/QĐ-UBND Quyết định số 38/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý xây dựng và phát triển cơ sở hạ tầng viễn thông trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 已失效 19/2020/QĐ-UBND Quyết định số 19/2020/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 18/2008/QĐ-UBND ngày 27 tháng 8 năm 2008 của UBND tỉnh Hưng Yên ban hành Quy định "Khu vực phải xin giấy phép xây dựng đối với các trạm thu, phát sóng thông tin di động (trạm BTS) loại 2 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên" 已失效 12/2020/QĐ-UBND Quyết định số 12/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 生效中 27/2019/QĐ-UBND Quyết định số 27/2019/QĐ-UBND Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành 生效中 32/2019/QĐ-UBND Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định cấp giấy phép xây dựng và quản lý trật tự xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 已失效 11/2018/QĐ-UBND Quyết định số 11/2018/QĐ-UBND Về việc Phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động tỉnh Quảng Ninh đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 已失效 25/2019/QĐ-UBND Quyết định số 25/2019/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về cấp Giấy phép xây dựng; điều chỉnh, gia hạn Giấy phép xây dựng; Giấy phép xây dựng có thời hạn trên địa bàn tỉnh Phú Yên ban hành kèm theo Quyết định số 16/2017/QĐ-UBND ngày 28 tháng 4 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên 已失效 14/2019/QĐ-UBND Quyết định số 14/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong quản lý xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động trên địa bàn tỉnh Cà Mau 已失效 02/2019/QĐ-UBND Quyết định số 02/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý, phân cấp quản lý sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật trong đô thị trên địa bàn tỉnh Cà Mau 生效中 Số: 26/2018/QĐ-UBND Quyết định số Số: 26/2018/QĐ-UBND QUYÉT ĐỊNH Về việc ban hành Quy định quản lý và phát triển cơ sở hạ tầng viễn thông trên địa bàn tỉnh Hải Duơng 已失效 13/2018/QĐ-UBND Quyết định số 13/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định chi tiết một số nội dung và trách nhiệm phối hợp giữa các cơ quan có liên quan trong cấp Giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Nam Định 已失效 39/2017/QĐ-UBND Quyết định số 39/2017/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về quản lý, cấp phép xây dựng công trình cột ăng ten thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn thành phố Hà Nội ban hành kèm theo Quyết định số 07/2017/QĐ-UBND ngày 17/3/2017 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội. 已失效 60/2017/QĐ-UBND Quyết định số 60/2017/QĐ-UBND Ban hành quy định về quản lý, cấp phép xây dựng công trình cột ăng ten thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh Bình Định 已失效 60/2017/QĐ-UBND Quyết định số 60/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Lai Châu 已失效 21/2017/QĐ-UBND Quyết định số 21/2017/QĐ-UBND Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành liên quan đến lĩnh vực Thông tin và Truyền thông 已失效 48/2017/Qđ-UBND Quyết định số 48/2017/Qđ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về cấp giấy phép xây dựng và quản lý trật tự xây dựng theo giấy phép trên địa bàn tỉnh An Giang ban hành kèm theo Quyết định số 106/2016/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang 已失效 56/2017/QĐ-UBND Quyết định số 56/2017/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 171/2008/QĐ-UBND ngày 08/7/2008 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc ban hành quy định cấp giấy phép xây dựng trạm thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 生效中 65/2017/QĐ-UBND Quyết định số 65/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 已失效 14/2017/QĐ-UBND Quyết định số 14/2017/QĐ-UBND bãi bỏ Quyết định số: 1581/2008/QĐ-UBND ngày 25/8/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn Quy định về cấp giấy phép xây dựng cho các trạm thu, phát sóng thông tin di động ở đô thị. 生效中 44/2017/QĐ-UBND Quyết định số 44/2017/QĐ-UBND Ban hành quy định quản lý xây dựng, lắp đặt và hoạt động của công trình trạm thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 生效中 03/2017/QĐ-UBND Quyết định số 03/2017/QĐ-UBND Ban hành quy định chi tiết một số nội dung về công tác cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 已失效 15/2017/QĐ-UBND Quyết định số 15/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định về cấp giấy phép xây dựng đối với công trình trạm thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 生效中 16/2017/QĐ-UBND Quyết định số 16/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định về cấp Giấy phép xây dựng; điều chỉnh, gia hạn Giấy phép xây dựng; Giấy phép xây dựng có thời hạn trên địa bàn tỉnh Phú Yên 已失效 14/2017/QĐ-UBND Quyết định số 14/2017/QĐ-UBND Quy định một số nội dung về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 已失效 10/2017/QĐ-UBND Quyết định số 10/2017/QĐ-UBND Ban hành quy định phân cấp, quản lý hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Điện Biên 已失效 09/2017/QĐ-UBND Quyết định số 09/2017/QĐ-UBND Quy định về cấp giấy phép xây dựng và phân cấp cấp giấy phép xây dựng công trình, nhà ở riêng lẻ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 已失效 07/2017/QĐ-UBND Quyết định số 07/2017/QĐ-UBND Ban hành "Quy định về quản lý, cấp phép xây dựng công trình cột ăng ten thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn thành phố Hà Nội". 已失效 29/2017/QĐ-UBND Quyết định số 29/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý việc xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật để lắp đặt các đường dây, cáp viễn thông, truyền hình trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 已失效 39/2016/QĐ-UBND Quyết định số 39/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 已失效 106/2016/QĐ-UBND Quyết định số 106/2016/QĐ-UBND Quy định về cấp giấy phép xây dựng và quản lý trật tự xây dựng theo giấy phép trên địa bàn tỉnh An Giang 已失效 43/2016/QĐ-UBND Quyết định số 43/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Nông 已失效 24/2016/QĐ-UBND Quyết định số 24/2016/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 18/2009/QĐ-UBND ngày 19 tháng 02 năm 2009 của Ủy ban nhân dân thành phố quy định việc cấp phép xây dựng đối với công trình trạm thu, phát sóng thông tin di động 生效中 03/2021/QĐ-UBND Quyết định số 03/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định cấp giấy phép xây dựng có thời hạn đối với công trình, nhà ở riêng lẻ trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 生效中 74/2020/QĐ-UBND Quyết định số 74/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý công trình đường ống, đường dây ngầm trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 生效中 20/2018/QĐ-UBND Quyết định số 20/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý xây dựng và sử dụng chung công trình kỹ thuật viễn thông thụ động với hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn tỉnh Kon Tum 已失效 30/2018/QĐ-UBND Quyết định số 30/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định cấp giấy phép xây dựng và quản lý trật tự xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 已失效 05/2018/QĐ-UBND Quyết định số 05/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định về cấp Giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Sơn La 已失效 12/2018/QĐ-UBND Quyết định số 12/2018/QĐ-UBND V/v Bãi bỏ Quyết định số 20/2008/QĐ-UBND ngày 16 tháng 4 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu ban hành Quy định các khu vực cấp phép xây dựng đối với công trình thu, phát sóng thông tin di động loại 2 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu 生效中 49/2017/QĐ-UBND Quyết định số 49/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý, đầu tư, khai thác và sử dụng công trình hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động trên địa bàn tỉnh Lào Cai 生效中 44/2017/QĐ-UBND Quyết định số 44/2017/QĐ-UBND Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành thuộc lĩnh vực Thông tin và Truyền thông 生效中 06/2018/QĐ-UBND Quyết định số 06/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý và phát triển cơ sở hạ tầng viễn thông trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 生效中 09/2018/QĐ-UBND Quyết định số 09/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý cáp viễn thông trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 已失效
被其引用 9
19/2018/QĐ-UBND Quyết định số 19/2018/QĐ-UBND Sửa đổi Điều 4 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, ban hành kèm theo Quyết định số 42/2016/QĐ-UBND ngày 04/11/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái 已失效 21/2017/QĐ-UBND Quyết định số 21/2017/QĐ-UBND Ban hành quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh cấp Trưởng, cấp phó các tổ chức thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Trưởng phòng, Phó trưởng phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, các huyện, lãnh đạo phụ trách lĩnh vực nông nghiệp của Phòng Kinh tế thị xã trên địa bàn tỉnh Đắk Nông. 已失效 17/2017/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 17/2017/QĐ-UBND BÃI BỎ QUYẾT ĐỊNH SỐ 52/2012/QĐ-UBND NGÀY 06 THÁNG 12 NĂM 2012 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VỀ PHƯƠNG THỨC ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CHỢ MỚI, NÂNG CẤP, CẢI TẠO CHỢ HẠNG 2, HẠNG 3 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN 生效中 34/2020/QĐ-UBND Quyết định 34/2020/QĐ-UBND 生效中 08/2017/QĐ-UBND Quyết định số 08/2017/QĐ-UBND Về việc Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 1 Quyết định số 346/2014/QĐ-UBND ngày 27 tháng 3 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định chức danh, số lượng và mức phụ cấp hàng tháng cho những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn và ở xóm, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 已失效 34/2020/QĐ-UBND Quyết định số 34/2020/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 65/2017/QĐ-UBND ngày 15 tháng 8 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ban hành Quy định một số nội dung về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 已失效 17/2017/QĐ-UBND Quyết định số 17/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu 已失效 08/2017/QĐ-UBND Quyết định số 08/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp quản lý các công trình hạ tầng kỹ thuật trên địa bàn tỉnh Thái Bình 生效中 19/2018/QĐ-UBND Quyết định số 19/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp và phân công nhiệm vụ trong quản lý dự án đầu tư xây dựng, quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 已失效
15/2016/TTLT-BTTTT-BXD
通知联合第15号2016/TTLT-BTTTT-BXD号关于指导建设被动电信基础设施工程管理的通知
已失效
↓ 受本文件影响的文件
相关 40
20/2018/QĐ-UBND Quyết định số 20/2018/QĐ-UBND Sửa đổi Điều 4 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường, ban hành kèm theo Quyết định số 17/2015/QĐ-UBND ngày 01/10/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái 已失效 05/2018/QĐ-UBND Quyết định số 05/2018/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ văn bản 生效中 14/2019/QĐ-UBND Quyết định số 14/2019/QĐ-UBND Ban hành Bộ đơn giá sản phẩm hoạt động quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 生效中 12/2018/QĐ-UBND Quyết định số 12/2018/QĐ-UBND Ban hành quy định về tiêu chí lựa chọn đối tượng được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 已失效 56/2017/QĐ-UBND Quyết định số 56/2017/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước năm 2018 已失效 60/2017/QĐ-UBND Quyết định số 60/2017/QĐ-UBND Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất để xác định giá đất cụ thể tính đơn giá thuê đất năm 2018 trên địa bàn tỉnh Hà Nam 已失效 24/2016/QĐ-UBND Quyết định số 24/2016/QĐ-UBND Phê duyệt Đề án sắp xếp quy mô, mạng lưới trường, lớp đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh Yên Bái, giai đoạn 2016-2020 已失效 17/2020/QĐ-UBND Quyết định số 17/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định trình tự thực hiện các dự án đầu tư có sử dụng đất ngoài khu, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 已失效 38/2020/QĐ-UBND Quyết định số 38/2020/QĐ-UBND Ban hành quy chế phối hợp về giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài trên địa bàn tỉnh Lai Châu 生效中 15/2017/QĐ-UBND Quyết định số 15/2017/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng giá đất điều chỉnh 05 năm (2015 - 2019) trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 已失效 25/2019/QĐ-UBND Quyết định số 25/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tiếp nhận, xử lý, phát hành và quản lý văn bản điện tử giữa các cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 已失效 12/2020/QĐ-UBND Quyết định số 12 /2020/QĐ-UBND Quy định chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ 已失效 03/2017/QĐ-UBND Quyết định số 03/2017/QĐ-UBND Về việc quy định hỗ trợ kinh phí từ nguồn ngân sách nhà nước cho tổ chức tôn giáo, chức sắc, chức việc tôn giáo hoạt động trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 生效中 09/2017/QĐ-UBND Quyết định số 09/2017/QĐ-UBND Sửa đổi, bãi bỏ một số điều của Quy chế Tổ chức và hoạt động của Phòng Tư pháp huyện Hóc Môn. 已失效 74/2020/QĐ-UBND Quyết định số 74/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp về giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài trên địa bàn tỉnh Bình Định 已失效 43/2016/QĐ-UBND Quyết định số 43/2016/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, bổ sung một số nội dung tại bản Quy định kèm theo Quyết định số 30/2014/QĐ-UBND ngày 21/12/2014 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định giá các loại đất năm 2015 ổn định 5 năm 2015-2019 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. 已失效 06/2018/QĐ-UBND Quyết định số 06/2018/QĐ-UBND Ban hành quy định một số nội dung về công tác lập, giao dự toán và quyết toán chi quỹ bảo trì đường bộ tỉnh Phú Thọ 生效中 07/2017/QĐ-UBND Quyết định số 07/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Tài nguyên và Môi trường thuộc Ủy ban nhân dân huyện Bình Chánh 已失效 39/2016/QĐ-UBND Quyết định số 39/2016/QĐ-UBND Phê duyệt giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 已失效 11/2018/QĐ-UBND Quyết định số 11/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định về việc góp quyền sử dụng đất và điều chỉnh lại quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 生效中 14/2017/QĐ-UBND Quyết định số 14/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 已失效 29/2017/QĐ-UBND Quyết định số 29/2017/QĐ-UBND Ban hành giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Yên Bái 已失效 03/2021/QĐ-UBND Quyết định số 03/2021/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Ninh Thuận 生效中 26/2018/QĐ-UBND Quyết định số 26/2018/QĐ-UBND Sửa đổi Điều 4 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ, ban hành kèm theo Quyết định số 03/2016/QĐ-UBND ngày 15/01/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái 已失效 02/2019/QĐ-UBND Quyết định số 02/2019/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 02/2014/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân quận về việc ban hành Quy trình nhận, xử lý đơn và giải quyết khiếu nại, tố cáo tại Ủy ban nhân dân quận Gò Vấp 生效中 13/2018/QĐ-UBND Quyết định số 13/2018/QĐ-UBND Sửa đổi khoản 2 Điều 3 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công thương ban hành kèm theo Quyết định số 48/2015/QĐ-UBND ngày 21/9/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh 已失效 27/2019/QĐ-UBND Quyết định số 27/2019/QĐ-UBND Sửa đổi Khoản 4, Điều 40 Quy định về công tác thi đua, khen thưởng tại Thành phố Hồ Chí Minh ban hành kèm theo Quyết định số 24/2018/QĐ-UBND ngày 20 tháng 7 năm 2018 của Ủy ban nhân dân thành phố 已失效 09/2018/QĐ-UBND Quyết định số 09/2018/QĐ-UBND thành lập Bệnh viện Bệnh nhiệt đới tỉnh Hưng Yên trực thuộc Sở Y tế Hưng Yên. 已失效 32/2019/QĐ-UBND Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND Ban hành mức giá tối đa dịch vụ sử dụng cầu, đường bộ tại Trạm thu BOT cầu Phú Mỹ 生效中 19/2020/QĐ-UBND Quyết định số 19/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định về nội dung và mức hỗ trợ phát triển ngành nghề nông thôn, làng nghề, làng nghề truyền thống trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 生效中 16/2017/QĐ-UBND Quyết định số 16/2017/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 17/2007/QĐ-UBND ngày 13/9/2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long ban hành quy định tạm thời về bảo vệ môi trường trong hoạt động chăn nuôi gia súc, gia cầm 生效中 39/2017/QĐ-UBND Quyết định số 39/2017/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định đơn giá bồi thường cây trồng, vật nuôi là thủy sản khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 已失效 49/2017/QĐ-UBND Quyết định số 49/2017/QĐ-UBND Ban hành quy định một số nội dung cụ thể Nghị định số: 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ 已失效 38/2021/QĐ-UBND Quyết định số 38/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 24 tháng 8 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Nghệ An 已失效 10/2017/QĐ-UBND Quyết định số 10/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang 已失效 44/2017/QĐ-UBND Quyết định số 44/2017/QĐ-UBND Ban hành quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng 已失效 30/2018/QĐ-UBND Quyết định số 30/2018/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định quản lý Nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Yên Bái ban hành kèm theo Quyết định số 01/2015/QĐ-UBND ngày 12/01/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái 已失效 106/2016/QĐ-UBND Quyết định số 106/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phong trào thi đua "Thanh niên làm chủ đất nước" trên địa bàn tỉnh Lào Cai giai đoạn 2016-2020 已失效 65/2017/QĐ-UBND Quyết định số 65/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định về điều kiện, nguyên tắc, hồ sơ, thủ tục thực hiện chính sách khuyến khích doanh nghiệp khởi nghiệp trên địa bàn tỉnh Bến Tre 已失效

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。