决定第157/2007/QĐ-TTg号关于学生贷款的规定

决定第157/2007/QĐ-TTg规定了对困难学生的信贷政策,旨在支持其学习和生活费用。该政策适用于根据越南法律规定设立并运营的大学、学院、职业中专和职业培训机构。

Số hiệu157/2007/QĐ-TTg
Loại văn bản决定
Cơ quan ban hành财政部
Người kýNguyễn Sinh Hùng — Phó Thủ tướng
Cập nhật28/06/2026
Ngành财政
Lĩnh vực未分类
Ngày ban hành27/09/2007
Ngày áp dụng01/10/2007
Ngày hết hiệu lực
Tình trạng生效中
✦ Tóm lược thông minh

决定第157/2007/QĐ-TTg规定了对困难学生的信贷政策,旨在支持其学习和生活费用。该政策适用于根据越南法律规定设立并运营的大学、学院、职业中专和职业培训机构。

Đối tượng áp dụng

在越南法律规定的大学、学院、职业中专和职业培训机构就读且家庭经济困难的学生可以获得贷款。

Các điểm cốt lõi

  • 双亲均去世或单亲且无劳动能力的学生;家庭收入不超过贫困线150%的家庭;因事故或疾病而陷入困境的学生可以申请贷款。
  • 最高贷款额度为每月每名学生800,000元,具体金额视各学校学费和生活费而定。
  • 贷款期限包括放款时间和还款时间,最长为其他培训项目放款时间的两倍。
  • 优惠贷款利率为月息0.5%,逾期利率为贷款利率的130%。
  • 政策性银行负责指导贷款申请流程、手续及贷款管理。

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • 积极影响:帮助困难学生获得资金以支付学习费用。
  • 消极影响:毕业生尚未有稳定收入时,可能会给家庭带来财务压力。

❓ Câu hỏi thường gặp

哪些人可以申请此贷款?

双亲均去世或单亲且无劳动能力的学生;家庭收入不超过贫困线150%的家庭;因事故或疾病而陷入困境的学生。

最高贷款额度是多少?

最高贷款额度为每月每名学生800,000元,具体金额视各学校学费和生活费而定。

还款期限是多久?

还款期限最长为其他培训项目放款时间的两倍,放款时间由政策性银行规定。

贷款利率是多少?

优惠贷款利率为月息0.5%,逾期利率为贷款利率的130%。

政策性银行在此过程中承担什么责任?

政策性银行负责指导贷款申请流程、手续及贷款管理,并筹集资金补充贷款来源。

Toàn văn

国务院总理
---------

社会主义共和国越南
独立 自由 幸福
---------------

数:157/2007/QĐ-TTg

河内,二零零七年九月二十七日

 

决定

关于学生贷款

国务院总理

根据2001年12月25日《政府组织法》;
根据政府2002年10月4日第78/2002/NĐ-CP号法令关于对贫困人员和其他政策对象的信贷;
考虑财政部部长的意见,

决定:

第一条. 适用范围:

学生贷款政策旨在支持经济困难的学生支付学习和生活费用,包括学费、书籍和学习用品的购买费用以及食宿和交通费用。

条 2. 贷款对象:

经济困难并就读于大学(或相当于大学)、大专、中等专业学校及根据法律规定成立并运营的职业培训机构的学生,具体如下:

一、父母双亡或仅一亲在世但无劳动能力的学生。

二、属于以下情况的家庭成员:家庭成员为烈士家属、因公牺牲人员家属、革命伤残军人、革命烈士子女、见义勇为人员及其子女、少数民族贫困家庭成员、农村特困户、城市低保户。

- 法律规定的贫困家庭。

- 法律规定的贫困家庭人均收入的150%以内的人均收入家庭。

三、由于自然灾害、火灾、疾病等原因导致家庭经济困难,并经居住地乡、镇、街道办事处确认的学生。

第三条 贷款方式:

一、对学生贷款采取通过家庭申请的方式。家庭代表直接向银行申请贷款并负责偿还政策性银行的债务。对于父母双亡或仅一亲在世但无劳动能力的学生,可直接向所在学校的政策性银行申请贷款。

二、由政策性银行负责向学生提供贷款。

组织实施 第四条 贷款条件:

一、学生须居住在合法户籍所在地,并符合本决定第二条规定的标准。

二、一年级学生需持有录取通知书或学校入学确认书。

三、从二年级开始,学生需获得学校关于其在校学习且未因赌博、吸毒、盗窃、走私等行为受到行政处罚的证明。

第五条。 贷款额度:

一、最高贷款额度为每月每名学生800,000元。

二、政策性银行根据各校的学费标准和地区生活费制定具体的贷款额度,但不得超过上述规定。

三、当国家学费政策发生变化或生活费用波动时,政策性银行应与财政部部长协商,并报请总理批准调整贷款额度。

第六条 贷款期限:

一、贷款期限是指从贷款对象开始使用贷款到全部还清本金和利息的时间段。贷款期限包括放款期和还款期。

二、放款期是从贷款对象首次收到贷款到学生完成学业的时间段,包括学校允许的休学时间。放款期由政策性银行规定或与贷款对象协商确定。

三、还款期是从贷款对象首次还款到全部还清本金和利息的时间段。对于培训周期不超过一年的项目,最长还款期为放款期的两倍;其他项目的最长还款期为放款期。还款期由政策性银行规定。

条 7. 贷款利率:

1. 对学生和研究生的优惠贷款利率为每月0.5%。

2. 过期未还贷款的利息按贷款时利率的130%计算。

条 8. 贷款申请文件、贷款程序和手续、还本付息:

政策性银行规定贷款申请文件、贷款程序和手续、还本付息,确保简单明了、易于操作。

条 9. 还本金和利息:

1. 在发放贷款期间,借款人无需偿还本金和利息;贷款利息自借款人收到第一笔贷款之日起计算至全部本金还清之日止。

2. 借款人应在学生或研究生毕业后找到工作并有收入后立即开始偿还本金和利息,但最迟不得超过毕业后的12个月内。

3. 每次还款金额由政策性银行指导,并在信贷合同中统一确定。

条 10. 提前还款的利率优惠:

如果借款人在信贷合同中承诺提前还款,则应减少贷款利率。政策性银行具体规定提前还款的利率优惠。

条 11. 调整还款期限、延期还款和逾期转为不良贷款:

1. 到期最后还款时,借款人如遇到困难无法按时还款,需提交书面申请延期还款,政策性银行将考虑对借款人进行延期还款,最长延期时间为原还款期限的一半。

2. 如果借款人在最后还款期限内未能按时还款且未获准延期还款,政策性银行将该贷款转为不良贷款。政策性银行将与地方政府及社会政治组织合作采取措施收回贷款。

3. 政策性银行具体规定调整还款期限、延期还款和逾期转为不良贷款的相关事宜。

条12. 处理客观原因导致的风险:

因客观原因造成的风险债务处理按照国家开发银行关于风险债务处理的规定执行。

条 13. 各部门的责任:

1. 财政部负责,会同国家发展和改革委员会安排国家资金供学生和研究生贷款,并提供补贴以弥补政策性银行执行学生和研究生贷款业务时的利差和管理费用。

2. 教育部、人力资源和社会保障部及其他相关部门:

a) 指导其管辖下的大学、高等职业学院、中等专业学校和培训机构与地方人民政府和政策性银行共同组织实施学生和研究生信贷政策。

b) 指导其管辖下的大学、高等职业学院、中等专业学校和培训机构确认学生和研究生是否符合本决定第四条第二款和第三款规定的贷款条件。

3. 省级人民政府:指导各职能机构和各级人民政府按照法律规定和本决定实施学生和研究生信贷政策。

4. 政策性银行负责指导学生和研究生的贷款申请文件、贷款程序和手续、还款期限、每次还款金额、延期还款和逾期转为不良贷款的规定。组织筹集资金补充学生和研究生贷款资金来源。与大学、高等职业学院、中等专业学校和培训机构密切合作,确保贷款资金用于正当目的,为学生和研究生获得贷款和支付学费创造便利条件。

5. 使用学生和研究生劳动力的企业和个人,根据本决定的规定获得国家贷款,有责任督促学生和研究生将款项汇回家庭用于还款,或者直接向政策性银行还款。

条14. 处理违规:

各组织、个人未按本决定关于学生、研究生信贷的规定执行的,将根据其违规程度依法处理。

条15. 实施条款:

1. 本决定自2007年10月1日起生效,并取代2006年5月18日国务院总理发布的第107/2006/QĐ-TTg号决定关于学生、研究生信贷的规定。按照第107/2006/QĐ-TTg号决定于2006年5月18日获得贷款的对象可继续按本决定规定获得贷款。

2. 各部部长、相当于部级机构的负责人、政府直属机构的负责人、省和直辖市人民政府主席、政策性银行管理委员会主席和总经理负责实施本决定。

 

 
发文单位
- 省市人民代表大会、省市政府;
- 总理、副总理;
- 各部委、直属机构、政府机关;
- 中央反腐败协调小组办公室;
各省、直辖市人大常委会、人民政府;
中央办公厅及党中央各部门;
- 最高人民法院;
- 民族委员会和各专门委员会;
- 国家审计署;
- 最高人民法院;
- 最高人民检察院;
- 国家审计署;
农业农村部部长、副部长;
各中央群众团体机关;
政策性银行;
- VPCP: BTCN, 各PCN, 政府网站,
国务院总理发言人,
各局、处及下属单位,公报;
- 存档:文书,KTTH (5b)。A。

用于发现道路交通秩序和安全行政违法行为的技术设备清单
(附于2026年2月13日国务院令第61号)




吴廷方

 

Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.

Tải văn bản

Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Được dẫn chiếu bởi 15
112/2010/TTLT-BTC-BLĐTBXH Thông tư liên tịch số 112/2010/TTLT-BTC-BLĐTBXH Hướng dẫn quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện Đề án "Đào tạo nghề cho lao động nông thôn đến năm 2020" ban hành theo Quyết định số 1956/QĐ- TTg ngày 27/11/2009 của Thủ tướng Chính phủ Hết hiệu lực 29/2010/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH Thông tư liên tịch số 29/2010/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 – 2015 Hết hiệu lực 18/NQ-CP Nghị quyết số 18/NQ-CP Về một số cơ chế, chính sách nhằm đẩy mạnh phát triển nhà ở cho học sinh, sinh viên các cơ sở đào tạo và nhà ở cho công nhân lao động tại các khu công nghiệp tập trung, người có thu nhập thấp tại khu vực đô thị Còn hiệu lực 38/2024/QĐ-UBND Quyết định số 38/2024/QĐ-UBND Quy chế phối hợp cung cấp thông tin về nhà ở trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu Còn hiệu lực 06/2009/TTLT-BLĐTBXH-BTC Thông tư liên tịch số 06/2009/TTLT-BLĐTBXH-BTC Thông tư hướng dẫn thực hiện Quyết định số 30/2009/QĐ-TTg ngày 23 tháng 2 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ về việc hỗ trợ đối với người lao động mất việc làm trong doanh nghiệp gặp khó khăn do suy giảm kinh tế Còn hiệu lực 71/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 71/2025/NQ-HĐND Quy định cơ chế, chính sách cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh từ nguồn ngân sách Thành phố Hồ Chí Minh Còn hiệu lực 09/2009/QĐ-UBND Quyết định số 09/2009/QĐ-UBND Về việc chia tách, đổi tên thôn, làng thuộc các xã Chư Pơng, Ia Hla, Ia Blứ, Ia Blang, Bơ Ngoong, huyện Chư Sê, tỉnh Gia Lai Còn hiệu lực 25/2008/TT-BLĐTBXH Thông tư số 25/2008/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn quy trình xác định hộ gia đình cận nghèo theo quy định tại khoản 4 điều 1 quyết định số 117/2008/qđ-ttg ngày 27/8/2008 của thủ tướng chính phủ Còn hiệu lực 44/2016/TT-BLĐTBXH Thông tư số 44/2016/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn chính sách đào tạo nghề nghiệp, tạo việc làm cho người chấp hành xong án phạt tù Còn hiệu lực 01/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2011/NQ-HĐND Về nhiệm vụ phát triển kinh tế-xã hội 5 năm 2011-2015. Hết hiệu lực 41/2013/QĐ-UBND Quyết định số 41/2013/QĐ-UBND Về việc sửa đổi khoản 1 Điều 6 Quy định hỗ trợ doanh nghiệpứng dụng, chuyển giao và đổi mới công nghệ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2012-2015 ban hành kèm theo Quyết định số 59/2012/QĐ-UBND, ngày 11/12/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh Hết hiệu lực 63/2012/TT-BCA Thông tư số 63/2012/TT-BCA Quy định về việc đề xuất ký kết, gia nhập và thực hiện điều ước quốc tế; đề xuất ký kết và thực hiện thỏa thuận quốc tế trong Công an nhân dân Hết hiệu lực 19/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2012/NQ-HĐND Ban hành bảng giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước không được quy định tại Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29 tháng 02 năm 2012 của liên Bộ Y tế - Bộ Tài chính và Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BTC- BLĐTB&XH ngày 26 tháng 01 năm 2006 của liên Bộ Y tế - Bộ Tài chính - Bộ Lao động Thương binh và Xã hội Hết hiệu lực 12/2020/QĐ-UBND Quyết định số 12 /2020/QĐ-UBND Quy định chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ Hết hiệu lực 06/2009/TTLT/BLĐTBXH-BTC Thông tư liên tịch số 06/2009/TTLT/BLĐTBXH-BTC Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 30/2009/QĐ-TTg ngày 23 tháng 2 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ về việc hỗ trợ đối với người lao động mất việc làm trong doanh nghiệp gặp khó khăn do suy giảm kinh tế Còn hiệu lực
Bị thay thế bởi 1
157/2007/QĐ-TTg
决定第157/2007/QĐ-TTg号关于学生贷款的规定
生效中
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Liên quan 16
35/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 35/2025/NQ-HĐND Quy định mức thu phí, lệ phí trong thực hiện dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp Còn hiệu lực 57/2025/QĐ-UBND Quyết định số 57/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về tổ chức quản lý hoạt động kinh doanh vận tải hành khách trong các khu du lịch và bến khách ngang sông trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi Còn hiệu lực 19/2025/QĐ-UBND Quyết định số 19/2025/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Ninh Bình Hết hiệu lực 99/2025/QĐ-UBND Quyết định số 99/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng các công trình ghi công liệt sĩ, nghĩa sĩ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng Còn hiệu lực 24/2017/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 24/2017/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HOẠT ĐỘNG KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN Hết hiệu lực 108/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 108/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ về đất đai đối với đồng bào dân tộc thiểu số sinh sống trên địa tỉnh Bắc Ninh Còn hiệu lực 14/2012/TTLT-BGDĐT-BLĐTBXH Thông tư liên tịch số 14/2012/TTLT-BGDĐT-BLĐTBXH Hướng dẫn cơ chế phối hợp cung cấp thông tin cho Trang thông tin điện tử “Vay vốn đi học”, phục vụ quản lý công tác tín dụng đối với học sinh, sinh viên Hết hiệu lực 72/2024/QĐ-UBND Quyết định số 72/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý các hoạt động tại không gian đi bộ khu vực hồ Hoàn Kiếm và phụ cận Còn hiệu lực 105/2024/QĐ-UBND Quyết định số 105/2024/QĐ-UBND Về việc Quy định mức hỗ trợ đào tạo, chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm cho hộ gia đình, cá nhân khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận Còn hiệu lực 73/2025/QĐ-UBND Quyết định số 73/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý các công trình ghi công liệt sĩ, mộ liệt sĩ trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh Còn hiệu lực 57/2024/QĐ-UBND Quyết định số 57/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc, nhiệm kỳ 2021- 2026 Hết hiệu lực 36/2025/QĐ-UBND Quyết định số 36/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Xúc tiến đầu tư và Hỗ trợ phát triển doanh nghiệp trực thuộc Sở Tài chính tỉnh Ninh Bình Hết hiệu lực 11/2025/QĐ-UBND Quyết định số 11/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Quảng Trị Còn hiệu lực 98/2024/QĐ-UBND Quyết định số 98/2024/QĐ-UBND Quy định mức nộp tiền để Nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa khi chuyển từ đất chuyên trồng lúa sang mục đích phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Hết hiệu lực 33/2015/QĐ-UBND Quyết định số 33/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa Còn hiệu lực
Dẫn chiếu 10
4140/QĐ-UBND Quyết định 4140/QĐ-UBND năm 2012 phê duyệt Đề án Hỗ trợ thanh niên học nghề và tạo việc làm giai đoạn 2012 - 2015 do Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Còn hiệu lực
Hướng dẫn 3
27/2007/TT-BLĐTBXH Thông tư số 27/2007/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn quy trình xác nhận đối tượng được vay vốn theo Quyết định số 157/2007/QĐ-TTg ngày 27 tháng 9 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ về tín dụng đối với học sinh, sinh viên Còn hiệu lực
Sửa đổi, bổ sung 1

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.