令第159/2024/ND-CP对第01/2019/ND-CP号令关于森林管理和专职护林队伍的若干条款进行修改和补充。该令规定了中央和地方林业组织的职能、任务和权限,并补充了有关在保护森林中执行任务的人员制度和政策的规定。

令第159/2024/ND-CP对第01/2019/ND-CP号令关于森林管理和专职护林队伍的若干条款进行修改和补充。该文规定了中央和地方林业组织的职能、任务和权限,并补充了有关在保护森林中执行任务的人员制度和政策的规定。

문서 번호159/2024/NĐ-CP
문서 유형法令
발행 기관农业与环境部
서명자Trần Hồng Hà — Phó Thủ tướng
업데이트23. 06. 2026
산업农业与农村发展
분야森林保护
발행일18. 12. 2024
발효일02. 02. 2025
효력 만료일
상태生效中
✦ 스마트 요약

令第159/2024/ND-CP对第01/2019/ND-CP号令关于森林管理和专职护林队伍的若干条款进行修改和补充。该文规定了中央和地方林业组织的职能、任务和权限,并补充了有关在保护森林中执行任务的人员制度和政策的规定。

적용 범위

农业农村部、林业局、省级林业局、林业站、专职护林队伍、林主。

핵심 사항

  • 林业局和省级林业局协助部长和省农业农村厅厅长履行国家对森林保护和森林防火灭火管理职能。
  • 林业执法人员在执行公务时必须履行其职责、任务和权限;要求机关、组织和个人提供信息、文件和证据;根据法律规定处理违反林业法律法规的行为。
  • 县级林业站和特种用途林、防护林林业站设有林业检查站作为辅助机构。
  • 特种用途林和防护林林业站成立的具体标准依据管理区域面积确定。
  • 林业执法人员在直接执行任务期间牺牲或受伤将享受与伤残军人同等的待遇。

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 积极影响:通过补充林业组织职能和任务的规定,提高森林管理和保护的效果。
  • 消极影响:由于需要执行更多任务,可能增加专职护林队伍的管理工作负担。

❓ 자주 묻는 질문

林业局和省级林业局的职能是什么?

林业局协助部长履行国家对森林保护和森林防火灭火管理职能。省级林业局协助省农业农村厅厅长执行类似的任务。

林业执法人员在执行公务时可以要求谁提供信息?

林业执法人员在执行公务时有权要求相关机关、组织和个人提供信息、文件和证据。

如果林业执法人员在执行任务时受伤或牺牲,他们将获得什么待遇?

林业执法人员在直接执行任务期间受伤或牺牲将由有权限的机关考虑认定为烈士或享受与伤残军人相同的待遇。

县级林业站和特种用途林、防护林林业站设有哪个辅助机构?

县级林业站设有林业检查站作为辅助机构。特种用途林和防护林林业站也设有类似的辅助机构。

成立特种用途林和防护林林业站的标准是什么?

特种用途林林业站设立于国家级自然保护区或自然遗产地、物种和生境保护区,面积需达到15000公顷以上。防护林林业站设立于水源涵养林、防风固沙林、防浪护岸林、红树林等防护林区,面积需达到20000公顷以上。

전문

中华人民共和国国务院
-------

中华人民共和国
独立 自由 幸福
---------------

数:159/2024/NĐ-CP

河内,二零二四年十二月十八日

对国务院于2019年1月1日发布的第01/2019/NĐ-CP号法令《关于森林公安和专职护林队伍》的部分条款进行修改和补充

根据2015年6月19日通过的《政府组织法》;2019年11月22日通过的《关于修改、补充若干条政府组织法和地方人民政府组织法》;

根据2017年11月15日《林业法》;

鉴于农业与农村发展部部长的建议;

国务院发布对国务院于2019年1月1日发布的第01/2019/NĐ-CP号法令《关于森林公安和专职护林队伍》的部分条款进行修改和补充的法令。

条1. 对国务院于2019年1月1日发布的第01/2019/NĐ-CP号法令《关于森林公安和专职护林队伍》的部分条款进行修改和补充

一、修改、补充第三条如下:

a) 修改第一款如下:

“1. 协助农业与农村发展部部长制定林业法规、机制和政策,确保执行森林管理和保护、森林防火灭火以及林业法律的规定。”

b) 修改和补充第三款a项如下:

“a) 与林主合作组织实施森林保护、森林防火灭火措施,确保在受委托管理的自然保护区和防护林内遵守法律法规。”

c) 在第三款i项后增加k项,内容如下:

“k) 执行越南合法木材保障系统的规定;执行野生植物和动物管理规定及执行濒危野生动植物种国际贸易公约;按照法律规定执行林产品追溯制度。”

2. 修改第四条如下:

a) 在第一款c项后增加d项,内容如下:

“d) 按照法律规定,在有权机关分配的情况下开发和使用森林资源。”

b) 修改第二款名称如下:

“2. 指导、监督和检查本省范围内的森林管理和保护、森林防火灭火、森林开发和利用工作,确保遵守林业法律。”

c) 在第二款d项后增加e项,内容如下:

“e) 指导和监督按照法律规定分配情况下森林开发和利用工作。”

d) 修改第三款名称如下:

“3. 组织实施本省范围内森林管理和保护、森林防火灭火、森林开发和利用工作,确保遵守林业法律。”

đ) 在第三款i项后增加k项和l项,内容如下:

“k) 执行越南合法木材保障系统的规定;执行野生植物和动物管理规定及执行濒危野生动植物种国际贸易公约;按照法律规定执行林产品追溯制度;

l) 按照法律规定,在有权机关分配的情况下执行森林开发和利用工作。”

三、修改、补充第五条如下:

a) 修改第二款e项如下:

“e) 执行越南合法木材保障系统的规定;确认林产品的来源,确认野生动物和植物标本;按照法律规定执行林产品追溯制度;”

(二)修改第三款如下:

“3. 管理并指导森林警察站和驻地森林警察执行有关森林管理和保护、森林防火灭火的规范性法律文件、计划和方案,确保遵守林业法律。”

4. 修改并补充第七条,内容如下:

“条7. 森林警察的任务和权限

1. 森林警察在执行公务时应履行其职责和任务,并对其执行的任务和权限负责,根据本法令和相关法律规定;穿着制服,佩戴徽章、森林警察标志和姓名牌。

2. 要求相关机关、组织和个人提供信息、资料、证据,现场检查,依法采取措施制止违法行为。

3. 根据行政违法处罚法和刑事法律的规定处理违反林业法律的行为。

4. 根据法律规定配备和使用武器、辅助工具、制服、交通工具和专用设备。

5. 根据法律规定执行其他任务和权限。”

五、修改第八条如下:

“条8. 中央森林警察组织

中央森林警察局是属于农业与农村发展部的行政机关,协助部长执行国家对森林管理和保护、森林防火灭火的职能,确保遵守林业法律。”

6. 修改和补充第九条如下:

“第九条. 省级森林警察组织

省级森林警察分局是属于省农业与农村发展厅的行政机关,协助厅长执行国家对森林管理和保护、森林防火灭火的职能,确保遵守林业法律,并在有权机关分配的情况下执行其他林业任务。”

7. 修改和补充第十条第一款如下:

“1. 县级森林警察分局是属于省级森林警察分局的行政机关,协助分局局长和县人民政府主席执行国家对森林管理和保护、森林防火灭火的职能,确保遵守林业法律,并在有权机关分配的情况下执行其他林业任务。

县级森林警察分局设有森林警察站作为辅助机构。”

8. 修改和补充第十一条如下:

“第十一条. 自然保护区和防护林森林警察组织

1. 自然保护区森林警察分局和防护林森林警察分局是属于中央森林警察局的行政机关,对于由中央管理的自然保护区和防护林;是属于省级森林警察分局的行政机关,对于由地方管理的自然保护区和防护林。

特殊用途森林林政检查站和防护林林政检查站设有林政检查站作为辅助机构。

2. 特殊用途森林林政检查站和防护林林政检查站设立标准:

a) 特殊用途森林林政检查站在国家级自然保护区设立;

b) 特殊用途森林林政检查站在面积达15000公顷及以上的自然保护区、物种和生境保护区设立;

c) 防护林林政检查站在面积达20000公顷及以上的水源涵养林、防风固沙林、防浪固滩林设立。

3. 根据成立自然保护区森林警察分局和防护林森林警察分局的标准和管理保护森林的要求和任务,农业与农村发展部决定成立、重组或解散中央管理的自然保护区森林警察分局和防护林森林警察分局;省级人民政府决定成立、重组或解散地方管理的自然保护区森林警察分局和防护林森林警察分局。”

9. 修改和补充第十三条第二款如下:

“2. 林业执法人员在直接执行任务时牺牲、受伤的,有权机关可以根据条件和标准审查认定为烈士或者享受伤残军人待遇,依照优待革命功臣条例第14条第1款第g项、第i项和第23条第1款第g项、第i项的规定。”

10. 在第十六条第二款后增加一款作为第三款,内容如下:

“c) 林业产权人专职护林队伍在直接执行任务时牺牲、受伤的,按照优待革命功臣条例的规定享受相关制度和政策。”

11. 增加第十九条第四款,内容如下:

“4. 对于本法令引用的规范性法律文件被修改、补充或替代的,适用该修改、补充或替代的文件。”

12. 修改附件一第八项第二款a项的内容如下:

“a) 农业农村部负责颁发、收回、暂时停止林业执法证书,针对的是森林公安局局长、副局长职务。”

第二条。施行条款

一、本决定自2025年2月2日起施行。

2. 各部部长、相当于部长级别的机构负责人、政府直属机构负责人、各省和直辖市人民政府主席对执行本法令承担责任。

附件一
用于发现道路交通秩序和安全行政违法行为的技术设备清单
(附于2026年2月13日国务院令第61号)
聂文俊
陈红河

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 37
76/2015/QH13 Luật Tổ chức Chính phủ số 76/2015/QH13 만료됨 16/2017/QH14 Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH14 발효 중 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 만료됨 03/2025/QĐ-CTUBND Quyết định số 03/2025/QĐ-CTUBND Ban hành Quy chế phối hợp huy động lực lượng, phương tiện, thiết bị chữa cháy rừng trên địa bàn tỉnh Điện Biên 발효 중 '60/2025/QĐ-UBND Quyết định số '60/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định cấp dự báo cháy rừng và bảng tra cấp dự báo cháy rừng trên địa bàn thành phố Cần Thơ 발효 중 39/2025/QĐ-UBND Quyết định số 39/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Kiểm lâm thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Trị 발효 중 '34/2025/QĐ-UBND Quyết định số '34/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Kiểm lâm trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Đà Nẵng 발효 중 19/2025/QĐ-UBND Quyết định số 19/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Vườn Quốc gia Phong Nha - Kẻ Bàng thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị 발효 중 '23/2025/QĐ-UBND Quyết định số '23/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Kiểm lâm tỉnh Quảng Ngãi 발효 중 73/2025/QĐ-UBND Quyết định số 73/2025/QĐ-UBND Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục kiểm lâm, trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Sơn La 발효 중 21/2025/QĐ-UBND Quyết định số 21/2025/QĐ-UBND Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức Chi cục Kiểm lâm trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Tây Ninh 발효 중 '08/2025/QĐ-UBND Quyết định số '08/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Kiểm lâm tỉnh Lâm Đồng thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lâm Đồng 발효 중 70/2025/QĐ-UBND Quyết định số 70/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban quản lý rừng đặc dụng Du Già thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Tuyên Quang 발효 중 69/2025/QĐ-UBND Quyết định số 69/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban quản lý rừng đặc dụng Bát Đại Sơn thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Tuyên Quang 발효 중 75/2025/QĐ-UBND Quyết định số 75/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý rừng phòng hộ Lâm Bình thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Tuyên Quang 발효 중 74/2025/QĐ-UBND Quyết định số 74/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý rừng đặc dụng Tân Trào - Cham Chu thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Tuyên Quang 발효 중 72/2025/QĐ-UBND Quyết định số 72/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban quản lý rừng đặc dụng Phong Quang thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Tuyên Quang 발효 중 73/2025/QĐ-UBND Quyết định số 73/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban quản lý rừng đặc dụng Tây Côn Lĩnh thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Tuyên Quang 발효 중 71/2025/QĐ-UBND Quyết định số 71/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban quản lý rừng đặc dụng Na Hang thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Tuyên Quang 발효 중 21/2025/QĐ-UBND Quyết định số 21 /2025/QĐ-UBND Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Phú Thọ 발효 중 18/2025/QĐ-UBND Quyết định số 18/2025/QĐ-UBND ban hanh Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của khu bảo tồn thiên nhiên - Văn hóa đồng nai 발효 중 13/2025/QĐ-UBND Quyết định số 13/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Kiểm lâm trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Đồng Nai 발효 중 48/2025/QĐ-UBND Quyết định số 48/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Kiểm lâm thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường 만료됨 25/2025/QĐ-UBND Quyết định số 25/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Vườn Quốc gia Phong Nha - Kẻ Bàng tỉnh Quảng Bình 만료됨 34/2025/QĐ-UBND Quyết định số 34/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Kiểm lâm trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Đồng Nai 만료됨 39/2025/QĐ-UBND Quyết định số 39/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Lâm nghiệp - Kiểm lâm thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Gia Lai 만료됨 46/2025/QĐ-UBND Quyết định số 46/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Kiểm lâm thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Ninh Thuận 발효 중 35/2025/QĐ-UBND Quyết định số 35/2025/QĐ-UBND ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Kiểm lâm thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Tây Ninh 만료됨 24/2025/QĐ-UBND Quyết định số 24/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 2160/2012/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2012 của Ủy bannhân dân tỉnh Bắc Kạn về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy và biên chế của Vườn Quốc gia Ba Bể 발효 중 42/2025/QĐ-UBND Quyết định số 42/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Kiểm lâm trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường 만료됨 25/2025/QĐ-UBND Quyết định số 25/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Kiểm lâm tỉnh Quảng Trị 만료됨 26/2025/QĐ-UBND Quyết định số 26/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Kiểm lâm thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Phú Thọ 만료됨 24/2025/QĐ-UBND Quyết định số 24/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn vàcơ cấu tổ chức của Chi cục Kiểm lâm thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bạc Liêu 발효 중 35/2025/QĐ-UBND Quyết định số 35/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Kiểm lâm trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Huế 만료됨 27/2025/QĐ-UBND Quyết định số 27/2025/QĐ-UBND Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Kiểm lâm, trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Sơn La 만료됨 25/2025/QĐ-UBND Quyết định số 25/2025/QĐ-UBND Về việc bổ sung nhiệm vụ, quyền hạn và kiện toàn cơ cấu tổ chức của Chi cục Kiểm lâm Thanh Hóa 발효 중 42/2026/QĐ-UBND Quyết định số 42/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Kiểm lâm thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Đồng Nai 발효 중
159/2024/NĐ-CP
令第159/2024/ND-CP对第01/2019/ND-CP号令关于森林管理和专职护林队伍的若干条款进行修改和补充。该令规定了中央和地方林业组织的职能、任务和权限,并补充了有关在保护森林中执行任务的人员制度和政策的规定。
生效中
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 28
73/2025/QĐ-UBND Quyết định số 73/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý các công trình ghi công liệt sĩ, mộ liệt sĩ trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 발효 중 39/2025/QĐ-UBND Quyết định số 39/2025/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lào Cai 발효 중 23/2025/QĐ-UBND Quyết định số 23/2025/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh An Giang 발효 중 08/2025/QĐ-UBND Quyết định số 08/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Dân tộc và Tôn giáo tỉnh Quảng Trị 발효 중 18/2025/QĐ-UBND Quyết định số 18/2025/QĐ-UBND Quy định đơn giá bồi thường cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh An Giang 발효 중 34/2025/QĐ-UBND Quyết định số 34/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm phát triển quỹ đất trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên 만료됨 21/2025/QĐ-UBND Quyết định số 21/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 59/2021/QĐ-UBND ngày 06 tháng 12 năm 2021 và Quyết định số 02/2024/QĐ-UBND ngày 19 tháng 01 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định mua sắm tài sản công theo phương thức tập trung trên địa bàn tỉnh An Giang 발효 중 27/2025/QĐ-UBND Quyết định số 27/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 16/2025/QĐ-UBND ngày 30 tháng 7 năm 2025 của Ủy ban nhân dân Thành phố về giao nhiệm vụ thu, chi ngân sách cho từng cơ quan, đơn vị trực thuộc và nhiệm vụ thu, chi cho ngân sách cấp xã và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia giữa các cấp ngân sách ở Thành phố Hồ Chí Minh năm 2025 발효 중 24/2025/QĐ-UBND Quyết định số 24/2025/QĐ-UBND Quy định về đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ theo yêu cầu liên quan đến việc công chứng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 발효 중 48/2025/QĐ-UBND Quyết định số 48/2025/QĐ-UBND Phân cấp thẩm quyền phê duyệt và giao nhiệm vụ thực hiện kế hoạch khuyến nông hàng năm trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 발효 중 71/2025/QĐ-UBND Quyết định số 71/2025/QĐ-UBND Quy định thẩm quyền và cách thức xác định hồ sơ xử phạt vi phạm hành chính có nội dung phức tạp, phạm vi rộng, ảnh hưởng đến nhiều đối tượng trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 발효 중 13/2025/QĐ-UBND Quyết định số 13/2025/QĐ-UBND Phân cấp thực hiện quy định về người lao động nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh An Giang 발효 중 35/2025/QĐ-UBND Quyết định số 35/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp giữa Sở Giáo dục và Đào tạo với các Sở, Ban, Ngành thuộc Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh trong công tác quản lý nhà nước về lĩnh vực giáo dục và đào tạo đối với các cơ sở giáo dục trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 발효 중 34/2026/QĐ-UBND Quyết định số 34/2026/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 08/2025/QĐ-UBND ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bìn 발효 중 37/2025/QĐ-UBND Quyết định số 37/2025/QĐ-UBND Về việc phân cấp cho Sở Nội vụ thực hiện việc cấp, cấp lại, gia hạn, thu hồi giấy phép lao động và giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 발효 중 19/2025/QĐ-UBND Quyết định số 19/2025/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Ninh Bình 만료됨 72/2025/QĐ-UBND Quyết định số 72/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định xây dựng, quản lý và sử dụng chung hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 발효 중 38/2025/QĐ-UBND Quyết định số 38/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy trình kiểm tra nội dung về đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Lào Cai 발효 중 46/2025/QĐ-UBND Quyết định số 46/2025/QĐ-UBND Quy định và phân cấp thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức diện tích chuyên dùng, diện tích công trình sự nghiệp của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh và của Uỷ ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 발효 중 74/2025/QĐ-UBND Quyết định số 74/2025/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đồng Nai. 발효 중 60/2025/QĐ-UBND Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về cơ cấu tổ chức quản lý, bảo vệ đê điều và phân cấp công tác quản lý duy tu, bảo dưỡng đê điều trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 발효 중 70/2025/QĐ-UBND Quyết định số 70/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quyết định số 48/2024/QĐ-UBND ngày 22/7/2024 của UBND thành phố Hà Nội về ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực người có công của thành phố Hà Nội 발효 중 75/2025/QĐ-UBND Quyết định số 75/2025/QĐ-UBND Phân cấp thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức diện tích chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng 발효 중 69/2025/QĐ-UBND Quyết định số 69/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 발효 중 25/2025/QĐ-UBND Quyết định số 25/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Thái Nguyên, Chi nhánh Trung tâm Phát triển quỹ đất khu vực với các cơ quan có chức năng quản lý đất đai, cơ quan tài chính và cơ quan, đơn vị khác có liên quan trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 발효 중 42/2025/QĐ-UBND Quyết định số 42/2025/QĐ-UBND Phân cấp thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị 발효 중 26/2025/QĐ-UBND Quyết định số 26/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.