✦ Tóm lược thông minh
同上
🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
Đang cập nhật.
❓ Câu hỏi thường gặp
Đang cập nhật.
Toàn văn
|
中华人民共和国民政部 编号:16/2003/QĐ-BNV |
社会主义越南共和国 独立 自由 幸福 河内,二〇〇三年四月二十五日 |
关于批准《越南—韩国友好协会章程(修订)》的决定
批准《越南—韩国友好协会章程(修订)》
- 根据一九五七年五月二十日第102/SL-L004号法令关于成立社团的权利的规定,
- 根据一九九四年十一月九日国务院令第181/CP号关于政府组织机构编制委员会(现为民政部)的职能、任务和权限的规定,
- 根据二〇〇二年十一月五日国务院令第86/2002/NĐ-CP号关于部委和相当于部委级别的机关的职能、任务、权限和组织结构的规定,
- 考虑越南—韩国友好协会会长的提议;
决定如下:
第一条 批准《越南—韩国友好协会章程(修订)》,该章程于二〇〇二年四月二十九日由第二次大会通过。
第二条 越南—韩国友好协会会长和民间组织司司长负责执行本决定。/
|
收件人: |
民政部部长 副部长 |
Văn bản gốc (PDF)
Tải văn bản
Bản đồ quan hệ
↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Căn cứ 2
86/2002/NĐ-CP
Nghị định số 86/2002/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ
Hết hiệu lực
102/SL-L
Sắc lệnh số 102/SL-L004 Về việc quy định quyền lập Hội
Chưa có trong hệ thống
16/2003/QĐ-BNV
决定第16/2003/QĐ-BNV号关于批准越南—韩国友好协会章程(修正)
生效中
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.
Bản dịch
Văn bản này có sẵn ở các ngôn ngữ sau:
Tiếng Việt
Quyết định số Quyết định 16/2003/QĐ-BNV về việc phê duyệt bản Điều lệ (sửa đổi) của Hội Hữu nghị Việt Nam - Hàn Quốc
English
Decision No. 16/2003/QĐ-BNV regarding the approval of the Amended Charter of the Vietnam - Korea Friendship Association
한국어
결정 번호 16/2003/QĐ-BNV에 의한 베트남-한국 우호협회 규약(개정) 승인에 관한 결정