通知第16/2018/TT-BTP号关于行政执法和监督行政违法行为处理工作报告制度的规定

通知第1/2019/TT-BTP号关于行政执法和监督行政违法行为处理工作报告制度的规定。本通知适用于政府各部门、省和县级人民委员会,要求每半年和每年向司法部提交定期报告。

문서 번호16/2018/TT-BTP
문서 유형通知
발행 기관司法部
서명자Đặng Thị Hoàng Oanh — Thứ trưởng
업데이트18. 06. 2026
산업司法
분야行政违法处理与法律执行监督
발행일14. 12. 2018
발효일01. 02. 2019
효력 만료일16. 12. 2025
상태已失效
✦ 스마트 요약

通知第1/2019/TT-BTP号关于行政执法和监督行政违法行为处理工作报告制度的规定。本通知适用于政府各部门、省和县级人民委员会,要求每半年和每年向司法部提交定期报告。

적용 범위

各部委、部级机构、政府直属机关、各省和直辖市人民委员会以及中央机构在地方的组织。

핵심 사항

  • 报告期:每半年和每年。
  • 数据收集时间按照政府关于国家行政机关报告制度的规定执行。
  • 报告形式:书面或电子形式并附数字签名。
  • 报告内容必须完整、真实和准确。
  • 必要时负责修改和补充报告。

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 帮助国家管理机关有效监督行政执法工作。
  • 加强透明度和履行法律规定的责任。

❓ 자주 묻는 질문

本通知取代哪个通知?

通知第1/2019/TT-BTP号取代司法部部长于2015年8月31日发布的第10/2015/TT-BTP号通知。

本通知何时生效?

本通知自2019年2月1日起生效。

전문

司法部

中华人民共和国
独立 自由 幸福

编号:16/2018/TT-BTP
河内,二〇一八年十二月十四日

通知

关于在管理执行行政违法行为处理工作和监督法律实施情况中的报告制度的规定和监督法律实施情况

______________

根据二〇一二年六月二十日《行政处罚法》;

根据二〇一三年七月十九日国务院第81/2013/NĐ-CP号法令关于详细规定若干条款和实施行政处罚法的措施;

根据二〇一七年八月十八日国务院第97/2017/NĐ-CP号法令对二〇一三年七月十九日国务院第81/2013/NĐ-CP号法令关于详细规定若干条款和实施行政处罚法的措施进行修改补充;

根据2012年7月23日国务院第59/2012/NĐ-CP号法令关于监督执法情况;

根据2017年8月16日国务院令第96号《司法部职能、任务、权限和组织结构规定》;

根据行政执法管理局局长和法律监督局负责人的建议;

司法部部长发布本通知,规定在管理执行行政违法行为处理工作和监督法律实施情况中的报告制度。

第一条 调整范围和适用对象

一、调整范围

本通知详细规定了在管理执行行政违法行为处理工作和监督法律实施情况中的报告制度,包括:报告提纲模板及附带报告使用的数据表格;报告周期、数据收集时间和报告提交期限;报告形式和提交方式;报告内容以及报告中内容和数据的修正和补充。

二、适用对象

a) 在管理执行行政违法行为处理工作中的报告制度适用于各部、相当于部级的机构、越南社会保险、各级人民委员会、省或直辖市人民委员会的专业机构以及中央机关直属的组织,包括:人民公安;边防部队;海警;海关;渔政;税务;市场监督管理;民事执行机关;国家金库;国家银行分行;集中统计组织;省、县社会保险组织和其他中央机关直属的组织。

b) 在监督法律实施情况工作中的报告制度适用于各部、相当于部级的机构、政府所属机构、各级人民委员会。

第二条 报告提纲模板和数据表格

1. 附件1为用于汇总数据的报告提纲模板及附带报告的表格,包括:

a) 表1为行政处罚数据汇总表;

b) 表2为采取行政措施的数据汇总表。

2. 附件2为用于汇总数据的报告提纲模板及附带报告的表格,包括:

a) 表1为制定属于权限范围内的规范性文件的数据汇总表;

b) 表2为遵守法律情况的数据汇总表。

第三条 报告周期、数据收集时间及报告提交期限

1. 在管理执行行政违法行为处理工作中的报告

a) 报告周期:每半年和每年定期。

b) 对于每半年和每年定期报告的数据收集时间按照政府关于行政机关报告制度的规定执行。

c) 报告必须在数据截止后七天内提交给司法部。

2. 在监督法律实施情况工作中的报告

a) 报告周期:每年定期。

b) 数据收集时间和报告提交期限按照政府关于行政机关报告制度的规定执行。

条 4 报告形式及发送、接收报告方式

1. 报告形式

报告以以下形式之一体现:

a) 文本报告(由报告机关负责人签字并盖章)并附电子数据文件。附带报告的汇总数据表格必须盖骑缝章。

b) 带电子签名的电子文本报告。

条 2. 报送和接收报告的方式

报告可以通过以下一种或多种方式提交给接收机关:

a) 直接递交;

b) 通过邮政服务寄送;

c) 传真发送;

d) 通过电子邮件系统以PDF格式附件或带有数字签名的电子文本发送;

d) 法律规定的其他方式。

条 5. 报告内容

1. 在管理执行行政违法行为处理工作中的报告

报告编制机关负责如实、准确地报告第二条第一款规定的报告提纲模板和数据表格中的所有内容。

2. 在监督法律实施情况工作中的报告

报告编制机关负责如实、准确地报告第二条第二款规定的报告提纲模板和数据表格中的所有内容。

中央机关直属的组织在省级或直辖市驻地有责任同时向直接上级管理和同级人民政府报告第二条规定的报告提纲模板和数据表格中的所有内容。

本通知第一条第二款规定的中央机关直属的组织在省级或直辖市驻地有责任将下属单位的数据报告汇总到向司法部提交的报告中。

各级人民政府主席不得将中央机关直属的组织在辖区内的数据报告汇总到提交的报告中。

条 6. 修改、补充报告

1. 如需修正或补充报告中的内容和数据,报告编制机关有责任提交已修正或补充的报告,并附上详细的说明文件,须有签字确认并盖章。

条 9. 上半年司法工作成果报告

条 7. 生效

本通知自二〇一九年二月一日生效,取代二〇一五年八月三十一日司法部长发布的第10/2015/TT-BTP号通知关于在管理执行行政违法行为处理工作和监督法律实施情况中的报告制度的规定。

条 8. 责任实施

1. 各部、相当于部的机构、属于政府的机构,各省、自治区直辖市人民政府在其国家管理权限范围内负责指导和督促所属部、相当于部的机构、属于政府的机构以及省人民政府的专业机关和县人民政府建立报告,并及时汇总报送司法部,按照本通知规定的具体内容和时限。

2. 在执行过程中,如遇困难、障碍或新问题,建议各机关、组织和个人及时向司法部(通过行政违法处理和法律实施监督局)反映,以便研究并作出相应修改和补充,使之更加符合实际。/。

部长签署
副部长
聂文俊
邓黄昂

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 22
81/2013/NĐ-CP Nghị định số 81/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xử lý vi phạm hành chính 만료됨 97/2017/NĐ-CP Nghị định số 97/2017/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 81/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật xử lý vi phạm hành chính 만료됨 96/2017/NĐ-CP Nghị định số 96/2017/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tư pháp 만료됨 15/2012/QH13 Luật Xử lý vi phạm hành chính số 15/2012/QH13 발효 중 59/2012/NĐ-CP Nghị định số 59/2012/NĐ-CP Theo dõi tình hình thi hành pháp luật 만료됨 29/2023/QĐ-UBND Quyết định số 29/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước trong công tác thi hành pháp luật về xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh Cà Mau 만료됨 17/2022/QĐ-UBND Quyết định số 17/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước trong công tác thi hành pháp luật về xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh Bắc Giang 발효 중 10/2022/QĐ-UBND Quyết định số 10/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác theo dõi tình hình thi hành pháp luật trên địa bàn tỉnh 만료됨 43/2020/QĐ-UBND Quyết định số 43/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong quản lý nhà nước đối với công tác thi hành pháp luật về xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 발효 중 15/2020/QĐ-UBND Quyết định số 15/2020/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế phối hợp trong công tác xử lý vi phạm hành chính và theo dõi thi hành pháp luật trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh ban hành kèm theo Quyết định số 20/2016/QĐ-UBND ngày 30/5/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh 만료됨 24/2020/QĐ-UBND Quyết định số 24/2020/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế phối hợp theo dõi tình hình thi hành pháp luật trên địa bàn tỉnh Bắc Giang ban hành kèm theo Quyết định số 501/2016/QĐ-UBND ngày 30/8/2016 của UBND tỉnh 발효 중 51/2019/QĐ-UBND Quyết định số 51/2019/QĐ-UBND Ban hành quy chế phối hợp trong quản lý nhà nước đối với công tác thi hành pháp luật về xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 41/2019/QĐ-UBND Quyết định số 41/2019/QĐ-UBND Sửa đổi Điều 11 của Quy chế phối hợp thực hiện quản lý nhà nước về thi hành pháp luật về xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh Ninh Bình ban hành kèm theo Quyết định số 30/2015/QĐ-UBND ngày 22/9/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình 발효 중 13/2019/QĐ-UBND Quyết định số 13/2019/QĐ-UBND Quy định quy trình kiểm tra tình hình thi hành pháp luật xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 만료됨 23/2019/QĐ-UBND Quyết định số 23/2019/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế phối hợp trong quản lý công tác thi hành pháp luật về xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh Bình Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 53/2016/QĐ-UBND ngày 15 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận 만료됨 28/2019/QĐ-UBND Quyết định số 28/2019/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Điều 9 Quy chế phối hợp giữa các cơ quan trong việc thực hiện quản lý nhà nước về xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh Cao Bằng ban hành kèm theo Quyết định số 21/2015/QĐ-UBND ngày 21 tháng 7 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh 만료됨 30/2019/QĐ-UBND Quyết định số 30/2019/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định quản lý công tác thi hành pháp luật về xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh Đồng Nai ban hành theo kèm Quyết định số 36/2015/QĐ-UBND ngày 23/10/2015 của UBND tỉnh 만료됨 11/2019/QĐ-UBND Quyết định số 11/2019/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế phối hợp thực hiện quản lý nhà nước công tác thi hành pháp luật về xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn thành phố hải Phòng ban hành kèm theo Quyết định số 2979/2015/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Ủy ban nhân dân thành phố 만료됨 42/2022/QĐ-UBND Quyết định số 42/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý thi hành pháp luật về xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh Nam Định 만료됨 75/2021/QĐ-UBND Quyết định số 75/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp theo dõi tình hình thi hành pháp luật trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 발효 중 21/2021/QĐ-UBND Quyết định số 21/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế phối hợp theo dõi tình hình thi hành pháp luật trên địa bàn tỉnh Lai Châu ban hành kèm theo Quyết định số 22/2017/QĐ-UBND ngày 02/8/2017 của UBND tỉnh 만료됨 Số: 31/2020/QĐ-UBND Quyết định số Số: 31/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp theo dõi tình hình thi hành pháp luật trên địa bàn tỉnh Điện Biên 만료됨
16/2018/TT-BTP
通知第16/2018/TT-BTP号关于行政执法和监督行政违法行为处理工作报告制度的规定
已失效
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 17
11/2019/QĐ-UBND Quyết định số 11/2019/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 만료됨 42/2022/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 42/2022/QĐ-UBND BÃI BỎ QUYẾT ĐỊNH SỐ 14/2018/QĐ-UBND NGÀY 03 THÁNG 5 NĂM 2018 CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH VỀ BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ XỬ LÝ VI PHẠM TRONG GIẢI QUYẾT HỒ SƠ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN QUAN ĐẾN CÁ NHÂN, TỔ CHỨC TẠI CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ, ĐỊA PHƯƠNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ YÊN 발효 중 17/2022/QĐ-UBND Quyết định số 17/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp, ủy quyền lập, thẩm định, phê duyệt, ban hành quy chế quản lý kiến trúc đô thị và quy chế quản lý kiến trúc điểm dân cư nông thôn trên địa bàn Phú Yên 만료됨 41/2019/QĐ-UBND Quyết định số 41/2019/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ một số nội dung quy định tại Điều 1, Quyết định số 5643/2015/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 của UBND tỉnh về việc ban hành cơ chế, chính sách khuyến khích thực hiện tái cơ cấu ngành nông nghiệp tỉnh Thanh Hoá, giai đoạn 2016 - 2020 và Điều 1, Quyết định số 5637/2015/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 của UBND tỉnh về việc ban hành cơ chế, chính sách hỗ trợ sản xuất giống cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá, giai đoạn 2016 - 2020 발효 중 28/2019/QĐ-UBND Quyết định số 28/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định quy trình thực hiện cơ chế một cửa liên thông trong giải quyết các thủ tục cấp điện qua lưới điện trung áp trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá 발효 중 30/2019/QĐ-UBND Quyết định số 30/2019/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế phối hợp quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 만료됨 31/2020/QĐ-UBND Quyết định số 31/2020/QĐ-UBND Ban hành quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách Nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên của thành phố Hà Nội. 발효 중 43/2020/QĐ-UBND Quyết định số 43/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp tổ chức thực hiện định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 만료됨 21/2021/QĐ-UBND Quyết định số 21/2021/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, luân chuyển, điều động, biệt phái, từ chức, thôi giữ chức vụ, miễn nhiệm công chức, viên chức giữ chức vụ lãnh đạo quản lý trong cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh 만료됨 24/2020/QĐ-UBND Quyết định số 24/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định các biện pháp triển khai thực hiện Nghị quyết số 235/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa về ban hành chính sách hỗ trợ phát triển vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2020-2024 발효 중 10/2022/QĐ-UBND Quyết định số 10/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Văn hóa và Thông tin thuộc Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè 만료됨 75/2021/QĐ-UBND Quyết định số 75/2021/QĐ-UBND Hợp nhất Trung tâm Văn hóa, Thể thao và Du lịch với Đài phát thanh truyền hình thành Trung tâm Văn hóa và Truyền thanh huyện Văn Lâm trực thuộc Ủy ban nhân dân huyện Văn Lâm 만료됨 13/2019/QĐ-UBND Quyết định số 13/2019/QĐ-UBND Về việc tổ chức và hoạt động của ban an toàn giao thông tỉnh và ban an toàn giao thông các huyện, thành phố, thị xã 만료됨 15/2020/QĐ-UBND Quyết định số 15/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định hạn mức giao, hạn mức công nhận quyền sử dụng đất và diện tích tối thiểu được tách thửa đối với các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 만료됨 51/2019/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 51/2019/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ NGHI LỄ ĐỐI NGOẠI TRONG VIỆC ĐÓN, TIẾP KHÁCH NƯỚC NGOÀI ĐẾN THĂM, LÀM VIỆC VÀ THAM DỰ CÁC SỰ KIỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH 발효 중 29/2023/QĐ-UBND Quyết định số 29/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn y tế trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên ban hành kèm theo Quyết định số 05/2023/QĐ-UBND ngày 04/4/2023 của UBND tỉnh 발효 중 23/2019/QĐ-UBND Quyết định số 23/2019/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Kiên Giang năm 2020 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.