令第17/2003/NĐ-CP关于成立平福省顺成县和步 Dodgers 县

根据自然面积和人口,第17/2003/NĐ-CP令调整行政边界以成立平福省顺成县和步 Dodgers 县。顺成县包括8个下辖行政区,而步 Dodgers 县则有5个下辖行政区。

문서 번호17/2003/NĐ-CP
문서 유형法令
발행 기관内务部
서명자Phan Văn Khải — Thủ tướng
업데이트30. 06. 2026
발행일20. 02. 2003
발효일05. 04. 2003
효력 만료일
상태生效中
✦ 스마트 요약

根据自然面积和人口,第17/2003/NĐ-CP令调整行政边界以成立平福省顺成县和步 Dodgers 县。顺成县包括8个下辖行政区,而步 Dodgers 县则有5个下辖行政区。

핵심 사항

  • 根据政府组织法,政府根据平隆县和 Loc Ninh 县的自然面积和人口调整行政边界,以成立顺成县和步 Dodgers 县。
  • 顺成县的自然面积为41457.8公顷,人口为53323人,包括8个下辖行政区。
  • 步 Dodgers 县的自然面积为37750.48公顷,人口为45253人,包括5个下辖行政区。
  • 调整后,平隆县剩余自然面积为75612.4公顷,人口为129453人;Loc Ninh 县剩余自然面积为86297.52公顷,人口为102291人。
  • 本令自发布之日起15日后生效。

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 积极影响:为新成立的各县的管理和经济发展创造有利条件。
  • 消极影响:在行政边界调整期间可能会给一些个人和组织带来不便,并可能影响其权益。

❓ 자주 묻는 질문

顺成县包括哪些下辖行政区?

顺成县包括8个下辖行政区,即明隆社、明成社、新关社、那必社、明立社、明胜社、明兴社和顺成镇。

步 Dodgers 县的自然面积是多少?

步 Dodgers 县的自然面积为37750.48公顷。

行政边界调整后,平隆县剩余多少人口?

行政边界调整后,平隆县剩余人口为129453人。

本令从何时起生效?

本令自发布之日起15日后生效。

步 Dodgers 县有多少个下辖行政区?

步 Dodgers 县包括5个下辖行政区,即兴福社、善兴社、清和社、新进社和新成社。

전문

中华人民共和国国务院

中华人民共和国
独立 自由 幸福

编号:17/2003/NĐ-CP
河内,二〇〇三年二月二十日

关于设立县的问题 宝平省的顺成县和布多克县

 中华人民共和国国务院

根据2001年12月25日《政府组织法》;

考虑内务部部长和宝平省人民委员会主席的意见, 

令:

本通知附带制定地质基础调查、矿产地质调查和矿产勘查钻探工程经济和技术定额。 现调整行政区域界限以设立宝平省的顺成县和布多克县如下:

一、在平隆县的基础上设立顺成县,面积为41457.8公顷,人口为53323人。

顺成县面积为41457.8公顷,人口为53323人;有8个乡级单位,包括明龙乡、明城乡、新关乡、那碧乡、明立乡、明胜乡、明兴乡和顺成镇。

顺成县的行政区划:东接同富县、同遥市和宝定省;西接平隆县和宝定省;南接宝定省;北接平隆县。

调整行政区划设立顺成县后,平隆县剩余75612.4公顷土地面积和129453人;有13个乡级单位,包括清良乡、清福乡、安祥乡、清安乡、新兴乡、新利乡、福安乡、清平乡、安福乡、明德乡、同诺乡、新开乡和安乐镇。

二、在禄宁县的基础上设立布多克县,面积为37750.48公顷,人口为45253人。

布多克县面积为37750.48公顷,人口为45253人;有5个乡级单位,包括兴福乡、善兴乡、清新乡、新进乡和新成乡。

布多克县的行政区划:东接福隆县;西接禄宁县和柬埔寨王国;南接禄宁县和福隆县;北接柬埔寨王国。

调整行政区划设立布多克县后,禄宁县剩余86297.52公顷土地面积和102291人;有13个乡级单位,包括禄协乡、禄光乡、禄安乡、禄和乡、禄 tấn乡、禄泰乡、禄善乡、禄幸乡、禄田乡、禄顺乡、禄兴乡、禄成乡和禄宁镇。

条 2. 本法令自公布之日起十五日后生效。此前与本法令相抵触的规定一律废止。

条 3. 宝平省人民委员会主席、内务部部长及有关机关负责人负责执行本法令。/。

附件一
总理
聂文俊
范文同
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 22
32/2001/QH10 Luật Tổ chức Chính phủ số 32/2001/QH10 만료됨 49/2003/QĐ-UB Quyết định số 49/2003/QĐ-UB V/v thành lập Ban Quản lý dự án huyện Chơn Thành tỉnh Bình Phước 만료됨 32/2004/QĐ-UB Quyết định số 32/2004/QĐ-UB V/v thành lập Trung tâm Giáo dục thường xuyên huyện Chơn Thành - tỉnh Bình Phước 발효 중 14/2005/QĐ-UB Quyết định số 14/2005/QĐ-UB V/v: Công nhận khu quy hoạch chung Trung tâm huyện lỵ Bù Đốp là đô thị loại V 발효 중 29/2005/QĐ-UB Quyết định số 29/2005/QĐ-UB V/v: “Phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội huyện Bình Long giai đoạn 2001 - 2010 발효 중 83/2003/QĐ-UB Quyết định số 83/2003/QĐ-UB V/v cho phép thành lập Hội Đông y huyện Chơn Thành tỉnh Bình Phước 만료됨 74/2003/QĐ-UB Quyết định số 74/2003/QĐ-UB V/v cho phép thành lập Hội Đông y huyện Bù Đốp tỉnh Bình Phước 만료됨 60/2003/QĐ-UB Quyết định số 60/2003/QĐ-UB V/v thành lập các tổ chức sự nghiệp thuộc ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Phước 발효 중 46/2003/QĐ-UB Quyết định số 46/2003/QĐ-UB V/v thành lập Ban Quản lý dự án huyện Bù Đốp tỉnh Bình Phước 만료됨 22/2003/QĐ-UB Quyết định số 22/2003/QĐ-UB V/v Thành lập bộ máy và phân bổ biên chế hành chính sự nghiệp cho huyện Bù Đốp – tỉnh Bình Phước 발효 중 21/2003/QĐ-UB Quyết định số 21/2003/QĐ-UB V/v Thành lập bộ máy và phân bổ biên chế hành chính sự nghiệp cho huyện Chơn Thành – tỉnh Bình Phước 발효 중 92/2003/QĐ-UB Quyết định số 92/2003/QĐ-UB V/v điều chỉnh chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế- xã hội năm 2003 - tỉnh Bình Phước 발효 중 54/2003/QĐ-UB Quyết định số 54/2003/QĐ-UB V/v Công nhận số ấp, sóc, khu phố hiện có ở các xã, thị trấn thuộc huyện Chơn Thành 발효 중 57/2003/QĐ-UB Quyết định số 57/2003/QĐ-UB V/v Công nhận số ấp, sóc, khu phố hiện có ở các xã, thị trấn thuộc huyện Bù Đốp 발효 중 56/2003/QĐ-UB Quyết định số 56/2003/QĐ-UB V/v Công nhận số ấp, sóc, khu phố hiện có ở các xã, thị trấn thuộc huyện Lộc Ninh 발효 중 55/2003/QĐ-UB Quyết định số 55/2003/QĐ-UB V/v Công nhận số ấp, sóc, khu phố hiện có ở các xã, thị trấn thuộc huyện Bình Long 발효 중 44/2003/QĐ-UB Quyết định số 44/2003/QĐ-UB V/v Thành lập Trung tâm Y tế Huyện Chơn Thành Tỉnh Bình Phước 만료됨 43/2003/QĐ-UB Quyết định số 43/2003/QĐ-UB V/v Thành lập Trung tâm Y tế Huyện Bù Đốp Tỉnh Bình Phước 만료됨 39/2003/QĐ-UB Quyết định số 39/2003/QĐ-UB V/v Thành lập Đội Quản lý thị trường số 9 trực thuộc Chi cục Quản lý thị trường tỉnh Bình Phước 발효 중 38/2003/QĐ-UB Quyết định số 38/2003/QĐ-UB V/v Thành lập Đội Quản lý thị trường số 8 trực thuộc Chi cục Quản lý thị trường tỉnh Bình Phước 발효 중 37/2003/QĐ-UB Quyết định số 37/2003/QĐ-UB V/v Thành lập Hạt kiểm lâm huyện Bù Đốp trực thuộc Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước 발효 중 35/2003/QĐ-UB Quyết định số 35/2003/QĐ-UB V/v Bổ sung chức năng cho Hạt Phúc kiểm lâm sản QL.13 tỉnh Bình Phước 발효 중
17/2003/NĐ-CP
令第17/2003/NĐ-CP关于成立平福省顺成县和步 Dodgers 县
生效中
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 20
56/2003/QĐ-UB Quyết định số 56/2003/QĐ-UB Về các chính sách khuyến khích và ưu đãi đầu tư đối với các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân nghiên cứu, sản xuất, kinh doanh giống cây trồng, vật nuôi trên địa bàn thành phố. 만료됨 39/2003/QĐ-UB QUYẾT ĐỊNH SỐ 39/2003/QĐ-UB V/V SỬA ĐỔI, BỔ SUNG QUY CHẾ LÀM VIỆC CỦA UBND TỈNH BAN HÀNH THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 64 /2002/QĐ-UB NGÀY 07 THÁNG 5 NĂM 2002 CỦA UBND TỈNH CẦN THƠ 만료됨 55/2003/QĐ-UB Quyết định số 55/2003/QĐ-UB V/v phê duyệt Đề án xây dựng nhà tình nghĩa giai đoạn 2003-2005 trên địa bàn tỉnh Cần Thơ 만료됨 38/2003/QĐ-UB Quyết định số 38/2003/QĐ-UB Về việc giao chỉ tiêu kế năm 2003 nguồn vốn ngân sách tập trung. 만료됨 60/2003/QĐ-UB Quyết định số 60/2003/QĐ-UB Về giao kế hoạch bổ sung đầu tư và xây dựng năm 2003 nguồn vốn ngân sách tập trung. 만료됨 35/2003/QĐ-UB Quyết định số 35 /2003/QĐ-UB Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Sở Văn hóa - Thông tin tỉnh Cần Thơ 만료됨 44/2003/QĐ-UB Quyết định số 44/2003/QĐ-UB Về giao chỉ tiêu kế hoạch chuẩn bị đầu tư xây dựng năm 2003 nguồn vốn ngân sách tập trung. 만료됨 92/2003/QĐ-UB Quyết định số 92/2003/QĐ-UB Về ban hành kế hoạch Phòng chống các tội phạm xâm hại trẻ em và trẻ em làm trái pháp luật trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh (năm 2003 và năm 2004). 만료됨 43/2003/QĐ-UB Quyết định số 43/2003/QĐ-UB Về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Hội đồng Giám sát xổ số kiến thiết tỉnh Cần Thơ 만료됨 37/2003/QĐ-UB Quyết định số 37/2003/QĐ-UB V/v sửa đổi bổ sung Quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại công vụ tại nhà riêng và điện thoại di động đối với cán bộ lãnh đạo trong cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội tỉnh Cần Thơ. 만료됨 54/2003/QĐ-UB Quyết định số 54/2003/QĐ-UB V/v Ban hành Quy chế Tổ chức và hoạt động của Tổ nhân dân tự quản 만료됨 46/2003/QĐ-UB Quyết định số 46/2003/QĐ-UB Về việc giao quản lý di tích thắng cảnh Quốc gia Hồ Chiềng Khoi xã Chiềng Khoi - Yên Châu cho UBND huyện Yên Châu 발효 중 74/2003/QĐ-UB QUYẾT ĐỊNH SỐ 74/2003/QĐ-UB VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ GIÁ ĐẤT ĐỂ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT ĐỐI VỚI CÁC DỰ ÁN ĐÃ ĐƯỢC CHỦ TRƯƠNG CHO ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU DÂN CƯ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CẦN THƠ 만료됨 57/2003/QĐ-UB Quyết định số 57/2003/QĐ-UB Về giao chỉ tiêu thu Quỹ Phòng, chống lụt, bão đối với các doanh nghiệp đóng trên địa bàn thành phố năm 2003. 만료됨 22/2003/QĐ-UB Quyết định số 22/2003/QĐ-UB Về việc Quy định tạm thời mức hỗ trợ đầu tư cho công tác khai hoang lấy đất làm ruộng và phát triển sản xuất ở các xã thuộc chương trình 135 trên địa bàn tỉnh Lạng sơn 만료됨 21/2003/QĐ-UB Quyết định số 21/2003/QĐ-UB Về ban hành Kế hoạch thực hiện “Năm trật tự kỷ cương, nếp sống văn minh đô thị - 2003”. 만료됨 29/2005/QĐ-UB Quyết định số 29/2005/QĐ-UB Về bổ sung dự toán kinh phí năm 2005 cho Sở Nội vụ. 만료됨 14/2005/QĐ-UB Quyết định số 14/2005/QĐ-UB Về Kế hoạch chỉ đạo, điều hành phát triển kinh tế - xã hội thành phố năm 2005. 만료됨 32/2004/QĐ-UB QUYẾT ĐỊNH SỐ 32/2004/QĐ-UB V/V TIẾP TỤC THỰC HIỆN CÁC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CÒN HIỆU LỰC CỦA UBND TỈNH CẦN THƠ BAN HÀNH 만료됨 83/2003/QĐ-UB Quyết định số 83/2003/QĐ-UB Vê việc Thành lập Ban Quản lý công trình dân dụng - công nghiệp. 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.