决定第17/2006/QĐ-BTNMT号关于颁发地下水资源钻探执业许可的规定

自然资源与环境部发布第17/2006/QĐ-BTNMT号决定,取代旧规定,该规定自登报之日起十五日后生效。

문서 번호17/2006/QĐ-BTNMT
문서 유형决定
발행 기관农业与环境部
서명자Mai Ái Trực — Bộ trưởng
업데이트29. 06. 2026
산업自然资源与环境
분야未分类
발행일12. 10. 2006
발효일10. 11. 2006
효력 만료일26. 08. 2014
상태已失效
✦ 스마트 요약

自然资源与环境部发布第17/2006/QĐ-BTNMT号决定,取代旧规定,该规定自登报之日起十五日后生效。

핵심 사항

  • 管理机关(自然资源与环境部、水资源管理总局、地方自然资源与环境局)负责颁发地下水资源钻探执业许可。
  • 本决定废除自然资源与环境部部长第05/2003/QĐ-BTNMT号决定关于颁发地下水资源勘探、开采和钻探执业许可的规定。
  • 本决定自登报之日起十五日后生效。
  • 各有关机关、组织和个人必须执行本决定。

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 获得许可的主体在进行地下水资源钻探活动时将更加便利。
  • 管理机关需要调整程序和手续以符合新决定的要求。

❓ 자주 묻는 질문

本决定适用于谁?

本决定适用于有地下水资源钻探需求的组织和个人。

本决定何时生效?

本决定自登报之日起十五日后生效。

旧的地下水资源钻探执业许可规定是否被废除?

是的,自然资源与环境部部长第05/2003/QĐ-BTNMT号决定关于颁发地下水资源勘探、开采和钻探执业许可的规定已被废除。

是否有具体的申请地下水资源钻探执业许可的程序?

具体的申请程序未在本决定中提及,民众和企业需参考附带的具体规定。

本决定对地下水资源钻探活动有何影响?

本决定为组织和个人开展地下水资源钻探活动提供了便利条件,并要求管理机关调整程序和手续以符合新规定。

전문

自然资源与环境部

中华人民共和国
独立 自由 幸福

编号:17/2006/QĐ-BTNMT
河内,二〇〇六年十月十二日

决定

颁布关于地下水钻探执业许可的规定

_________________________________ 

自然资源与环境部部长

根据一九九八年五月二十日《水资源法》;

根据二〇〇二年十一月十一日国务院令第91/2002/NĐ-CP号关于自然资源与环境部职能、任务、权限和组织结构的规定;

经水利管理总局局长和法规司司长提议,

决定:

本通知附带制定地质基础调查、矿产地质调查和矿产勘查钻探工程经济和技术定额。 本决定附带颁布关于地下水钻探执业许可的规定。

条 2. 本决定自公布之日起十五日后生效。废除二〇〇三年九月四日由自然资源与环境部部长颁布的关于地下水勘探、开采和钻探执业许可规定的第05/2003/QĐ-BTNMT号决定。

条 3. 各省、直辖市人民政府主席,水利管理总局局长,各省市自然资源与环境局局长,各部门单位负责人及有关组织和个人负责执行本决定。/

自然资源与环境部

部长

聂文俊

毛霭直

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 29
08/1998/QH10 Luật Tài nguyên nước số 08/1998/QH10 만료됨 91/2002/NĐ-CP Nghị định số 91/2002/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường. 만료됨 947/QĐ-UBN Quyết định số 947/QĐ-UBN Ủy quyền cấp, gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung, đình chỉ hiệu lực và thu hồi giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước và hành nghề khoan nước dưới đất 발효 중 1714/2009/QĐ-UBND Quyết định số 1714/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 만료됨 17/2011/QĐ-UBND Quyết định số 17/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định về Quản lý Tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 만료됨 1385/2012/QĐ-UBND Quyết định số 1385/2012/QĐ-UBND Về việc sử đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2, khoản 8 và khoản 8 điều 8 của quy định ban hành kèm theo quyết định số: 1554/2009/QĐ-UBND ngày 25/6/2009 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định quản lý Nhà nước về tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 만료됨 1554/2009/QĐ-UBND Quyết định số 1554/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định quản lý Nhà nước về tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 발효 중 35/2010/QĐ-UBND Quyết định số 35/2010/QĐ-UBND Quy định về việc cấp phép khai thác tài nguyên nước, xả nước thải vào lưu vực nguồn nước trên địa bàn thành phố Hà Nội 발효 중 37/2012/QĐ-UBND Quyết định số 37/2012/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều quy định về quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai ban hành kèm theo Quyết định số 07/2010/QĐ-UBND ngày 24/02/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai 만료됨 15/2008/QĐ-UBND Quyết định số 15/2008/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu 만료됨 14/2008/QĐ-UBND Quyết định số 14/2008/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 만료됨 05/2008/QĐ-UBND Quyết định số 05/2008/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau 만료됨 15/2011/QĐ-UBND Quyết định số 15/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định về cấp phép hoạt động tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 만료됨 31/2007/QĐ-UBND Quyết định số 31/2007/QĐ-UBND Ban hành quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 만료됨 21/2012/QĐ-UBND Quyết định số 21/2012/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Yên Bái ban hành kèm theo Quyết định số 36/2006/QĐ-UBND ngày 25 tháng 01 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái 만료됨 23/2012/QĐ-UBND Quyết định số 23/2012/QĐ-UBND Ban hành quy định về quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 만료됨 06/2007/QĐ-UBND Quyết định số 06/2007/QĐ-UBND V/v sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 06/2006/QĐ-UBND ngày 30 tháng 3 năm 2006 của UBND tỉnh Hậu giang 만료됨 60/2007/QĐ-UBND Quyết định số 60/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về quản lý tài nguyên nước trên địa bàn Thành phố Đà Nẵng 만료됨 11/2008/QĐ-UBND Quyết định số 11/2008/QĐ-UBND Quy định về chế độ thu, quản lý và sử dụng Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Bình Thuận 만료됨 20/2012/QĐ-UBND Quyết định số 20/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định Quản lý Tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 07/2010/QĐ-UBND Quyết định số 07/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 만료됨 68/2009/QĐ-UBND Quyết định số 68/2009/QĐ-UBND V/v ban hành quy định cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước; xả nước thải vào nguồn nước và hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 만료됨 33/2009/QĐ-UBND Quyết định số 33 /2009/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương 만료됨 44/2007/QĐ-UBND Quyết định số 44/2007/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh 만료됨 10/2007/QĐ-UBND Quyết định số 10/2007/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 19/2007/QĐ-UBND Quyết định số 19/2007/QĐ-UBND v/v ban hành Quy chế quản lý sử dụng tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Điện Biên do Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên ban hành 만료됨 16/2008/QĐ-UBND Quyết định số 16/2008/QĐ-UBND Ban hành Quy định về việc quản lý, sử dụng Tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 33/2009/QĐ-UBND Quyết định số 33/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương 만료됨 06/2012/QĐ-UBND Quyết định số 06/2012/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh bình dương ban hành kèm theo quyết định số 33/2009/QĐ-UBND ngày 22/5/2009 cỦa Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương 만료됨
인용됨 9
10/2007/QĐ-UBND Quyết định số 10 /2007/QĐ-UBND V/v ban hành Qui định về tổ chức, hoạt động của Nhà văn hoá và Đài truyền thanh xã, phường, thị trấn 만료됨 35/2010/QĐ-UBND Quyết định số 35/2010/QĐ-UBND Về việc quy định mức đóng góp Quỹ quốc phòng – an ninh. 만료됨 11/2007/QĐ-UBND Quyết định số 11/2007/QĐ-UBND Về việc Ủy quyền, phân cấp quyết định đầu tư, thẩm định dự án đầu tư, lựa chọn nhà thầu các dự án sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước do địa phương quản lý 만료됨 05/2008/QĐ-UBND Quyết định số 05/2008/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 05/2007/QĐ-UBND ngày 19 tháng 4 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang về ban hành quy định điều kiện ấp trứng 발효 중 44/2007/QĐ-UBND Quyết định số 44/2007/QĐ-UBND Củng cố Ban quản lý rừng phòng hộ Chư Mố 발효 중 20/2012/QĐ-UBND Quyết định số 20/2012/QĐ-UBND Quy định mức trợ cấp tiền mua và vận chuyển nước ngọt và sạch cho cán bộ, công chức, viên chức và những người hoạt động không chuyên trách công tác ở xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn bãi ngang ven biển tỉnh Tiền Giang . 만료됨 07/2011/QĐ-UBND Quyết định số 07/2011/QĐ-UBND Về việc công bố Bảng giá ca máy và thiết bị thi công tỉnh Ninh Thuận 만료됨 07/2011/QĐ-UBND Quyết định số 07/2011/QĐ-UBND Về việc công bố bộ thủ tục hành chính cấp tỉnh thuộc ngành Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bình Phước 만료됨 17/2009/CT-UBND Chỉ thị số 17/2009/CT-UBND Về việc tăng cường công tác quản lý nhà nước về tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Nghệ An 발효 중
17/2006/QĐ-BTNMT
决定第17/2006/QĐ-BTNMT号关于颁发地下水资源钻探执业许可的规定
已失效
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 17
68/2009/QĐ-UBND Quyết định số 68/2009/QĐ-UBND Về việc phân giao kế hoạch vốn trái phiếu Chính phủ bổ sung năm 2009 만료됨 33/2009/QĐ-UBND Quyết định số 33/2009/QĐ-UBND Về việc Giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2010 cho các huyện, thị xã, thành phố 만료됨 15/2011/QĐ-UBND Quyết định số 15/2011/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy Chi cục Bảo vệ môi trường 만료됨 21/2012/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 21/2012/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY CHẾ QUẢN LÝ AN TOÀN BỨC XẠ TRONG HOẠT ĐỘNG KHAI THÁC, CHẾ BIẾN SA KHOÁNG TITAN-ZIRCON TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN 발효 중 33/2007/QĐ-UBND Quyết định số 33/2007/QĐ-UBND Chuyển đổi Lâm trường Mang Yang II thành Ban Quản lý rừng phòng hộ Đăk Đoa 발효 중 23/2012/QĐ-UBND Quyết định số 23/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước do địa phương quản lý 만료됨 06/2012/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 06/2012/QĐ-UBND VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHÀ Ở CHO NGƯỜI THU NHẬP THẤP TẠI KHU VỰC ĐÔ THỊ, NHÀ Ở CHO CÔNG NHÂN LAO ĐỘNG TẠI CÁC KHU CÔNG NGHIỆP THUÊ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN 발효 중 14/2008/QĐ-UBND Quyết định số 14/2008/QĐ-UBND Về việc thành lập Sở Công Thương tỉnh Hậu Giang 만료됨 31/2007/QĐ-UBND Quyết định số 31/2007/QĐ-UBND Chuyển đổi Lâm trường Đức Cơ thành Ban Quản lý rừng phòng hộ Đức Cơ 발효 중 07/2010/QĐ-UBND Quyết định số 07/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định quản lý hoạt động chăn nuôi; giết mổ; mua bán, vận chuyển động vật, sản phẩm động vật; ấp trứng gia cầm và sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực nuôi trồng thủy sản trên địa bàn tỉnh Đăk Nông 만료됨 11/2008/QĐ-UBND Quyết định số 11/2008/QĐ-UBND Về việc thành lập Sở Tư pháp tỉnh Hậu Giang 만료됨 19/2007/QĐ-UBND Quyết định số 19/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành Đề án kiện toàn, củng cố tổ chức, bộ máy, biên chế của Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước tỉnh Quảng Trị 만료됨 60/2007/QĐ-UBND Quyết định số 60/2007/QĐ-UBND Ban hành chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh 만료됨 37/2012/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 37/2012/QĐ-UBND VỀ VIỆC QUY ĐỊNH CHẾ ĐỘ HỌC BỔNG KHUYẾN KHÍCH HỌC TẬP CHO HỌC SINH CÁC TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH 발효 중 06/2007/QĐ-UBND Quyết định số 06/2007/QĐ-UBND Về việc công bố công khai số liệu quyết toán ngân sách nhà nước năm 2005 và dự toán ngân sách nhà nước năm 2007 của tỉnh Quảng Trị 만료됨 15/2008/QĐ-UBND Quyết định số 15/2008/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Thanh tra quận 7 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.