国会第15届第175号决议关于设立直属中央的胡志明市

国会第175号决议(2024年QH15)设立直属中央的胡志明市,自全部承天顺化省面积和人口中成立,自2025年1月1日起生效。该决议规定了行政单位的调整、组织名称变更及相关任务的执行。

Số hiệu175/2024/QH15
Loại văn bản决议
Cơ quan ban hành内务部
Người kýTrần Thanh Mẫn — Chủ tịch Quốc hội
Cập nhật23/06/2026
Ngành内务
Lĩnh vực地方政权
Ngày ban hành30/11/2024
Ngày áp dụng01/01/2025
Ngày hết hiệu lực
Tình trạng生效中
✦ Tóm lược thông minh

国会第175号决议(2024年QH15)设立直属中央的胡志明市,自全部承天顺化省面积和人口中成立,自2025年1月1日起生效。该决议规定了行政单位的调整、组织名称变更及相关任务的执行。

Các điểm cốt lõi

  • 直属中央的胡志明市由全部承天顺化省的自然面积和人口组成。
  • 本决议自2025年1月1日起生效。
  • 全国人民代表大会常务委员会将决定胡志明市县级、乡级行政单位的设置。
  • 与承天顺化省地名相关的机构名称必须在本决议生效之日起更改为胡志明市名称。
  • 政府、承天顺化省人民议会、承天顺化省人民政府(胡志明市人民议会、胡志明市人民政府)及其他相关部门负责组织实施本决议。

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • 积极影响:设立直属中央的胡志明市将有助于提高国家管理效率,促进地方经济和社会发展及旅游业的发展。
  • 消极影响:可能在组织名称变更、行政单位调整过程中造成一些困难,影响机关和企业的活动。

❓ Câu hỏi thường gặp

直属中央的胡志明市何时生效?

本决议自2025年1月1日起生效。

胡志明市的县级、乡级行政单位将如何安排?

全国人民代表大会常务委员会将决定胡志明市县级、乡级行政单位的设置。

与承天顺化省地名相关的组织需要做什么?

这些组织必须在本决议生效之日起更改为胡志明市名称。

政府、承天顺化省人民议会和承天顺化省人民政府将承担哪些任务?

政府、承天顺化省人民议会、承天顺化省人民政府(胡志明市人民议会、胡志明市人民政府)负责组织实施本决议并调整当地机关和组织机构。

对于直属中央的城市,制度和政策将如何实施?

除对直属中央城市实施的制度和政策外,承天顺化省特有的机制、制度和政策将继续在胡志明市范围内实施,直至适用期结束或有相关授权机关作出决定为止。

Toàn văn

全国人民代表大会

决议号:175/2024/QH15

中华人民共和国

独立 自由 幸福

-----------------------------

决议
关于设立直属中央的胡志明市

全国人民代表大会

根据越南社会主义共和国宪法;

根据《地方各级人民代表大会和人民政府组织法》(第77/2015/QH13号法律),经第21/2017/QH14号、第47/2019/QH14号、第31/2024/QH15号、第34/2024/QH15号和第43/2024/QH15号法律修正和补充若干条款;

考虑政府提交的第616/TTr-CP号文件(2024年10月7日)、法制委员会提交的第3355/BC-UBPL15号审查报告(2024年10月16日)、常务委员会提交的第1106/BC-UBTVQH15号报告(2024年11月29日)对关于设立直属中央的胡志明市决议草案的解释、吸收和修改意见以及各位国会议员的意见,

第二条 目的、城市分类原则

第一条 设立胡志明市

在总面积为4947.11平方公里和人口规模为1236393人的基础上,设立直属中央的胡志明市。

胡志明市与岘港市、广南省、广治省接壤;老挝民主共和国和东海相邻。

第二条 效力实施

本决议自2025年1月1日起生效。

第三条 实施组织

1. 常务委员会在职责范围内决定胡志明市行政单位的调整和设立,确保与本决议同时生效。

2. 与地名“顺化省”相关的机构、组织和单位应更名以适应“胡志明市”的名称,自本决议生效之日起实施。

3. 政府、顺化省人民议会、顺化省人民委员会(自本决议生效之日起为胡志明市人民议会、胡志明市人民委员会)及相关机构、组织负责执行本决议;调整和完善地方机关、组织的设置;稳定当地居民的生活,保障经济和社会发展、国防和安全的要求。

4. 若胡志明市某区人民议会未达到《地方各级人民代表大会和人民政府组织法》第四十六条第一款a项规定的三分之二当选代表人数,则胡志明市人民议会常务委员会根据顺化省胡志明市人民议会常务委员会的建议指定临时区人民议会主席,以履行《地方各级人民代表大会和人民政府组织法》第一百三十八条第三款规定的职责。

胡志明市人民委员会主席指定临时区人民委员会主席、临时区人民委员会,并决定成立临时区人民委员会的专业部门。临时区人民委员会按照法律规定履行区人民委员会的职责,直至2026-2031任期的区人民委员会成立为止。

自本决议生效之日起,在直辖市制度之外,继续在胡志明市实施针对顺化省的特殊机制、制度和政策,直到适用期结束或有授权机关作出决定为止。

5. 常务委员会、民族委员会、各专门委员会、代表团和国会议员在各自职责范围内监督本决议的执行情况。

6. 统一战线组织及其成员在各自职责范围内监督并宣传动员民众执行本决议。

本决议由越南社会主义共和国第十五届国会第八次会议于2024年11月30日通过。

全国人民代表大会主席

(签字)

陈青山

Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Căn cứ 13
57/2014/QH13 Luật Tổ chức Quốc hội số 57/2014/QH13 Còn hiệu lực 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 Hết hiệu lực 65/2020/QH14 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Quốc hội số 65/2020/QH14 Còn hiệu lực 130/2025/QĐ-UBND Quyết định số 130/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 06/2020/QĐ-UBND ngày 22 tháng 01 năm 2020 và Quyết định số 67/2021/QĐ-UBND ngày 12 tháng 11 năm 2021 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là UBND thành phố Huế) Còn hiệu lực 99/2024/QĐ-UBND Quyết định số 99/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ và kéo dài thời gian thực hiện Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019, Quyết định số 06/2023/QĐ-UBND ngày 03 tháng 02 năm 2023 của UBND tỉnh Còn hiệu lực 37/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 37/2025/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định các chính sách hỗ trợ giảm nghèo bền vững tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2023-2025 ban hành theo Nghị quyết số 20/2023/NQ-HĐND ngày 21 tháng 8 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế (nay thành phố Huế) Hết hiệu lực 33/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 33/2025/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định kèm theo Nghị quyết số 09/2022/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế) Còn hiệu lực 86/2025/QĐ-UBND Quyết định số 86/2025/QĐ-UBND Phân cấp thẩm quyền quyết định cho phép miễn, giảm tiền sử dụng đất đối với người có công với cách mạng và thân nhân liệt sĩ trên địa bàn thành phố Huế Còn hiệu lực 27/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 27/2025/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 26/2023/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định mức hỗ trợ vốn ngân sách nhà nước thực hiện phát triển sản xuất thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế) giai đoạn 2021-2025 Còn hiệu lực 73/2025/QĐ-UBND Quyết định số 73/2025/QĐ-UBND Về việc tổ chức làm việc vào buổi sáng thứ bảy hàng tuần để tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính Còn hiệu lực 48/2025/QĐ-UBND Quyết định số 48/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông và nông nghiệp Hải Phòng Hết hiệu lực 05/2025/QĐ-UBND Quyết định số 05/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung điểm a, b khoản 3 Điều 5 của Quy định thực hiện hoạt động tuyên truyền nhiệm vụ chính trị trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 47/2020/QĐ-UBND ngày 25 tháng 8 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế Còn hiệu lực 02/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2025/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 34/2021/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phân chia ngân sách giữa các cấp chính quyền địa phương giai đoạn 2022 - 2025 Hết hiệu lực
175/2024/QH15
国会第15届第175号决议关于设立直属中央的胡志明市
生效中
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Liên quan 8
27/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 27/2025/NQ-HĐND Quy định mức phụ cấp hằng tháng đối với Thôn đội trưởng, mức trợ cấp ngày công lao động, mức trợ cấp ngày công lao động tăng thêm cho dân quân khi thực hiện nhiệm vụ trên địa bàn tỉnh Phú Thọ Còn hiệu lực 33/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 33/2025/NQ-HĐND Quy định chế độ ưu đãi miễn tiền thuê đất theo từng khu vực, lĩnh vực đối với dự án sử dụng đất vào mục đích sản xuất, kinh doanh thuộc lĩnh vực ưu đãi đầu tư hoặc tại địa bàn ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Cà Mau Còn hiệu lực 02/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2025/NQ-HĐND Quy định thẩm quyền quyết định phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí thực hiện mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết bị; sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng và thuê hàng hóa, dịch vụ của các cơ quan, đơn vị từ nguồn chi thường xuyên ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đồng Nai Hết hiệu lực 86/2025/QĐ-UBND Quyết định số 86/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định quy định về quản lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Đồng Nai Còn hiệu lực 73/2025/QĐ-UBND Quyết định số 73/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý các công trình ghi công liệt sĩ, mộ liệt sĩ trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh Còn hiệu lực 37/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 37/2025/NQ-HĐND Quy định khu vực không được phép chăn nuôi và chính sách hỗ trợ khi di dời cơ sở chăn nuôi ra khỏi khu vực không được phép chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Nghệ An Còn hiệu lực 05/2025/QĐ-UBND Quyết định số 05/2025/QĐ-UBND Ban hành quy định một số nội dung về phát triển và quản lý chợ trên địa bàn tỉnh Hưng Yên Còn hiệu lực 48/2025/QĐ-UBND Quyết định số 48/2025/QĐ-UBND Phân cấp thẩm quyền phê duyệt và giao nhiệm vụ thực hiện kế hoạch khuyến nông hàng năm trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên Còn hiệu lực

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.