决定第184/2003/QĐ-TTg号 关于成立广南省 Chu Lai经济开放区管理委员会

决定第184/2003/QĐ-TTg号 成立广南省 Chu Lai经济开放区管理委员会,负责集中统一管理该地区的经济发展投资活动。该委员会具有法人资格,人员编制和经费来自国家预算。

文号184/2003/QĐ-TTg
文件类型决定
发布机关中央账户
签署人Phan Văn Khải — Thủ tướng
更新30/06/2026
领域未分类
发布日期08/09/2003
生效日期25/09/2003
失效日期
状态生效中
✦ 智能摘要

决定第184/2003/QĐ-TTg号 成立广南省 Chu Lai经济开放区管理委员会,负责集中统一管理该地区的经济发展投资活动。该委员会具有法人资格,人员编制和经费来自国家预算。

要点

  • Chu Lai经济开放区管理委员会隶属于广南省人民政府,负责集中统一管理该地区的经济发展投资活动。
  • 主任由国务院总理任命;副主任由广南省人民政府主席任命。
  • 该委员会的运作机构按照省级工业园区管委会的规定执行。
  • 本决定自公布之日起十五日后生效。

🌐 本文件的社会影响

  • 积极影响:加强集中统一管理,为该地区的投资和发展创造有利环境。
  • 消极影响:可能对上级机关在人事任命上的依赖性增加。

❓ 常见问题

Chu Lai经济开放区管理委员会是否具有法人资格?

是,Chu Lai经济开放区管理委员会是具有法人资格的国家管理机构。

主任和副主任由谁任命?

主任由国务院总理任命;副主任由广南省人民政府主席任命。

该委员会的运营经费来自哪里?

该委员会的运营经费属于广南省国家预算拨款。

本决定何时生效?

本决定自公布之日起十五日后生效。

Chu Lai经济开放区管理委员会承担什么任务?

该委员会根据《Chu Lai经济开放区活动规定》第二十八条规定的职责和权限执行,并履行省级工业园区管委会的职责和权限。

全文

国务院总理

中华人民共和国
独立 自由 幸福

编号:184/2003/QĐ-TTg
河内,二〇〇三年九月八日

 决定

关于成立广南省 Chu Lai 经济技术开放区管理委员会 

国务院总理

根据2001年12月25日《政府组织法》;

根据二〇〇四年三月二十三日总理第43/2004/QĐ-TTg号决定关于批准广南省 Chu Lai 经济特区总体规划;

鉴于广南省人民委员会的建议(文件编号1167/UB-KKTMCL,二〇〇三年七月一日),内务部的意见(文件编号1669/TTr-BNV,二〇〇三年七月二十三日),计划投资部的意见(文件编号5073 BKH/KCN&KCX,二〇〇三年八月二十日)以及财政部的意见(文件编号9061 TC/HCSN,二〇〇三年八月二十九日),

决定:

本通知附带制定地质基础调查、矿产地质调查和矿产勘查钻探工程经济和技术定额。 成立隶属于广南省人民委员会的 Chu Lai 经济技术开放区管理委员会,以集中统一管理该经济技术开放区内的投资和发展经济活动。

Chu Lai 经济技术开放区管理委员会是具有法人资格的国家管理机构,拥有国徽印章和账户,其编制和运营经费属于由国家预算拨给广南省的编制和预算范围,并且是单独平衡基本建设资金来源的计划执行单位。

条 2. 广南省 Chu Lai 经济技术开放区管理委员会根据二〇〇三年六月五日国务院总理第108/2003/QĐ-TTg号决定发布的《Chu Lai 经济技术开放区活动规定》第二十八条规定的任务和权限进行工作,并履行省级工业园区管理委员会和边境经济区管理委员会规定的任务和权限。

条 3. 广南省 Chu Lai 经济技术开放区管理委员会主任由国务院总理任命;副主任由广南省人民委员会主席任命。

广南省 Chu Lai 经济技术开放区管理委员会的辅助机构按照省级工业园区管理委员会的规定设立。

组织实施 本决定自发布之日起十五日后生效。

第五条。 各部部长、相当于部长的各机关首长、政府直属机关首长、广南省人民委员会主席和广南省 Chu Lai 经济技术开放区管理委员会主任负责执行本决定。

国务院总理
(签字)
范文同
本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 2
32/2001/QH10 Luật Tổ chức Chính phủ số 32/2001/QH10 已失效
184/2003/QĐ-TTg
决定第184/2003/QĐ-TTg号 关于成立广南省 Chu Lai经济开放区管理委员会
生效中
↓ 受本文件影响的文件
相关 10
117/2004/QĐ-BKH Quyết định số 117/2004/QĐ-BKH Về việc uỷ quyền cho Ban quản lý Khu kinh tế mở Chu Lai trong việc cấp Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư theo Luật Khuyến khích đầu tư trong nước cho các dự án đầu tư vào Khu kinh tế mở Chu Lai 生效中 16/2007/QĐ-UBND Quyết định số 16/2007/QĐ-UBND Về việc Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và mối quan hệ công tác của Sở Tư pháp 已失效 50/2008/QĐ-UBND Quyết định số 50/2008/QĐ-UBND Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy của Công ty phát triển hạ tầng khu Công nghiệp tỉnh Gia Lai thuộc Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh 已失效 24/2016/QĐ-UBND Quyết định số 24/2016/QĐ-UBND Phê duyệt Đề án sắp xếp quy mô, mạng lưới trường, lớp đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh Yên Bái, giai đoạn 2016-2020 已失效 08/2010/QĐ-UBND Quyết định số 08/2010/QĐ-UBND Về việc sửa đổi Điều 1, Quyết định số 25/2007/QĐ-UBND ngày 23 tháng 11 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, tổ chức bộ máy biên chế Trạm y tế xã, phường, thị trấn thuộc tỉnh Hậu Giang 已失效 35/2008/QĐ-UBND Quyết định số 35/2008/QĐ-UBND Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy của Sở Công thương và chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn về lĩnh vực công thương thuộc UBND huyện, thị xã, thành phố 已失效 823/2003/QĐ-BKH Quyết định số 823/2003/QĐ-BKH Về việc uỷ quyền cho Ban quản lý khu kinh tế mở Chu lai, tỉnh Quảng Nam trong việc hình thành dự án; tiếp nhận, thẩm định hồ sơ dự án; cấp, điều chỉnh, thu hồi Giấy phép đầu tư và quản lý hoạt động các dự án đầu tư nước ngoài vào các khu công nghiệp, khu chế xuất trong Khu Kinh tế mở Chu Lai 已失效 12/2010/QĐ-UBND Quyết định số 12/2010/QĐ-UBND Về thành lập thí điểm lực lượng quản lý đê nhân dân tại phường Hiệp Bình Phứớc trên địa bàn quận Thủ Đửc 生效中 30/2004/QĐ-UB QUYẾT ĐỊNH SỐ 30/2004/QĐ-UB VỀ VIỆC THÀNH LẬP CÁC PHÒNG (VÀ TƯƠNG ĐƯƠNG) VÀ CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN NINH KIỀU, THÀNH PHỐ CẦN THƠ 已失效 540/2004/QĐ-BKH Quyết định số 540/2004/QĐ-BKH Về việc uỷ quyền cho Ban quản lý khu kinh tế mở Chu lai, tỉnh Quảng Nam trong việc hình thành dự án; tiếp nhận, xem xét hồ sơ dự án; cấp, điều chỉnh, thu hồi Giấy phép đầu tư và quản lý hoạt động các dự án đầu tư nước ngoài trong Khu Kinh tế mở Chu Lai 生效中
修订补充 1

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。