修正和补充石油法若干条款的法律第19/2000/QH10号

本法律修正并补充石油法中的若干条款,规定石油活动、石油合同、参与各方的权利与义务、资源税、企业所得税、出口税和进口税。新规定旨在加强管理和鼓励石油领域的投资。

문서 번호19/2000/QH10
문서 유형法律
발행 기관工贸部
서명자Nông Đức Mạnh — Chủ tịch
업데이트01. 07. 2026
산업工贸
분야石油天然气
발행일09. 06. 2000
발효일01. 07. 2000
효력 만료일01. 07. 2023
상태已失效
✦ 스마트 요약

本法律修正并补充石油法中的若干条款,规定石油活动、石油合同、参与各方的权利与义务、资源税、企业所得税、出口税和进口税。新规定旨在加强管理和鼓励石油领域的投资。

적용 범위

运营人、签订石油合同的组织和个人、承包商、分包商、越南国家石油总公司、有权限的国家管理机关。

핵심 사항

  • 运营人→代表石油合同参与方并在授权范围内进行运营
  • 鼓励投资的石油项目→在深水区、远海或地理地质条件特别困难的区域进行
  • 合同方:[
  • 影响:[

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 积极影响:加强管理和鼓励石油领域投资,为使用国外先进技术创造条件。
  • 消极影响:可能因环境保护和员工培训要求增加运营成本。
  • 受益者:承包商、分包商、越南国家石油总公司。
  • 受影响对象:员工、国家管理机关。

❓ 자주 묻는 질문

石油合同以哪些形式签订?

石油合同以产品分成合同、合作合同或其他形式签订。

石油合同的最大期限是多少年?

石油合同期限不超过30年(鼓励投资项目)或25年(其他项目)。

承包商可以回收多少比例的勘探开发和生产成本?

承包商可回收鼓励投资项目的每年开采量的70%,其他项目的50%。

资源税如何计算?

资源税根据每份石油合同的实际开采量按年度征收,原油税率从4%到25%,天然气从0%到10%。

外国承包商是否免征进口税?

外国承包商免征用于石油活动所需设备、机械、备件和专用运输工具的进口税。

전문

全国人民代表大会

社会主义共和国越南
独立 自由 幸福

数:19/2000/QH10

北京,二〇〇〇年六月九日

法律

修改和补充石油法的若干条款

根据1992年《越南社会主义共和国宪法》;

本法对1993年7月6日越南社会主义共和国国会通过的石油法进行修改和补充。

条1 ||| 对石油法的若干条款进行修改和补充如下:

1. 增加第二A条,内容如下:

"第二A条

石油活动必须遵守石油法和其他相关法律规定。

在石油法的规定与其他法律规定对同一具体问题有不同规定的情况下,应适用石油法的规定。

如果石油法和其他相关法律规定未对与石油活动有关的具体问题作出规定,则签订石油合同的各方可以协商适用国际法、国际惯例或外国法律中的石油法,但前提是这些国际法、国际惯例或外国法律不违反越南法律的基本原则。"

2. 增加第三条第十一项和第十二项,内容如下:

"十一. 运营方是指代表参与石油合同各方并根据授权管理合同范围内活动的组织或个人。

十二. 鼓励投资石油项目是指在深水区、远海区域以及地质条件特别困难的地区开展石油活动的项目,由总理决定列入区块名单。"

3. 第十五条修改补充如下:

"第十五条

石油合同可以采用产品分成合同、联营合同或其他形式。

石油合同必须遵循由越南政府发布的示范合同,其中主要包括以下内容:

一. 合同各方的法律地位;

二. 合同对象;

三. 合同面积范围及返还面积进度;

四. 合同期限;

五. 提前终止合同或延长合同期限的条件;

六. 工作进度和财务投资承诺;

七. 各方的权利和义务;

八. 资本金回收、利润确定和分配;东道国对固定资产的权利,在合同终止后的权利;

九. 转让权利和义务的条件;中国石油天然气总公司投资优先权;

十. 培训和优先使用越南劳动力和服务的承诺;

十一. 环境保护和安全保证责任;

十二. 解决合同争议的方式和适用法律。

除示范合同规定的条款外,合同各方还可以协商其他条款,但不得违反本法及其他相关法律规定。

经总理批准,合同各方可以约定由一方担任运营方或聘请运营方或成立共同运营公司,按照越南政府的规定执行。

在获得总理批准的情况下,合同各方可以约定不适用示范合同,但所签合同仍须包括本条规定的主要内容。"

四、对第十六条进行修改补充如下:

"第十六条

拟签订石油合同的组织和个人必须通过招标程序,按照越南政府关于勘探开发和开采石油项目的招标规定进行。

在特殊情况下,总理可以指定投标方以选择合同合作伙伴。"

五、第十七条修改、补充如下:

"第十七条

石油合同期限不得超过二十五年(25年),其中勘探阶段不超过五年(5年)。

对于鼓励投资的石油项目和天然气勘探开发项目,石油合同期限不得超过三十年(30年),其中勘探阶段不超过七年(7年)。

石油合同期限可以延长,但不得超过五年(5年),勘探阶段期限可以延长,但不得超过两年(2年)。

如果发现具有商业价值的气体但没有市场销售且缺乏适当的管道和处理设施,承包商可以保留发现的气体面积。保留发现气体面积的时间不得超过五年(5年),在特殊情况下可再延长两年(2年)。在此期间,承包商必须继续履行合同中承诺的工作。

在不可抗力或其他特殊情况时,合同各方可以协商暂停部分合同权利和义务的执行。因不可抗力导致的暂停时间可延长至不可抗力事件结束。其他特殊情况下的暂停时间由越南政府规定,但不得超过三年(3年)。

延长勘探阶段期限、保留具有商业价值的气体面积的时间以及因不可抗力或其他特殊情况暂停部分合同权利和义务的时间不计入石油合同期限内。

在满足承包商完成已承诺的义务并经合同各方同意的前提下,石油合同可以在期限之前提前终止。"

6. 第十八条修改如下:

"第十八条

一个石油合同的勘探面积不得超过两个区块(2个区块)。

在特殊情况下,越南政府可以允许一个石油合同的勘探面积超过两个区块(2个区块)。"

7. 增加第十九条,内容如下:

"第十九条

承包商必须按照越南政府的规定返还勘探面积。

条款17规定的暂停协议正在执行的面积在暂停期间无需退还。

8. 增加第二十五条a如下:

"第二十五条a"

石油合同各方可以约定,对于鼓励投资的石油项目,可按每年开采量的百分之七十(70%)回收勘探、开发和生产石油的成本;对于其他项目,则可按每年开采量的百分之五十(50%)回收成本,直至完全回收为止。

9. 第二十七条修改补充如下:

"第二十七条

由石油合同产生的争议首先应通过协商和调解解决。

如果协商和调解未能达成一致,且争议双方均为越南组织或个人,则该争议应在越南仲裁机构或法院根据越南法律规定解决;如果争议一方为外国组织或个人,则争议应按照石油合同中规定的方式解决;如果双方同意将争议提交国际仲裁、第三国仲裁或双方同意选择的仲裁机构,则争议应按照这些仲裁机构的程序进行。

10. 第二十八条修改补充如下:

"第二十八条"

1. 承包商享有以下权利:

a) 根据越南法律规定享受优惠和保障;

b) 使用获得的数据、样品和信息进行石油活动;

c) 在优先招聘越南员工的基础上招聘工人以履行石油合同中的工作;

d) 根据本法规定并符合国际石油工业惯例,聘请分包商;

đ) 根据本法第34条的规定免缴进口税和出口税;

e) 完成对越南国家的财政义务后,拥有自己份额的石油的所有权;

g) 根据石油合同的约定,无需出口许可证即可出口自己的石油份额;

h) 根据石油合同的约定收回投资。

2. 外国组织和个人承包商可以在越南和国外开设账户,并将从回收成本、利润和其他合法收入中获得的资金转移到国外。

3. 外国组织和个人承包商被允许在商业银行购买外汇,以满足经常性交易和其他经外汇管理法规许可的交易需求,并确保重要项目的外汇平衡。

11. 第二十九条修改补充如下:

"第二十九条"

分包商享有第二十八条第一款a项和c项以及本法第三十四条规定的权利。

外国组织和个人分包商可以将从服务石油活动中获得的回收成本和利润转移至国外。

12. 第三十条修改补充如下:

"第三十条"

承包商承担以下义务:

1. 遵守越南法律法规;

2. 履行石油合同中的承诺;

3. 按照越南法律法规缴纳各种税费;

4. 转让技术;培训、使用越南员工并保障员工权益;

5. 实施环境保护措施并确保石油活动的安全;

6. 向有管辖权的政府机关和越南石油总公司报告石油活动情况;

7. 向检查组提供所需资料;

8. 根据有管辖权的政府机关的要求,在石油活动结束后清理工程、设备和工具;

9. 当越南政府要求时,以国际竞争价格在国内市场出售部分原油,并根据各开发和生产气田项目协议出售天然气。

13. 第三十二条修改补充如下:

"第三十二条

进行石油勘探、开采的组织和个人必须缴纳资源税。

资源税根据每个石油合同的实际开采量在纳税期内计算。

原油资源税率规定为百分之四(4%)到百分之二十五(25%)之间。

天然气资源税率规定为零(0%)到百分之十(10%)之间。

越南政府根据本条规定,在税率范围内具体确定税率,取决于油田的地理、经济和技术条件以及原油或天然气产量。

14. 第三十三条修改补充如下:

“第三十三条

进行石油勘探、开采的组织和个人必须按百分之五十(50%)的税率缴纳企业所得税。

在鼓励投资的石油项目中进行石油勘探、开采的组织和个人必须按百分之三十二(32%)的税率缴纳企业所得税。

进行石油勘探、开采的组织和个人可能在最多两年内免税,随后两年内减半征收企业所得税。免税或减税由越南政府规定。

再投资利润不包括在企业所得税退税对象之内。

15. 第三十四条修改补充如下:

"第三十四条"

进行石油活动的组织和个人必须根据《出口税法》和《进口税法》的规定缴纳出口税和进口税。

必要的石油活动专用设备、机器、零件和运输工具免征进口税。

国内无法生产的必要石油活动物资免征进口税。

用于石油活动的临时进口再出口货物免征出口税和进口税。

编 石油和天然气属于国家资源税的范围,不包括在出口税的范围内。

16. 将第35条修改补充如下:

除本法第三十二条、第三十三条和第三十四条规定的税收外,进行石油和天然气活动的组织和个人还必须缴纳其他税费、土地使用费以及根据越南法律规定应缴纳的费用。如果由于越南法律规定的变更而损害了进行石油和天然气活动的组织和个人的利益,则国家将根据越南外国投资法的规定采取适当措施解决这些组织和个人的权利问题。

为进行勘探、开发活动而进口且国内尚未生产的设备、机械、备件、专用运输工具和必需物资,不包括在增值税的征收范围内。

根据越南外国投资法的规定,外国组织和个人进行石油和天然气活动必须缴纳利润汇出税。

17. 将第49条修改补充如下:

如果越南社会主义共和国缔结或参加的国际条约与本法规定不同,则适用该国际条约的规定。

条 本法自2000年7月1日起施行。

条 政府应当修改和完善有关实施石油法的具体规定,以适应本法的要求。

本法由越南社会主义共和国第十届全国人民代表大会第七次会议于2000年6月9日通过。

 

全国人民代表大会主席

聂文俊

农德孟

 

 

 

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 48
17/2020/TT-BCT Thông tư số 17/2020/TT-BCT Quy định về bảo quản và hủy bỏ giếng khoan dầu khí 만료됨 127/2015/NĐ-CP Nghị định số 127/2015/NĐ-CP Về tổ chức và hoạt động thanh tra ngành Công Thương 만료됨 06/2015/NĐ-CP Nghị định số 06/2015/NĐ-CP Ban hành Quy chế quản lý tài chính của Công ty mẹ - Tập đoàn Dầu khí Việt Nam 만료됨 37/2005/QĐ-BCN Quyết định số 37/2005/QĐ-BCN Về việc ban hành Quy chế Bảo quản và Hủy bỏ giếng khoan dầu khí 만료됨 25/2009/NĐ-CP Nghị định số 25/2009/NĐ-CP Về quản lý tổng hợp tài nguyên và bảo vệ môi trường biển, hải đảo 만료됨 22/2015/TT-BTNMT Thông tư số 22/2015/TT-BTNMT Quy định về bảo vệ môi trường trong sử dụng dung dịch khoan; quản lý chất thải và quan trắc môi trường đối với các hoạt động dầu khí trên biển 만료됨 93/2008/TT-BTC Thông tư số 93/2008/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện phân chia thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp do các nhà thầu phụ nộp ngân sách nhà nước phát sinh từ hoạt động thăm dò, phát triển mỏ và khai thác dầu, khí giữa ngân sách các cấp 발효 중 105/2010/TT-BTC Thông tư số 105/2010/TT-BTC Hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên và hướng dẫn thi hành Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Thuế tài nguyên 만료됨 115/2009/NĐ-CP Nghị định số 115/2009/NĐ-CP Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 48/2000/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành Luật Dầu khí và Quy chế đấu thầu dự án tìm kiếm thăm dò và khai thác dầu khí ban hành kèm theo Nghị định số 34/2001/NĐ-CP 만료됨 13/2011/NĐ-CP Nghị định số 13/2011/NĐ-CP Về an toàn công trình dầu khí trên đất liền 발효 중 56/2008/TT-BTC Thông tư số 56/2008/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện kê khai, nộp và quyết toán các khoản thu của Nhà nước 발효 중 107/2014/TT-BTC Thông tư số 107/2014/TT-BTC Hướng dẫn kế toán áp dụng cho Người điều hành Dầu khí 발효 중 142/2007/NĐ-CP Nghị định số 142/2007/NĐ-CP Ban hành Quy chế quản lý tài chính của Công ty mẹ - Tập đoàn Dầu khí Việt Nam 만료됨 95/2015/NĐ-CP Nghị định số 95/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Dầu khí 만료됨 48/2000/NĐ-CP Nghị định số 48/2000/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Luật Dầu khí 만료됨 48/2001/TT-BTC Thông tư số 48/2001/TT-BTC hướng dẫn thực hiện quy định về thuế đối với các tổ chức, cá nhân tiến hành hoạt động tìm kiếm thăm dò dầu khí theo quy định của luật dầu khí 만료됨 34/2001/NĐ-CP Nghị định số 34/2001/NĐ-CP Quy chế đấu thầu dự án tìm kiếm thăm dò và khai thác dầu khí 만료됨 145/2006/NĐ-CP Nghị định số 145/2006/NĐ-CP Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực dầu khí 만료됨 67/2017/NĐ-CP Nghị định số 67/2017/NĐ-CP Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực dầu khí, kinh doanh xăng dầu và khí 만료됨 17/2022/NĐ-CP Nghị định số 17/2022/NĐ-CP quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hóa chất và vật liệu nổ công nghiệp; điện lực, an toàn đập thủy điện, sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả; hoạt động thương mại, sản xuất, buôn bán hàng giả, hàng cấm và bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng; hoạt động dầu khí, kinh doanh xăng dầu và khí 발효 중 69/2016/TT-BTC Thông tư số 69/2016/TT-BTC Quy định thủ tục hải quan đối với xăng dầu, hóa chất, khí xuất khẩu, nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, chuyển khẩu, quá cảnh; nguyên liệu nhập khẩu để sản xuất và pha chế hoặc gia công xuất khẩu xăng, dầu, khí; dầu thô xuất khẩu, nhập khẩu; hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu phục vụ hoạt động dầu khí 발효 중 33/2013/NĐ-CP Nghị định số 33/2013/NĐ-CP Ban hành Hợp đồng mẫu của Hợp đồng Chia sản phẩm dầu khí 만료됨 70/2005/QĐ-BTC Quyết định số 70/2005/QĐ-BTC Về việc bổ sung, sửa đổi hệ thống Mục lục ngân sách nhà nước 만료됨 139/2005/NĐ-CP Nghị định số 139/2005/NĐ-CP Ban hành Hợp đồng mẫu của Hợp đồng chia sản phẩm dầu khí 만료됨 10624/2004/QĐ-UBND Quyết định số 10624/2004/QĐ-UBND V/v ban hành quy định về đăng ký hoạt động của Nhà thầu phụ dầu khí nước ngoài tại tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. 만료됨 99/2020/NĐ-CP Nghị định số 99/2020/NĐ-CP Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực dầu khí, kinh doanh xăng dầu và khí 발효 중 24/2020/TT-BCT Thông tư số 24/2020/TT-BCT quy định về phân cấp và lập báo cáo tài nguyên, trữ lượng dầu khí 만료됨 22/2010/TT-BTC Thông tư số 22/2010/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 100/2009/NĐ-CP ngày 03/11/2009 của Chính phủ quy định thu phụ thu đối với phần dầu lãi được chia của nhà thầu dầu khí khi giá dầu thô biến động tăng 발효 중 68/2005/TT-BTC Thông tư số 68/2005/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện phân chia thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp của các nhà thầu phụ phát sinh từ hoạt động thăm dò, phát triển mỏ và khai thác dầu, khí nộp ngân sách giữa các cấp. 만료됨 24/2015/TT-BCT Thông tư số 24/2015/TT-BCT Quy định về thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi đối với người lao động làm các công việc có tính chất đặc biệt trong lĩnh vực thăm dò, khai thác dầu khí trên biển 만료됨 27/2023/NĐ-CP Nghị định số 27/2023/NĐ-CP Quy định phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản 발효 중 38/2005/QĐ-BCN Quyết định số 38/2005/QĐ-BCN Ban hành Quy định phân cấp tài nguyên, trữ lượng dầu khí và lập báo cáo trữ lượng dầu khí 만료됨 36/2016/TT-BTC Thông tư số 36/2016/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện quy định về thuế đối với các tổ chức, cá nhân tiến hành hoạt động tìm kiếm thăm dò và khai thác dầu khí theo quy định của Luật dầu khí 발효 중 36/2021/NĐ-CP Nghị định số 36/2021/NĐ-CP Ban hành Quy chế quản lý tài chính của Công ty mẹ - Tập đoàn Dầu khí Việt Nam 발효 중 101/2007/NĐ-CP Nghị định số 101/2007/NĐ-CP Về việc thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển 만료됨 97/2013/NĐ-CP Nghị định số 97/2013/NĐ-CP Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực dầu khí, kinh doanh xăng dầu và khí dầu mỏ hóa lỏng 만료됨 25/2019/NĐ-CP. Nghị định số 25/2019/NĐ-CP. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 13/2011/NĐ-CP ngày 11 tháng 02 năm 2011 của Chính phủ về an toàn công trình dầu khí trên đất liền 발효 중 49/2017/QĐ-TTg Quyết định số 49/2017/QĐ-TTg Về việc thu dọn các công trình, thiết bị và phương tiện phục vụ hoạt động dầu khí 만료됨 155/2011/TT-BTC Thông tư số 155/2011/TT - BTC Hướng dẫn về thuế đối với hoạt động tìm kiếm thăm dò, phát triển mỏ và khai thác dầu khí của Liên doanh Việt - Nga “Vietsovpetro” từ lô 09-1 theo quy định tại Hiệp định 2010 - 155/2011/TT 발효 중 143/2008/QĐ-TTg Quyết định số 143/2008/QĐ-TTg Về việc ban hành Quy chế trích lập, quản lý và sử dụng Quỹ tìm kiếm thăm dò dầu khí 만료됨 84/2010/QĐ-TTg Quyết định số 84/2010/QĐ-TTg Về việc ban hành Quy chế khai thác dầu khí 만료됨 116/2001/QĐ-TTg Quyết định số 116/2001/QĐ-TTg Về một số ưu đãi, khuyến khích đầu tư ra nước ngoài trong lĩnh vực hoạt động dầu khí. 발효 중 64/2005/QĐ-TTg Quyết định số 64/2005/QĐ-TTg Về việc phân định các lô dầu khí khu vực Vịnh Bắc Bộ 발효 중 46/2007/QĐ-TTg Quyết định số 46/2007/QĐ-TTg Về việc phân định một số lô dầu khí tại thềm lục địa phía Nam Việt Nam 발효 중 40/2007/QĐ-TTg Quyết định số 40/2007/QĐ-TTg Về việc thu dọn các công trình cố định, thiết bị và phương tiện phục vụ hoạt động dầu khí 만료됨 130/QĐ-TTg Quyết định số 130/QĐ-TTg Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Hội đồng thẩm định báo cáo trữ lượng dầu khí 발효 중 127/QĐ-TTg Quyết định số 127/QĐ-TTg Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Hội đồng thẩm định kế hoạch phát triển mỏ dầu khí 발효 중 47/2014/QĐ-UBND Quyết định số 47/2014/QĐ-UBND Ban hành quy định về đăng ký hoạt động trụ sở điều hành của nhà thầu phụ dầu khí nước ngoài tại tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 발효 중
19/2000/QH10
修正和补充石油法若干条款的法律第19/2000/QH10号
已失效
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 8
47/2014/QĐ-UBND Quyết định số 47/2014/QĐ-UBND Về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2015 cho các huyện, thị xã, thành phố 만료됨 25/2019/NĐ-CP Nghị định số 25/2019/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 13/2011/NĐ-CP ngày 11 tháng 02 năm 2011 của Chính phủ về an toàn công trình dầu khí trên đất liền 발효 중
지침 제공 5
통합 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.