《关于修改和补充〈越南人民军队军官法〉若干条款的法律》第19/2008/QH12号

本法对《越南人民军队军官法》中关于军衔、职务、服役年龄、晋升军官级别以及退役后的权益作出规定。适用于军队中的军官。

文号19/2008/QH12
文件类型法律
发布机关国防部
签署人Nguyễn Phú Trọng — Chủ tịch Quốc hội
更新28/06/2026
领域未分类
发布日期03/06/2008
生效日期01/07/2008
失效日期
状态生效中
✦ 智能摘要

本法对《越南人民军队军官法》中关于军衔、职务、服役年龄、晋升军官级别以及退役后的权益作出规定。适用于军队中的军官。

适用范围

越南人民军队军官

要点

  • 军官的军衔晋升根据具体规定的年龄和职务进行授予。
  • 军官从尉级到将级的服役年龄为46至63岁。
  • 每个职务的最高军衔等级由详细规定确定。
  • 在特殊情况下,军官可以提前晋升军衔。
  • 军官在退役后享有的权益包括退休金、一次性补助、住房及医疗保障。

🌐 本文件的社会影响

  • 积极影响:改善了军官晋升和权益的规定。
  • 消极影响:可能在军官晋升和享受权益方面造成不公。

❓ 常见问题

军官在什么情况下可以提前晋升军衔?

如果军官立下卓越战功或出色完成职责任务,比当前军衔高两个级别以上时,可以提前晋升军衔。

预备役军官的服役年龄是多少?

尉级:51岁;少校:53岁;中校:56岁;上校:57岁;大校:60岁;将级:63岁。

军官在退役后可以获得哪些权益?

退休金、一次性补助、住房、户口登记、医疗保险制度下的医疗保障。

军官有多少个军衔等级?

从尉级到将级。

军官在什么情况下可以提前晋升军衔?

在立下卓越战功或出色完成职责任务,比当前军衔高两个级别以上的情况下。

全文

全国人民代表大会

中华人民共和国
独立 自由 幸福

数:19/2008/QH12
河内,二零零八年六月三日

法律

修改、补充若干条《越南人民军军官法》

___________________________________ 

依据一九九二年《越南社会主义共和国宪法》,该宪法已根据第十届国会第五十一号决议修正、补充若干条款;

国会颁布修改、补充若干条《越南人民军军官法》(第16/1999/QH10号法)。

本通知附带制定地质基础调查、矿产地质调查和矿产勘查钻探工程经济和技术定额。 对越南人民军军官法若干条款进行修改和补充:

1. 第一条修改、补充如下:

“第一条 越南人民军军官

越南人民军军官(以下简称军官)是越南共产党及越南社会主义共和国国家的干部,在军事领域工作,由国家授予少尉、中尉、上尉军衔。

军服、领章、肩章、军官证由政府规定”。

2. 第十一条修改、补充如下:

“第十一条 军官职务

1. 军官的基本职务包括:

a. 班长;

b. 连长、连政治指导员;

c. 营长、营政治指导员;

d. 团长、团政治委员;县、区、市镇、省辖市人民武装部指挥官,县、区、市镇、省辖市人民武装部政治指导员(以下统称县级);

đ. 团长、团政治委员;

e. 师长、师政治委员;海军区指挥官、海军区政治委员;海警区指挥官、海警区政治委员;省、中央直辖市人民武装部指挥官,省、中央直辖市人民武装部政治委员;省边防部队指挥部指挥官,省边防部队指挥部政治委员;

g. 集团军司令、集团军政治委员;兵种司令、兵种政治委员;

h. 军区司令、军区政治委员;军种司令、军种政治委员;边防部队司令、边防部队政治委员;

i. 总局局长、总局政治委员;

k. 总参谋长、总政治部主任;

l. 国防部长。

2. 第一款h项和i项规定的职务由总理规定;a项、b项、c项、d项、đ项、e项和g项规定的职务由国防部长规定”。

3. 条13修改补充如下:

“第十三条 军官服役年龄

1. 按照军衔等级,军官服役年龄上限为:

少尉:男46岁,女46岁;

中校:男48岁,女48岁;

上校:男51岁,女51岁;

中将:男54岁,女54岁;

大校:男57岁,女55岁;

上将:男60岁,女55岁。

2. 当军队有需要时,政治品质良好、业务精通、身体健康且自愿的军官可延长服役年限至五年以内;特殊情况可进一步延长。

3. 第十一条第一款a项、b项、c项、d项、đ项、e项和g项规定的单位指挥管理职务最高年龄由国防部长规定,但不得超过本条第一款规定的最高年龄”。

4. 条15修改、补充如下:

“第十五条 军官职务最高军衔

1. 军官基本职务最高军衔规定如下:

a. 班长:上尉;

b. 连长、连政治指导员:大尉;

c. 营长、营政治指导员:上校;

d. 团长、团政治委员;县级人民武装部指挥官,县级人民武装部政治指导员:中将;

đ. 团长、团政治委员:大校;

e. 师长、师政治委员;海军区指挥官、海军区政治委员;海警区指挥官、海警区政治委员;省、中央直辖市人民武装部指挥官,省、中央直辖市人民武装部政治委员;省边防部队指挥部指挥官,省边防部队指挥部政治委员:大校;

g. 集团军司令、集团军政治委员;兵种司令、兵种政治委员:少将;

h. 军区司令、军区政治委员;军种司令、军种政治委员;边防部队司令、边防部队政治委员:中将;

i. 总局局长、总局政治委员:中将;

k. 总参谋长、总政治部主任:上将;

l. 国防部长:上将。

2. 第一款g项、h项和i项规定的职务最高军衔由总理规定;a项、b项、c项、d项、đ项和e项规定的职务最高军衔由国防部长规定。

3. 在省级或县级重要军事、国防地区的地方军事力量中的军官,或者在具有特殊任务的单位中表现特别优秀的军官,可以比本条第一款规定的最高军衔晋升一级”。

5. 条16修改、补充如下:

条16. 授予现役军官军衔的对象

1. 现役军官教育毕业生授予少尉军衔;优秀或良好毕业,或者在具有特殊性质的专业中成绩优异,或者在工作中有突出表现的,授予中尉军衔;特殊情况可按国防部长的规定授予更高军衔。

2. 战时的下士和士兵;现役文职人员和国防公务员;非军队干部、职员以及大学及以上学历进入现役并被任命为军官职务的,授予相应级别的军官军衔。

6. 条18修改、补充如下:

条18. 提前晋升军官军衔

在符合本法第17条第2款规定的情况下,军官可以提前晋升军衔的情形包括:

1. 在战斗中立功或在工作和科学研究中获得勋章;

2. 完成当前职务所需职责任务,而当前军衔低于该职务最高军衔两个等级以上,或者当前军衔低于指挥管理职务的最高军衔。

7. 条19使用、补充如下:

条19. 延长军官晋升军衔期限

1. 当军官达到晋升军衔期限但未满足本法第17条第1款规定的条件时,可以在随后的年度内进行晋升。

2. 在晋升军衔期间,军官受到警告、降职、撤职处分,或在晋升军衔最后一年受到记过处分,则晋升军衔期限至少延长一年。

3. 受到降级处分的军官,在被降级后至少一年内进步明显,可以考虑晋升军衔。

8. 条25使用、补充如下:

“第二十五条 军官的决定权限

1. 对军官职务任命、授予和晋升军衔的权限规定如下:

a. 国家主席任命总参谋长、政治部主任;授予大将、上将、海军上将军衔;

b. 政府总理任命各局主任、政治委员;军区司令员、政治委员;军种司令员、政治委员;边防部队司令员、政治委员及相当职务;授予中将、海军中将、少将、海军准将军衔;

c. 国防部部长任命其他职务,并授予和晋升剩余级别军衔;

d. 军队检察、法院、执行机关中的职务任命按照法律规定执行。

2. 负责任命、授予和晋升军衔至某职务、级别的人有权决定延长服役年限、提高工资、调动、借调、免职、降低职务、降职、撤职、剥夺军衔、降低军官军衔级别、解除服役、转换预备役军官职务和级别。

9. 条29修改、补充如下:

条29. 借调军官的义务、责任和权益

1. 执行现役军官的义务和责任,享受现役军官的权利;借调单位应保障其工作和生活条件。

2. 执行上级指派的任务,并接受借调单位的管理。

10. 条31修改、补充如下:

条31. 工资、补贴、住房及工作条件对现役军官

现役军官享受工资、补贴、住房及工作条件如下:

1. 工资和补贴由政府规定;军官的工资表根据军衔等级和职务制定,符合军队作为特殊行业性质和任务的要求;工龄按现行工资水平和服务年限计算。军官享受与同等条件工作的干部、公务员相同的补贴和津贴以及具有军事特色的补贴和津贴;

2. 达到晋升军衔标准,在达到晋升军衔期限时已达到所担任职务的最高军衔或已担任大校军衔满四年以上且未晋升更高军衔,则按照军官工资制度提高工资;

3. 同一时期担任多个职务的,享受最高职务的利益,并按照法律规定享受兼任领导职务的补贴;

4. 根据本法第21条第3款a项的规定被分配较低职务时,保留原职务的利益;

5. 当有免职决定时,享受新职务的利益;

6. 按照国防部长规定的条件执行任务;

7. 按照政府规定保障住房并登记户口。”

11. 条35修改、补充如下:

条35. 离开现役的军官

1. 在以下情况下离开现役:

a. 达到退休条件;

b. 达到现役服务年龄的规定(见本法第13条);

c. 因组织调整、编制变化而不再需要专业军人或国防公务员;

d. 不再符合现役军官的标准。

2. 离开现役的方式如下:

a. 退休;

b. 转业;

c. 复员;

d. 按照伤残军人制度退休。

3. 离开现役时,如果符合标准且未达到预备役军官服役年龄的规定(见本法第38条),则转为预备役军官。”

12. 条37修改、补充如下:

条37. 离开现役军官和在现役中牺牲、去世军官的权利

1. 退休军官享有以下权利:

a. 依据本法第31条第1款的规定计算退休金;

b. 如果因组织调整、编制变化或任期届满而提前退休,除退休金外,还享受一次性补助,按照政府规定;

c. 在节日、会议和传统交流活动中使用军服、军徽、级别标志和荣誉标志;

d. 地方政府保障合法居住地的户口登记,并创造生活和就业条件;如无住房,则按照政府规定提供住房或土地;

e. 在军队医院和地方医院免费或减费就医;

2. 转业军官享有以下权利:

a. 国家保障转业军官所需的专业培训;

b. 至少18个月内保持转业时的军官工资水平;

c. 退休时,根据转业时的服务年限和军衔计算工龄补贴;如果现行工资低于转业时的军官工资,则以转业时的军官工资计算退休金;

d. 本条第1款c项规定的权利;

e. 如因需求重新调回军队服役,转业期间计入连续工龄,用于晋升军衔和计算工龄。

3. 复员军官享有以下权利:

a. 一次性就业补助和复员补助;

b. 服役满15年以上,患病时可在军队医院免费或减费就医,按照国防部长的规定;

c. 本条第1款c项和d项规定的权利。

4. 按照伤残军人制度退休的军官享有以下权利:

a. 按照有关优待革命功臣的法律规定和《社会保险法》的规定享受待遇;

b. 本条第1款c项和d项规定的权利。

5. 直接参战、作战服务或在艰苦地区和特殊行业工作的军官,其时间可以折算为离开现役后的利益。

6. 在现役中牺牲的军官,其亲属按照有关优待革命功臣的法律规定享受待遇,并享受一次性补助,按照政府规定。

7. 在现役中去世的军官,其亲属除按照《社会保险法》的规定享受待遇外,还享受一次性补助,按照政府规定。

13. 条38修改、补充如下:

条38. 预备役军官服役年龄

预备役军官最高年龄规定如下:

副官:51;

少校:53;

中校:56;

上校:57;

大校:60;

将级:63。

14. 条40修改、补充如下:

条40. 征召预备役军官培训和征召预备役军官服现役、训练、战备检查

根据政府计划,征召预备役军官培训、征召预备役军官服现役、训练、战备检查按以下规定执行:

1. 征召预备役军官培训:

a. 国防部部长对现役军人、即将退役的士官和军队外大学毕业生作出决定;

b. 县人民政府主席对地方居住的干部、公务员、预备役士官作出决定。

2. 征召预备役军官在战争时期服现役;训练、战备检查:

a. 国防部部长对担任旅长及其相当职务、师长及其相当职务的预备役军官,以及大校军衔的预备役军官作出决定;

b. 省人民政府主席对担任团长及其相当职务的预备役军官,以及上校军衔的预备役军官作出决定;县人民政府主席对担任团以下单位指挥官及其相当职务的预备役军官,以及中校及以下军衔的预备役军官作出决定。

3. 征召预备役军官执行紧急任务但未达到局部动员程度,在和平时期服现役两年由国防部部长决定。

15. 条44修改、补充如下:

条44. 解除预备役军官编制

预备役军官达到本法条38规定的最高年龄或不再符合条件、标准时解除预备役军官编制。

解除预备役军官编制由有权限的机关决定。

条 2. 废除第7条第4款、第16款,并重新排列第7条内容,将《越南人民军军官法》第16/1999/QH10号法律第7条的内容调整如下:

第7条从第5款到第15款调整为第4款到第14款;第17款调整为第15款。重新排列后,第8款(现行第7条第9款)修改为“8. 其他专业军官是指在不属于本条第4、5、6、7款规定的军官类别中的其他行业的军官”。

条 3. 本法自2008年7月1日起生效。

本法于2008年6月3日由越南社会主义共和国第十二届国会第三次会议通过。/。

全国人民代表大会主席
聂文俊
阮富仲
本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

下载

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 51
24/2014/TT-BQP Thông tư số 24/2014/TT-BQP Quy định nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Quốc phòng, ban chỉ huy quân sự bộ, ngành Trung ương về giáo dục quốc phòng và an ninh;bồi dưỡng kiến thức quốc phòng và an ninh trong Quân đội nhân dân Việt Nam. 生效中 130/2008/NĐ-CP Nghị định số 130/2008/NĐ-CP Về giấy chứng minh sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam 生效中 33/2014/NĐ-CP Nghị định số 33/2014/NĐ-CP Về tổ chức và hoạt động của Thanh tra quốc phòng 已失效 177/2011/TT-BQP Thông tư số 177/2011/TT-BQP Quy định đối tượng, điều kiện, nguyên tắc, trình tự, thủ tục tham gia dự án phát triển nhà ở, đất ở chính sách và giải quyết chính sách nhà ở trong Quân đội 已失效 21/2009/NĐ-CP Nghị định số 21/2009/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam về chế độ, chính sách đối với sĩ quan thôi phục vụ tại ngũ; sĩ quan tại ngũ hy sinh, từ trần; sĩ quan tại ngũ chuyển sang quân nhân chuyên nghiệp hoặc công chức quốc phòng 生效中 113/2015/TT-BQP Thông tư số 113/2015/TT-BQP Quy định về tuyển chọn, đào tạo, bồi dưỡng, sử dụng cán bộ Viện kiểm sát quân sự 生效中 03/2014/TT-BQP Thông tư số 03/2014/TT-BQP Về quy định chi tiết và hướng dẫn thực hiện công tác tuyển sinh vào các trường trong Quân đội 已失效 10/2015/TT-BQP Thông tư số 10/2015/TT-BQP Sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông tư số 03/2014/TT-BQP ngày 16 tháng 01 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định chi tiết và hướng dẫn thực hiện công tác tuyển sinh vào các trường trong Quân đội 已失效 284/2025/NĐ-CP Nghị định số 284/2025/NĐ-CP Quy định về tổ chức và hoạt động của Thanh tra quốc phòng 生效中 35/2012/TTLT-BQP-BNV Thông tư liên tịch số 35/2012/TTLT-BQP-BNV quy định các chức danh tương đương để xét khen thưởng đối với cán bộ chỉ huy, quản lý có quá trình cống hiến trong Quân đội nhân dân Việt Nam 生效中 343/2025/NĐ-CP Nghị định số 343/2025/NĐ-CP Quy định chế độ an điều dưỡng, chăm sóc khi mắc bệnh hiểm nghèo, chế độ thông tin, hỗ trợ tang lễ khi từ trần đối với sĩ quan Quân đội nghỉ hưu 生效中 51/2022/TT-BQP Thông tư số 51/2022/TT-BQP sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 59/2021/TT-BQP ngày 11 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định và hướng dẫn thực hiện công tác tuyển sinh vào các trường trong Quân đội 生效中 52/2025/NĐ-CP Nghị định số 52/2025/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 21/2009/NĐ-CP ngày 23 tháng 02 năm 2009 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam về chế độ, chính sách đối với sĩ quan thôi phục vụ tại ngũ; sĩ quan tại ngũ hy sinh, từ trần; sĩ quan tại ngũ chuyển sang quân nhân chuyên nghiệp hoặc công chức quốc phòng 生效中 106/2025/TT-BQP Thông tư số 106/2025/TT-BQP sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 105/2023/TT-BQP ngày 06 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định tiêu chuẩn sức khỏe, khám sức khỏe cho các đối tượng thuộc phạm vi quản lý của Bộ Quốc phòng 生效中 06/2023/TT-BTC Thông tư số 06/2023/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 36/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 03 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí dành cho công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức 已失效 140/2017/NĐ-CP Nghị định số 140/2017/NĐ-CP Về chính sách thu hút, tạo nguồn cán bộ từ sinh viên tốt nghiệp xuất sắc, cán bộ khoa học trẻ 已失效 143/2023/TT-BQP Thông tư số 143/2023/TT-BQP quy định xử lý kỷ luật trong Quân đội nhân dân Việt Nam. 生效中 120/2013/NĐ-CP Nghị định số 120/2013/NĐ-CP Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quốc phòng, cơ yếu 已失效 16/2020/TT-BQP Thông tư số 16/2020/TT-BQP Quy định việc áp dụng các hình thức kỷ luật, trình tự, thủ tục, thời hiệu, thời hạn và thẩm quyền xử lý kỷ luật trong Bộ Quốc phòng 已失效 192/2016/TT-BQP Thông tư số 192/2016/TT-BQP Quy định việc áp dụng các hình thức kỷ luật, trình tự, thủ tục, thời hiệu, thời hạn và thẩm quyền xử lý kỷ luật trong Bộ Quốc phòng 已失效 153/2013/NĐ-CP Nghị định số 153/2013/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 68/2007/NĐ-CP ngày 19 tháng 4 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội bắt buộc đối với quân nhân, công an nhân dân và người làm công tác cơ yếu hưởng lương như đối với quân nhân, công an nhân dân 已失效 42/2017/TT-BQP Thông tư số 42/2017/TT-BQP sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 17/2016/TT-BQP ngày 11 tháng 3 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định chi tiết và hướng dẫn thực hiện công tác tuyển sinh vào các trường trong Quân đội 生效中 01/2021/TT-BQP Thông tư số 01/2021/TT-BQP Quy định về quản lý người giữ chức chức vụ, chức danh và người đại diện phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp do Bộ Quốc phòng quản lý 生效中 65/2025/TT-BQP Thông tư số 65/2025/TT-BQP Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng về tính tuổi quân; cấp, quản lý, sử dụng Giấy chứng minh, Thẻ; tuyển chọn, tuyển dụng quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng; phong, thăng, giáng cấp bậc, bổ nhiệm, giáng chức, cách chức và thực hiện xuất ngũ hạ sĩ quan, binh sĩ; hình thức, nội dung, thời gian sinh hoạt của quân nhân dự bị 生效中 10/2023/TT-BQP Thông tư số 10/2023/TT-BQP sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 19/2018/TT-BQP ngày 09 tháng 02 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định về chức danh cán bộ Ngành Thi hành án Quân đội 生效中 65/2009/NĐ-CP Nghị định số 65/2009/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 123/2003/NĐ-CP ngày 22 tháng 10 năm 2003 quy định về tiêu chuẩn vật chất hậu cần đối với quân nhân tại ngũ 生效中 67/2025/NĐ-CP Nghị định số 67/2025/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 178/2024/NĐ-CP của Chính phủ về chính sách, chế độ đối với cán bộ, công chức, viên chức, người lao động và lực lượng vũ trang trong thực hiện sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị 生效中 78/2020/NĐ-CP Nghị định số 78/2020/NĐ-CP Về sĩ quan dự bị Quân đội nhân dân Việt Nam 生效中 98/2025/QH15 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 11 Luật về quân sự, quốc phòng số 98/2025/QH15 生效中 56/2025/TT-BQP Thông tư số 56/2025/TT-BQP Quy định chế độ nghỉ của sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng 生效中 100/2025/TT-BTC Thông tư số 100/2025/TT-BTC Hướng dẫn việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí dành cho công tác đào tạo, bồi dưỡng công chức, viên chức 生效中 105/2023/TT-BQP Thông tư số 105/2023/TT-BQP quy định tiêu chuẩn sức khỏe, khám sức khỏe cho các đối tượng thuộc phạm vi quản lý của Bộ Quốc phòng 生效中 01/2022/TT-BQP Thông tư số 01/2022/TT-BQP quy định về quản lý người giữ chức chức vụ, chức danh và người đại diện phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp do Bộ Quốc phòng quản lý 生效中 117/2016/NĐ-CP Nghị định số 117/2016/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 204/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang 生效中 17/2016/TT-BQP Thông tư số 17/2016/TT-BQP Quy định chi tiết và hướng dẫn thực hiện công tác tuyển sinh vào các trường trong Quân đội. 生效中 22/2024/NĐ-CP Nghị định số 22/2024/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 82/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định quân hiệu, cấp hiệu, phù hiệu và trang phục của Quân đội nhân dân Việt Nam và Nghị định số 61/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Cảnh sát biển Việt Nam 生效中 218/2025/NĐ-CP Nghị định số 218/2025/NĐ-CP Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quốc phòng, cơ yếu 生效中 37/2021/TT-BQP Thông tư số 37/2021/TT-BQP Quy định phân loại, khám sức khỏe, phân cấp nhiệm vụ quản lý sức khỏe đối với quân nhân, công chức quốc phòng, công nhân và viên chức quốc phòng 生效中 18/2025/TT-BQP Thông tư số 18/2025/TT-BQP Quy định phong quân hàm học viên tốt nghiệp đào tạo sĩ quan tại ngũ; thăng quân hàm sĩ quan cấp tá, cấp úy vượt bậc, trước thời hạn và nâng lương sĩ quan trước thời hạn 生效中 218/2016/TT-BQP Thông tư số 218/2016/TT-BQP quy định cấp, quản lý, sử dụng Giấy chứng minh sĩ quan; Chứng minh quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng; Thẻ hạ sĩ quan, binh sĩ tại ngũ; Thẻ sĩ quan dự bị; Thẻ quân nhân chuyên nghiệp và hạ sĩ quan, binh sĩ dự bị 生效中 177/2024/NĐ-CP Nghị định số 177/2024/NĐ-CP quy định chế độ, chính sách đối với các trường hợp không tái cử, tái bổ nhiệm và cán bộ thôi việc, nghỉ hưu theo nguyện vọng 生效中 10/2025/TT-BQP Thông tư số 10/2025/TT-BQP quy định về hạn tuồi của sĩ quan giữ chức vụ chỉ huy, quản lý; kéo dài tuổi phục vụ tại ngũ của sĩ quan 生效中 363/2025/NĐ-CP Nghị định số 363/2025/NĐ-CP Quy định chính sách thu hút, trọng dụng nhân tài đối với Quân đội nhân dân Việt Nam 生效中 178/2024/NĐ-CP Nghị định số 178/2024/NĐ-CP về chính sách, chế độ đối với cán bộ, công chức, viên chức, người lao động và lực lượng vũ trang trong thực hiện sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị 生效中 59/2025/NĐ-CP Nghị định số 59/2025/NĐ-CP quy định về tiêu chí, tiêu chuẩn để xét thăng quân hàm cấp tướng vượt bậc, trước thời hạn đối với sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam 生效中 153/2017/TT-BQP Thông tư số 153/2017/TT-BQP Quy định chế độ nghỉ của sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam 已失效 66.12/2026/NQ-CP Nghị quyết số 66.12/2026/NQ-CP Tổ chức và hoạt động của Ban Chỉ huy quân sự xã, phường, đặc khu trực thuộc Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội, Bộ Tư lệnh Thành phố Hồ Chí Minh 生效中 31/2016/QĐ-TTg Quyết định số 31/2016/QĐ-TTg Quy định tiêu chuẩn các ngạch Thanh tra viên quốc phòng 生效中 51/2009/NĐ-CP Nghị định số 51/2009/NĐ-CP Hướng dẫn thi hành một số Điều của Nghị quyết số 19/2008/QH12 ngày 03 tháng 06 năm 2008 của Quốc hội về việc thí điểm cho tổ chức, cá nhân nước ngoài mua và sở hữu nhà ở tại Việt Nam 已失效 33/2011/QĐ-UBND Quyết định số 33/2011/QĐ-UBND Ban hành quy định trách nhiệm thực hiện kỷ luật, kỷ cương hành chính trong đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức và cán bộ, chiến sĩ lực lượng vũ trang trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 已失效 13/2013/QĐ-UBND Quyết định số 13/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định về cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; đăng ký biến động về sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người việt nam định cư ở nước ngoài, cá nhân nước ngoài trên địa bàn Thành phố Hà Nội 已失效
被其引用 7
26/2011/TTLT-BLĐTBXH-BQP Thông tư liên tịch số 26/2011/TTLT-BLĐTBXH-BQP Hướng dẫn thực hiện thí điểm quản lý tiền lương đối với Công ty mẹ - tập đoàn viễn thông Quân đội giai đoạn 2011 - 2013 theo Nghị định số 65/2011/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2011 của Chính phủ 生效中 102/2012/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC Thông tư liên tịch số 102/2012/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC Hướng dẫn thực hiện chế độ đối với quân nhân, người làm công tác cơ yếu hưởng lương như đối với quân nhân, công an nhân dân tham gia chiến tranh bảo vệ Tổ quốc, làm nhiệm vụ quốc tế ở Căm-pu-chi-a, giúp bạn Lào sau ngày 30 tháng 4 năm 1975 có từ đủ 20 năm trở lên phục vụ trong quân đội, cơ yếu đã phục viên, xuất ngũ, thôi việc 生效中 71/2010/NĐ-CP Nghị định số 71/2010/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở 已失效 53/2017/NĐ-CP Nghị định số 53/2017/NĐ-CP Quy định các loại giấy tờ hợp pháp về đất đai để cấp giấy phép xây dựng 已失效 16/2010/TT-BXD Thông tư số 16/2010/TT-BXD Quy định cụ thể và hướng dẫn thực hiện một số nội dung của nghị định số 71/2010/NĐ-CP ngày 23 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở 已失效 12/2011/QĐ-UBND Quyết định số 12/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành Quyết định này Quy định về việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; Đăng ký biến động về sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 已失效 31/2012/QĐ-UBND Quyết định số 31/2012/QĐ-UBND Về việc Ban hành Quy định về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, tài sản khác gắn liền với đất và đăng ký biến động sau khi cấp giấy chứng nhận trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 已失效
19/2008/QH12
《关于修改和补充〈越南人民军队军官法〉若干条款的法律》第19/2008/QH12号
生效中
↓ 受本文件影响的文件
相关 2
33/2011/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 33/2011/QĐ-UBND VỀ VIỆC QUY ĐỊNH MỨC PHỤ CẤP, KINH PHÍ HOẠT ĐỘNG CỦA LỰC LƯỢNG BẢO VỆ DÂN PHỐ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG 生效中
指导 1
合并 1

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。