令号19/2014/法令-政府令发布由国家所有的一人有限责任公司章程范本

令号19/2014/法令-政府令发布由国家所有的一人有限责任公司章程范本,适用于根据第99/2012/法令-政府令第三条第五款规定属于部和省人民政府的公司。经济集团、国有总公司和政治社会组织所属的一人有限责任公司的子公司应依照此范本制定章程。

문서 번호19/2014/NĐ-CP
문서 유형法令
발행 기관司法部
서명자Nguyễn Tấn Dũng — Thủ tướng
업데이트24. 06. 2026
산업投资与计划
분야未分类
발행일14. 03. 2014
발효일29. 04. 2014
효력 만료일
상태生效中
✦ 스마트 요약

令号19/2014/法令-政府令发布由国家所有的一人有限责任公司章程范本,适用于根据第99/2012/法令-政府令第三条第五款规定属于部和省人民政府的公司。经济集团、国有总公司和政治社会组织所属的一人有限责任公司的子公司应依照此范本制定章程。

적용 범위

国家所有的一个人有限责任公司,具体是指经济集团、国有总公司和政治社会组织所属的一人有限责任公司的子公司。

핵심 사항

  • 经济集团、国有总公司的子公司依据章程范本制定适合其行业特点的章程,并提交董事会批准。
  • 政治社会组织所属的一人有限责任公司应依照此范本制定章程,并提交有审批权的部门审查批准。
  • 完全由国家出资的商业银行章程按照《组织法》另行规定。
  • 管理越南金融机构资产的一人有限责任公司章程根据第53/2013/法令-政府令规定。
  • 本令自2014年4月29日起生效。

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 积极影响:有助于国家所有的一个人有限责任公司制定合适的章程,确保有效运营。
  • 消极影响:需要时间和资源来根据新的范本制定和调整章程。

❓ 자주 묻는 질문

经济集团的子公司需要做什么?

经济集团的子公司需根据章程范本制定符合其行业特点的组织和运营章程,然后提交母公司董事会审议批准。

政治社会组织所属的一人有限责任公司需要做什么?

政治社会组织所属的一人有限责任公司需根据章程范本制定组织和运营章程,然后提交有审批权的部门审议批准。

本令适用于哪些公司?

本令适用于国家所有的一个人有限责任公司,具体是指经济集团、国有总公司和政治社会组织所属的一人有限责任公司的子公司。

本令何时生效?

本令自2014年4月29日起生效。

管理越南金融机构资产的一人有限责任公司需要做什么?

有限责任公司的公司章程,即由越南金融机构管理资产的一成员有限责任公司的章程,根据第53/2013/NĐ-CP号法令规定。

전문



中华人民共和国国务院


中华人民共和国
独立 自由 幸福

编号:19/2014/NĐ-CP
河内,二零一四年三月十四日

颁布国有独资公司示范章程一个由国家作为所有者的成员

_______________

根据2001年12月25日《政府组织法》;

根据2005年11月29日《企业法》

根据计划与投资部部长的建议;

政府颁布国有独资公司示范章程的法令。

本通知附带制定地质基础调查、矿产地质调查和矿产勘查钻探工程经济和技术定额。 本法令附带颁布国有独资公司示范章程(以下简称示范章程)。

条 2. 示范章程适用于由政府于二零一二年十一月十五日发布的第99/2012/NĐ-CP号法令关于国家所有者对国有企业和国家投资资本在企业中的权利、责任和义务分工与分级实施的规定中第三条第五款所规定的部和省人民委员会的企业。

条 3.

1. 经济集团或国家总公司的子公司是国有独资公司,根据示范章程的结构和内容制定符合其行业、业务领域特点的组织和活动章程,提交母公司董事会审议批准。

2. 政治组织或政治社会团体所属的国有独资公司根据示范章程的结构和内容制定组织和活动章程,提交有审批权限的机关审议批准。

3. 根据政府于二零一二年十一月十五日发布的第99/2012/NĐ-CP号法令关于国家所有者对国有企业和国家投资资本在企业中的权利、责任和义务分工与分级实施的规定第七条第二款所规定的企业集团或国家总公司,由政府另行发布单独的法令制定组织和活动章程。

4. 国家全资拥有的商业银行章程按照《组织法》的规定执行。

5. 国有独资资产管理公司章程按照政府于二零一三年五月十八日发布的第53/2013/NĐ-CP号法令关于成立、组织和运营越南资产管理公司的规定执行。

组织实施 本法令自二零一四年四月二十九日起生效。

第五条。 计划与投资部部长、相当于部长的机关首长、政府机关首长、各省及直辖市人民委员会主席、国有独资公司母公司董事会或董事长以及与本法令有关的组织和个人负责执行本法令。

计划与投资部部长负责监督本法令的执行。/

中华人民共和国国务院
总理

阮晋勇


원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 17
60/2005/QH11 Luật Doanh nghiệp số 60/2005/QH11 만료됨 32/2001/QH10 Luật Tổ chức Chính phủ số 32/2001/QH10 만료됨 135/2015/TT-BTC Thông tư số 135/2015/TT-BTC Ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Công ty trách nhiệm hữu hạn Mua bán nợ Việt Nam 만료됨 120/2016/TT-BTC Thông tư số 120/2016/TT-BTC Về Điều lệ tổ chức và hoạt động của Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Xổ số điện toán Việt Nam 만료됨 97/2017/QĐ-UBND Quyết định số 97/2017/QĐ-UBND Phê duyệt Điều lệ tổ chức hoạt động của Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên lâm nghiệp Tân Tiến 만료됨 49/2021/QĐ-UBND Quyết định số 49/2021/QĐ-UBND Ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Công ty trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Khai thác công trình thủy lợi Ninh Thuận 발효 중 43/2021/QĐ-UBND Quyết định số 43/2021/QĐ-UBND Ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Công ty trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Xổ số kiến thiết Ninh Thuận 발효 중 32/2021/QĐ-UBND Quyết định số 32/2021/QĐ-UBND Ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Công ty trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Lâm nghiệp Tân Tiến 발효 중 31/2021/QĐ-UBND Quyết định số 31/2021/QĐ-UBND Ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Lâm nghiệp Ninh Sơn 발효 중 07/2020/QĐ-UBND Quyết định số 07/2020/QĐ-UBND Ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Lâm nghiệp Ninh SơnTiến. 만료됨 08/2020/QĐ-UBND Quyết định số 08/2020/QĐ-UBND Ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Lâm nghiệp Tân Tiến. 만료됨 06/2020/QĐ-UBND Quyết định số 06/2020/QĐ-UBND Ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Xổ số kiến thiết Ninh Thuận 만료됨 98/2017/QĐ-UBND Quyết định số 98/2017/QĐ-UBND Phê duyệt Điều lệ tổ chức hoạt động của Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên lâm nghiệp Ninh Sơn 만료됨 02/2017/QĐ-UBND Quyết định số 02/2017/QĐ-UBND Phê duyệt Điều lệ tổ chức và hoạt động của Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên xổ số kiến thiết Ninh Thuận. 만료됨 86/2016/QĐ-UBND Quyết định số 86/2016/QĐ-UBND Phê duyệt Điều lệ và tổ chức hoạt động của Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên Khai thác công trình thủy lợi Ninh Thuận 만료됨 71/2014/QĐ-UBND Quyết định số 71/2014/QĐ-UBND Phê duyệt Điều lệ tổ chức và hoạt động của Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Xổ số Kiến thiết Ninh Thuận 발효 중 70/2014/QĐ-UBND Quyết định số 70/2014/QĐ-UBND Phê duyệt Điều lệ tổ chức và hoạt động của Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Khai thác công trình thủy lợi Ninh Thuận 만료됨
19/2014/NĐ-CP
令号19/2014/法令-政府令发布由国家所有的一人有限责任公司章程范本
生效中
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 12
98/2017/QĐ-UBND Quyết định số 98/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý, cấp phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường ở khu vực có dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. 발효 중 06/2020/QĐ-UBND Quyết định số 06/2020/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 22/2007/QĐ-UBND ngày 04/12/2007 Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Hòa Bình 발효 중 02/2017/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 02/2017/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY CHẾ TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA VĂN PHÒNG HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 6 만료됨 70/2014/QĐ-UBND Quyết định số 70/2014/QĐ-UBND Về Quy chế quản lý quy hoạch kiến trúc chung thành phố Hà Nội 만료됨 43/2021/QĐ-UBND Quyết định số 43/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định về cấp giấy phép xây dựng và quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Bến Tre 발효 중 07/2020/QĐ-UBND Quyết định số 07/2020/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định 16/2014/QĐ-UBND ngày 13/6/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định quản lý, điều hành và sử dụng Quỹ phòng chống tội phạm của tỉnh Thái Nguyên 발효 중 32/2021/QĐ-UBND Quyết định số 32/2021/QĐ-UBND Phân cấp thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính và phân cấp công bố hoạt động bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính cho Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Hải Dương 만료됨 31/2021/QĐ-UBND Quyết định số 31/2021/QĐ-UBND Ban hành quy định về an toàn phòng cháy và chữa cháy đối với nhà để ở kết hợp sản xuất, kinh doanh trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 만료됨 71/2014/QĐ-UBND Quyết định số 71/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về mức thu, quản lý và sử dụng phí chợ trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 만료됨 08/2020/QĐ-UBND Quyết định số 08/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp quản lý thu thuế đối với hoạt động xây dựng cơ bản trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 만료됨 86/2016/QĐ-UBND Quyết định số 86/2016/QĐ-UBND Thực hiện Nghị quyết số 43/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí trong lĩnh vực tư pháp; nông nghiệp, lâm nghiệp; giao thông vận tải thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh 만료됨 49/2021/QĐ-UBND Quyết định số 49/2021/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 58/2017/QĐ-UBND ngày 19/12/2017 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt Quy hoạch phát triển Công nghiệp - Thương mại tỉnh Hà Nam đến năm 2025, tầm nhìn đến năm 2035 발효 중
인용 8
47/2010/QH12 Luật Các tổ chức tín dụng số 47/2010/QH12 만료됨 71/2013/NĐ-CP Nghị định số 71/2013/NĐ-CP Về đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp và quản lý tài chính đối với doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ 만료됨 53/2013/NĐ-CP Nghị định số 53/2013/NĐ-CP Về thành lập, tổ chức và hoạt động của công ty quản lý tài sản của các tổ chức tín dụng Việt Nam 발효 중 172/2013/NĐ-CP Nghị định số 172/2013/NĐ-CP Về thành lập, tổ chức lại, giải thể công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu và công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên là công ty con của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu 만료됨 99/2012/NĐ-CP Nghị định số 99/2012/NĐ-CP Về phân công, phân cấp thực hiện các quyền, trách nhiệm, nghĩa vụ của chủ sở hữu nhà nước đối với doanh nghiệp nhà nước và vốn nhà nước đầu tư vào doanh nghiệp 만료됨 50/2013/NĐ-CP Nghị định số 50/2013/NĐ-CP Quy định quản lý lao động, tiền lương và tiền thưởng đối với người lao động làm việc trong công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu 발효 중 130/2013/NĐ-CP Nghị định số 130/2013/NĐ-CP Về sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích 만료됨 51/2013/NĐ-CP Nghị định số 51/2013/NĐ- CP Quy định chế độ tiền lương, thù lao, tiền thưởng đối với thành viên Hội đồng thành viên hoặc chủ tịch công ty, kiểm soát viên, Tổng giám đốc hoặc Giám đốc; Phó Tổng Giám đốc hoặc Phó Giám đốc, Kế toán trưởng trong công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.