通知20/2019/TT-BTC 修改和补充若干条关于房地产交易契税的通知第301/2016/TT-BTC号

本通知修改和补充了关于房地产交易契税的若干条款。本文件规定了契税的纳税对象、计税价格、税率以及免征契税的情况。

Số hiệu20/2019/TT-BTC
Loại văn bản通知
Cơ quan ban hành财政部
Cập nhật23/06/2026
Lĩnh vực未分类
Ngày ban hành09/04/2019
Ngày áp dụng01/06/2019
Ngày hết hiệu lực01/03/2022
Tình trạng已失效
✦ Tóm lược thông minh

本通知修改和补充了关于房地产交易契税的若干条款。本文件规定了契税的纳税对象、计税价格、税率以及免征契税的情况。

Đối tượng áp dụng

组织和个人买卖、转让财产如房屋、土地、汽车、摩托车。

Các điểm cốt lõi

  • 契税的纳税对象是组织和个人买卖、转让财产如房屋、土地、汽车、摩托车。
  • 房屋的计税价格根据省级人民政府发布的标准确定。对于汽车和摩托车,计税价格依据财政部制定的价格表。
  • 对于9座及以下的汽车,契税率是2%,按照国务院令第20/2019/NĐ-CP的规定执行。
  • 使用过的财产按剩余价值计算契税,剩余价值根据使用年限确定,比例在20%到100%之间。
  • 免征契税的情况包括国家分配或租赁的土地用于基础设施建设投资,以及因拆迁补偿而获得的房屋和土地。

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • 积极影响:有助于确保对使用过的财产征收契税时的公平性。
  • 消极影响:可能会增加民众和企业在购买或转让汽车、摩托车时的成本。

❓ Câu hỏi thường gặp

房屋的计税价格是如何确定的?

房屋的计税价格是根据省级人民政府依据建筑法规在申报契税时发布的标准确定的。

对于9座及以下的汽车,契税率是多少?

对于9座及以下的汽车,契税率是2%,按照国务院令第20/2019/NĐ-CP的规定执行。

使用过的财产如何缴纳契税?

使用过的财产的计税价格是根据财产使用年限确定的剩余价值,比例在20%到100%之间。对于不在价格表中的汽车和摩托车,税务机关将根据规定的指标确定计税价格。

是否有免征契税的情况?

有。免征契税的情况包括国家分配或租赁的土地用于基础设施建设投资,以及因拆迁补偿而获得的房屋和土地。

本通知自何时生效?

本通知自2019年6月1日起生效。

Toàn văn

财政部
-------

中华人民共和国
独立 自由 幸福
---------------

数:20/2019/TT-BTC

河内,二零一九年四月九日

通知

修改、补充若干条款的第301/2016/TT-BTC号通知关于车辆购置税的规定

根据2015年11月25日第97/2015/QH13号《费用和收费法》;

根据2016年10月10日第140/2016/NĐ-CP号政府法令关于车辆购置税;

根据2019年2月21日第20/2019/NĐ-CP号政府法令对2016年10月10日第140/2016/NĐ-CP号政府法令关于车辆购置税的部分条款进行修改和补充;

根据二零一七年七月二十六日第87/2017/NĐ-CP号政府法令关于财政部职能、任务、权限和组织结构的规定;

根据税务总局局长的建议;

财政部部长发布修改、补充若干条款的第301/2016/TT-BTC号通知关于车辆购置税如下:

第一条 修改和补充若干条款

第301/2016/TT-BTC号2016年11月15日财政部部长关于车辆购置税的通知

2. 经济组织从事提供收付外币服务业务(包括直接收付外币业务和外币兑换代理业务)的条件。

"本通知规定了车辆购置税的征税对象、计税价格、征收标准以及免税事项。"

2. 第三条第二项a目、第三项b目和第三项d目修改、补充如下:

"2. 计算车辆购置税的价格对于房屋

a) 房屋计算车辆购置税的价格由省级人民委员会根据建设法律的规定在申报车辆购置税时公布。

财政厅负责与建设厅及其他相关部门根据第140/2016/NĐ-CP号2016年10月10日政府法令关于车辆购置税的第一条第一项b目和第20/2019/NĐ-CP号2019年2月21日政府法令第一条第一项的规定,并参考本条第二项的规定,制定房屋的车辆购置税计税价格,提交省级人民委员会公布适用于地方的房屋车辆购置税计税价格表。

3. 计算其他财产的车辆购置税的价格

b) 对于汽车和其他类似车辆(以下简称汽车)及摩托车,按照第140/2016/NĐ-CP号2016年10月10日政府法令第二条第六项和第七项的规定(不包括拖车或半挂车),其计税价格为财政部发布的车辆购置税计税价格表中的价格(以下简称价格表)。

价格表作为确定新车和摩托车计税价格的基础,依据车型、品牌、型号[类型或商标名称;商标名称和型号代码(如有)对于汽车]、工作容积或发动机功率或允许运输(或牵引)的货物重量(或牵引重量)、允许载人数(包括驾驶员)、汽车和摩托车的生产国别等信息确定。对于汽车的工作容积单位,按以下规则四舍五入到一位小数:≥5则进位,<5则舍去。

如果出现新的汽车或摩托车,在申报车辆购置税时未列入价格表,则税务机关根据第20/2019/NĐ-CP号2019年2月21日政府法令第一条第一项的规定,确定每种新车型的计税价格(对于汽车是根据车型)。税务总局应在收到有效申报车辆购置税的文件后三个工作日内,将适用的计税价格通报给各分局。

未列入价格表的汽车或摩托车是指具有本条规定的一个或多个指标,但与价格表中列出的指标不一致的汽车或摩托车。

d) 对于已使用过的属于车辆购置税征税对象的财产(不包括房屋、土地和已进口并首次登记所有权且计税价格根据进口财产数据确定的已使用财产,根据第20/2019/NĐ-CP号2019年2月21日政府法令第一条第一项的规定),其计税价格为财产剩余价值。

财产剩余价值等于新财产价值乘以(x)财产剩余质量百分比,其中:

d.1) 新财产价值根据第140/2016/NĐ-CP号2016年10月10日政府法令第六条第二项和第20/2019/NĐ-CP号2019年2月21日政府法令第一条第一项的规定以及本项b目确定。

d.2) 财产剩余质量百分比按以下方式确定:

- 新财产:100%。

- 使用一年:90%

- 使用超过一年至三年:70%

- 使用超过三年至六年:50%

- 使用超过六年至十年:30%

- 使用超过十年:20%

对于已使用过的财产,使用时间从生产年份计算到申报车辆购置税的年份。

d.3) 对于未列入价格表的已使用过的汽车或摩托车,其计税价格为相同类型的已使用过的汽车或摩托车在价格表中同类车型的剩余使用价值。

相同类型的车辆确定如下:来源地相同、品牌相同、工作容积或发动机功率相同、允许载人数(包括驾驶员)相同,且车型代码与价格表中已有的汽车或摩托车车型代码相当。

如果价格表中有多个相同类型的车辆,则税务机关按照取最高计税价格的原则确定计税价格。

对于未列入价格表且无法确定相同类型的已使用过的汽车或摩托车,税务机关根据第20/2019/NĐ-CP号2019年2月21日政府法令第一条第一项的规定确定计税价格。”

3. 条5和条6条4经修改、补充如下:

“条4. 前置税征收比例(%)

5. 汽车、拖车或半挂车由汽车牵引,类似车辆,载客不超过9座的汽车,厢式货车和既载人又载货的汽车(皮卡货车):对这些车辆的征收按照政府第20/2019/NĐ-CP号令于2019年2月21日的规定执行。

根据车辆类型和载重吨位,在越南验车机构颁发的质量安全和技术环保证书上登记的信息,税务机关根据本条规定确定对汽车、拖车或半挂车由汽车牵引,类似车辆的前置税征收标准。

税务机关根据以下情况确定汽车前置税征收标准:

- 汽车座位数根据制造商的设计确定。

- 载重吨位。

- 车辆类型确定如下:

对于进口车辆,依据验车机构在《机动车辆质量安全和技术环保证书》中的“车辆类型”栏目或《进口机动车辆免检质量安全和技术环保通知书》中登记的信息;

对于国内生产的车辆,则依据《汽车质量安全和技术环保证书》中的“车辆类型”栏目或《出厂质量检验单》中的信息;

如果上述文件中的“车辆类型”(车型)栏目未明确为货车,则按载客车前置税征收比例执行。

公安机关在发放车辆登记牌照时检查车辆类型,如发现验车机构颁发的《机动车辆质量安全和技术环保证书》、《进口机动车辆免检质量安全和技术环保通知书》或《出厂质量检验单》中登记的货车或载客车类型不正确,导致前置税征收标准不符,则应及时通知验车机构重新确认车辆类型。如果验车机构重新确认车辆类型后需要重新计算前置税征收标准,则公安机关将相关材料转交税务机关,以按规定发出前置税征收通知。

6. 对于外交牌照、外国牌照和国际牌照的车辆,根据政府第140/2016/NĐ-CP号令于2016年10月10日的规定,当外国组织和个人将其转让给其他组织和个人时(不属于政府第140/2016/NĐ-CP号令第9条第2款规定的对象),受让方需按照规定办理进口关税、特别消费税、增值税申报缴纳手续,并按省级人民代表大会规定的首次征收标准缴纳前置税。在这种情况下,前置税的计税价值是根据申报前置税时的价值确定的,具体按照本通知第三条第三款d.3项的规定。

对于持有外国牌照的车辆,车主为外国人(不属于政府第140/2016/NĐ-CP号令第9条第2款规定的对象),已按首次征收标准申报并缴纳前置税,若该外国人将财产转让给其他组织和个人,则受让方必须在登记所有权和使用权时按2%的征收标准缴纳前置税。

4. 项c条3,条15,项c条16,条21条5经修改、补充如下:

“条5. 免征前置税

免征前置税按照政府第140/2016/NĐ-CP号令于2016年10月10日关于前置税的规定执行,该规定已在政府第20/2019/NĐ-CP号令于2019年2月21日进行了修改和补充,具体内容如下:

3. 国家分配或租赁的土地,以一次性支付整个租赁期间的土地租金的方式,用于以下目的:

c) 投资建设基础设施(不分工业区内外),投资建设房屋用于转让,包括组织和个人接受转让后继续投资建设基础设施或建设房屋用于转让的情况。这些情况下,如果登记所有权或使用权用于出租或自用,则必须缴纳前置税。

15. 因国家收回土地而获得补偿、安置的土地和房屋(包括用补偿金购买的土地和房屋),组织和个人已经缴纳了前置税(或者无需缴纳,或者被免除前置税,或者在计算收回土地补偿金额时已扣除应缴前置税)。

本款规定的免征契税适用于被收回房屋和土地的对象。

16. 在下列情况下,组织和个人重新登记所有权和使用权时,其已取得所有权和使用权证书的财产可免缴契税:

c) 家庭成员共同拥有的房产,由家庭成员之一登记,当根据法律规定分割财产时,家庭成员需要重新登记;

家庭成员必须是根据《婚姻法》规定的家庭关系成员,并且与房产证上的登记人同属一个户籍。

21. 救火车、救护车、X光检查车、救援车(包括拖车和运车)、垃圾车、洒水车、浇水车、水罐喷水车、清扫车、吸污车、吸尘车;专为残疾军人、病退军人和残疾人使用的车辆,登记在残疾军人、病退军人和残疾人名下。”

条2. 废除第301/2016/TT-BTC号2016年11月15日通知关于契税的规定中的若干规定

第3条第1款第c.4点,第2款第c.2点,第3款第a点。

1. 第5条第1款第b点和第d点,第23款和第25款;第6条。

1. 本通知自2019年6月1日起生效。

条 3. 生效

2. 在执行过程中,如遇问题,请及时向财政部反映,以便研究和指导。/

- 人大常委会、人民政府、财政厅、税务局、省级直辖市的国库局;


发送单位:

中央办公厅及党中央各部门;
- 中央办公厅和各中央委员会;
- 国家主席办公厅、全国人民代表大会;
- 民族委员会及全国人民代表大会各专门委员会;
- 各部、相当于部级的机构、政府直属机构;
- 最高人民检察院;
- 最高人民法院;
- 國家審計署;
农业农村部部长、副部长;
- 网站:政府网、财政部网、资产管理总局网;
- 越南工商会;
- 公报;
- 司法部法规备案审查局;
- 电子门户网站:政府、财政部、资产管理总局;
- 部门各单位
- 存档:文秘处,税务总局(文秘处、综合处)。

部长签署
副部长




陈春海

Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Căn cứ 21
12/2022/QĐ-UBND Quyết định số 12/2022/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Khoản 1 Điều 5 Quyết định số 65/2020/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành đơn giá nhà, công trình, vật kiến trúc và các loại mồ mả trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế Hết hiệu lực 87/2021/QĐ-UBND Quyết định số 87/2021/QĐ-UBND Bổ sung một số nội dung tại Quyết định số 35/2019/QĐ-UBND ngày 16 tháng 9 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình ban hành Bảng giá làm căn cứ tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Hoà Bình Hết hiệu lực 15/2020/QĐ-UBND Quyết định số 15/2020/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá làm căn cứ tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Thái Bình Còn hiệu lực 20/2020/QĐ-UBND Quyết định số 20/2020/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định đơn giá bồi thường, hỗ trợ nhà ở, công trình, vật kiến trúc khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bac Liêu Hết hiệu lực 15/2020/QĐ-UBND Quyết định số 15/2020/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi Còn hiệu lực 17/2020/QĐ-UBND Quyết định số 17/2020/QĐ-UBND ban hành giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Phú Yên Hết hiệu lực 13/2020/QĐ-UBND Quyết định số 13/2020/QĐ-UBND Quy định bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Bình Dương Còn hiệu lực 33/2020/QĐ-UBND Quyết định số 33/2020/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 36/2019/QĐ-UBND ngày 10 tháng 7 năm 2019 sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 68/2015/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành đơn giá nhà, công trình, vật kiến trúc và các loại mồ mả làm căn cứ bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế Hết hiệu lực 03/2020/QĐ-UBND Quyết định số 03/2020/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá chuẩn nhà xây dựng mới và tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại của nhà để tính thu lệ phí trước bạ nhà; xác định giá trị tài sản là nhà trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn Hết hiệu lực 64/2019/QĐ-UBND Quyết định số 64/2019/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Khoản 2, Điều 2, Quyết định số 71/2017/QĐ-UBND ngày 28/11/2017 của UBND tỉnh quy định giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà khi đăng ký quyền sở hữu, quyền sử dụng trên địa bàn tỉnh Nghệ An Còn hiệu lực 36/2019/QĐ-UBND Quyết định số 36/2019/QĐ-UBND Quy định giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Tiền Giang Hết hiệu lực 38/2019/QĐ-UBND Quyết định số 38/2019/QĐ-UBND về việc ban hành bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh Hết hiệu lực 41/2019/QĐ-UBND Quyết định số 41/2019/QĐ-UBND Quy định tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại của nhà để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng Còn hiệu lực 17/2021/QĐ-UBND Quyết định số 17/2021/QĐ-UBND Về việc quy định Bảng giá xây dựng mới các loại nhà, công trình xây dựng khác gắn liền với đất và chi phí bồi thường một số công trình trên đất, địa bàn tỉnh Khánh Hòa. Hết hiệu lực 34/2021/QĐ-UBND Quyết định số 34/2021/QĐ-UBND Về việc ban hành giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu Còn hiệu lực 21/2021/QĐ-UBND Quyết định số 21/2021/QĐ-UBND Về việc quy định tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Bến Tre Hết hiệu lực 12/2021/QĐ-UBND Quyết định số 12/2021/QĐ-UBND Quy định giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà khi đăng ký quyền sở hữu, quyền sử dụng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh Hết hiệu lực 10/2021/QĐ-UBND Quyết định số 10/2021/QĐ-UBND Sửa đổi điểm b, khoản 4, Điều 2 Quyết định số 36/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang quy định giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Tiền Giang Hết hiệu lực 04/2021/QĐ-UBND Quyết định số 04/2021/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh Còn hiệu lực 04/2021/QĐ-UBND Quyết định số 04/2021/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tính lệ phí trước bạ và tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của nhà trên địa bàn tỉnh Hà Giang Hết hiệu lực 04/2021/QĐ-UBND Quyết định số 04/2021/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá làm căn cứ tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn Hết hiệu lực
20/2019/TT-BTC
通知20/2019/TT-BTC 修改和补充若干条关于房地产交易契税的通知第301/2016/TT-BTC号
已失效
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Liên quan 18
36/2019/QĐ-UBND Quyết định số 36/2019/QĐ-UBND Ban hành mức giá tối đa dịch vụ sử dụng đò tại các bến khách ngang sông trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh Còn hiệu lực 87/2021/QĐ-UBND Quyết định số 87/2021/QĐ-UBND Ban hành quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương tỉnh Ninh Thuận giai đoạn 2022 – 2025 Còn hiệu lực 12/2022/QĐ-UBND Quyết định số 12/2022/QĐ-UBND Ban hành quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng, quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn thành phố Hải Phòng Hết hiệu lực 41/2019/QĐ-UBND Quyết định số 41/2019/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ một số nội dung quy định tại Điều 1, Quyết định số 5643/2015/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 của UBND tỉnh về việc ban hành cơ chế, chính sách khuyến khích thực hiện tái cơ cấu ngành nông nghiệp tỉnh Thanh Hoá, giai đoạn 2016 - 2020 và Điều 1, Quyết định số 5637/2015/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 của UBND tỉnh về việc ban hành cơ chế, chính sách hỗ trợ sản xuất giống cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá, giai đoạn 2016 - 2020 Còn hiệu lực 10/2021/QĐ-UBND Quyết định số 10/2021/QĐ-UBND Bãi bỏ 03 văn bản quy phạm pháp luật do Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành thuộc lĩnh vực Ban Quản lý Khu kinh tế tham mưu Còn hiệu lực 15/2020/QĐ-UBND Quyết định số 15/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định hạn mức giao, hạn mức công nhận quyền sử dụng đất và diện tích tối thiểu được tách thửa đối với các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Nam Hết hiệu lực 34/2021/QĐ-UBND Quyết định số 34/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 08/2021/QĐ-UBND ngày 01/4/2021 ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Quảng Trị Hết hiệu lực 48/2020/QĐ-UBND Quyết định số 48/2020/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung điểm h Khoản 5 Điều 2, Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Tây Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 31/2016/QĐ-UBND ngày 27 tháng 9 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh Hết hiệu lực 20/2020/QĐ-UBND Quyết định số 20/2020/QĐ-UBND Bổ sung các phụ lục vào Điều 1 Quyết định số 08/2019/QĐ-UBND ngày 20/02/2019 của UBND tỉnh quy định tiêu chuẩn, định mức máy móc, thiết bị chuyên dùng trang bị cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc tỉnh Đồng Nai quản lý Hết hiệu lực 04/2021/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 04/2021/QĐ-UBND QUY ĐỊNH THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐẦU TƯ, ĐỔI MỚI CÔNG NGHỆ, ỨNG DỤNG TIẾN BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN THỰC HIỆN NGHỊ QUYẾT SỐ 03/2020/NQ-HĐND NGÀY 22/7/2020 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN Hết hiệu lực 13/2020/QĐ-UBND Quyết định số 13/2020/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 32/2012/QĐ-UBNDngày 01/6/2012 của UBND tỉnh Bắc Ninh Còn hiệu lực 21/2021/QĐ-UBND Quyết định số 21/2021/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, luân chuyển, điều động, biệt phái, từ chức, thôi giữ chức vụ, miễn nhiệm công chức, viên chức giữ chức vụ lãnh đạo quản lý trong cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh Hết hiệu lực 17/2020/QĐ-UBND Quyết định số 17/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định trình tự thực hiện các dự án đầu tư có sử dụng đất ngoài khu, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh Hết hiệu lực 17/2021/QĐ-UBND Quyết định số 17/2021/QĐ-UBND Quy định việc quản lý hoạt động của xe ô tô vận tải trung chuyển hành khách trên địa bàn tỉnh Kiên Giang Hết hiệu lực 12/2021/QĐ-UBND Quyết định số 12/2021/QĐ-UBND Quy định tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất trả tiền thuê hàng năm; đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm; đơn giá thuê đất có mặt nước trên địa bàn thành phố Hà Nội. Hết hiệu lực 64/2019/QĐ-UBND Quyết định số 64/2019/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 02/2017/QĐ-UBND ngày 12/01/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang Hết hiệu lực 38/2019/QĐ-UBND Quyết định số 38/2019/QĐ-UBND Phê duyệt đơn giá dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải y tế nguy hại trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá Còn hiệu lực 33/2020/QĐ-UBND Quyết định số 33/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Hưng Yên Hết hiệu lực

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.