令第21号2008/NĐ-CP关于修改和补充2006年8月9日政府第80/2006/NĐ-CP号令有关《环境保护法》若干条款的实施细则和指导意见

令第21号2008/NĐ-CP对第80号2006/NĐ-CP令进行修改和补充,该令规定了《环境保护法》若干条款的实施细则和指导意见。本文件集中于将环境标准转换为技术规范,制定和发布环境技术规范,审查环境影响评估报告,确认环境承诺书,管理档案和环境检查、监察工作。特别地,该令禁止向越南海域倾倒有害废物。

문서 번호21/2008/NĐ-CP
문서 유형法令
발행 기관农业与环境部
서명자Nguyễn Tấn Dũng — Thủ tướng
업데이트28. 06. 2026
산업自然资源与环境
분야未分类
발행일28. 02. 2008
발효일21. 03. 2008
효력 만료일01. 04. 2015
상태已失效
✦ 스마트 요약

令第21号2008/NĐ-CP对第80号2006/NĐ-CP令进行修改和补充,该令规定了《环境保护法》若干条款的实施细则和指导意见。本文件集中于将环境标准转换为技术规范,制定和发布环境技术规范,审查环境影响评估报告,确认环境承诺书,管理档案和环境检查、监察工作。特别地,该令禁止向越南海域倾倒有害废物。

적용 범위

自然资源与环境部,各省/直辖市人民政府,投资项目负责人,经济区、工业区、出口加工区、高新技术区管理委员会,省级/县级环境保护专业机构。

핵심 사항

  • 自然资源与环境部审查并转换环境标准为技术规范
  • 制定国家环境质量和技术规范;省/市政府制定地方环境技术规范
  • 在申请采矿许可证、建设项目许可或启动项目前,需审查并批准环境影响评估报告
  • 项目负责人必须在申请采矿许可证、建设项目许可或启动项目前登记并确认环境承诺书
  • 禁止向越南海域倾倒有害废物

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 积极影响:通过将标准转换为技术规范,制定地方技术规范来加强环境管理和保护
  • 消极影响:由于要求进行环境影响评估和登记环境承诺书,可能增加投资项目的成本

❓ 자주 묻는 질문

我公司建设工程项目时需要做什么?

贵公司必须在启动项目前编制环境影响评估报告,登记环境承诺书,并申请建设许可

为什么有禁止向海洋倾倒有害废物的规定?

此规定旨在保护海洋环境,防止污染并保护海洋生态系统

如果我拥有一个在2006年7月1日前已运营的生产区域,我需要做什么?

您必须在2008年6月30日前提交环境规划方案,并由国家环境保护管理部门审批或确认

对环境影响评估报告的审查有什么规定?

环境影响评估报告的审查和批准由省级人民政府或同级环境保护专业机构执行

对于确认达到环境标准的登记档案管理有什么规定?

省级环境保护专业机构负责管理与需编制环境影响评估报告的对象性质和规模相应的档案

전문

关于修改和补充若干条款的第80/2006/NĐ-CP号政府法令,该法令对《环境保护法》若干条款的具体规定和实施办法进行详细说明(以下简称第80/2006/NĐ-CP号法令)

中华人民共和国国务院

 依据二零零一年十二月二十五日《政府组织法》;

根据二零零五年十一月二十九日环境保护法;

根据2006年6月29日《标准化法》和《合格评定法》;

鉴于自然资源与环境部部长的提议,

令曰:

本通知附带制定地质基础调查、矿产地质调查和矿产勘查钻探工程经济和技术定额。 修改和补充第80/2006/NĐ-CP号政府法令,该法令对《环境保护法》若干条款的具体规定和实施办法进行详细说明

关于人民公安会计主管和会计负责人

条4. 过渡规定、审查和将环境标准转换为环境技术规范

1. 国家强制执行的环境质量标准应按照以下规定转换为环境质量技术规范:

a) 环境质量标准转换为环境质量技术规范;

b) 废物标准转换为废物技术规范。

2. 自然资源与环境部负责审查并转换在2007年1月1日前发布的国家环境质量标准和废物标准,将其转换为国家环境质量技术规范和废物技术规范。

3. 审查和将环境质量标准和废物标准转换为环境质量技术规范和废物技术规范的规定应遵循有关标准和技术规范的法律规定。

三、有权签发护照、旅行证的机关必须按规定管理空白页。

条5. 制定、发布和规定应用环境技术规范的责任、程序和手续

1. 自然资源与环境部制定并发布国家环境质量技术规范、废物技术规范,并规定废物技术规范的实施路线图和地区、行业系数。

2. 省级人民委员会和直辖市人民委员会制定符合地方特点的地方废物技术规范。

地方废物技术规范必须比国家废物技术规范更为严格,并且应根据国家废物技术规范中规定的地区、行业系数实施。

3. 制定、审查和发布环境技术规范的程序和手续应遵循有关标准和技术规范的法律规定。

4. 组织和个人有义务遵守由有权机关发布的环境质量技术规范和废物技术规范。

三、对第六条第一款作如下修改和补充:

1. 用本法令附件中的目录替换第80/2006/NĐ-CP号法令附件I中的项目环境影响报告书目录。

对于不在本法令附件中规定的新增项目,交由自然资源与环境部部长审议并报总理批准。

4. 增加第六a条如下:

条6a. 在编制环境影响报告书中征求乡、镇、市镇人民委员会和社区代表的意见

1. 乡、镇、市镇人民委员会(以下简称乡级人民委员会)代表社区参与投资项目环境影响报告书的编制过程。

2. 投资项目负责人向项目所在地的乡级人民委员会和乡级人民团体发送关于主要投资内容、环境问题和环境保护措施的书面通知,并请求其提供意见。

3. 自收到请求意见的书面通知之日起十五个工作日内,乡级人民委员会和乡级人民团体应以书面形式回复意见并公开发布,以便公众知晓。

超过上述期限未收到回复,则视为乡级人民委员会和社区代表同意项目负责人的意见。

4. 下列项目在编制环境影响报告书过程中无需征求乡级人民委员会和社区代表的意见:

a) 位于已获得有权机关批准环境影响报告书的工业园区、出口加工区或高新技术区内的投资项目,前提是该园区的基础设施建设项目已经获得有权机关批准环境影响报告书。

如果工业园区、出口加工区或高新技术区的基础设施建设项目的环境影响报告书是在2006年7月1日后获得批准的,则必须由有权机关根据法律规定检查并确认该项目已充分履行了环境影响报告书中规定的环境保护内容。

b) 在无法确定乡级人民委员会管理责任的海域内进行的投资项目,在编制环境影响报告书过程中无需征求乡级人民委员会的意见;

c) 涉及国家安全和国防秘密的项目。

5. 修改第十一条如下:

条11. 审查和批准环境影响报告书

1. 省级人民委员会(以下简称省级人民委员会)组织审查委员会或授权同级环境保护专业机构组织审查委员会或选择服务审查机构审查投资项目环境影响报告书,但不包括《环境保护法》第二十一条第七款a项和b项所规定的情况。

2. 提交审查和批准环境影响报告书的时间规定如下:

a) 开采项目负责人应在申请采矿许可证前提交环境影响报告书以供审查和批准。

b) 投资建设项目的主体或者建设项目中的部分建设项目的主体应当在申请取得建设工程规划许可证之前提交环境影响评价报告,以供审查和批准,但不包括本款第a项规定的项目;

c) 对于不属于本款第a项和第b项规定对象的投资项目,其主体应当在项目开工前提交环境影响评价报告,以供审查和批准;

3. 审查委员会或提供审查服务的组织具有咨询功能,协助有权机关审查环境影响评价报告的质量,作为依据进行审批;

4. 如有必要,在正式召开审查委员会会议之前,负责组织审查工作的机关可以进行以下支持活动:

a) 调查项目实施地点及其周边区域;

b) 取样分析验证;

c) 征求项目所在地居民的意见;

d) 征求审查委员会以外专家、科研机构、科技部门、社会组织、行业协会及相关非政府组织的意见;

đ) 组织专题评审会议。

5. 自然资源部和生态环境部规定审查委员会和提供审查服务的组织的活动。

6. 修改第13条第1款第b项如下:

"b) 自环境影响评价报告被批准之日起二十四个月内,项目方可开始实施。

如果设计能力、技术和周围环境没有变化,则无需编制补充环境影响评价报告,但必须向批准机关提交说明文件。"

七 将第十七条修改为:

第十七条 环境保护承诺书的登记与确认

1. 环境保护承诺书的登记与确认时间规定如下:

a) 开采矿产资源项目的主体应当在申请取得矿产资源开采许可证之前登记环境保护承诺书并获得确认;

b) 建设项目或部分建设项目的主体应当在申请取得建设工程规划许可证之前登记环境保护承诺书并获得确认,但不包括本款第a项规定的项目;

c) 不属于本款第a项和第b项规定对象的投资项目的主体应当在项目开工前登记环境保护承诺书并获得确认;

2. 在两个(2)县、区、市辖区、省辖市(以下简称县)以上地区开展投资项目的环境保护承诺书登记规定如下:

a) 投资项目的主体应当在其对环境产生最大负面影响的地方的县级人民政府登记环境保护承诺书;

如果项目对多个地区的环境产生相同程度的影响,则项目主体可以选择其中一个地区登记环境保护承诺书。

b) 登记环境保护承诺书的县级人民政府有责任在确认环境保护承诺书之前征求相关县级人民政府的意见,并将确认结果通报给这些地方。

3. 海域内无法确定县级人民政府管理责任的项目主体应当在处理和排放废物的县级人民政府登记环境保护承诺书。

如果海域内无法确定县级人民政府管理责任且无废物排放,则无需登记环境保护承诺书。

4. 自然资源部和生态环境部指导环境保护承诺书确认证书的形式和内容。

8. 增加第17a条如下:

"第17a条 经济开发区、工业园区、出口加工区和高新技术产业开发区内的投资项目环境影响评价报告审查和批准、环境保护承诺书确认

1. 具有审查和批准权限的国家机关可以授权经济开发区管理委员会审查和批准经济开发区内的投资项目环境影响评价报告、确认环境保护承诺书,前提是该管理委员会设有专门的环境保护机构。

2. 具有审查和批准权限的国家机关可以授权工业园区、出口加工区、高新技术产业开发区管理委员会审查和批准园区内的投资项目环境影响评价报告、确认环境保护承诺书,前提是满足以下条件:

a) 管理委员会设有专门的环境保护机构;

b) 工业园区、出口加工区、高新技术产业开发区的基础设施建设项目已经通过了环境影响评价报告的审查。

如果基础设施建设项目环境影响评价报告的批准日期晚于2006年7月1日,则必须由具有相应审批权限的国家机关检查并确认已按照批准决定和环境影响评价报告中规定的环境保护内容进行了充分执行。

3. 授权的经济开发区、工业园区、出口加工区、高新技术产业开发区管理委员会有责任将环境影响评价报告审查和批准的结果报告给省级环境保护专业机构,将环境保护承诺书确认的结果报告给所在县级环境保护专业机构。"

9. 增加第17b条如下:

"第17b条 建立、审批环境保护方案和检查、监督集中生产和经营服务区域及生产、经营和服务设施的环境保护工作 ||| 在2006年7月1日前已运营且未获得环境影响评估报告审批决定或未取得环境标准登记确认书的集中生产和经营服务区域及生产、经营和服务设施

1. 集中生产和经营服务区域的所有者以及在2006年7月1日前已运营且未获得环境影响评估报告审批决定或未取得环境标准登记确认书的生产、经营和服务设施的所有者,必须在2008年6月30日前向本条第2款规定的国家环境保护管理机关提交并申请审批或确认环境保护方案。

2. 对于本条第1款规定对象的环境保护方案的审批、确认和检查、监督责任如下:

a) 省级环境保护专业机构负责审批环境保护方案,并对与需编制环境影响评估报告性质和规模相当的集中生产和经营服务区域及生产、经营和服务设施进行环境保护执行情况的检查和监督;

对于位于两个(含)以上省、直辖市行政区域内的集中生产和经营服务区域及生产、经营和服务设施,受其负面影响最大的省级行政区域的省级环境保护专业机构有责任在审批环境保护方案前征求相关省级环境保护专业机构的意见。

b) 县级环境保护专业机构负责确认环境保护方案,并对除本款a项规定外的集中生产和经营服务区域及生产、经营和服务设施进行环境保护执行情况的检查和监督;

对于位于两个(含)以上县、区、市辖区、省直辖县级行政区划内的集中生产和经营服务区域及生产、经营和服务设施,受其负面影响最大的县级行政区域的县级环境保护专业机构有责任在审批环境保护方案前征求相关县级环境保护专业机构的意见。

3. 与需编制环境影响评估报告性质和规模相当的集中生产和经营服务区域及生产、经营和服务设施的环境保护方案应包括以下主要内容:

a) 关于集中生产和经营服务区域及生产、经营和服务设施的规模、特点及其主要活动与环境的关系概述;

b) 与自然、经济、社会、环境有关的总体情况;

c) 受集中生产和经营服务区域及生产、经营和服务设施活动直接影响区域的环境现状;

d) 统计和评估对环境产生负面影响的主要来源;

e) 总体解决方案、环保工程项目和实施计划;

4. 与需编制环境标准登记承诺书性质和规模相当的集中生产和经营服务区域及生产、经营和服务设施的环境保护方案应包括以下主要内容:

a) 统计和评估主要排放源;

b) 解决方案、环保工程项目和实施计划。

5. 国家自然资源和环境部指导本条第1款规定对象的环境保护方案的建立、审批或确认工作。

10. 补充第17c条如下:

第17c条 对于在2006年7月1日前已获得环境标准登记确认书的集中生产和经营服务区域及生产、经营和服务设施的档案管理、检查和监督环境保护执行工作

1. 省级环境保护专业机构负责管理与需编制环境影响评估报告性质和规模相当的集中生产和经营服务区域及生产、经营和服务设施的环境标准登记确认书档案,并对其进行环境保护执行情况的检查和监督。

2. 县级人民政府负责管理不属于本条第1款规定对象的集中生产和经营服务区域及生产、经营和服务设施的环境标准登记确认书档案,并对其进行环境保护执行情况的检查和监督。

3. 各级国家环境保护管理机关有责任在2008年6月30日前将目前保管的集中生产和经营服务区域及生产、经营和服务设施的环境标准登记确认书档案移交给本条第1款和第2款规定的负责管理该档案的机关。

11. 补充第17d条如下:

第17d条 关于涉及国家安全和国防领域的投资项目、集中生产和经营服务区域及生产、经营和服务设施的环境保护规定

1. 涉及国家安全和国防领域的投资项目、集中生产和经营服务区域及生产、经营和服务设施必须按照环境保护法律法规的要求执行环境保护要求和程序。

2. 公安部、国防部指导责任审核、批准环境影响报告,确认环境保护承诺书对投资项目,并检查、监督集中生产、经营、服务区域和涉及国家安全、国防领域的生产、经营、服务机构的环境保护执行情况。

12. 补充第二十一条如下:

"第二十一a条 关于向海洋倾倒废物的规定

1. 严禁将有害废物倾倒入越南社会主义共和国海域。

2. 禁止将各种废物倾倒入自然保护区、自然遗产地、新生态系统区域、水生生物繁殖区的海域。

3. 经过处理达到技术标准的运输工具、海上钻井平台产生的普通废物可以倾倒入海,但不包括本条第二款规定的海域。

4. 将陆地上经过法律规定处理的固体废物、疏浚活动产生的废物倾倒入海,必须得到省级环境保护专业机构的同意。

13. 修改、补充第二十二条第三款如下:

"3. 自然资源与环境部指导对设备、处理设施在投入使用前进行检查、评估和审核。"

14. 补充第二十三条如下:

"自然资源与环境部指导制定与土地利用规划、经济社会发展规划和行业、领域发展规划相结合的环境规划。"

条 2. 实施条款

1. 本条例自公布之日起十五日后生效。

2. 对于本条例生效前提交的申请,按照第80/2006/NĐ-CP号条例规定处理。

各部部长、相当于部级的机构首长、政府直属机构首长、各省、直辖市人民政府主席对本议定的实施负有责任。/。

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 99
52/2005/QH11 Nghị quyết số 52/2005/QH11 Về việc phê chuẩn Hiệp ước giữa nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Vương quốc Campuchia bổ sung Hiệp ước hoạch định biên giới quốc gia năm 1985 발효 중 68/2006/QH11 Nghị quyết số 68/2006/QH11 Về dự toán ngân sách nhà nước năm 2007 발효 중 32/2001/QH10 Luật Tổ chức Chính phủ số 32/2001/QH10 만료됨 35/2010/TTLT-BLĐTBXH-BTNMT Thông tư liên tịch số 35/2010/TTLT-BLĐTBXH-BTNMT Hướng dẫn về quản lý và bảo vệ môi trường trong các cơ sở quản lý người nghiện ma tuý, người bán dâm và người sau cai nghiện ma tuý 만료됨 13/2009/TT-BTNMT Thông tư số 13/2009/TT-BTNMT Quy định về tổ chức và hoạt động của hội đồng thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược, hội đồng thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường 발효 중 04/2008/TT-BTNMT Thông tư số 04/2008/TT-BTNMT Hướng dẫn lập, phê duyệt hoặc xác nhận đề án bảo vệ môi trường và kiểm tra, thanh tra việc thực hiện đề án bảo vệ môi trường 만료됨 18/2010/TT-BTNMT Thông tư số 18/2010/TT-BTNMT Quy định về định mức sử dụng diện tích nhà xưởng, thiết bị và biên chế cho trạm quan trắc môi trường 발효 중 05/2008/TT-BTNMT Thông tư số 05/2008/TT-BTNMT Hướng dẫn về đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường và cam kết bảo vệ môi trường 만료됨 14/2009/TT-BNN Thông tư số 14/2009/TT-BNN Hướng dẫn quản lý môi trường trong chế biến thủy sản 발효 중 19/2010/TT-BTNMT Thông tư số 19/2010/TT-BTNMT Quy định đăng ký lưu hành chế phẩm sinh học trong xử lý chất thải tại Việt Nam 발효 중 18/2011/TT-BTNMT Thông tư số 18/2011/TT-BTNMT Quy định về Định mức kinh tế - kỹ thuật thành lập bản đồ môi trường (không khí, nước mặt lục địa, nước biển) xây dựng bằng phương pháp sử dụng bản đồ nền cơ sở địa lý kết hợp với đo đạc, quan trắc bổ sung số liệu ngoài thực địa 발효 중 17/2011/TT-BTNMT Thông tư số 17/2011/TT-BTNMT Quy định về quy trình kỹ thuật thành lập bản đồ môi trường (không khí, nước mặt lục địa, nước biển) 발효 중 22/2012/TTLT-BLĐTBXH-BTNMT Thông tư liên tịch số 22/2012/TTLT-BLĐTBXH-BTNMT Hướng dẫn về quản lý và bảo vệ môi trường trong các cơ sở chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng thuộc ngành Lao động - Thương binh và Xã hội 발효 중 218/2010/TT-BTC Thông tư số 218/2010/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản ỉý sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường 만료됨 225/QĐ-TCDL Quyết định số 225/QĐ-TCDL Ban hành quy định tạm thời về tiêu chuẩn nhà vệ sinh công cộng phục vụ khách du lịch và kế hoạch triển khai 발효 중 12/2011/TT-BTNMT Thông tư số 12/2011/TT-BTNMT Quy định về Quản lý chất thải nguy hại 만료됨 48/2011/TT-BTNMT Thông tư số 48/2011/TT-BTNMT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 08/2009/TT-BTNMT ngày 15 tháng 07 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định quản lý và bảo vệ môi trường khu kinh tế, khu công nghệ cao, khu công nghiệp và cụm công nghiệp 만료됨 42/2011/TT-BTNMT Thông tư số 42/2011/TT-BTNMT Quy định Quy trình kỹ thuật và định mức kinh tế - kỹ thuật về tư liệu môi trường 발효 중 46/2011/TT-BTNMT Thông tư số 46/2011/TT-BTNMT Quy định về bảo vệ môi trường làng nghề 발효 중 08/2009/TT-BTNMT Thông tư số 08/2009/TT-BTNMT Quy định quản lý và bảo vệ môi trường khu kinh tế, khu công nghệ cao, khu công nghiệp và cụm công nghiệp 만료됨 21/2013/TTLT-BGTVT-BTNMT Thông tư liên tịch số 21/2013/TTLT-BGTVT-BTNMT Hướng dẫn về quản lý và bảo vệ môi trường trong hoạt động giao thông đường thủy nội địa 만료됨 11/2011/QĐ-UBND Quyết định số 11/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định về giải thưởng môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 만료됨 2513/QĐ-UBND Quyết định số 2513/QĐ-UBND Về việc công bố Danh mục các ngành nghề không được đặt cơ sở sản xuất kinh doanh trong khu dân cư tập trung trên địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột 만료됨 3221/2009/QĐ-UBND Quyết định số 3221/2009/QĐ-UBND Ban hành quy định phân cấp quản lý nhà nước về tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 만료됨 01/2008/TTLT-BTNMT-BTC Thông tư liên tịch số 01/2008/TTLT-BTNMT-BTC Thông tư hướng dẫn lập dự toán công tác bảo vệ môi trường thuộc nguồn kinh phí sự nghiệp môi trường 발효 중 475/2013/QĐ-UBND Quyết định số 475/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng đối với các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Bắc Giang 만료됨 265/2014/QĐ-UBND Quyết định số 265/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý, khai thác, vận chuyển đất đắp nền công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang 만료됨 194/QĐ-UBND Quyết định số 194/QĐ-UBND Về việc sửa đổi bổ sung khoản 1 Điều 1 Quyết định số 2960/QĐ-UBND ngày 05 tháng 10 năm 2009 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về việc ủy quyền giải quyết một số thủ tục thuộc chức năng quản lý hành chính Nhà nước đối với lĩnh vực bảo vệ môi trường trên địa bàn thành phố Cần Thơ 발효 중 54/2009/TT-BNNPTNT Thông tư số 54/2009/TT-BNNPTNT Hướng dẫn thực hiện Bộ tiêu chí quốc gia về nông thôn mới 만료됨 995/QĐ-UBND Quyết định số 995/QĐ-UBND Về phân cấp cho Sở Tài nguyên và Môi trường cấp, gia hạn, điều chỉnh và thu hồi Giấy phép quản lý chất thải nguy hại. 만료됨 31/2009/TTLT-BCT-BTNMT Thông tư liên tịch số 31/2009/TTLT-BCT-BTNMT Hướng dẫn phối hợp giữa Sở Công thương với Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện nội dung quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường trong lĩnh vực công thương 발효 중 1599/QĐ-UBND Quyết định số 1599/QĐ-UBND Về việc công bố Danh mục các ngành nghề không được cấp mới Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, không được cấp mới hoặc điều chỉnh Giấy phép đầu tư, không chấp nhận Báo cáo đánh giá tác động môi trường và không cấp Giấy phép xây dựng trong khu dân cư tập trung trên địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột 만료됨 249/2014/QĐ-UBND Quyết định số 249/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế bảo vệ môi trường làng nghề, khu dân cư, cụm công nghiệp tỉnh Bắc Ninh 만료됨 14/2008/CT-BGTVT Chỉ thị số 14/2008/CT-BGTVT Về việc tiếp tục tăng cường công tác bảo vệ môi trường trong ngành giao thông vận tải 발효 중 3076/2009/QĐ-UBND Quyết định số 3076/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành quy chế bảo vệ môi trường tỉnh Quảng Ninh 발효 중 2612/QĐ-UBND Quyết định số 2612/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về quy trình đầu tư các dự án khu đô thị mới – khu dân cư, các dự án phát triển nhà ở thương mại, nhà ở xã hội đầu tư từ nguồn vốn ngoài ngân sách trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 발효 중 78/2009/QĐ-UBND Quyết định số 78/2009/QĐ-UBND Về việc ủy quyền tổ chức thẩm định và phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường các dự án đầu tư bên ngoài khu công nghiệp 만료됨 290/2010/QĐ-UBND Quyết định số 290/2010/QĐ-UBND Quy định về cơ chế phối hợp giải quyết các thủ tục hành chính theo mô hình "một cửa liên thông" tại văn phòng phát triển kinh tế 만료됨 330/2012/QĐ-UBND Quyết định số 330/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định trình tự, thủ tục thực hiện các dự án đầu tư bên ngoài các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Giang 만료됨 2960/QĐ-UBND Quyết định số 2960/QĐ-UBND Về việc ủy quyền giải quyết một số thủ tục thuộc chức năng quản lý hành chính Nhà nước đối với lĩnh vực bảo vệ môi trường trên địa bàn thành phố Cần Thơ 발효 중 34/2009/TT-BTNMT Thông tư số 34/2009/TT-BTNMT Quy định về lập, phê duyệt, kiểm tra, xác nhận Dự án cải tạo, phục hồi môi trường và ký quỹ cải tạo, phục hồi môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản 발효 중 29/2009/QĐ-UBND Quyết định số 29/2009/QĐ-UBND về việc thành lập Chi cục Bảo vệ môi trường 발효 중 29/2012/QĐ-UBND Quyết định số 29/2012/QĐ-UBND Về cơ chế phối hợp giải quyết các thủ tục hành chính theo mô hình "một cứa liên thông" tại Văn phòng Phát triển kinh tế (EDO) trực thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Thuận 만료됨 24/2013/QĐ-UBND Quyết định số 24/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý, bảo vệ vệ sinh môi trường tại cảng, bến cá trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 발효 중 23/2009/QĐ-UBND Quyết định số 23/2009/QĐ-UBND về việc phê duyệt Quy hoạch Tài nguyên nước tỉnh Tuyên Quang đến năm 2015 만료됨 17/2009/QĐ-UBND Quyết định số 17/2009/QĐ-UBND Về việc phê duyệt Quy hoạch bảo vệ môi trường tỉnh Tuyên Quang đến năm 2010, định hướng đến năm 2020. 만료됨 06/2012/QĐ-UBND Quyết định số 06/2012/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định phân công, phân cấp và ủy quyền tổ chức quản lý dự án đầu tư và xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp kèm theo Quyết định số 25/2009/QĐ-UBND ngày 20 tháng 11 năm 2009 만료됨 11/2012/QĐ-UBND Quyết định số 11/2012/QĐ-UBND Quy định về quản lý, khai thác đất đắp nền công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 만료됨 08/2009/QĐ-UBND Quyết định 08/2009/QĐ-UBND về trình tự, thủ tục xác nhận đề án bảo vệ môi trường và xác nhận hoàn thành các biện pháp bảo vệ môi trường theo đề án bảo vệ môi trường đã được xác nhận của các đơn vị trên địa bàn quận 7 do Ủy ban nhân dân quận 7 ban hành 만료됨 09/2009/QĐ-UBND Quyết định 09/2009/QĐ-UBND về trình tự, thủ tục lập, đăng ký và xác nhận bản cam kết bảo vệ môi trường trên địa bàn quận 7 do Ủy ban nhân dân quận 7 ban hành 만료됨 04/2009/QĐ-UBND Quyết định 04/2009/QĐ-UBND về trình tự, thủ tục đăng ký bản cam kết bảo vệ môi trường và bản cam kết bảo vệ môi trường bổ sung trên địa bàn quận 5 do Ủy ban nhân dân quận 5 ban hành 만료됨 16/2010/QĐ-UBND Quyết định số 16/2010/QĐ-UBND Về việc phân vùng môi trường tiếp nhận nước thải và khí thải công nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 만료됨 27/2012/QĐ-UBND Quyết định số 27/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý hoạt động thoát nước tại các đô thị và các cụm dân cư tập trung trên địa bàn tỉnh Quảng Bình 발효 중 39/2013/QĐ-UBND Quyết định số 39/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định phân công quản lý và bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Thuận 만료됨 11/2010/QĐ-UBND Quyết định số 11/2010/QĐ-UBND Ban hành quy định về quy mô và vị trí để xây dựng cơ sở chăn nuôi gia súc, gia cầm tập trung trên địa bàn tỉnh Bình Thuận 만료됨 04/2014/QĐ-UBND Quyết định số 04/2014/QĐ-UBND Ban hành quy định về bảo vệ môi trường nông thôn tỉnh Vĩnh Phúc 만료됨 24/2010/QĐ-UBND Quyết định số 24/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý hoạt động chăn nuôi, giết mổ, mua bán, vận chuyển động vật, sản phẩm động vật, ấp trứng gia cầm 만료됨 37/2010/QĐ-UBND Quyết định số 37/2010/QĐ-UBND Về việc ủy quyền Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh tổ chức thẩm định, phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với các dự án đầu tư vào các Khu công nghiệp 만료됨 20/2012/QĐ-UBND Quyết định số 20/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước đối với các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 만료됨 09/2010/QĐ-UBND Quyết định số 09/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước đối với các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 만료됨 04/2014/QĐ-UBND Quyết định số 04/2014/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định về trình tự, thủ tục tiếp nhận và quản lý các dự án đầu tư ngoài khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Quyết định số 27/2013/QĐ-UBND ngày 24/7/2013 của UBVND tỉnh Long An 만료됨 04/2010/QĐ-UBND Quyết định số 04/2010/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, bổ sung lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất, phí thẩm định Báo cáo đánh giá tác động môi trường 만료됨 16/2014/QĐ-UBND Quyết định số 16/2014/QĐ-UBND Về việc phân vùng các nguồn tiếp nhận nước thải trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh. 만료됨 23/2010/QĐ-UBND Quyết định số 23/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý và hoạt động cơ sở giết mổ động vật tập trung và kinh doanh động vật, sản phẩm động vật trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 만료됨 35/2010/QĐ-UBND Quyết định số 35/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy chế Bảo vệ môi trường du lịch tỉnh Đắk Lắk 만료됨 16/2010/QĐ-UBND Quyết định số 16/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp giữa Ban quản lý các khu công nghiệp với các cơ quan liên quan trong việc quản lý các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 발효 중 12/2010/QĐ-UBND Quyết định số 12/2010/QĐ-UBND Về việc Ban hành Quy định bảo vệ môi trường tỉnh Hưng Yên 만료됨 38/2010/QĐ-UBND Quyết định số 38/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy định về việc ký quỹ cải tạo, phục hồi môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Yên Bái 만료됨 21/2010/QĐ-UBND Quyết định số 21/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy định bảo vệ môi trường tỉnh Yên Bái 만료됨 28/2009/QĐ-UBND Quyết định số 28/2009/QĐ-UBND Ban hành quy định về điều kiện vệ sinh thú y đối với cơ sở chăn nuôi và cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm tập trung trên địa bàn tỉnh Bình Phước 만료됨 56/2009/QĐ-UBND Quyết định số 56/2009/QĐ-UBND Phê duyệt Quy hoạch bảo vệ môi trường tỉnh Bình Phước đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020 발효 중 09/2012/QĐ-UBND Quyết định số 09/2012/QĐ-UBND Về phân cấp cho Sở Tài nguyên và Môi trường cấp, gia hạn, điều chỉnh và thu hồi Giấy phép quản lý chất thải nguy hại. 발효 중 64/2013/QĐ-UBND Quyết định số 64/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định về điều kiện nuôi trồng và khai thác thủy sản trong hồ chứa trên địa bàn tỉnh Bình Phước 발효 중 42/2009/QĐ-UBND Quyết định số 42/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định về điều kiện nuôi trồng và khai thác thủy sản trên lòng hồ Thác Mơ 만료됨 27/2013/QĐ-UBND Quyết định số 27/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định về trình tự, thủ tục tiếp nhận và quản lý các dự án đầu tư ngoài khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Long An 만료됨 05/2010/QĐ-UBND Quyết định số 05/2010/QĐ-UBND Quy định về việc thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. 만료됨 04/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2010/NQ-HĐND Về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho cơ quan tổ chức thu một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 만료됨 38/2009/QĐ-UBND Quyết định số 38/2009/QĐ-UBND Ban hành quy chế phối hợp trách nhiệm trong công tác quản lý và bảo vệ môi trường tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 35/2013/QĐ-UBND Quyết định số 35/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định về quản lý hoạt động chăn nuôi gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Bình Dương 만료됨 63/2012/QĐ-UBND Quyết định số 63/2012/QĐ-UBND Ban hành quy định bảo vệ môi trường tỉnh Bình Dương 만료됨 19/2008/QĐ-UBND Quyết định số 19/2008/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các khu công nghiệp Bình Dương 만료됨 09/2010/QĐ-UBND Quyết định số 09/2010/QĐ-UBND Về việc ủy quyền cho Ban Quản lý khu công nghiệp Việt Nam – Singapore thực hiện một số nhiệm vụ quản lý nhà nước về các lĩnh vực xây dựng và bảo vệ môi trường 만료됨 38/2009/QĐ-UBND Quyết định số 38/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý và bảo vệ môi trường các Khu công nghiệp và Cụm công nghiệp tập trung trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 발효 중 23/2010/QĐ-UBND Quyết định số 23/2010/QĐ-UBND V/v Ban hành Quy định về bảo vệ môi trường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 만료됨 16/2013/QĐ-UBND Quyết định số 16/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định về thực hiện cơ chế một cửa liên thông trong hoạt động đầu tư tại tỉnh Thái Bình 만료됨 68/2008/QĐ-UBND Quyết định số 68/2008/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định bảo vệ môi trường tỉnh Bình Dương 만료됨 76/2009/QĐ-UBND Quyết định số 76/2009/QĐ-UBND Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của ban quản lý khu công nghiệp việt Nam - Singapore 만료됨 15/2008/QĐ-UBND Quyết định số 15/2008/QĐ-UBND Về việc uỷ quyền cho Ban Quản lý các khu công nghiệp thực hiện một số nhiệm vụ quản lý nhà nước về các lĩnh vực xây dựng, bảo vệ môi trường, lao động 발효 중 66/2008/QĐ-UBND Quyết định số 66/2008/QĐ-UBND Quy định chế độ thu, quản lý và sử dụng Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Thuận 만료됨 33/2009/QĐ-UBND Quyết định số 33/2009/QĐ-UBND Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các Khu Chế xuất và công nghiệp Cần Thơ 만료됨 66/2008/QĐ-UBND Quyết định số 66 /2008/QĐ-UBND Về việc Quy định chế độ thu, quản lý và sử dụng Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Thuận 만료됨 435/QĐ.UBND Quyết định số 435/QĐ.UBND Uỷ quyền cho Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường quyết định thành lập tổ chức Hội đồng thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh 발효 중 17/2010/QĐ-UBND Quyết định số 17/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý hoạt động chăn nuôi, giết mổ, mua bán, vận chuyển động vật, sản phẩm động vật, ấp trứng gia cầm và sản xuất kinh doanh trong lĩnh vực nuôi trồng thủy sản trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 14/2009/QĐ-UBND Quyết định số 14/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý hoạt động chăn nuôi, giết mổ, mua bán, vận chuyển động vật, sản phẩm động vật, ấp trứng gia cầm và sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực nuôi trồng thủy sản trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 468/QĐ-UBND Quyết định số 468 /QĐ-UBND Về việc uỷ quyền thực hiện trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường trong khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bến Tre 발효 중 1056/QĐ-UBND Quyết định số 1056/QĐ-UBND Về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường ký Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định Báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với các dự án đầu tư thuộc thẩm quyến UBND tỉnh 발효 중 04/2009/QĐ-UBND Quyết định số 04/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định quản lý, bảo vệ, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 만료됨 29/2010/QĐ-UBND Quyết định số 29/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy chế bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 41/2013/QĐ-UBND Quyết định số 41/2013/QĐ-UBND V/v ban hành Quy chế phối hợp công tác quản lý môi trường tại các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Nam 발효 중
인용됨 23
39/2009/TT-BCT Thông tư số 39/2009/TT-BCT Quy định thực hiện một số nội dung của Quy chế quản lý cụm công nghiệp ban hành kèm theo Quyết định số 105/2009/QĐ-TTg ngày 19 tháng 8 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ 만료됨 09/2010/QĐ-UBND Quyết định số 09/2010/QĐ-UBND Bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Hậu Giang ban hành 발효 중 25/2010/QĐ-UBND Quyết định số 25/2010/QĐ-UBND Giao số lượng, bố trí chức danh đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn 만료됨 06/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2009/NQ-HĐND V/v ứng vốn đầu tư lưới điện trung thế, hạ thế cho các xã, thị trấn anh hùng và bố trí vốn đầu tư lưới điện hạ thế ở các xã nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 23/2010/QĐ-UBND Quyết định số 23/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy định điều kiện an toàn của phương tiện thủy thô sơ có tải trọng toàn phần dưới một tấn có sức trở dưới năm người hoặc bè trên địa bàn tỉnh Hải Dương 만료됨 29/2010/QĐ-UBND Quyết định số 29/2010/QĐ-UBND Quy định số lượng, chức danh cán bộ chuyên trách, công chức cấp xã; số lượng, chức danh và một số chế độ, chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ấp, khu phố trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 26/2009/QĐ-UBND Quyết định số 26/2009/QĐ-UBND Về việc Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Trung tâm Trợ giúp pháp lý nhà nước tỉnh Quảng Trị 만료됨 07/2011/QĐ-UBND Quyết định số 07/2011/QĐ-UBND Về việc công bố Bảng giá ca máy và thiết bị thi công tỉnh Ninh Thuận 만료됨 58/2009/TT-BNNPTNT Thông tư số 58/2009/TT-BNNPTNT Hướng dẫn việc trồng cây cao su trên đất lâm nghiệp 만료됨 26/2018/QĐ-UBND Quyết định số 26/2018/QĐ-UBND Sửa đổi Điều 4 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ, ban hành kèm theo Quyết định số 03/2016/QĐ-UBND ngày 15/01/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái 만료됨 13/2012/QĐ-UBND Quyết định số 13/2012/QĐ-UBND Phê duyệt Quy hoạch phát triển công nghiệp tỉnh Quảng Trị đến năm 2020, định hướng đến 2025 발효 중 09/2010/TT-BGTVT Thông tư số 09/2010/TT-BGTVT Quy định về bảo vệ môi trường trong phát triển kết cấu hạ tầng giao thông 만료됨 19/2010/QĐ-UBND Quyết định số 19/2010/QĐ-UBND về việc ban hành Bảng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại: nhà A1, C8, C9 khu chung cư Quang Trung, TP Vinh 만료됨 26/2009/QĐ-UBND Quyết định số 26/2009/QĐ-UBND Quy định mức thu, chế độ thu nộp và quản lý sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 13/2012/QĐ-UBND Quyết định số 13/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định về thực hiện cơ chế một cửa trong dịch vụ hành chính công tại Sở Xây dựng tỉnh Đắk Lắk 만료됨 11/2011/QĐ-UBND Quyết định số 11/2011/QĐ-UBND Công bố bộ thủ tục hành chính cấp tỉnh thuộc Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh Bình Phước 만료됨 07/2011/QĐ-UBND Quyết định số 07/2011/QĐ-UBND Về việc công bố bộ thủ tục hành chính cấp tỉnh thuộc ngành Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bình Phước 만료됨 19/2010/QĐ-UBND Quyết định số 19/2010/QĐ-UBND Ban hành quy chế phối hợp quản lý nhà nước đối với cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Dương 만료됨 66/2009/QĐ-UBND Quyết định số 66/2009/QĐ-UBND Về việc thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu 만료됨 06/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2009/NQ-HĐND Về việc thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu 만료됨 26/2018/QĐ-UBND Quyết định số 26/2018/QĐ-UBND Phân cấp quản lý, bảo vệ và phân loại đường bộ trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 만료됨 23/2010/QĐ-UBND Quyết định số 23/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số điểm thực hiện hoạt động đầu tư trên địa bàn tỉnh Lào Cai 발효 중 109/2009/QĐ-UBND Quyết định số 109/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý đầu tư xây dựng công trình và đấu thầu trên địa bàn tỉnh Nghệ An 만료됨
21/2008/NĐ-CP
令第21号2008/NĐ-CP关于修改和补充2006年8月9日政府第80/2006/NĐ-CP号令有关《环境保护法》若干条款的实施细则和指导意见
已失效
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 48
16/2014/QĐ-UBND Quyết định số 16/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp quản lý viên chức thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa. 만료됨 04/2009/QĐ-UBND Quyết định số 04/2009/QĐ-UBND V/v chia tách, thành lập tổ dân phố thuộc khu phố 5, phường Hiệp Bình Chánh 만료됨 35/2010/QĐ-UBND Quyết định số 35/2010/QĐ-UBND Về việc quy định mức đóng góp Quỹ quốc phòng – an ninh. 만료됨 38/2010/QĐ-UBND Quyết định số 38/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành đề án ‘‘Tăng cường công tác quản lý Nhà nước, chống thất thu thuế trong lĩnh vực tài nguyên khoáng sản và đất đai’’ trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2010 - 2015 만료됨 38/2009/QĐ-UBND Quyết định số 38/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển kinh tế tập thể tỉnh Quảng Trị, giai đoạn 2009- 2015 만료됨 16/2010/QĐ-UBND Quyết định số 16/2010/QĐ-UBND Về bãi bỏ các văn bản quy định thủ tục hành chính áp dụng tại Ủy ban nhân dân quận Thủ Đức trong lĩnh vực xây dựng. 발효 중 09/2009/QĐ-UBND Quyết định số 09/2009/QĐ-UBND Về việc chia tách, đổi tên thôn, làng thuộc các xã Chư Pơng, Ia Hla, Ia Blứ, Ia Blang, Bơ Ngoong, huyện Chư Sê, tỉnh Gia Lai 발효 중 23/2009/QĐ-UBND Quyết định số 23/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định tiêu chuẩn chức danh cán bộ lãnh đạo quản lý và tiêu chuẩn cán bộ, công chức, viên chức nhà nước của tỉnh 만료됨 17/2009/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 17/2009/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH “PHÂN CÔNG TRÁCH NHIỆM VÀ QUAN HỆ PHỐI HỢP GIỮA CÁC SỞ, NGÀNH, ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC CẤP TRONG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HÓA TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG 만료됨 33/2009/QĐ-UBND Quyết định số 33/2009/QĐ-UBND Về việc Giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2010 cho các huyện, thị xã, thành phố 만료됨 08/2009/QĐ-UBND Quyết định số 08/2009/QĐ-UBND Về việc chia tách thôn thuộc các xã Ia Băng, Adơk và xã Nam Yang huyện Đăk Đoa, tỉnh Gia Lai 발효 중 17/2010/QĐ-UBND Quyết định số 17/2010/ QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý trật tự đô thị trên địa bàn thành phố Bắc Giang 만료됨 1056/QĐ-UBND Quyết định số 1056/QĐ-UBND Về thành lập Phòng Kinh tế tổng hợp và đổi tên một số phòng chuyên môn trực thuộc Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh 만료됨 24/2013/QĐ-UBND Quyết định số 24/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định nội dung chi và mức chi hỗ trợ cho hoạt động khuyến nông từ nguồn kinh phí địa phương trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 발효 중 16/2013/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 16/2013/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY CHẾ TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA THÔN, KHU DÂN CƯ 만료됨 19/2008/QĐ-UBND Quyết định số 19/2008/QĐ-UBND Về việc thành lập Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Hậu Giang 만료됨 11/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2010/NQ-HĐND về việc Sửa đổi, bổ sung giá thu một phần viện phí trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 28/2009/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 28/2009/QĐ-UBND SỬA ĐỔI, BỔ SUNG ĐIỀU 1 QUYẾT ĐỊNH SỐ 78/2007/QĐ-UBND NGÀY 06/12/2007 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN VỀ QUY ĐỊNH MỨC HỖ TRỢ ĐỐI VỚI CÁC CƠ SỞ CUNG ỨNG DỊCH VỤ NGOÀI CÔNG LẬP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN 발효 중 24/2010/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 24/2010/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH QUẢN LÝ SỬ DỤNG XE THÔ SƠ, XE GẮN MÁY, XE MÔ TÔ HAI BÁNH, XE MÔ TÔ BA BÁNH VÀ CÁC LOẠI XE TƯƠNG TỰ ĐỂ KINH DOANH VẬN CHUYỂN HÀNH KHÁCH, HÀNG HÓA TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG 만료됨 04/2014/QĐ-UBND Quyết định số 04/2014/QĐ-UBND Về bãi bỏ văn bản 발효 중 41/2013/QĐ-UBND Quyết định số 41/2013/QĐ-UBND Về việc sửa đổi khoản 1 Điều 6 Quy định hỗ trợ doanh nghiệpứng dụng, chuyển giao và đổi mới công nghệ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2012-2015 ban hành kèm theo Quyết định số 59/2012/QĐ-UBND, ngày 11/12/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh 만료됨 11/2012/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 11/2012/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) THU LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE ÔTÔ CHỞ NGƯỜI DƯỚI 10 CHỖ NGỒI (KỂ CẢ LÁI XE) BAO GỒM CẢ TRƯỜNG HỢP ÔTÔ BÁN TẢI VỪA CHỞ NGƯỜI, VỪA CHỞ HÀNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN 만료됨 21/2010/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 21/2010/QĐ-UBND VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH ĐẢM BẢO AN TOÀN CƠ SỞ HẠ TẦNG, AN NINH THÔNG TIN TRONG CUNG ỨNG VÀ SỬ DỤNG DỊCH VỤ BƯU CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG. 발효 중 05/2010/QĐ-UBND Quyết định số 05/2010/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 68/2005/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang ban hành chế độ chi tiêu hành chính, sự nghiệp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 발효 중 12/2011/QĐ-UBND Quyết định số 12/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy trình lập, thực hiện và theo dõi đánh giá kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội hàng năm của xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 발효 중 12/2010/QĐ-UBND Quyết định số 12/2010/QĐ-UBND Về thành lập thí điểm lực lượng quản lý đê nhân dân tại phường Hiệp Bình Phứớc trên địa bàn quận Thủ Đửc 발효 중 29/2012/QĐ-UBND Quyết định số 29/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định việc luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính trong lĩnh vực đất đai của các tổ chức trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. 만료됨 66/2008/QĐ-UBND Quyết định số 66/2008/QĐ-UBND Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bảo tàng Hồ Chí Minh chi nhánh Gia Lai và Kon Tum 만료됨 04/2010/QĐ-UBND Quyết định số 04/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành Kế hoạch thực hiện Chiến lược quốc gia Phòng, chống tham nhũng đến năm 2020 발효 중 20/2012/QĐ-UBND Quyết định số 20/2012/QĐ-UBND Quy định mức trợ cấp tiền mua và vận chuyển nước ngọt và sạch cho cán bộ, công chức, viên chức và những người hoạt động không chuyên trách công tác ở xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn bãi ngang ven biển tỉnh Tiền Giang . 만료됨 27/2012/QĐ-UBND Quyết định số 27/2012/QĐ-UBND Về việc phê duyệt “Chương trình phát triển công nghệ thông tin - truyền thông giai đoạn 2011 – 2015” 만료됨 37/2010/QĐ-UBND Quyết định số 37/2010/QĐ-UBND về việc ban hành bảng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại: nhà A2, A3, A5, A6, B1, B2, B3, B4, B5, B6, C2, C3, C4, C5, C6, C7 khu chung cư Quang Trung, TP Vinh 만료됨 06/2012/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 06/2012/QĐ-UBND VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHÀ Ở CHO NGƯỜI THU NHẬP THẤP TẠI KHU VỰC ĐÔ THỊ, NHÀ Ở CHO CÔNG NHÂN LAO ĐỘNG TẠI CÁC KHU CÔNG NGHIỆP THUÊ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN 발효 중 09/2012/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 09/2012/QĐ-UBND VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH CỤ THỂ MỘT SỐ ĐỊNH MỨC, CHẾ ĐỘ, TIÊU CHUẨN TRONG CHI TIÊU, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG TÀI SẢN ĐỐI VỚI CÁC CƠ QUAN ĐẢNG, CƠ QUAN NHÀ NƯỚC, ĐOÀN THỂ, ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG 발효 중 15/2008/QĐ-UBND Quyết định số 15/2008/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Thanh tra quận 7 만료됨 76/2009/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 76/2009/QĐ-UBND VỀ VIỆC THÀNH LẬP CHI CỤC AN TOÀN VỆ SINH THỰC PHẨM TỈNH NGHỆ AN 만료됨 04/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2010/NQ-HĐND quy định về chức danh, số lượng, mức phụ cấp và chế độ đối với những người hoạt động không chuyên trách và các đối tượng liên quan ở xã, phường, thị trấn và ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa; 만료됨 39/2013/QĐ-UBND Quyết định số 39/2013/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 23/2011/QĐ-UBNDngày 20/12/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc hỗ trợ các chương trình sản xuất nông nghiệp giai đoạn 2012-2015 만료됨 17/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2009/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 20/2008/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng quy định chế độ dinh dưỡng đối với vận động viên, huấn huyện viên thể thao của tỉnh Cao Bằng 만료됨 14/2009/QĐ-UBND Quyết định số 14/2009/QĐ-UBND Về việc thành lập Ban Bồi thường, giải phóng mặt bằng quận Thủ Đức 발효 중 2008/QĐ-UBND Quyết định 2008/QĐ-UBND 발효 중 56/2009/QĐ-UBND Quyết định số 56/2009/QĐ-UBND Về việc bổ sung phụ lục số 03 ban hành kèm theo Quyết định số 76/2008QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh về ban hành quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 만료됨 55/2008/QĐ-UBND Quyết định số 55/2008/QĐ-UBND Về việc bổ sung và điều chỉnh kế hoạch năm 2008 chương trình mục tiêu quốc gia và các chương trình đề án của tỉnh 만료됨 63/2012/QĐ-UBND Quyết định số 63/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham quan du lịch sinh thái tại Vườn quốc gia Núi Chúa, tỉnh Ninh Thuận 발효 중 35/2013/QĐ-UBND Quyết định số 35/2013/QĐ-UBND Về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2014 cho các huyện, thành phố, thị xã 만료됨 64/2013/QĐ-UBND Quyết định số 64/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý nhà nước về tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 발효 중 27/2013/QĐ-UBND Quyết định số 27/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí của các cơ quan hành chính nhà nước thuộc tỉnh Khánh Hòa 만료됨 42/2009/QĐ-UBND Quyết định số 42/2009/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh kế hoạch vốn đầu tư xây dựng cơ bản năm 2008 만료됨
인용 12
109/2009/QĐ-UBND Quyết định số 109/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định quan lý nhà nước về hoạt động khí tượng thủy văn trên địa bàn thành phố Hà Nội 만료됨 2348/2011/QĐ-UBND Quyết định số 2348/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 만료됨 66/2009/QĐ-UBND Quyết định 66/2009/QĐ-UBND duyệt Quy hoạch mạng lưới đường thủy và cảng, bến khu vực thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn từ nay đến năm 2020 do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 127/2008/TT-BNN Thông tư số 127/2008/TT-BNN Hướng dẫn việc trồng cao su trên đất lâm nghiệp 만료됨 08/2008/CT-UBND Chỉ thị số 08/2008/CT-UBND Về việc tăng cường công tác đảm bảo an toàn, an ninh trong cung cấp và sử dụng các dịch vụ bưu chính, viễn thông và Internet trên địa bàn tỉnh Bà Rịa- Vũng Tàu 만료됨 68/2008/QĐ-UBND Quyết định số 68/2008/QĐ-UBND Về việc giao chi tiết danh mục sử dụng nguồn chi hoàn trả tạm ứng đã bố trí trong dự toán ngân sách năm 2008 만료됨 52/2008/QĐ-BCT Quyết định số 52/2008/QĐ-BCT Ban hành Quy chế tạm thời về bảo vệ môi trường ngành công thương 만료됨 60/2008/QĐ-UBND Quyết định số 60/2008/QĐ-UBND Ban hành kế hoạch triển khai Nghị quyết số 61/2007/NQ-CP ngày 07 tháng 12 năm 2007 của Chính phủ về việc tiếp tục thực hiện Chỉ thị số 32-CT/TW ngày 09 tháng 12 năm 2003 của Ban Bí thư Trung ương Đảng (khóa IX) về tăng cường sự lãnh đạo của Đảng trong công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, nâng cao ý thức chấp hành pháp luật của cán bộ và nhân dân trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu và Quyết định số 37/2008/QĐ-TTg ngày 12 tháng 3 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt chương trình phổ biến giáo dục pháp luật từ năm 2008 đến năm 2012. 만료됨 05/2008/CT-UBND CHỈ THỊ SỐ 05/2008/CT-UBND VỀ VIỆC PHÁT ĐỘNG CHIẾN DỊCH TĂNG CƯỜNG TUYÊN TRUYỀN, VẬN ĐỘNG LỒNG GHÉP DỊCH VỤ SỨC KHỎE SINH SẢN-KẾ HOẠCH HÓA GIA ĐÌNH NĂM 2008 만료됨 60/2008/QĐ-UBND Quyết định số 60/2008/QĐ-UBND Ban hành Quy định về chuyển đổi rừng tự nhiên nghèo kiệt và rừng trồng hiệu quả thấp sang trồng rừng, trồng cây công nghiệp dài ngày 만료됨 08/2008/CT-UBND Chỉ thị số 08/2008/CT-UBND Về việc tăng cường công tác quản lý môi trường trên địa bàn tỉnh 만료됨 68/2008/QĐ-UBND Quyết định số 68/2008/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước đối với các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Giang 만료됨
지침 제공 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.