《人民警察法》若干条款修改补充法律第21/2023/QH15号

法律第21/2023/QH15号对《人民警察法》进行修改和补充,明确规定了晋升警衔标准、各级别警官数量限制以及各职级的最高服役年龄。该文件适用于警官、警尉和警察工人。

文号21/2023/QH15
文件类型法律
发布机关公安部
签署人Vương Đình Huệ — Chủ tịch Quốc hội
更新13/06/2026
领域未分类
发布日期22/06/2023
生效日期15/08/2023
失效日期
状态生效中
✦ 智能摘要

法律第21/2023/QH15号对《人民警察法》进行修改和补充,明确规定了晋升警衔标准、各级别警官数量限制以及各职级的最高服役年龄。该文件适用于警官、警尉和警察工人。

适用范围

警官、警尉、警察工人

要点

  • 警官从大校晋升为少将必须至少有三年以上的工作经历(第一条第一项)。
  • 政府具体规定提前晋升将军警衔的标准和条件,公安部部长具体规定提前晋升警衔和越级晋升大校以下警衔的标准和条件(第一条第二项)。
  • 各级别警官的数量限制为:上将不超过七名;少将不超过一百六十二名(第一条第三项a、b)。
  • 将级男警官最高服役年龄为六十岁,女警官为六十岁,按照劳动法规定的退休年龄执行(第一条第五项a)。
  • 警察工人最高服役年龄为男六十岁,女六十岁,享受与国防工人相同的待遇和政策(第一条第六项)。

🌐 本文件的社会影响

  • 为人民警察行业警衔晋升提供明确的法律依据。
  • 对各级别警官数量的限制有助于更有效地管理和使用人力资源。
  • 确保警官在完成借调任务后享有权益(第一条第四项)。
  • 为教授、副教授、博士和高级专家延长服役年龄创造条件(第一条第五项b)。
  • 对职能机构管理并实施新规定带来负担。

❓ 常见问题

哪些警官可以晋升从大校到少将?

必须至少有三年以上的工作经历(第一条第一项)。

是否有关于各级别警官数量的具体规定?

上将不超过七名;少将不超过一百六十二名(第一条第三项a、b)。

将级警官的最高服役年龄是多少?

男警官为六十岁,女警官为六十岁(第一条第五项a)。

警察工人的最高服役年龄是多少?

男六十岁,女六十岁,享受与国防工人相同的待遇和政策(第一条第六项)。

是否有关于延长服役年龄的具体规定?

符合品行要求、专业精通且自愿的情况下,警官可根据公安部部长的规定延长服役年龄(第一条第五项b)。

全文

全国人民代表大会
-------

中华人民共和国
独立 自由 幸福
---------------

法律编号:21/2023/QH15

      

法律

修改、补充人民警察法的若干条款

根据越南社会主义共和国宪法;

国会颁布对人民警察法(第37/2018/QH14号法)若干条款进行修改、补充的法律。

条1. 修改、补充若干条款

1. 修改、补充第二十二条第四款如下:

“4. 大校晋升为少将必须至少再工作三年;如不足三年,由国家主席决定。”

2. 在第三款之后增加第四款,内容如下:

“4. 政府具体规定本条第一款规定的标准和条件,以提前晋升为将军军衔。公安部部长具体规定本条第一款和第二款规定的标准和条件,以提前晋升或越级晋升为大校以下军衔。”

3. 修改、补充第二十五条若干条款如下:

a) 修改、补充第一项第二款如下:

“b) 上将,数量不超过7名,包括:

公安部副部长。数量不超过6名;

被选任为国会国防与安全委员会主任的公安人员别派人员;”

b) 修改、补充第一款d项如下:

“d) 少将,数量不超过162名,包括:

部属单位局长和其他同等职务,但不包括第一款第c项规定的情况;

省、直辖市公安机关局长,在被划分为省级一类行政单位且是重点复杂地区的地方,面积广、人口多。数量不超过11名;

中央公安党委纪律检查委员会副主任。数量不超过3名;

部属单位副局长、副司令及其他同等职务,根据第一款第c项规定。每个单位不超过4名,其余单位不超过3名;

根据本款规定,部属单位副局长及其他同等职务。每个单位1名;

北京市公安局副局长、广州市公安局副局长。每个单位不超过3名;

被批准担任国会国防与安全委员会常务委员或被任命为总局局长或其他同等职务的公安人员别派人员;”

c) 修改、补充第一款第e项如下:

“e) 上校:科长及其他同等职务;县、区、市辖区、省辖市公安机关局长,团团长,但不包括本条第四款规定的情况;”

d) 修改、补充第二款如下:

“2. 国务院常务委员会具体规定本法未具体规定的中将、少将职位;对新成立单位的军官职务、职级规定将军军衔,但不超过最高权限机关决定的最大将军职位数量。”

đ) 修改、补充第四款如下:

“4. 部属单位具有直接战斗、参谋、研究、指导全系统专业业务职能的科长及其他同等职务;部属单位团团长,北京、广州两市公安局团团长;参谋、业务、组织人事、党务和政治工作科长,北京、广州两市公安局分局局长,比本条第一款第e项规定高一级军衔。”

4. 修改、补充第二十九条第二款如下:

“2. 公安人员别派人员享受在职公安人员的制度和政策。对别派人员的授衔、晋升、降衔、剥夺军衔按照在职公安人员的规定执行,但不包括第二十五条第一款、第三款第b、c、d项和第二十七条第一款规定的别派人员。”

人民警察军官在结束被选任任务后,可以考虑安排与其被选任职务相当的职务,并保留其被选任职务的权利。"

5. 修改、补充第三十条若干条款如下:

a) 修改、补充第一款,并在第一款后增加第一a款,内容如下:

“1. 下士、士官、警官的最高服役年龄规定如下:

a) 下士:47岁;

b) 副官:55岁;

c) 少校、中校:男57岁,女55岁;

d) 上校:男60岁,女58岁;

đ) 大校:男62岁,女60岁;

e) 将军:男62岁,女60岁。

1a. 第一款第đ项和第e项规定的男性警官,第d项和第đ项规定的女性警官,其最高服役年龄按劳动法规定的退休年龄逐步实施。

政府具体规定本款。”

b) 修改、补充第三款和第四款如下:

“3. 如公安机关有需要,第一款第b、c、d项规定的警官如具备良好品质、精通专业、身体健康并自愿,则可延长服役至62岁(男性)和60岁(女性),按公安部部长的规定。

特殊情况下,第一款规定的警官可延长服役超过62岁(男性)和60岁(女性),按有权机关的决定。

4. 担任教授、副教授、博士、高级专家的警官可延长服役超过62岁(男性)和60岁(女性),按政府的规定。”

6. 修改、补充第四十二条第二款如下:

“2. 公安工人最高服役年龄:男62岁,女60岁,并按劳动法规定的退休年龄逐步实施。公安工人适用与国防工人相同的制度和政策。

政府具体规定本款。”

第二条 效力实施

本法自2023年8月15日起生效。

本法由越南社会主义共和国第十五届国会第五次会议于2023年6月22日通过。

 

 

全国人民代表大会主席




王廷惠

 

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 36
65/2023/TT-BCA Thông tư số 65/2023/TT-BCA Quy định về trưởng phòng nghiệp vụ của Công an nhân dân có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực an ninh, trật tự, an toàn xã hội; phòng, chống tệ nạn xã hội; phòng cháy, chữa cháy; cứu nạn, cứu hộ; phòng, chống bạo lực gia đình 生效中 36/2023/TT-BCA Thông tư số 36/2023/TT-BCA Quy định quy trình tuần tra, kiểm soát và xử lý vi phạm hành chính của Cảnh sát đường thủy 已失效 56/2024/TT-BCA Thông tư số 56/2024/TT-BCA Quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở trong Công an nhân dân 生效中 57/2023/NĐ-CP Nghị định số 57/2023/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 49/2019/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của Luật Công an nhân dân 生效中 38/2025/TT-BCA Thông tư số 38/2025/TT-BCA Quy định về thực hiện dân chủ trong công tác phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ của lực lượng Công an nhân dân 生效中 63/2024/TT-BCA Thông tư số 63/2024/TT-BCA Quy định công tác kiểm tra, kiểm soát và xử lý vi phạm pháp luật trong lĩnh vực giao thông đường sắt của Cảnh sát giao thông 生效中 83/2024/TT-BCA Thông tư số 83/2024/TT-BCA Quy định về xây dựng, quản lý, vận hành, khai thác và sử dụng hệ thống giám sát bảo đảm an ninh, trật tự, an toàn giao thông đường bộ 生效中 36/2025/TT-BCA Thông tư số 36/2025/TT-BCA Quy định chi tiết một số điều của Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ và Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ 生效中 37/2025/TT-BCA Thông tư số 37/2025/TT-BCA Quy định về nhiệm vụ công tác phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ của lực lượng Công an nhân dân 生效中 67/2024/TT-BCA Thông tư số 67/2024/TT-BCA Quy định quy trình quản lý, sử dụng phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ trong Công an nhân dân và dữ liệu thu được từ phương tiện, thiết bị kỹ thuật do cá nhân, tổ chức cung cấp để phát hiện vi phạm hành chính 生效中 99/2024/TT-BCA Thông tư số 99/2024/TT-BCA Quy định đăng ký khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế ban đầu và chuyển người bệnh giữa các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc Bộ Công an 生效中 08/2025/TT-BCA Thông tư số 08/2025/TT-BCA Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cấu trúc thông điệp dữ liệu trao đổi với Cơ sở dữ liệu tổng hợp quốc gia 生效中 48/2025/TT-BCA Thông tư số 48/2025/TT-BCA Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 09/2024/TT-BCA ngày 13 tháng 3 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Công an quy định về việc thực hiện công tác dân vận của lực lượng Công an nhân dân và Thông tư số 124/2021/TT-BCA ngày 28 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Công an quy định khu dân cư, xã, phường, thị trấn, cơ quan, doanh nghiệp, cơ sở giáo dục đạt tiêu chuẩn “An toàn về an ninh, trật tự” 生效中 67/2025/NĐ-CP Nghị định số 67/2025/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 178/2024/NĐ-CP của Chính phủ về chính sách, chế độ đối với cán bộ, công chức, viên chức, người lao động và lực lượng vũ trang trong thực hiện sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị 生效中 100/2025/TT-BTC Thông tư số 100/2025/TT-BTC Hướng dẫn việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí dành cho công tác đào tạo, bồi dưỡng công chức, viên chức 生效中 46/2024/TT-BCA Thông tư số 46/2024/TT-BCA Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 67/2019/TT-BCA ngày 28 tháng 11 năm 2019 quy định về thực hiện dân chủ trong công tác bảo đảm trật tự, an toàn giao thông 生效中 03/2025/TT-BCA Thông tư số 03/2025/TT-BCA Quy định chế độ điều dưỡng phục hồi sức khỏe trong Công an nhân dân 生效中 177/2024/NĐ-CP Nghị định số 177/2024/NĐ-CP quy định chế độ, chính sách đối với các trường hợp không tái cử, tái bổ nhiệm và cán bộ thôi việc, nghỉ hưu theo nguyện vọng 生效中 101/2025/TT-BCA Thông tư số 101/2025/TT-BCA Quy định về tuyển chọn và thực hiện chế độ, chính sách đối với công dân thực hiện nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân 生效中 28/2024/TT-BCA Thông tư số 28/2024/TT-BCA Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 32/2023/TT-BCA ngày 01 tháng 8 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Công an quy định nhiệm vụ, quyền hạn, hình thức, nội dung và quy trình tuần tra, kiểm soát, xử lý vi phạm hành chính về giao thông đường bộ của Cảnh sát giao thông; Thông tư số 24/2023/TT-BCA ngày 01 tháng 7 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Công an quy định về cấp, thu hồi đăng ký, biển số xe cơ giới 生效中 178/2024/NĐ-CP Nghị định số 178/2024/NĐ-CP về chính sách, chế độ đối với cán bộ, công chức, viên chức, người lao động và lực lượng vũ trang trong thực hiện sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị 生效中 73/2024/TT-BCA Thông tư số 73/2024/TT-BCA Quy định công tác tuần tra, kiểm soát, xử lý vi phạm pháp luật về trật tự, an toàn giao thông đường bộ của Cảnh sát giao thông 生效中 09/2024/TT-BCA Thông tư số 09/2024/TT-BCA Quy định về việc thực hiện công tác dân vận của lực lượng Công an nhân dân 生效中 63/2023/TT-BCA Thông tư số 63/2023/TT-BCA Quy định về tuyển chọn và thực hiện chế độ, chính sách đối với công dân thực hiện nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân 已失效 04/2025/TT-BCA Thông tư số 04/2025/TT-BCA Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 34/2019/TT-BCA ngày 18 tháng 9 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Công an quy định về điều lệnh nội vụ Công an nhân dân, Thông tư số 35/2019/TT-BCA ngày 18 tháng 9 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Công an quy định về điều lệnh đội ngũ Công an nhân dân và Thông tư số 36/2019/TT-BCA ngày 18 tháng 9 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Công an quy định về nghi lễ Công an nhân dân 生效中 62/2023/TT-BCA Thông tư số 62/2023/TT-BCA Quy định về tiêu chuẩn sức khỏe đặc thù và khám sức khỏe đối với lực lượng Công an nhân dân 生效中 69/2024/TT-BCA Thông tư số 69/2024/TT-BCA Quy định về chỉ huy, điều khiển giao thông đường bộ của Cảnh sát giao thông 生效中 72/2024/TT-BCA Thông tư số 72/2024/TT-BCA Quy định quy trình điều tra, giải quyết tai nạn giao thông đường bộ của Cảnh sát giao thông 生效中 26/2026/QĐ-UBND Quyết định số 26/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp quản lý các ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện về an ninh, trật tự trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 生效中 69/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 69/2025/NQ-HĐND Quy định một số chính sách về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi thực hiện các dự án cải tạo, chỉnh trang đô thị; cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư trên địa bàn thành phố Hà Nội (Thực hiện khoản 6 và điểm c khoản 9 Điều 20; khoản 3 Điều 29 Luật Thủ đô số 39/2024/QH15) 生效中 80/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 80/2025/NQ-HĐND Quy định nội dung, mức chi hỗ trợ lực lượng công an cấp xã trên địa bàn thành phố Hà Nội 生效中 41/2025/QĐ-UBND Quyết định số 41/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp quản lý ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện về an ninh, trật tự trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 生效中 44/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 44/2025/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 12/2024/NQ-HĐND ngày 01/7/2024 của hđnd thành phố hà nội quy định tiêu chí thành lập, tiêu chí số lượng thành viên tổ bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở; nội dung mức chi hỗ trợ đối với người tham gia lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở trên địa bàn thành phố Hà Nội 生效中 38/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 38/2024/NQ-HĐND Về việc quy định một số nội dung, mức chi hỗ trợ lực lượng Cảnh sát hình sự, lực lượng Cảnh sát chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ thuộc Công an thành phố Hà Nội 已失效 02/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2024/NQ-HĐND Quy định tiêu chí thành lập, tiêu chí về số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự; mức hỗ trợ, bồi dưỡng, chế độ chính sách đối với người tham gia Lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở và điều kiện đảm bảo hoạt động của lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Hà Nam 生效中 05/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2024/NQ-HĐND Quy định tiêu chí thành lập và tiêu chí số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự; nội dung và mức hỗ trợ đối với lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 生效中
21/2023/QH15
《人民警察法》若干条款修改补充法律第21/2023/QH15号
生效中
↓ 受本文件影响的文件
相关 16
26/2026/QĐ-UBND Quyết định số 26/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, khai thác và vận hành Trung tâm dữ liệu thành phố Cần Thơ 生效中 80/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 80/2025/NQ-HĐND Quy định một số chính sách đặc thù hỗ trợ cho trẻ em của cơ sở giáo dục mầm non, học sinh của cơ sở giáo dục phổ thông, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, học viên theo học chương trình giáo dục thường xuyên, học sinh của cơ sở giáo dục chuyên biệt có hoàn cảnh đặc biệt trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 生效中 05/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2024/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Điều 3 của Nghị quyết số 02/2020/NQ- HĐND ngày 17/7/2020 của HĐND tỉnh về việc quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh 已失效 38/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 38/2024/NQ-HĐND Quy định phí thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Hà Giang 已失效 23/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2024/NQ-HĐND Quy định hỗ trợ mức đóng bảo hiểm y tế cho người nhiễm HIV chưa có thẻ bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang giai đoạn 2025-2030 已失效 41/2025/QĐ-UBND Quyết định số 41/2025/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 生效中 13/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2024/NQ-HĐND Quy định mức chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh, huyện, xã thực hiện trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 已失效 02/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2024/NQ-HĐND Quy định miễn thu một số khoản lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh khi thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 已失效 06/2026/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2026/NQ-HĐND Quy định mức thu, đối tượng, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 生效中 12/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2024/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 01/2021/NQ-HĐND ngày 8/3/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc về việc ban hành một số biện pháp đặc thù để đảm bảo công tác giải phóng mặt bằng kịp thời, đúng tiến độ đối với các dự án trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc giai đoạn 2021-2025 生效中 69/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 69/2025/NQ-HĐND Quy định chế độ hỗ trợ đối với lực lượng tham gia trực tiếp công tác giải quyết nguồn tin về tội phạm và điều tra, truy tố, xét xử vụ án hình sự trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 生效中 63/2024/NĐ-CP Nghị định số 63/2024/NĐ-CP Quy định việc thực hiện liên thông điện tử 02 nhóm thủ tục hành chính: Đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi; đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú, giải quyết mai táng phí, tử tuất 生效中 44/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 44/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 生效中

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。