通知2023年第22号令规定电子政务门户网站和政府机构网站的结构、布局和技术要求

本通知规定设立和管理政府机构的电子门户网站和网站,以确保电子政务服务的有效提供和使用。同时,还要求与电子政务服务监控和测量系统(EMC系统)连接,以跟踪其运行效率。

문서 번호22/2023/TT-BTTTT
문서 유형通知
발행 기관科学技术部
서명자Nguyễn Mạnh Hùng — Bộ trưởng
업데이트12. 06. 2026
산업信息与传媒
분야信息技术电子信息化
발행일31. 12. 2023
발효일05. 04. 2024
효력 만료일
상태生效中
✦ 스마트 요약

本通知规定设立和管理政府机构的电子门户网站和网站,以确保电子政务服务的有效提供和使用。同时,还要求与电子政务服务监控和测量系统(EMC系统)连接,以跟踪其运行效率。

적용 범위

政府机构设有电子门户网站或网站。

핵심 사항

  • 对电子门户网站和政府机构网站的结构、布局和最低功能的要求。
  • 关于页面加载性能和系统性能的规定。
  • 对三级及以上信息系统安全性的要求。
  • 与EMC系统连接,以监控和测量电子政务服务的提供和使用程度。
  • 规定各机关、组织在连接和利用EMC系统数据方面的责任。

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 加强向公众提供在线信息和服务的效率。
  • 帮助改善对电子门户网站和政府机构网站的管理和监督质量。
  • 确保国家信息系统网络的安全。

❓ 자주 묻는 질문

本通知自何时生效?

本通知自2024年4月5日起生效。

当前的电子门户网站和政府机构网站需要采取什么措施来遵守本通知?

对于在本通知生效日期之前正在运行的电子门户网站和政府机构网站,主管机关必须审查这些系统的清单,并与EMC系统管理部门合作建立监控代码。该审查应在本通知生效之日起一年内完成。

本通知废除哪些规定?

本通知废除2017年第32号通知(2017年11月15日发布)第16、17、18、19、20、21和22条以及2011年第24号通知(2011年9月20日发布)的相关规定。

전문

信息和
通信部
-------

中华人民共和国
独立 自由 幸福
---------------

数:22/2023/TT-BTTTT

北京,二零二三年十二月三十一日

通知

关于电子政务门户和政府机构网站的结构、布局和技术要求的规定

根据 信息技术法 2006年6月29日;

根据 信息公开条例 二零一六年四月六日;

根据 网络信息安全法 二零一五年十一月十九日;

根据2025年2月25日国务院令第35/2025/NĐ-CP关于农业农村部职能、任务、权限和组织结构的规定; 48/2022/NĐ-CP 2022年7月26日国务院关于工业和信息化部职能、任务、权限和组织结构的规定;

根据2025年2月25日国务院令第35/2025/NĐ-CP关于农业农村部职能、任务、权限和组织结构的规定; 42/2022/NĐ-CP 根据二零二二年六月二十四日国务院关于在互联网环境中提供政府机构信息和服务的在线服务的规定;

根据国家数字转型局局长的建议;

信息技术与通信部部长发布本通知,规定电子政务门户和政府机构网站的结构、布局和技术要求。

第一章

总则

第一条 调整范围

本通知规定电子政务门户和政府机构网站的结构、布局和技术要求。

第二条 适用对象

1. 部门、相当于部级的机关、中央政府机关;总署、局及其相应机关;省、直辖市人民政府;省、直辖市人民政府的专业机关;县、区、市辖区、省辖市人民政府(以下统称县级人民政府);乡、镇、市辖区、省辖市人民政府所属的乡、镇、市辖区人民政府(以下统称乡级人民政府)。

2. 参与或与提供解决方案、建设、发展、升级、扩展、运营、连接政府机构电子政务门户和网站有关的组织和个人。

条3. 术语解释

在本通知中,下列术语定义如下:

1. 政府机构网站是指根据《国务院关于管理、提供和使用互联网服务及网络上信息的规定》第3条第21款(2013年7月15日国务院令第72号)规定的网站,并且域名符合《国务院关于在互联网环境中提供政府机构信息和服务的在线服务的规定》第6条第4款(2022年6月24日国务院令第42号)。每个政府机构网站是该政府机构电子政务门户的一个组成部分(简称子页面)。

2. 页头(Header)是电子政务门户和网站顶部的部分,在所有界面中统一显示。页头包括用于识别电子政务门户和网站的信息、一些便利设施以及页面导航栏。

3. 页脚(Footer)是电子政务门户和网站底部的部分,在所有界面中统一显示。电子政务门户和网站的页脚必须包含管理运营单位和对内容负责的单位名称、负责人姓名、地址、联系电话、电子邮件地址等基本信息。

4. 导航栏:包含链接或图标,帮助用户方便地查找和访问界面中的内容,访问电子政务门户和网站的重要部分,如首页、介绍、信息或服务、联系、个人账户和其他功能。

5. Web 内容可访问性指南(WCAG):是国际标准,确保电子政务门户和网站的内容易于所有人访问,包括残障人士。

第二章

关于电子政务门户和政府机构网站的技术规定

条4. 对电子政务门户和网站的一般要求

1. 遵守政府于2022年6月24日发布的第42/2022/NĐ-CP号法令关于国家机关在互联网上提供信息和服务的第二章的规定,信息技术法第28条以及2007年4月10日发布的第64/2007/NĐ-CP号法令关于国家机关应用信息技术的规定。

2. 遵守现行的越南数字政府架构、数字政府部级架构对部级电子政务门户和网站的要求;遵守现行的地方电子政务架构、地方数字政府架构对省级电子政务门户和网站的要求。

3. 国家机关在互联网上的信息以结构化数据形式存储在数据库中,并以网络服务(Web Service)的形式共享,以确保各国家信息系统之间的连接和信息共享能力。

4. 电子政务门户或网站应有应急方案,以确保安全、连续运行并在发生故障时进行修复,除非根据法律规定属于不可抗力的情况。

5. 电子政务门户或网站的主管机构应制定管理、运营和提供信息的规章制度,包括处理故障的流程、接收和处理违法信息的内容,按照法律规定执行。

6. 电子政务门户或网站应在基于本通知附件I提供的信息的基础上,在数字政府服务供应和使用监测系统(EMC系统)上附上监控代码。

7. 电子政务门户和网站的界面结构和布局。

a) 电子政务门户和网站应显示已连接到EMC系统的标识;

b) 电子政务门户首页应显示链接到门户组成部分页面的路径;

c) 网站首页应显示链接到该网站所属的电子政务门户的路径;

d) 界面顶部和底部的布局和颜色应与门户及其组成部分保持一致。

8. 遵守法律法规关于数据存储、网络安全、网络信息安全及其他相关法律的规定。

9. 应满足本通知附件IV规定的特定数据要求。

10. 对电子政务门户的要求

a) 在能够根据需求扩展的基础架构上部署;

b) 满足三级及以上信息系统安全要求。

11. 网站可以基于通常的基础架构部署,视具体需求而定。

条5. 对电子政务门户和网站的功能要求

电子政务门户和网站的基本功能要求见本通知附件II。

规定电子门户网站和电子信息服务网站的基本功能要求,详见附表二,随本通知一并发布。

条 6. 对电子政务门户和网站的性能要求

1. 用户体验页面加载性能:首次内容显示时间、最长内容显示时间、内容加载时间、响应时间,详见本通知附件二。

2. 系统性能包括:平均响应时间、最慢响应时间、并发访问量、同时在线用户数,详见本通知附件二。

条 7. 对电子政务门户和网站的信息安全要求

1. 电子政务门户和网站必须遵守有关保障信息系统安全等级的规定和其他相关法律法规。

2. 电子政务门户的安全信息等级确定依据本通知第4条第10款的规定。

第三章

关于连接以支持监督、测量和评估工作的规定

条 8. 电子政务系统EMC连接和数据收集的一般规定

1. 电子政务系统EMC从电子政务门户和网站收集的数据由本通知附件三规定。

2. 各电子政务门户和网站在正式投入使用前必须与电子政务系统EMC连接,以便有效管理和监督政府机构在网络环境中的信息提供和使用程度。

3. 与电子政务系统EMC进行活动连接和数据共享的机关、组织有责任保存至少自连接完成之日起一年的连接日志,以供跟踪、检查和监督工作使用。

条 9. 实现与电子政务系统EMC连接的机关、组织的权利

1. 在被授权管理范围内利用和使用从电子政务系统EMC收集的数据。

2. 向电子政务系统EMC管理部门提出解决技术障碍的要求,这些障碍影响到信息的利用和使用;通过电子邮件、联系号码或国家数字转型局(国家信息通信部)办公地点或书面形式请求解决技术问题。

条 10. 实现与电子政务系统EMC连接的机关、组织的责任

1. 定期与电子政务系统EMC管理部门合作审查和评估,确保技术连接稳定持续。

2. 当嵌入代码、系统配置、连接配置发生变化,导致门户网站或网站端数据不完整时,应及时向电子政务系统EMC管理部门报告。

3. 当负责门户网站和网站协调的联系人发生变更时,应按照本通知附件一提供的信息表格及时向电子政务系统EMC管理部门报告。

条 11. 电子政务系统EMC管理部门的责任

1. 主导并与其他拥有门户网站和网站的机关、组织以及相关机关、组织合作,处理和解决连接过程中出现的问题和障碍。

2. 与相关单位合作,审查和评估,确保本通知附件三规定的收集数据完整准确;嵌入码完整;连接配置齐全且正常运行。

第四章 实施细则

组织实施

条 12. 过渡条款

对于本通知生效前已运行和使用的各门户网站和网站,其主管信息系统的机关需审查门户网站和网站名单,并与电子政务系统EMC管理部门合作建立监控代码,以有效管理和监督政府机构在网络环境中的信息提供和使用程度。该审查工作须在本通知生效后一年内完成。

条 13. 效力和责任执行

1. 本通知自2024年4月5日起生效;废除信息和通信部2017年11月15日第32/2017/TT-BTTTT号通知的第16、17、18、19、20、21和22条,该通知规定了提供在线公共服务并确保国家机关电子网站或门户网站方便访问的规定,以及信息和通信部2011年9月20日第24/2011/TT-BTTTT号通知关于在国家机关门户网站或电子网站上创建、使用和存储描述性数据的规定。

2. 信息和通信部(国家数字化转型局)负责根据法律规定对国家机关的门户网站和电子网站进行检查、监督和评估;定期每年组织公布和排名国家机关的门户网站和电子网站。

3. 在执行本通知过程中,如遇问题,各机关单位应与信息和通信部(国家数字化转型局)联系以配合解决。/。

部长
信息和通信部
聂文俊



阮孟雄

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 18
42/2022/NĐ-CP Nghị định số 42/2022/NĐ-CP Quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ cộng trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng 발효 중 48/2022/NĐ-CP Nghị định số 48/2022/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông 만료됨 67/2006/QH11 Luật Công nghệ thông tin số 67/2006/QH11 발효 중 86/2015/QH13 Luật An toàn thông tin mạng số 86/2015/QH13 발효 중 104/2016/QH13 Luật Tiếp cận thông tin số 104/2016/QH13 발효 중 94/2025/QĐ-UBND Quyết định số 94/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Cổng thông tin điện tử tỉnh Lạng Sơn 발효 중 19/2026/QĐ-UBND Quyết định số 19/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, cung cấp thông tin trên Cổng thông tin điện tử tỉnh Đồng Tháp và Trang thông tin điện tử thành phần 발효 중 01/2026/QĐ-UBND Quyết định số 01/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý hoạt động và cung cấp thông tin của Cổng Thông tin điện tử tỉnh Thái Nguyên 발효 중 80/2025/QĐ-UBND Quyết định số 80/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định cung cấp thông tin, tổ chức quản lý và hoạt động của Cổng thông tin điện tử tỉnh Bắc Ninh và Cổng thông tin điện tử thành phần 발효 중 80/2025/QĐ-UBND Quyết định số 80/2025/QĐ-UBND Ban hành quy chế quản lý, vận hành và cung cấp thông tin trên cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh nghệ an 발효 중 75/2025/QĐ-UBND Quyết định số 75/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế Quản lý, vận hành và cung cấp thông tin trên Cổng thông tin điện tử của các cơ quan Nhà nước trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 발효 중 48/2025/QĐ-UBND Quyết định số 48/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và cung cấp thông tin trên Cổng thông tin điện tử và các Trang thông tin điện tử của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Định 만료됨 02/2025/QĐ-UBND Quyết định số 02/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và cung cấp thông tin trên Cổng thông tin đối ngoại tỉnh Lào Cai 발효 중 11/2024/QĐ-UBND Quyết định số 11/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế hoạt động của Cổng Thông tin điện tử tỉnh Bắc Kạn 만료됨 38/2024/QĐ-UBND Quyết định số 38/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế hoạt động của Cổng thông tin điện tử tỉnh Hà Nam 발효 중 15/2024/QĐ-UBND Quyết định số 15/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế hoạt động Cổng Thông tin điện tử tỉnh Tuyên Quang 만료됨 17/2024/QĐ-UBND Quyết định số 17/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều trong Quy chế hoạt động của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Thanh Hóa ban hành kèm theo Quyết định số 15/2022/QĐ-UBND ngày 05/5/2022 của UBND tỉnh Thanh Hóa 발효 중 79/2024/QĐ-UBND Quyết định số 79/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và cung cấp thông tin trên Cổng thông tin điện tử tỉnh Tiền Giang và Trang thông tin điện tử thành phần 만료됨
22/2023/TT-BTTTT
通知2023年第22号令规定电子政务门户网站和政府机构网站的结构、布局和技术要求
生效中
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 13
75/2025/QĐ-UBND Quyết định số 75/2025/QĐ-UBND Phân cấp thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức diện tích chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng 발효 중 80/2025/QĐ-UBND Quyết định số 80/2025/QĐ-UBND Ban hành quy trình công nghệ và định mức kinh tế kỹ thuật công tác quản lý, duy trì công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật đô thị sử dụng chung được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước hoặc được bàn giao cho nhà nước quản lý trên địa bàn thành phố Hà Nội 발효 중 11/2024/QĐ-UBND Quyết định số 11/2024/QĐ-UBND ban hành Quy định công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 발효 중 38/2024/QĐ-UBND Quyết định số 38/2024/QĐ-UBND Quy chế phối hợp cung cấp thông tin về nhà ở trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu 발효 중 15/2024/QĐ-UBND Quyết định số 15/2024/QĐ-UBND quy định về phân cấp quản lý đối với cán bộ, công chức cấp xã trên địa bàn tỉnh 만료됨 79/2024/QĐ-UBND Quyết định số 79/2024/QĐ-UBND Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Cà Mau đến năm 2030 만료됨 02/2025/QĐ-UBND Quyết định số 02/2025/QĐ-UBND Quy định cụ thể về khoảng cách, địa bàn học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về trong ngày; danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân, học phẩm cho học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú, cơ sở giáo dục phổ thông được cấp có thẩm quyền giao thực hiện nhiệm vụ giáo dục học sinh dân tộc nội trú theo Nghị định số 66/2025/NĐ-CP trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 발효 중 17/2024/QĐ-UBND Quyết định số 17/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước; cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng, nghiệm thu dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực tư pháp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 48/2025/QĐ-UBND Quyết định số 48/2025/QĐ-UBND Phân cấp thẩm quyền phê duyệt và giao nhiệm vụ thực hiện kế hoạch khuyến nông hàng năm trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.