决定第23/2006/QĐ-BTNMT号关于公布危险废物名录

自然资源与环境部通过决定第23/2006/QĐ-BTNMT号公布危险废物名录,旨在支持识别、分类危险废物并按照法律规定进行管理。

문서 번호23/2006/QĐ-BTNMT
문서 유형决定
발행 기관农业与环境部
서명자Phạm Khôi Nguyên — Thứ trưởng
업데이트29. 06. 2026
산업自然资源与环境
분야未分类
발행일26. 12. 2006
발효일21. 01. 2007
효력 만료일01. 06. 2011
상태已失效
✦ 스마트 요약

自然资源与环境部通过决定第23/2006/QĐ-BTNMT号公布危险废物名录,旨在支持识别、分类危险废物并按照法律规定进行管理。

핵심 사항

  • 自然资源与环境部→公布危险废物名录
  • 各组织和个人→使用名录以识别和分类危险废物
  • 该决定自登载公报之日起十五日后生效

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 加强对危险废物的管理,保护环境
  • 需要培训和提高各组织和个人对危险废物分类的认识

❓ 자주 묻는 질문

危险废物名录何时适用?

危险废物名录自生效之日起适用,即登载公报之日起十五日后。

各组织和个人需要对本名录做什么?

各组织和个人需要使用名录来识别和分类危险废物,按照法律规定执行。

该决定适用于谁?

该决定适用于部长、相当于部级机构的主任、政府下属机构的主任、省或直辖市人民委员会主席以及相关组织和个人。

该决定基于哪些法律法规?

该决定基于2005年《环境保护法》、第91/2002/NĐ-CP号法令和第80/2006/NĐ-CP号法令。

危险废物名录包括哪些类型?

具体的危险废物类型信息未在本决定中提及,仅提到公布名录。

전문

自然资源与环境部

中华人民共和国
独立 自由 幸福

编号:23/2006/QĐ-BTNMT
二〇〇六年十二月二十六日

决定

 关于公布危险废物名录

____________________

自然资源与环境部部长

根据《环境保护法》 二〇〇五年十一月二十九日;

根据2025年2月25日国务院令第35/2025/NĐ-CP关于农业农村部职能、任务、权限和组织结构的规定; 2002年11月11日国务院令第91/2002/NĐ-CP,规定自然资源和环境部的职能、任务、权限和组织结构 定职能、任务、权限和组织结构的自然资源与环境部;

根据2006年8月9日国务院令第80/2006/NĐ-CP,对自然资源和环境部的职责进行详细规定编导实施 关于修改和补充 环境保护法.

经环境保护局局长和法制司司长提议,

决定:

本通知附带制定地质基础调查、矿产地质调查和矿产勘查钻探工程经济和技术定额。 本决定附带公布的危险废物名录。

条 2. 本决定附带公布的危险废物名录用于识别和分类危险废物,并作为根据法律规定管理危险废物的基础。

条 3. 本决定自公布之日起十五日后生效。

组织实施 各部部长、相当于部长的机关首长、政府直属机关首长、省人民政府主席、直辖市人民政府主席以及有关组织和个人负责执行本决定。

部长签署
副部长
聂文俊
Phạm Khôi Nguyên
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
인용됨 20
90/2008/QĐ-UBND Quyết định số 90 /2008/QĐ-UBND Về phí dự thi, dự tuyển 만료됨 08/2009/QĐ-UBND Quyết định số 08/2009/QĐ-UBND Về việc chia tách thôn thuộc các xã Ia Băng, Adơk và xã Nam Yang huyện Đăk Đoa, tỉnh Gia Lai 발효 중 2287/QĐ-UBND Quyết định số 2287/QĐ-UBND Về việc ban hành định mức hỗ trợ đầu tư trồng rừng và chăm sóc rừng trồng phòng hộ, đặc dụng từ nguồn kinh phí hỗ trợ của ngân sách Trung ương thuộc Chương trình trồng mới 5 triệu ha rừng 발효 중 11/2010/QĐ-UBND Quyết định số 11/2010/QĐ-UBND Về thành lập thí điểm lực lượng quản lý đê nhân dân tại phường Hiệp Bình Chánh quận Thủ Đức 발효 중 01/2012/TT-BGTVT Thông tư số 01/2012/TT-BGTVT Quy định về việc bảo đảm kỹ thuật nhiên liệu hàng không tại Việt Nam 만료됨 41/2008/QĐ-UBND Quyết định số 41/2008/QĐ-UBND Về việc giao kế hoạch vốn Trung ương hỗ trợ đầu tư theo mục tiêu và vốn Chương trình mục tiêu quốc gia năm 2009 만료됨 40/2007/QĐ-UBND Quyết định số 40/2007/QĐ-UBND Củng cố Ban quản lý rừng phòng hộ Nam Phú Nhơn 발효 중 09/2010/TT-BGTVT Thông tư số 09/2010/TT-BGTVT Quy định về bảo vệ môi trường trong phát triển kết cấu hạ tầng giao thông 만료됨 20/2007/CT-UBND Chỉ thị số 20/2007/CT-UBND Về một số biện pháp nhằm nâng cao chất lượng, hiệu quả công bố văn bản pháp luật trên Công báo tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 만료됨 92/2007/QĐ-UBND Quyết định số 92/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về khuyến khích đầu tư và quản lý Khu xử lý chất thải tại xã Tóc Tiên, huyện Tân Thành, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 만료됨 47/2009/QĐ-UBND Quyết định số 47/2009/QĐ-UBND Về việc phê duyệt Đề án hỗ trợ hộ nghèo về nhà ở trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu 만료됨 74/2007/QĐ-UBND Quyết định số 74/2007/QĐ-UBND Về việc chia tách, thành lập thôn, buôn thuộc các xã IaTul, Ia Broắi, Ia Trốk, Ia Mrơn và Chư Răng, huyện Ia Pa, tỉnh Gia Lai 발효 중 52/2008/QĐ-BCT Quyết định số 52/2008/QĐ-BCT Ban hành Quy chế tạm thời về bảo vệ môi trường ngành công thương 만료됨 08/2009/QĐ-UBND Quyết định 08/2009/QĐ-UBND về trình tự, thủ tục xác nhận đề án bảo vệ môi trường và xác nhận hoàn thành các biện pháp bảo vệ môi trường theo đề án bảo vệ môi trường đã được xác nhận của các đơn vị trên địa bàn quận 7 do Ủy ban nhân dân quận 7 ban hành 만료됨 90/2008/QĐ-UBND Quyết định số 90/2008/QĐ-UBND Về việc quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai 만료됨 47/2009/QĐ-UBND Quyết định số 47/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định các điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm, an toàn vệ sinh lao động và môi trường đối với các cơ sở gia công, chế biến hạt điều trên địa bàn tỉnh Bình Phước 만료됨 20/2007/CT-UBND Chỉ thị số 20/2007/CT-UBND Về việc tăng cường công tác quản lý chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Bình Dương 만료됨 40/2007/QĐ-UBND Quyết định số 40/2007/QĐ-UBND Về ban hành Quy định về bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 만료됨 41/2008/QĐ-UBND Quyết định số 41/2008/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 만료됨 74/2007/QĐ-UBND Quyết định số 74/2007/QĐ-UBND Ban hành quy định bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Nghệ An 만료됨
근거 10
52/2005/QH11 Nghị quyết số 52/2005/QH11 Về việc phê chuẩn Hiệp ước giữa nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Vương quốc Campuchia bổ sung Hiệp ước hoạch định biên giới quốc gia năm 1985 발효 중 91/2002/NĐ-CP Nghị định số 91/2002/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường. 만료됨 80/2006/NĐ-CP Nghị định số 80/2006/NĐ-CP Về việc quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường 만료됨 13/2010/QĐ-UBND Quyết định số 13/2010/QĐ-UBND Về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 만료됨 09/2009/QĐ-UBND Quyết định số 09/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành mức thu, tỷ lệ phân bổ số thu, quản lý, sử dụng và thanh quyết toán phí phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn 만료됨 2287/QĐ-UBND Quyết định số 2287/QĐ-UBND Về việc hướng dẫn thực hiện Nghị quyết số 08/2009/NQ-HĐND ngày 17/7/ 2009 về sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 14/2008/NQ-HĐND ngày 16/7/2008 của HĐND tỉnh về Quy định danh mục, mức thu và tỷ lệ để lại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 만료됨 86/2009/QĐ-UBND Quyết định số 86/2009/QĐ-UBND Quy định đối tượng, mức thu, tỷ lệ trích nộp phí vệ sinh môi trường và phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Nghệ An 만료됨 11/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2009/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 만료됨 10/2009/QĐ-UBND Quyết định số 10/2009/QĐ-UBND Về việc thực hiện chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 만료됨 55/2008/QĐ-UBND Quyết định số 55/2008/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định về quản lý an toàn chất thải nguy hại trên địa bàn tỉnh Hải Dương 만료됨
23/2006/QĐ-BTNMT
决定第23/2006/QĐ-BTNMT号关于公布危险废物名录
已失效
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.