通知编号23/2024/TT-BKHCN废除由工业和信息化部部长或联合发布的若干法律规范文件

本通知废除由工业和信息化部发布的若干法律规范文件,包括全部废除的29个文件和部分废除的3个文件。本通知自2024年12月31日起生效。

문서 번호23/2024/TT-BKHCN
문서 유형通知
발행 기관科学技术部
서명자Nguyễn Mạnh Hùng — Bộ trưởng
업데이트11. 06. 2026
산업科学技术
분야未分类
발행일31. 12. 2024
발효일31. 12. 2024
효력 만료일
상태生效中
✦ 스마트 요약

本通知废除由工业和信息化部发布的若干法律规范文件,包括全部废除的29个文件和部分废除的3个文件。本通知自2024年12月31日起生效。

적용 범위

工业和信息化部各直属单位负责人及相关机构、组织和个人

핵심 사항

  • 全部废除由工业和信息化部发布的29个法律规范文件
  • 部分废除由工业和信息化部发布的3个法律规范文件
  • 本通知自2024年12月31日起生效。
  • 相关单位必须按照本通知的规定执行废除工作。
  • 工业和信息化部各直属单位负责人及相关机构、组织和个人对执行本通知负责。

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 有助于改进现行法律体系
  • 为工业和信息化部的国家管理活动提供便利条件

❓ 자주 묻는 질문

本通知何时生效?

本通知自2024年12月31日起施行。

哪些法律规范文件被全部废除?

列在本通知中的29个由工业和信息化部发布的法律规范文件将被全部废除。

有多少法律规范文件被部分废除?

根据本通知的具体内容,有3个由工业和信息化部发布的法律规范文件将被部分废除。

전문

信息和通信部

中华人民共和国
独立 自由 幸福

编号:23/2024/TT-BTTTT
河内,二零二四年十二月三十一日

通知

B废除由部长电信部发布或联合发布的

______________________

根据二零一五年六月二十二日《法规制定条例》;二零二零年六月十八日《关于修改〈法规制定条例〉的决定》;

根据2016年5月14日第34/2016/NĐ-CP号政府法令,对《制定规范性法律文件法》若干条款和实施措施作出具体规定;根据2020年12月31日第154/2020/NĐ-CP号政府法令,对2016年5月14日第34/2016/NĐ-CP号政府法令关于《制定规范性法律文件法》若干条款和实施措施的具体规定进行修改和补充;根据2024年5月25日第59/2024/NĐ-CP号政府法令,对2016年5月14日第34/2016/NĐ-CP号政府法令关于《制定规范性法律文件法》若干条款和实施措施的具体规定进行修改和补充,该法令已根据2020年12月31日第154/2020/NĐ-CP号政府法令进行了部分修改和补充;

根据二零二二年七月二十六日国务院第48/2022/NĐ-CP号法令关于电信部职能、任务、权限和组织结构的规定;

根据法制司司长的建议,

电信部部长发布通知废止由电信部部长发布或联合发布的某些规范性法律文件。

条 1. 废除所有规范性法律文件

废止由电信部部长发布或联合发布的以下全部规范性法律文件:

1. 2010年3月26日第10/2010/TT-BTTTT号部长电信总局令,关于固定电话号码查询服务的管理和提供。

二、二零一零年五月十四日电信部部长第11/2010/TT-BTTTT号通知关于移动信息服务促销活动。

三、二零一二年十月十二日电信部部长第14/2012/TT-BTTTT号通知关于地面移动通信服务资费。

四、二零一二年十月三十日电信部部长第16/2012/TT-BTTTT号通知关于电信服务成本确定方法及报告制度。

五、二零一三年三月七日电信部部长第06/2013/TT-BTTTT号通知关于定期报告国家机关信息技术应用情况的制度。

六、二零一三年五月十三日电信部部长第11/2013/TT-BTTTT号通知发布实际成本和计划成本报告的电信服务目录。

7. 2014年8月19日第9/2014/TT-BTTTT号部长电信总局令,关于信息管理、提供和使用活动的具体规定。

八、二零一四年十二月二十九日电信部部长第24/2014/TT-BTTTT号通知关于网络游戏网络管理、提供和使用活动的具体规定。

九、二零一四年十二月三十日电信部部长第25/2014/TT-BTTTT号通知关于从中央到地方的信息系统部署。

十、二零一五年四月二十四日电信部部长第09/2015/TT-BTTTT号通知关于通过国家人道主义电子门户网站进行支持活动的管理和组织。

11. 2015年4月24日第10/2015/TT-BTTTT号部长电信总局令,关于向国家公益信息门户网站(1400门户)发送短信服务的资费标准。

12. 2016年6月28日第17/2016/TT-BTTTT号部长电信总局令,关于移动通信网络内容信息服务登记程序和手续的具体规定。

十三、二零一六年十二月二十六日电信部部长第38/2016/TT-BTTTT号通知关于跨境公共信息提供的具体规定。

十四、二零一六年十二月二十六日电信部部长第39/2016/TT-BTTTT号通知关于电信领域示范合同和通用交易条件的规定。

十五、二零一六年十二月二十六日电信部部长第40/2016/TT-BTTTT号通知关于海事无线电操作员培训、发证、续期、重新发证和收回证书的规定。

16. 2017年6月2日第5/2017/TT-BTTTT号部长电信总局令,关于指导实施“加强基层信息和通信基础设施建设”内容,属于2016-2020年阶段国家农村建设目标计划。

17. 2017年6月2日第6/2017/TT-BTTTT号部长电信总局令,关于指导实施“信息传播与减贫”项目,属于2016-2020年阶段国家可持续减贫目标计划。

18. 2017年6月23日第8/2017/TT-BTTTT号部长电信总局令,对2016年6月28日第17/2016/TT-BTTTT号部长电信总局令关于移动通信网络内容信息服务登记程序和手续的具体规定进行修改和补充。

十九、二零一七年九月二十九日电信部部长第21/2017/TT-BTTTT号通知关于电信数据的提供和使用。

20. 2017年11月15日第32/2017/TT-BTTTT号部长电信总局令,关于提供在线公共服务并确保电子政务网站或门户网站的便捷访问。

二十一、二零一七年十二月二十九日电信部部长第47/2017/TT-BTTTT号通知关于地面移动通信服务促销限额。

22. 2018年12月5日第16/2018/TT-BTTTT号部长电信总局令,对2016年12月26日第39/2016/TT-BTTTT号部长电信总局令关于电信领域示范合同和通用交易条件的规定进行修改和补充。

23. 通知第23/2018/TT-BTTTT号,2018年12月28日,由信息和通信部部长发布,指导实施2016-2020阶段信息技术目标计划。

24. 2020年2月14日第2/2020/TT-BTTTT号部长电信总局令,关于至2020年的公用电信服务目录、受益对象、范围、质量、最高资费和服务提供支持水平。

25. 2020年11月13日第36/2020/TT-BTTTT号部长电信总局令,对2016年12月26日第40/2016/TT-BTTTT号部长电信总局令关于海事无线电操作员培训、发证、续期、重新发证和收回证书的规定进行修改和补充。

26. 联合通知第16/2009/TTLT-BTTTT-BCA号,2009年5月12日,由信息和通信部部长与公安部部长联合发布,关于合作打击非法印刷。

27. 2015年7月21日第21/2015/TTLT-BTTTT-BTC号联合部长令,关于根据地面数字电视广播传输和发射数字化方案到2020年,在达城和北广南省4个县试点地面数字电视接收器支持的指导。

28. 2015年12月25日第38/2015/TTLT-BTTTT-BTC号联合部长令,对2015年7月21日第21/2015/TTLT-BTTTT-BTC号联合部长令关于根据地面数字电视广播传输和发射数字化方案到2020年,在达城和北广南省4个县试点地面数字电视接收器支持的指导进行修改和补充。

29. 决定第18/2008/QĐ-BTTTT号,2008年4月4日,由信息和通信部部长发布,关于业余无线电台活动的规定。

第二条 撤销部分规范性法律文件

撤销信息和通信部部长发布的以下规范性法律文件的部分内容:

1. 废除2011年10月31日第30/2011/TT-BTTTT号部长电信总局令关于信息技术和通信产品、货物合格评定证明和合格评定公告的部分内容如下:

a) 第16条第1款(经2020年5月7日第10/2020/TT-BTTTT号部长电信总局令第1条第3款修改);

b) 第17条第1款(经2020年5月7日第10/2020/TT-BTTTT号部长电信总局令第1条第4款修改);

c) 第18条(经2020年5月7日第10/2020/TT-BTTTT号部长电信总局令第1条第5款修改);

d) 第19条、第20条、附件V和VI。

đ)附件二(由第1条第9款2020年5月7日信息和通信部令第10/2020/TT-BTTTT号对2011年10月31日信息和通信部令第30/2011/TT-BTTTT号关于信息技术和电信产品、货物合格评定和自我声明的规定进行修改和补充)

e)附件四(由2018年11月15日信息和通信部令第15/2018/TT-BTTTT号对2011年10月31日信息和通信部令第30/2011/TT-BTTTT号关于信息技术和电信产品、货物合格评定和自我声明的规定进行修改和补充,以及由2020年5月7日信息和通信部令第10/2020/TT-BTTTT号对2011年10月31日信息和通信部令第30/2011/TT-BTTTT号关于信息技术和电信产品、货物合格评定和自我声明的规定进行修改和补充的第1条第8款)

2. 撤销信息和通信部部长发布的第03/2013/TT-BTTTT号通知(2013年1月22日发布),关于数据中心标准和技术规范应用的规定如下:

a)第三条第3款(由2022年11月30日信息和通信部令第23/2022/TT-BTTTT号对2013年1月22日信息和通信部令第03/2013/TT-BTTTT号关于数据中心适用标准和技术规范的规定进行补充)

b)第六条第1款、第4款和附件三;

c)第七条第1款a项(由2022年11月30日信息和通信部令第23/2022/TT-BTTTT号对2013年1月22日信息和通信部令第03/2013/TT-BTTTT号关于数据中心适用标准和技术规范的规定进行补充)

d)第七条第3款b项和c项(由2022年11月30日信息和通信部令第23/2022/TT-BTTTT号对2013年1月22日信息和通信部令第03/2013/TT-BTTTT号关于数据中心适用标准和技术规范的规定进行补充)

3. 在第四条第1款、第四条第2款和2018年10月15日信息和通信部令第14/2018/TT-BTTTT号邮政服务质量规定中的附件2中,“并应按照本条第2款的规定向信息和通信部登记合格声明”的表述。

第三条 实施细则

一、本通知自2024年12月31日起生效。

二、各部委单位负责人及相关机关、组织和个人负责执行本通知。/

 

部长
聂文俊
阮孟雄

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

23/2024/TT-BKHCN
通知编号23/2024/TT-BKHCN废除由工业和信息化部部长或联合发布的若干法律规范文件
生效中
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
폐지 33
16/2009/TTLT-BTTTT-BCA Thông tư liên tịch số 16/2009/TTLT-BTTTT-BCA Về phối hợp phòng, chống in lậu 만료됨 03/2013/TT-BTTTT Thông tư số 03/2013/TT-BTTTT Quy định áp dụng tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật đối với trung tâm dữ liệu 만료됨 18/2008/QĐ-BTTTT Quyết định số 18/2008/QĐ-BTTTT Về việc ban hành “Quy định về hoạt động vô tuyến điện nghiệp dư” 만료됨 25/2014/TT-BTTTT Thông tư số 25/2014/TT-BTTTT Quy định về triển khai các hệ thống thông tin có quy mô và phạm vi từ Trung ương đến địa phương 만료됨 23/2018/TT-BTTTT Thông tư số 23/2018/TT-BTTTT hướng dẫn thực hiện Chương trình mục tiêu Công nghệ thông tin giai đoạn 2016-2020 만료됨 23/2022/TT-BTTTT Thông tư số 23/2022/TT-BTTTT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2013/TT-BTTTT ngày 22 tháng 01 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định áp dụng tiêu chuẩn, kỹ thuật đối với Trung tâm dữ liệu 만료됨 47/2017/TT-BTTTT Thông tư số 47/2017/TT-BTTTT Quy định hạn mức khuyến mại đối với dịch vụ thông tin di động mặt đất 만료됨 11/2013/TT-BTTTT Thông tư số 11/2013/TT-BTTTT Danh mục dịch vụ viễn thông thực hiện báo cáo giá thành thực tế, giá thành kế hoạch 만료됨 06/2017/TT-BTTTT Thông tư số 06/2017/TT-BTTTT Hướng dẫn thực hiện Dự án truyền thông và giảm nghèo về thông tin thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016-2020 만료됨 05/2017/TT-BTTTT Thông tư số 05/2017/TT-BTTTT Hướng dẫn thực hiện nội dung "Tăng cường cơ sở vật chất cho hệ thống thông tin và truyền thông cơ sở " thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016-2020 만료됨 14/2012/TT-BTTTT Thông tư số 14/2012/TT-BTTTT Quy định giá cước dịch vụ thông tin di động mặt đất 만료됨 21/2017/TT-BTTTT Thông tư số 21/2017/TT-BTTTT Quy định về cung cấp và sử dụng số liệu viễn thông 만료됨 06/2013/TT-BTTTT Thông tư số 06/2013/TT-BTTTT Quy định chế độ báo cáo định kỳ về tình hình ứng dụng công nghệ thông tin của cơ quan nhà nước 만료됨 08/2017/TT-BTTTT Thông tư số 08/2017/TT-BTTTT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 17/2016/TT-BTTTT ngày 28 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và quy trình, thủ tục đăng ký cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động 만료됨 38/2016/TT-BTTTT Thông tư số 38/2016/TT-BTTTT Quy định chi tiết về việc cung cấp thông tin công cộng qua biên giới 만료됨 24/2014/TT-BTTTT Thông tư số 24/2014/TT-BTTTT Quy định chi tiết về hoạt động quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ trò chơi điện tử trên mạng 만료됨 09/2015/TT-BTTTT Thông tư số 09/2015/TT-BTTTT Quy định về quản lý, tổ chức hoạt động ủng hộ qua Cổng thông tin điện tử nhân đạo quốc gia 만료됨 17/2016/TT-BTTTT Thông tư số 17/2016/TT-BTTTT Quy định chi tiết về quy trình, thủ tục đăng ký cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động 만료됨 02/2020/TT-BTTTT Thông tư số 02/2020/TT-BTTTT Quy định danh mục, đối tượng thụ hưởng, phạm vi, chất lượng, giá cước tối đa dịch vụ viễn thông công ích và mức hỗ trợ cung cấp dịch vụ viễn thông công ích đến năm 2020 만료됨 40/2016/TT-BTTTT Thông tư số 40/2016/TT-BTTTT Quy định về đào tạo, cấp, gia hạn, cấp lại, thu hồi chứng chỉ vô tuyến điện viên hàng hải 만료됨 09/2014/TT-BTTTT Thông tư số 09/2014/TT-BTTTT Quy định chi tiết về hoạt động quản lý, cung cấp, sử dụng thông tin trên trang thông tin điện tử và mạng xã hội 만료됨 11/2010/TT-BTTTT Thông tư số 11/2010/TT-BTTTT Quy định hoạt động khuyến mại đối với dịch vụ thông tin di động 만료됨 10/2010/TT-BTTTT Thông tư số 10/2010/TT-BTTTT Quy định về quản lý và cung cấp dịch vụ trợ giúp tra cứu số máy điện thoại cố định qua mạng viễn thông 만료됨 16/2012/TT-BTTTT Thông tư số 16/2012/TT-BTTTT Quy định phương pháp xác định và chế độ báo cáo giá thành dịch vụ viễn thông 만료됨 32/2017/TT-BTTTT Thông tư số 32/2017/TT-BTTTT Quy định về việc cung cấp dịch vụ công trực tuyến và bảo đảm khả năng truy cập thuận tiện đối với trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước 만료됨 36/2020/TT-BTTTT Thông tư số 36/2020/TT-BTTTT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 40/2016/TT-BTTTT ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông Quy định về đào tạo, cấp, gia hạn, cấp lại, thu hồi chứng chỉ vô tuyến điện viên hàng hải 만료됨 21/2015/TTLT-BTTTT-BTC Thông tư liên tịch số 21/2015/TTLT-BTTTT-BTC Hướng dẫn hỗ trợ thí điểm đầu thu truyền hình số mặt đất trên địa bàn thành phố Đà Nẳng và 4 huyện Bắc Quảng Nam theo Đề án số hóa truyền dẫn, phát sóng truyền hình mặt đất đến năm 2020 만료됨 39/2016/TT-BTTTT Thông tư số 39/2016/TT-BTTTT Quy định về hợp đồng theo mẫu và điều kiện giao dịch chung trong lĩnh vực viễn thông 만료됨 38/2015/TTLT-BTTTT-BTC Thông tư liên tịch số 38/2015/TTLT-BTTTT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư liên tịch số 21/2015/TTLT-BTTTT-BTC ngày 21/7/2015 hướng dẫn hỗ trợ thí điểm đầu thu truyền hình số mặt đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng và 4 huyện Bắc Quảng Nam theo Đề án số hóa truyền dẫn, phát sóng truyền hình mặt đất đến năm 2020 만료됨 16/2018/TT-BTTTT Thông tư số 16/2018/TT-BTTTT sửa đổi, bổ sung Thông tư số 39/2016/TT-BTTTT ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ Thông tin và Truyền thông quy định về hợp đồng theo mẫu và điều kiện giao dịch chung trong lĩnh vực viễn thông 만료됨 14/2018/TT-BTTTT Thông tư số 14/2018/TT-BTTTT Quy định về quản lý chất lượng dịch vụ bưu chính 발효 중 10/2015/TT-BTTTT Thông tư số 10/2015/TT-BTTTT Quy định giá cước kết nối dịch vụ nhắn tin đến Cổng thông tin điện tử nhân đạo Quốc gia (cổng 1400) 만료됨 30/2011/TT-BTTTT Thông tư số 30/2011/TT-BTTTT Quy định về chứng nhận hợp quy và công bố hợp quy đối với sản phẩm, hàng hóa chuyên ngành công nghệ thông tin về truyền thông 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.