通知26/2009/TT-BNN关于人民堤防管理队伍的组织结构、经费来源和报酬制度的指导

本通知26/2009/TT-BNN对不属于国家编制的人民堤防管理队伍的组织结构、经费来源和报酬制度进行指导。该通知适用于《堤防法》规定的地区。

文号26/2009/TT-BNN
文件类型通知
发布机关农业与环境部
签署人Cao Đức Phát — Bộ trưởng
更新27/06/2026
行业农业与农村发展
领域未分类
发布日期11/05/2009
生效日期25/06/2009
失效日期
状态生效中
✦ 智能摘要

本通知26/2009/TT-BNN对不属于国家编制的人民堤防管理队伍的组织结构、经费来源和报酬制度进行指导。该通知适用于《堤防法》规定的地区。

适用范围

各地不属于国家编制的人民堤防管理队伍。

要点

  • 省级人民政府根据堤防附近的乡、镇、城市街道成立人民堤防管理队伍。每个堤防管理人员负责不超过3公里的堤防管理工作。
  • 人民堤防管理人员的任务是定期报告堤防状况,并发现违反堤防法律法规的行为。
  • 人民堤防管理队伍享有报酬,接受专业培训,并在执行任务时配备劳动保护装备。
  • 县级和乡级人民政府负责指导、检查并向人民堤防管理队伍支付费用。
  • 农业农村发展厅与县级人民政府合作,组织培训并指导人民堤防管理队伍的工作。

🌐 本文件的社会影响

  • 积极影响:加强堤防管理和保护效果,减少堤防安全风险。
  • 消极影响:由于必须向人民堤防管理队伍支付报酬和相关政策,地方财政支出增加。

❓ 常见问题

人民堤防管理人员获得多少报酬?

报酬的具体数额由省级人民政府根据实际情况规定。

人民堤防管理人员何时需要定期报告?

每月两次,分别在每月的第一天和第十五天,报告堤防状况及防洪排涝工程情况。

人民堤防管理人员在执行任务时是否配备劳动保护装备?

在执行任务时提供雨衣、雨靴、硬帽、手电筒,并在发生事故时享受现行规定的待遇。

县级人民政府对人民堤防管理队伍的责任是什么?

组织队伍、指导活动、监督和督促任务执行;支付报酬和其他政策待遇。

本通知自何时生效?

自签发之日起45日后生效。

全文

通知

关于组织结构、经费来源和报酬制度的指导方针对于人民堤防管理力量

_________________________

根据2006年11月29日《堤防法》;

依据2007年6月28日国务院令第113号《关于实施〈防洪法〉若干规定的细则》;

根据2008年1月3日政府第01/2008/NĐ-CP号法令,关于农业农村部职能、任务、权限和组织结构的规定;

农业农村部就群众性堤防管理队伍的组织结构、经费来源和报酬制度作出如下规定:

第一条 适用范围

本通知对群众性堤防管理队伍的组织结构、经费来源和报酬制度进行指导,该队伍负责在地方执行堤防管理和保护任务,不纳入国家编制,根据《防洪法》第三十七条第三款的规定。

第二条 人民堤防管理力量的组织结构

一、群众性堤防管理队伍由省级人民政府设立,不纳入国家编制,在沿堤的每个乡、镇、街道(以下简称乡级人民政府)范围内组织。

2. 每名人民堤防管理人员负责管理不超过3公里的堤防。根据辖区内堤防长度,省人民政府决定人民堤防管理人员的数量。

三、群众性堤防管理队伍在乡级人民政府的管理和指挥下工作,并接受县级专业部门和堤防管理站或专门的堤防管理部门的专业和技术指导。

第三条 人民堤防管理人员的任务

一、执行乡级人民政府的任务分配,并接受县级专业部门和堤防管理站或专门的堤防管理部门的专业技术指导;

2. 协同专职堤防管理人员定期检查、巡逻和看守辖区内的堤防,参与处理堤防事故;

3. 及时检查、发现并报告堤防状况及损坏情况;

4. 及时发现并制止违反堤防法律法规的行为;

5. 对违法行为进行记录,并建议有权限的机关处理;

6. 宣传普及堤防法律法规,动员民众遵守堤防法律法规;

7. 参与专业机构制定护堤方案和防洪抗灾预案;

八、参与管理和服务于堤防管理和保护工作的物质技术设施,如:堤防哨所;防洪、防涝、防台风物资储备;堤防标志牌;界桩;防浪林和其他辅助工程;

9. 人民堤防管理人员在执行任务时必须佩戴左臂上带有“QLĐND”黄色字样的红色袖标。

条 4. 关于报告制度和内容的规定

一、群众性堤防管理人员应定期向乡级人民政府报告,每月两次,分别在每月的第一天和十五日,报告堤防状况、防洪防涝防台风工程情况以及辖区内防洪防涝防台风物资储备情况。

二、乡级人民政府应汇总群众性堤防管理人员的报告,并每月一次向县级专业部门和堤防管理站或专门的堤防管理部门报告。

三、当群众性堤防管理人员在执行任务时发现违反防洪法规的行为或堤防损坏事故,必须迅速报告给防洪管理部门、乡级人民政府或乡防汛抗旱指挥部。

四. 发现违反堤防法规行为或堤防损坏事故时的报告内容:

a) 违规或损坏事故发生的时间;

违反行为或堤防损坏事故的位置、程度、特点、尺寸、发展情况及处理建议;

对于可能威胁堤防安全的重大违规或损坏事故,必须采取坚决措施阻止并立即报告相关职能机构进行处理。

条 5. 管堤员经费来源和政策待遇

一、群众性堤防管理人员享有劳务报酬。根据实际情况,省级人民政府具体规定群众性堤防管理人员的劳务报酬标准。

二. 管堤员接受专业培训,学习堤防管理和保护知识。

三、群众性堤防管理人员在执行任务时配备劳动保护用品(雨衣、雨鞋、安全帽、手电筒),并按照现行规定享受工伤待遇。

四、维持群众性堤防管理队伍运作的资金来源于地方政府防洪救灾基金,按国务院1997年第50号令的规定收取,并由地方财政按规定保障。

第六条 县级和乡级人民政府在有堤防地区的责任

一、县级人民政府在有堤防地区的责任:

(一)指导乡级人民政府组织群众性堤防管理队伍;指导其活动并检查督促其履行职责;

(二)指示县级职能机构与堤防管理站或专门的堤防管理部门合作,为群众性堤防管理队伍提供专业培训;

(三)监督、检查并指导乡级人民政府关于支付劳务报酬及其他政策的规定。

二、乡级人民政府在有堤防地区的责任:

(一)组织辖区内的群众性堤防管理队伍。直接管理和指挥群众性堤防管理队伍,依照本通知的规定;

(二)支付劳务报酬并落实其他政策规定,针对群众性堤防管理人员。

条7. 农业和农村发展局的责任

1. 向省级人民政府提供建议,并与有堤防的县级人民政府合作,组织和指导群众堤防管理力量的活动。

2. 组织并指导堤防管理站或专业堤防管理部门与县级人民政府配合,组织关于堤防管理和保护的专业培训和技术培训,为群众堤防管理力量提供服务。

3. 指导专职堤防管理人员与群众堤防管理人员共同进行日常检查、巡逻和看守堤防工作,参与处理堤防事故。

条 8. 规定实施

1. 本通知自签署之日起四十五日后生效。

2. 在执行过程中如遇困难,应及时向各省、直辖市人民政府反映,由农业和农村发展部研究解决。/。

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

下载

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 27
113/2007/NĐ-CP Nghị định số 113/2007/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đê điều 生效中 79/2006/QH11 Luật Đê điều số 79/2006/QH11 生效中 01/2008/NĐ-CP Nghị định số 01/2008/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 已失效 60/2025/QĐ-UBND Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về cơ cấu tổ chức quản lý, bảo vệ đê điều và phân cấp công tác quản lý duy tu, bảo dưỡng đê điều trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 生效中 11/2010/QĐ-UBND Quyết định số 11/2010/QĐ-UBND Về thành lập thí điểm lực lượng quản lý đê nhân dân tại phường Hiệp Bình Chánh quận Thủ Đức 生效中 12/2010/QĐ-UBND Quyết định số 12/2010/QĐ-UBND Về thành lập thí điểm lực lượng quản lý đê nhân dân tại phường Hiệp Bình Phứớc trên địa bàn quận Thủ Đửc 生效中 684/2011/QĐ-UBND Quyết định số 684/2011/QĐ-UBND Về quy định tổ chức, hoạt động và chế độ chính sách của lực lượng quản lý đê nhân dân thành phố Hải Phòng do Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng ban hành 已失效 01/2026/QĐ-UBND Quyết định số 01/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định tổ chức, hoạt động của lực lượng quản lý đê nhân dân trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 生效中 57/2025/QĐ-UBND Quyết định số 57/2025/QĐ-UBND Quy định phân cấp quản lý đê điều và tổ chức lực lượng quản lý đê nhân dân trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 生效中 23/2024/QĐ-UBND Quyết định số 23/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định tổ chức, hoạt động của lực lượng quản lý đê nhân dân trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 已失效 36/2022/QĐ-UBND Quyết định số 36/2022/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh mức thù lao cho Lực lượng Quản lý đê nhân dân tại phường - xã, thị trấn (nơi có đê) trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 生效中 29/2020/QĐ-UBND Quyết định số 29/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp quản lý đê điều và tổ chức lực lượng quản lý đê nhân dân trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 已失效 39/2019/QĐ-UBND Quyết định số 39/2019/QĐ-UBND Ban hành Đề án thành lập lực lượng quản lý đê nhân dân 已失效 15/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2019/NQ-HĐND Về Đề án thành lập lực lượng quản lý đê nhân dân 已失效 10/2019/QĐ-UBND Quyết định số 10/2019/QĐ-UBND Quy định mức thù lao cho lực lượng tuần tra, canh gác đê trong mùa mưa lũ trên địa bàn tỉnh Hải Dương 生效中 41/2016/QĐ-UBND Quyết định số 41/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về việc phân cấp quản lý, khai thác công trình thủy lợi và công trình đê, kè trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 已失效 15/2011/QĐ-UBND Quyết định số 15/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định mức thù lao cho lực lượng tuần tra, canh gác đê trong mùa lũ trên địa bàn tỉnh 已失效 18/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2011/NQ-HĐND Về phê duyệt mức thù lao cho lực lượng tuần tra, canh gác đê trong mùa lũ trên địa bàn tỉnh 生效中 06/2012/QĐ-UBND Quyết định 06/2012/QĐ-UBND về Quy chế tổ chức và hoạt động của lực lượng quản lý đê nhân dân tại xã, thị trấn do Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ ban hành 生效中 15/2015/QĐ-UBND Quyết định số 15/2015/QĐ-UBND Về việc sửa đổi Khoản 1 và Khoản 2 Điều 5 Quyết định số 07/2012/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2012 của Ủy ban nhân dân Thành phố về thành lập và ban hành Quy chế (mẫu) tổ chức và hoạt động của Lực lượng Quản lý đê nhân dân tại phường - xã, thị trấn (nơi có đê) trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh. 已失效 41/2009/QĐ-UBND Quyết định số 41/2009/QĐ-UBND Ban hành quy định phân cấp công tác quản lý đê điều cho các cấp và tổ chức lực lượng quản lý đê nhân dân 已失效 18/2010/QĐ-UBND Quyết định số 18/2010/QĐ-UBND Về thí điểm thành lập lực lượng quản lý đê nhân dân tại các phường trọng điểm thường xuyên bị ảnh hưởng triều cường trên địa bàn quận 12 và quận Thủ Đức. 已失效 07/2012/QĐ-UBND Quyết định số 07/2012/QĐ-UBND Về thành lập và ban hành Quy chế (mẫu) tổ chức và hoạt động của lực lượng quản lý đê nhân dân tại phường - xã, thị trấn (nơi có đê) trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh. 生效中 11/2023/QĐ-UBND Quyết định số 11/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định nội dung chi và mức chi Quỹ phòng, chống thiên tai tỉnh Thái Nguyên 已失效 05/2023/QĐ-UBND Quyết định số 05/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định chi tiết nội dung chi và mức chi của Quỹ phòng, chống thiên tai trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 生效中 06/2018/QĐ-UBND Quyết định số 06/2018/QĐ-UBND Về việc Quy định mức thù lao cho lực lượng tuần tra canh gác đê trong mùa lũ trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 生效中 58/2024/QĐ-UBND Quyết định số 58/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ một phần Quy định tổ chức, hoạt động của lực lượng quản lý đê nhân dân trên địa bàn tỉnh Ninh Bình ban hành kèm theo Quyết định số 23/2024/QĐ-UBND ngày 13 tháng 3 năm 2024 của UBND tỉnh Ninh Bình 生效中
26/2009/TT-BNN
通知26/2009/TT-BNN关于人民堤防管理队伍的组织结构、经费来源和报酬制度的指导
生效中
↓ 受本文件影响的文件
相关 20
36/2022/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 36/2022/QĐ-UBND BÃI BỎ CÁC QUYẾT ĐỊNH, CHỈ THỊ QUY PHẠM PHÁP LUẬT DO ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN BAN HÀNH 生效中 10/2019/QĐ-UBND Quyết định số 10/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú, hoạt động của người nước ngoài trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 生效中 07/2012/QĐ-UBND Quyết định số 07/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định hệ số điều chỉnh giá đất phi nông nghiệp sát giá thị trường khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 已失效 23/2024/QĐ-UBND Quyết định số 23/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước về hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp trên địa bàn tỉnh 生效中 57/2025/QĐ-UBND Quyết định số 57/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về tổ chức quản lý hoạt động kinh doanh vận tải hành khách trong các khu du lịch và bến khách ngang sông trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 生效中 29/2020/QĐ-UBND Quyết định số 29/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định về việc quản lý hoạt động của xe ô tô vận tải trung chuyển hành khách trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 生效中 76/2026/QĐ-UBND Quyết định ban hành Quy định thời gian, phạm vi hoạt động của xe thô sơ, xe chở người, xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ; sử dụng xe mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ để kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa; hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiệt bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 生效中 58/2024/QĐ-UBND Quyết định số 58/2024/QĐ-UBND Quy định cụ thể một số điều của Luật Nhà ở thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc 已失效 39/2019/QĐ-UBND Quyết định số 39/2019/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ văn bản 生效中 18/2011/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ 18/2011/NQ-HĐND VỀ QUY HOẠCH PHÁT TRIỂN NGÀNH GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH BÌNH THUẬN ĐẾN NĂM 2020 生效中 41/2009/QĐ-UBND Quyết định số 41/2009/QĐ-UBND Về việc đổi tên Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân các huyện thực hiện thí điểm không tổ chức Hội đồng nhân dân. 已失效 32/2026/QĐ-UBND Quyết định số 32/2026/QĐ-UBND Phân cấp thẩm quyền quyết định xác lập, phê duyệt phương án xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 生效中 11/2023/QĐ-UBND Quyết định số 11/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phân công trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc thực hiện chức năng quản lý nhà nước về an toàn đập, hồ chứa nước do tỉnh Lào Cai quản lý 生效中 05/2023/QĐ-UBND Quyết định số 05/2023/QĐ-UBND Ban hành quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Phòng Y tế thuộc Ủy ban nhân dân Quận 4 已失效 15/2015/QĐ-UBND Quyết định số 15/2015/QĐ-UBND Về việc bổ sung Quyết định số 51/2014/QĐ-UBND ngày 26/12/2014 của UBND tỉnh về việc quy định bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2015 - 2019) trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 已失效 15/2011/QĐ-UBND Quyết định số 15/2011/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy Chi cục Bảo vệ môi trường 已失效 18/2010/QĐ-UBND Quyết định số 18/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý nhà nước đối với hoạt động thông tin, báo chí trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 已失效 06/2012/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 06/2012/QĐ-UBND VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHÀ Ở CHO NGƯỜI THU NHẬP THẤP TẠI KHU VỰC ĐÔ THỊ, NHÀ Ở CHO CÔNG NHÂN LAO ĐỘNG TẠI CÁC KHU CÔNG NGHIỆP THUÊ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN 生效中 15/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2019/NQ-HĐND Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc ngành y tế Thành phố Hồ Chí Minh 已失效

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。