关于颁布民族委员会和国会各委员会活动规则的第27/2004/QH11号决议

国会通过第27/2004/QH11号决议,颁布新的民族委员会和国会各委员会活动规则,取代1993年的旧规则。国会常务委员会负责指导并确保执行该规则。

문서 번호27/2004/QH11
문서 유형决议
발행 기관中央账户
서명자Nguyễn Văn An — Chủ tịch
업데이트30. 06. 2026
산업民族
분야未分类
발행일15. 06. 2004
발효일19. 07. 2004
효력 만료일
상태生效中
✦ 스마트 요약

国会通过第27/2004/QH11号决议,颁布新的民族委员会和国会各委员会活动规则,取代1993年的旧规则。国会常务委员会负责指导并确保执行该规则。

핵심 사항

  • 民族委员会和国会各委员会将根据新规则开展工作,取代1993年的旧规则。
  • 国会常务委员会必须指导并确保执行该规则。

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 积极影响:为民族委员会和国会各委员会的工作提供了明确的法律基础,提高了工作效率。
  • 消极影响:需要时间让国会常务委员会指导实施新规则。

❓ 자주 묻는 질문

民族委员会和国会各委员会的活动规则是什么时候颁布的?

该规则于2004年6月15日根据第27/2004/QH11号决议颁布。

新规则取代了哪个规则?

本规则取代了1993年7月7日由第九届全国人民代表大会第三次会议通过的民族委员会和国会各委员会活动规则。

国会常务委员会的责任是什么?

国会常务委员会必须指导并确保执行新的民族委员会和国会各委员会活动规则。

전문


全国人民代表大会

********

社会主义共和国越南
独立 自由 幸福
********

编号:27/2004/NQ-QH11

河内,二〇〇四年六月十五日

决议

关于颁布民族委员会工作规则 
和各国会专门委员会工作规则
_______________

全国人民代表大会

根据一九九二年中华人民共和国宪法(二〇〇一年十二月二十五日第十届全国人民代表大会常务委员会第二十一次会议修正)

根据《全国人民代表大会组织法》;

根据全国人民代表大会常务委员会的提案和全国人民代表大会代表的意见;

第二条 目的、城市分类原则

一、随本决议颁布民族委员会和各国会专门委员会的工作规则。

本规则取代由第九届全国人民代表大会第三次会议于1993年7月7日通过的民族委员会工作规则和各国会专门委员会工作规则。

二、责成国会常务委员会指导并确保执行本规则。

全国人民代表大会主席
聂文俊
农文安
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 58
30/2001/QH10 Luật Tổ chức Quốc hội số 30/2001/QH10 만료됨 141/2018/NĐ-CP Nghị định số 141/2018/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định xử lý vi phạm pháp luật trong hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp 만료됨 75/2019/NĐ-CP Nghị định số 75/2019/NĐ-CP Quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực cạnh tranh 발효 중 94/2017/NĐ-CP Nghị định số 94/2017/NĐ-CP Về hàng hóa, dịch vụ, địa bàn thực hiện độc quyền nhà nước trong hoạt động thương mại 발효 중 251/2016/TT-BTC Thông tư số 251/2016/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí xử lý vụ việc cạnh tranh 발효 중 35/2016/QĐ-TTg Quyết định số 35/2016/QĐ-TTg Về chế độ bồi dưỡng đối với thành viên Hội đồng Cạnh tranh và người tiến hành, người tham gia tố tụng cạnh tranh 만료됨 36/2015/TT-NHNN Thông tư số 36/2015/TT-NHNN Quy định việc tổ chức lại tổ chức tín dụng 만료됨 127/2015/NĐ-CP Nghị định số 127/2015/NĐ-CP Về tổ chức và hoạt động thanh tra ngành Công Thương 만료됨 24/2015/QĐ-TTg Quyết định số 24/2015/QĐ-TTg Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Hội đồng Cạnh tranh 만료됨 15/2015/TT-BTTTT Thông tư số 15/2015/TT-BTTTT Sửa đổi một số quy định của Thông tư số 18/2012/TT-BTTTT ngày 15 tháng 11 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành Danh mục doanh nghiệp viễn thông, nhóm doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường đối với các dịch vụ viễn thông quan trọng 발효 중 18/2012/TT-BTTTT Thông tư số 18/2012/TT-BTTTT Ban hành Danh mục doanh nghiệp viễn thông, nhóm doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường đối với các dịch vụ viễn thông quan trọng 발효 중 07/2015/NĐ-CP Nghị định số 07/2015/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Hội đồng Cạnh tranh 만료됨 71/2014/NĐ-CP Nghị định số 71/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết Luật Cạnh tranh về xử lý vi phạm pháp luật trong lĩnh vực cạnh tranh 발효 중 40/2018/NĐ-CP Nghị định số 40/2018/NĐ-CP Về quản lý hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp 만료됨 99/2013/NĐ-CP Nghị định số 99/2013/NĐ-CP Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực sở hữu công nghiệp 발효 중 42/2014/NĐ-CP Nghị định số 42/2014/NĐ-CP Về quản lý hoạt động bán hàng đa cấp 만료됨 52/2013/NĐ-CP Nghị định số 52/2013/NĐ-CP Về Thương mại điện tử 발효 중 119/2011/NĐ-CP Nghị định số 119/2011/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung thủ tục hành chính tại Nghị định số 116/2005/NĐ-CP ngày 15 tháng 9 năm 2005 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Cạnh tranh 발효 중 35/2011/TT-BCT Thông tư số 35/2011/TT-BCT Sửa đổi thủ tục hành chính tại Thông tư 19/2005/TT-BTM hướng dẫn quy định tại Nghị định 110/2005/NĐ-CP về quản lý hoạt động bán hàng đa cấp 만료됨 68/2010/NĐ-CP Nghị định số 68/2010/NĐ-CP Quy định về xử phạt vi phạm pháp luật trong lĩnh vực điện lực 만료됨 97/2010/NĐ-CP Nghị định số 97/2010/NĐ-CP Xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực sở hữu công nghiệp 만료됨 82/2010/QĐ-TTg Quyết định số 82/2010/QĐ-TTg Về chế độ bồi dưỡng đối với Thành viên Hội đồng cạnh tranh kiêm nhiệm và người tiến hành, tham gia tố tụng cạnh tranh tại phiên điều trần 만료됨 04/2010/TT-NHNN Thông tư số 04/2010/TT-NHNN Quy định việc sáp nhập, hợp nhất, mua lại tổ chức tín dụng 발효 중 02/2007/TT-BTTTT Thông tư số 02/2007/TT-BTTTT Hướng dẫn thực hiện quy định về quản lý giá cước dịch vụ bưu chính, viễn thông 만료됨 110/2005/NĐ-CP Nghị định số 110/2005/NĐ-CP Về quản lý hoạt động bán hàng đa cấp 만료됨 116/2005/NĐ-CP Nghị định số 116/2005/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Cạnh tranh 발효 중 120/2005/NĐ-CP Nghị định số 120/2005/NĐ-CP Quy định về xử lý vi phạm pháp luật trong lĩnh vực cạnh tranh 만료됨 05/2006/NĐ-CP Nghị định số 05/2006/NĐ-CP Về việc thành lập và quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Hội đồng cạnh tranh 만료됨 06/2006/NĐ-CP Nghị định số 06/2006/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Quản lý cạnh tranh 발효 중 06/2008/NĐ-CP Nghị định số 06/2008/NĐ-CP Quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động thương mại 만료됨 29/2019/QĐ-UBND Quyết định số 29/2019/QĐ-UBND Ban hành quy chế phối hợp quản lý nhà nước về hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 발효 중 24/2019/QĐ-UBND Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác thanh tra, kiểm tra, giám sát hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 발효 중 18/2019/QĐ-UBND Quyết định số 18/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác thanh tra, kiểm tra, giám sát hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp trên địa bàn tỉnh Cà Mau 만료됨 02/2019/QĐ-UBND Quyết định số 02/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan liên quan trong công tác thanh tra, kiểm tra, giám sát hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp trên địa bàn tỉnh Kon Tum 발효 중 02/2019/QĐ-UBND Quyết định số 02/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước đối với hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp trên địa bàn tỉnh Hà Nam 발효 중 62/2018/QĐ-UBND Quyết định số 62/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác thanh tra, kiểm tra, giám sát hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 발효 중 29/2018/QĐ-UBND Quyết định số 29/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước về hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 만료됨 21/2017/QĐ-UBND Quyết định số 21 /2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp quản lý hoạt động bán hàng đa cấp trên địa bàn tỉnh Hòa Bình 만료됨 19/2017/QĐ-UBND Quyết định số 19/2017/QĐ-UBND ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước đối với hoạt động bán hàng đa cấp trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 26/2017/QĐ-UBND Quyết định số 26/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp quản lý hoạt động bán hàng đa cấp trên địa bàn tỉnh Phú Yên 만료됨 29/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 29/2008/NQ-HĐND Thông qua quy hoạch phát triển kết cấu hạ tầng thương mại bao gồm: Trung tâm phân phối; Trung tâm thương mại; Siêu thị và chợ trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2009-2020 발효 중 17/2017/QĐ-UBND Quyết định số 17/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp quản lý hoạt động bán hàng đa cấp trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 발효 중 12/2017/QĐ-UBND Quyết định số 12/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước đối với hoạt động bán hàng đa cấp trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 만료됨 01/2017/QĐ-UBND Quyết định số 01/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp quản lý hoạt động bán hàng đa cấp trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 만료됨 14/2017/QĐ-UBND Quyết định số 14/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước về hoạt động bán hàng đa cấp trên địa bàn tỉnh Kon Tum 만료됨 01/2017/QĐ-UBND Quyết định số 01/2017/QĐ-UBND Ban hành quy chế phối hợp quản lý hoạt động bán hàng đa cấp trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 만료됨 52/2016/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 52/2016/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY CHẾ PHỐI HỢP QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG BÁN HÀNG ĐA CẤP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN 만료됨 49/2016/QĐ-UBND Quyết định số 49/2016/QĐ-UBND Ban hành quy chế phối hợp quản lý hoạt động bán hàng đa cấp trên địa bàn tỉnh Bình Phước 만료됨 19/2016/QĐ-UBND Quyết định số 19/2016/QĐ-UBND ban hành Quy định phối hợp liên ngành trong công tác quản lý hoạt động bán hàng đa cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 41/2016/QĐ-UBND Quyết định số 41/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước về hoạt động bán hàng đa cấp trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 만료됨 44/2016/QĐ-UBND Quyết định số 44/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước đối với hoạt động bán hàng đa cấp trên địa bàn tỉnh Hà Nam 만료됨 28/2016/QĐ-UBND Quyết định số 28/ 2016/QĐ-UBND V/v ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước về hoạt động bán hàng đa cấp trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 만료됨 19/2014/QĐ-UBND Quyết định số 19/2014/QĐ-UBND Về quản lý và phát triển hoạt động thương mại điện tử trên địa bàn thành phố Hà Nội 만료됨 42/2015/QĐ-UBND Quyết định số 42/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp quản lý hoạt động bán hàng đa cấp trên địa bàn thành phố Hà Nội 만료됨 10/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2009/NQ-HĐND Thông qua Quy hoạch phát triển mạng lưới kinh doanh xăng dầu tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2009 - 2015, có xét đến năm 2020 만료됨 103/2007/QĐ-UBND Quyết định số 103/2007/QĐ-UBND Ban hành quy chế phối hợp quản lý hoạt động bán hàng đa cấp trên địa bàn thành phố Hà Nội 만료됨 01/2021/QĐ-UBND Quyết định số 01/2021/QĐ-UBND Ban hành quy chế phối hợp trong công tác thanh tra, kiểm tra, giám sát hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 발효 중 16/2011/QĐ-UBND Quyết định số 16/2011/QĐ-UBND Ban hành quy chế phối hợp quản lý hoạt động bán hàng đa cấp trên địa bàn Thành phố Hà Nội 만료됨
인용됨 13
07/2017/QH14 Luật chuyển giao công nghệ số 07/2017/QH14 발효 중 93/2015/QH13 Luật Tố tụng hành chính số 93/2015/QH13 발효 중 56/2014/TT-BTC Thông tư số 56/2014/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một sổ điều của Luật Giá 만료됨 95/2012/NĐ-CP Nghị định số 95/2012/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương 만료됨 58/2012/NĐ-CP Nghị định số 58/2012/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Chứng khoán và Luật Sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán 만료됨 83/2011/NĐ-CP Nghị định số 83/2011/NĐ-CP Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực viễn thông 만료됨 25/2011/NĐ-CP Nghị định số 25/2011/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Viễn thông 만료됨 101/2009/NĐ-CP Nghị định số 101/2009/NĐ-CP Thí điểm thành lập, tổ chức, hoạt động và quản lý tập đoàn kinh tế nhà nước 만료됨 80/2006/QH11 Luật Chuyển giao công nghệ số 80/2006/QH11 만료됨 75/2008/NĐ-CP Nghị định số 75/2008/NĐ-CP Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 170/2003/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh giá 만료됨 19/2016/QĐ-UBND Quyết định số 19/2016/QĐ-UBND Ban hành "Quy định về việc lắp đặt, quản lý, sử dụng hộp thư tập trung, hệ thống cáp viễn thông, hệ thống phủ sóng trong các tòa nhà cao tầng có nhiều chủ sử dụng trên địa bàn thành phố Hà Nội" 발효 중 03/2012/QĐ-UBND Quyết định số 03/2012/QĐ-UBND Ban hành quy định quản lý giá trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 만료됨 12/2011/QĐ-UBND Quyết định số 12/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về phân cấp quản lý giá trên địa bàn tỉnh Gia Lai 발효 중
27/2004/QH11
关于颁布民族委员会和国会各委员会活动规则的第27/2004/QH11号决议
生效中

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.