通知27/2024/TT-BGTVT 修改和补充民用航空器及其运营安全规则法典中的一些条款,该法典由交通部2011年1月27日第01/2011/TT-BGTVT号通知发布,并对交通部2011年1月27日第01/2011/TT-BGTVT号通知的修改和补充通知进行修订。

通知27/2024/TT-BGTVT 修改和补充民用航空器及其运营安全规则法典中的一些条款,该法典由2011年第01/2011/TT-BGTVT号通知发布。本文件规定了与航空器相关的活动的安全民用航空规则,自2024年9月1日起生效。

문서 번호27/2024/TT-BGTVT
문서 유형通知
발행 기관建设部
서명자Lê Anh Tuấn — Thứ trưởng
업데이트13. 06. 2026
산업交通运输
분야航空
발행일01. 07. 2024
발효일01. 09. 2024
효력 만료일
상태生效中
✦ 스마트 요약

通知27/2024/TT-BGTVT 修改和补充民用航空器及其运营安全规则法典中的一些条款,该法典由2011年第01/2011/TT-BGTVT号通知发布。本文件规定了与航空器相关的活动的安全民用航空规则,自2024年9月1日起生效。

적용 범위

参与民用航空领域航空器运营和管理的组织和个人

핵심 사항

  • 航空器的所有者必须遵守民用航空安全规定(第一条)
  • 参与航空器运营的组织和个人必须按照规定进行检查和维护(第二条)
  • 民航当局有权要求组织和个人遵守民用航空安全规定(第三条)
  • 参与航空器运营的组织和个人必须报告事故和违反民用航空安全规定的行为(第四条)
  • 航空器的所有者必须确保在航空器运营过程中遵守技术要求和安全要求(第五条)

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 加强对涉及航空器活动的民用航空安全管理
  • 减少航空器运营中的风险和事故
  • 受影响的是参与航空器运营和管理的组织和个人

❓ 자주 묻는 질문

本文件从哪一天开始生效?

通知27/2024/TT-BGTVT 自2024年9月1日起生效。

哪些组织和个人必须遵守本文件?

参与民用航空领域航空器运营和管理的组织和个人

전문

交通运输部

中华人民共和国
独立 自由 幸福

数:27/2024/TT-BGTVT
北京,二〇二四年七月二日

通知

修改和补充民用航空器及其运营领域的若干民用航空安全规章 由交通运输部于2011年1月27日发布的第01/2011/TT-BGTVT号通知以及修改和补充该第01/2011/TT-BGTVT号通知的其他通知所附的规章 交通运输部部长发布修改和补充民用航空器及其运营领域若干民用航空安全规章的通知,这些规章由交通运输部于2011年1月27日发布的第01/2011/TT-BGTVT号通知以及修改和补充该第01/2011/TT-BGTVT号通知的其他通知所附。

_______________________________

根据二零零六年六月二十九日颁布并于二零一四年十一月二十一日修订的《民用航空法》;

根据2022年8月24日政府第56/2022/NĐ-CP号法令,规定交通运输部职能、任务、权限和组织结构;

根据2015年8月12日政府第66/2015/NĐ-CP号法令,规定航空当局;

根据交通安全部司长和越南民航局局长的建议;

条款一。修改和补充民用航空器及其运营领域若干民用航空安全规章,这些规章由交通运输部于2011年1月27日发布的第01/2011/TT-BGTVT号通知以及修改和补充该第01/2011/TT-BGTVT号通知的其他通知所附(以下简称“民航安规”),如下:

13. 修改和补充民航安规第一编第十四部分,在本通知附件十三中发布。

1. 修改和补充《规章》第一编的部分条款,见本通令附件一。

2. 修改和补充《部规》第二编在本通知附件二中。

3. 修改和补充《规章》第三编的部分条款,见本通令附件三。

4. 修改和补充《规章》第四编的部分条款,见本通令附件四。

5. 修改和补充《规章》第五编的部分条款,见本通令附件五。

6. 修改和补充《规章》第六编的部分条款,见本通令附件六。

7. 修改和补充《规章》第七编的部分条款,见本通令附件七。

8. 修改和补充《规章》第八编的部分条款,见本通令附件八。

9. 修改和补充《规章》第九编的部分条款,见本通令附件九。

10. 修改和补充《规章》第十编的部分条款,见本通令附件十。

11. 修改和补充《规章》第十一编的部分条款,见本通令附件十一。

12. 修改和补充《规章》第十二编的部分条款,见本通令附件十二。

部长办公室主任、部监察长、各司司长、越南民航局局长、各有关机关、组织和个人负责人对本通知的执行负责。/。

14. 对航空安全规章的第十九编进行修改和补充,在本通 tư 随附的附件XIV中规定。

第二条 效力实施

本通知自 2024 年 9 月 1 日起生效。

第三条 实施组织

法制办公室主任、监察局局长、各司司长、越南民航局各局局长以及与本通知有关的各单位、组织和个人负责人负责执行本通知。/。

部长签署
副部长
聂文俊
莱安俊

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

27/2024/TT-BGTVT
通知27/2024/TT-BGTVT 修改和补充民用航空器及其运营安全规则法典中的一些条款,该法典由交通部2011年1月27日第01/2011/TT-BGTVT号通知发布,并对交通部2011年1月27日第01/2011/TT-BGTVT号通知的修改和补充通知进行修订。
生效中
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
개정·보충 6
21/2017/TT-BGTVT Thông tư số 21/2017/TT-BGTVT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2011/TT-BGTVT ngày 27 tháng 01 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Bộ Quy chế An toàn hàng không dân dụng lĩnh vực tàu bay và khai thác tàu bay và Thông tư số 03/2016/TT-BGTVT ngày 31 tháng 3 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 21/2011/TT-BGTVT ngày 27 tháng 01 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Bộ Quy chế An toàn hàng không dân dụng lĩnh vực tàu bay và khai thác tàu bay 발효 중 41/2015/TT-BGTVT Thông tư số 41/2015/TT-BGTVT Sửa đổi, bổ sung một số điều trong Phần 12 và Phần 14 của Bộ Quy chế An toàn hàng không dân dụng lĩnh vực tàu bay và khai thác tàu bay ban hành kèm theo Thông tư số 01/2011/TT-BGTVT ngày 27 tháng 01 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải 만료됨 03/2016/TT-BGTVT Thông tư số 03/2016/TT-BGTVT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2011/TT-BGTVT ngày 27 tháng 01 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Bộ Quy chế An toàn hàng không dân dụng lĩnh vực tàu bay và khai thác tàu bay 발효 중 14/2014/TT-BGTVT Thông tư số 14/2014/TT-BGTVT Sửa đổi, bổ sung Điều 14.010 Chương B Phần 14 Bộ Quy chế An toàn hàng không dân dụng lĩnh vực tàu bay và khai thác tàu bay ban hành kèm theo Thông tư số 01/2011/TT-BGTVT ngày 27 tháng 01 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải 만료됨 01/2011/TT-BGTVT Thông tư số 01/2011/TT-BGTVT Ban hành Bộ quy chế An toàn hàng không dân dụng lĩnh vực tàu bay và khai thác tàu bay 발효 중 09/2023/TT-BGTVT Thông tư số 09/2023/TT-BGTVT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Bộ Quy chế An toàn hàng không dân dụng lĩnh vực tàu bay và khai thác tàu bay ban hành kèm theo Thông tư số 01/2011/TT-BGTVT ngày 27/01/2011 của Bộ trưởng Bộ GTVT và các Thông tư sửa đổi, bổ sung Thông tư số 01/2011/TT-BGTVT ngày 27/01/2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.