决定第28/2015/QĐ-TTg号关于新脱贫户的信贷问题

决定第28/2015/QĐ-TTg规定了对新脱贫户的信贷支持,旨在促进生产、经营活动和稳定生活。本决定适用于曾经是贫困户或边缘户且过去三年收入超过边缘贫困标准的家庭。

문서 번호28/2015/QĐ-TTg
문서 유형决定
발행 기관越南国家银行
서명자Nguyễn Tấn Dũng — Thủ tướng
업데이트24. 06. 2026
산업银行
분야信贷
발행일21. 07. 2015
발효일05. 09. 2015
효력 만료일
상태生效中
✦ 스마트 요약

决定第28/2015/QĐ-TTg规定了对新脱贫户的信贷支持,旨在促进生产、经营活动和稳定生活。本决定适用于曾经是贫困户或边缘户且过去三年收入超过边缘贫困标准的家庭。

적용 범위

新脱贫户

핵심 사항

  • 新脱贫户可从国家政策银行获得贷款以发展生产和经营活动,贷款额度和期限不得超过现行规定。
  • 贷款利率为贫困户贷款利率的125%,逾期贷款利率为贷款利率的130%。
  • 最长贷款期限为五年,由国家政策银行与新脱贫户协商确定。
  • 新脱贫户可以按照现行规定延期偿还债务或转为逾期债务。
  • 国家政策银行负责制定每年的资金计划,用于发放政策性信贷项目贷款。

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 积极影响:为新脱贫户提供财政支持,推动经济社会发展。
  • 消极影响:可能对一些还款能力较弱的家庭造成财务压力。

❓ 자주 묻는 질문

哪些家庭可以从该决定中受益?

曾经是贫困户或边缘户且过去三年收入超过边缘贫困标准的新脱贫户。

最高贷款额度是多少?

不得超过同一时期针对贫困户提供的同类生产、经营活动贷款额度。

最长贷款期限是多久?

最长五年,根据生产和经营活动周期及借款人的还款能力确定。

贷款利率如何?

贷款利率为贫困户贷款利率的125%,逾期贷款利率为贷款利率的130%。

该决定的有效期到何时?

该决定自2015年9月5日起生效,并实施至2020年12月31日止。

전문

国务院总理

中华人民共和国
独立 自由 幸福

编号:28/2015/QĐ-TTg
北京,二零一五年七月二十一日

决定

关于新脱贫户的信贷问题

_____________

 

根据2001年12月25日《政府组织法》;

根据2010年6月16日《越南国家银行法》;

根据二零一零年六月十六日《组织法》;

根据第76/2014/QH13号决议,该决议由国会于二零一四年六月二十四日通过,关于加快实现到二零二零年可持续减贫目标;

根据政府2002年10月4日第78/2002/NĐ-CP号法令关于对贫困人员和其他政策对象的信贷;

鉴于中国人民银行行长的建议,

总理发布关于新脱贫户信贷问题的决定.

第一条 适用范围

本决定规定了新脱贫户在国家政策性银行获得信贷以发展生产、经营活动,逐步稳定生活和实现可持续减贫的相关事项。

第二条 适用对象

根据本决定的规定,新脱贫户是指曾经是贫困户或边缘贫困户的家庭,在每年的调查和审查中,其人均收入高于现行法律规定的人均边缘贫困标准,并经乡级人民委员会确认,且自脱离贫困户或边缘贫困户名单之日起不超过三年。

第三条 贷款资金来源

贷款资金来源依据二零零二年十月四日第78/2002/NĐ-CP号法令关于对贫困人口和其他政策对象提供信贷的规定。

第四条 贷款额度

新脱贫户与国家政策性银行协商确定贷款额度,但不得超过同一时期为贫困户提供的同类贷款额度。

2. 贷款文件包括:

贷款期限由国家政策性银行与新脱贫户根据生产、经营周期及客户还款能力协商确定,但最长不超过五年。

第六条 贷款利率

1. 对新脱贫户的贷款利率等于同一时期对贫困户贷款利率的125%。

二、逾期贷款利率为贷款利率的130%。

第七条 债务延期和逾期债务转换

对新脱贫户的债务延期和逾期债务转换按照二零零二年十月四日第78/2002/NĐ-CP号法令关于对贫困人口和其他政策对象提供信贷的规定执行。

第八条 贷款文件、程序和风险处理

1. 新脱贫户的贷款文件、流程和程序与贫困户相同。

2. 对新脱贫户的逾期债务处理按照国家政策性银行的风险处理机制进行。

条 9. 相关单位的责任

1. 政策性银行:

a) 规定新脱贫户的贷款申请文件、流程和程序与贫困户相同,确保简单明了,易于操作。

b) 按照本决定的规定向新脱贫户提供贷款。

c) 制定年度资金计划,用于实施政策性信贷项目,包括对新脱贫户的贷款,提交有权机关审批。

d) 每月定期(最迟次月十五日前),国家政策性银行向越南国家银行报告新脱贫户贷款实施情况。

2. 越南国家银行:

a) 主持并协调相关部委和行业组织和实施新脱贫户信贷工作,并提出解决实施过程中出现的问题和障碍。

b) 组织评估和总结;报告

3. 财政部:

a) 主持并协调相关部委和行业向总理汇报中央财政拨给国家政策性银行用于实施政策性信贷项目的资金,包括对新脱贫户的信贷,按本决定规定执行。

b) 协助越南国家银行组织实施新脱贫户信贷工作,并提出解决实施过程中出现的问题。

4. 人力资源和社会保障部:

a) 定期公布新脱贫户数量,作为各级人民委员会执行本决定的基础。

b) 协助越南国家银行组织实施新脱贫户信贷工作,并提出解决实施过程中出现的问题。

5. 各有关部委根据各自职能任务共同配合实施本决定。

6. 各省、直辖市人民政府指导:

a) 乡级人民委员会编制新脱贫户名单,汇总上报县级人民委员会批准,并作为国家政策性银行根据本决定向新脱贫户提供贷款的确认基础。

b) 各职能部门、各级人民委员会与国家政策性银行合作实施本决定。

第十条 实施条款

1. 本决定自二零一五年九月五日起生效,并执行至二零二零年十二月三十一日止。

2. 各部部长、相当于部长级别的机构负责人、政府直属机构负责人、各省、直辖市人民政府主席、国家政策性银行理事会主席和总经理负责执行本决定。/。

国务院总理
聂文俊
阮晋勇
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
인용됨 6
18/2017/TT-BNNPTNT Thông tư số 18/2017/TT-BNNPTNT Hướng dẫn một số nội dung thực hiện hỗ trợ phát triển sản xuất, đa dạng hóa sinh kế và dự án nhân rộng mô hình giảm nghèo thuộc Chương trình mục tiêu Quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016-2020 만료됨 09/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2018/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 26/2016/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất nông nghiệp và dịch vụ nông thôn trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa giai đoạn 2017-2020. 만료됨 12/2020/QĐ-UBND Quyết định số 12 /2020/QĐ-UBND Quy định chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ 만료됨 03/2025/QĐ-UBND Quyết định số 03/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý, thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi tỉnh Bắc Ninh giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 발효 중 47/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 47/2016/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 08/2012/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thành lập Quỹ quốc phòng - an ninh trên địa bàn tỉnh An Giang 발효 중 18/2018/QĐ-UBND Quyết định số 18/2018/QĐ-UBND Sửa đổi Khoản 3 Điều 4 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế, ban hành kèm theo Quyết định số 37/2016/QĐ-UBND ngày 26/10/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái 만료됨
28/2015/QĐ-TTg
决定第28/2015/QĐ-TTg号关于新脱贫户的信贷问题
生效中
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 19
35/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 35/2025/NQ-HĐND Quy định mức thu phí, lệ phí trong thực hiện dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 발효 중 17/2018/QĐ-UBND Quyết định số 17/2018/QĐ-UBND Quy định về phân cấp quản lý cán bộ, công chức, viên chức, người lao động trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập từ cấp huyện trở lên; các Hội có tính chất đặc thù được Ủy ban nhân dân tỉnh giao biên chế; người giữ chức danh quản lý tại doanh nghiệp nhà nước và doanh nghiệp có vốn góp của Nhà nước tỉnh Yên Bái 만료됨 45/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 45/2018/NQ-HĐND Về cơ chế, chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 발효 중 02/2017/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 02/2017/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY CHẾ TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA VĂN PHÒNG HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 6 만료됨 52/2024/QĐ-UBND Quyết định số 52/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định trách nhiệm, quan hệ phối hợp trong công tác rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 만료됨 08/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2019/NQ-HĐND Quy định mức chi để thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao 만료됨 108/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 108/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ về đất đai đối với đồng bào dân tộc thiểu số sinh sống trên địa tỉnh Bắc Ninh 발효 중 29/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 29/2025/NQ-HĐND Quy định các mức chi cụ thể bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 발효 중 17/2017/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 17/2017/QĐ-UBND BÃI BỎ QUYẾT ĐỊNH SỐ 52/2012/QĐ-UBND NGÀY 06 THÁNG 12 NĂM 2012 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VỀ PHƯƠNG THỨC ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CHỢ MỚI, NÂNG CẤP, CẢI TẠO CHỢ HẠNG 2, HẠNG 3 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN 발효 중 54/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 54/2017/NQ-HĐND Quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc địa phương quản lý 만료됨 20/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2021/NQ-HĐND Quy định việc xử lý các cơ sở không bảo đảm yêu cầu về phòng cháy và chữa cháy trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi được đưa vào sử dụng trước ngày Luật Phòng cháy và chữa cháy số 27/2001/QH10 có hiệu lực 발효 중 121/2017/QĐ-UBND Quyết định số 121/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn từ ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hành chính sách xã hội để cho vay người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 발효 중 19/2017/QĐ-UBND Quyết định số 19/2017/QĐ-UBND bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành 발효 중 38/2017/QĐ-UBND Quyết định số 38/2017/QĐ-UBND Ban hành quy định về cơ chế quản lý thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 만료됨 36/2025/QĐ-UBND Quyết định số 36/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Xúc tiến đầu tư và Hỗ trợ phát triển doanh nghiệp trực thuộc Sở Tài chính tỉnh Ninh Bình 만료됨 33/2015/QĐ-UBND Quyết định số 33/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 발효 중 28/2017/QĐ-UBND Quyết định số 28/2017/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ các Quyết định về Bảng giá tối thiểu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An 발효 중 15/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2024/NQ-HĐND Quy định các biện pháp bảo đảm thực hiện dân chủ ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 발효 중 45/2024/QĐ-UBND Quyết định số 45/2024/QĐ-UBND Quy định điều kiện, tiêu chí, quy mô, tỷ lệ để tách thành dự án độc lập trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 발효 중
개정·보충 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.