通知2020年第28号令规定了乡级卫生站的最低设备目录

通知2020年第28号令规定了乡级卫生站的最低设备目录,包括用于诊疗、急救、接种、检验和消毒的各种机器和工具。本文件自2021年3月1日起生效。

文号28/2020/TT-BYT
文件类型通知
发布机关卫生部
签署人Đỗ Xuân Tuyên — Thứ trưởng
更新14/06/2026
行业卫生
领域医疗设备
发布日期31/12/2020
生效日期01/03/2021
失效日期
状态生效中
✦ 智能摘要

通知2020年第28号令规定了乡级卫生站的最低设备目录,包括用于诊疗、急救、接种、检验和消毒的各种机器和工具。本文件自2021年3月1日起生效。

适用范围

乡级卫生站

要点

  • 卫生站必须配备最低限度的机器,如个人血糖仪、血压计、听诊器(第1.1条)
  • 必须配备急救设备,如氧气瓶、成人和儿童复苏球囊、四肢和颈椎夹板(第1.2条)
  • 卫生站需要配备扩大免疫计划所需的设备,如注射车、小手术台、药品和器械柜(第1.3条)
  • 最低设备目录还包括用于传统医药服务的机器,如针灸床、电针机(第1.4条)
  • 卫生站必须配备必要的检验和消毒设备,如高压灭菌锅、干燥柜(第1.7条)

🌐 本文件的社会影响

  • 加强乡级卫生站的诊疗能力
  • 帮助民众更容易地获得基本医疗服务
  • 对于一些地区来说,在购买新设备方面可能会遇到财政困难

❓ 常见问题

乡级卫生站需要配备哪些类型的机器?

个人血糖仪、血压计、听诊器是许多必需机器中的一部分。

是否有具体规定关于配备急救设备?

卫生站必须配备氧气瓶、成人和儿童复苏球囊、四肢和颈椎夹板(第1.2条)

该通知何时开始生效?

该通知自2021年3月1日起生效。

全文

国家卫生健康委员会
--------

中华人民共和国
独立 自由 幸福
---------------

编号:28/2020/TT-BYT

北京,二〇二〇年十二月三十一日

通知

规定乡级卫生站最低设备目录

根据2017年7月20日第75/2017号政府法令,关于卫生部的职能、任务、权限和组织结构;

根据2014年12月8日第117/2014号政府法令,关于乡村、镇、市镇医疗卫生组织、职能、任务、保障活动条件和人力资源的规定;

根据医疗设备与工程司司长的建议;

卫生部部长发布本通知规定乡级卫生站最低设备目录。

第一条 乡级卫生站最低设备目录

1. 乡级卫生站最低医疗设备目录包括:

序号

设备名称

计量单位

最低数量

最低数量

最低数量

区域3

区域2

区域1

I

诊疗

诊疗

诊疗

诊疗

诊疗

1.

血糖仪

02

02

02

2.

血压计

02

02

02

3.

听诊器

02

02

02

4.

检查灯

01

01

01

5.

带身高测量功能的体重秤

01

01

01

6.

五官检查套装

01

01

01

7.

额头检查灯(Clar灯)

01

01

01

8.

眼科检查套件+视力表

01

01

01

II

急救

急救

急救

急救

急救

1.

雾化机

01

01

01

2.

氧气瓶+加湿器+氧气面罩

01

01

01

3.

成人多次使用急救球囊

02

02

02

4.

儿童多次使用急救球囊

02

02

02

5.

膝部固定板

02

02

02

6.

肘部固定板

02

02

02

7.

颈部固定板

02

02

02

8.

手动担架

01

01

01

III

注射、手术注射和扩大免疫接种

注射、手术注射和扩大免疫接种

注射、手术注射和扩大免疫接种

注射、手术注射和扩大免疫接种

注射、手术注射和扩大免疫接种

1.

注射车

01

01

01

2.

发药和器械推车

01

01

01

3.

手术台

01

01

01

4.

手术工具套装

01

01

01

5.

输液架

02

02

02

6.

药品和器械柜

01

01

01

7.

成人气管插管套件

01

01

01

8.

儿童气管插管套件

01

01

01

9.

成人异物取出钳

01

01

01

10.

儿童异物取出钳

01

01

01

11.

乳牙拔除工具套装

01

01

01

IV

中医药

中医药

中医药

中医药

中医药

1.

针灸按摩床

01

01

 

2.

电针治疗仪

02

02

 

3.

红外线治疗灯

01

01

 

V

产科和计划生育

产科和计划生育

产科和计划生育

产科和计划生育

产科和计划生育

1.

胎心多普勒超声仪

01

 

 

2.

分娩和手术台

01

 

 

3.

产科检查台

01

01

01

4.

工具台

01

01

01

5.

新生儿护理台

01

 

 

6.

孕检工具套装

01

01

01

7.

分娩工具套装

01

 

 

8.

新生儿复苏工具套装

01

 

 

9.

会阴切开缝合工具套装

01

 

 

10.

宫内节育器放置工具套装

01

 

 

11.

地板检查灯(驼峰灯)

01

 

 

12.

新生儿秤

02

02

01

VI

包括诊室和中医治疗室。

包括诊室和中医治疗室。

包括诊室和中医治疗室。

包括诊室和中医治疗室。

包括诊室和中医治疗室。

1.

样品运输箱

01

01

01

2.

专用疫苗冷藏柜

01

01

01

第七

灭菌

灭菌

灭菌

灭菌

灭菌

1.

高压灭菌锅

01

01

01

2.

干燥柜

01

01

01

第八

病房区域

病房区域

病房区域

病房区域

病房区域

1.

病床

02

02

02

九.

妇科检查

妇科检查

妇科检查

妇科检查

妇科检查

1.

妇科检查台

01

01

 

2.

妇科检查工具套装

01

01

 

3.

宫颈检查工具套装

01

01

 

2. 乡级卫生站其他最低设备目录包括:

序号

设备名称

电话……

数量

最低数量

最低数量

最低数量

区域3

区域2

区域1

1.

诊断桌

01

01

01

2.

床头柜

02

02

02

3.

中药柜

01

01

 

4.

药材架

01

01

 

5.

药方分发桌

01

01

 

6.

中药初加工工具

01

01

 

7.

称重器

01

01

 

8.

煮药机

01

01

 

9.

药品储存柜

01

01

01

10.

信息宣传板

01

01

01

11.

宣传资料柜

01

01

01

12.

电视

01

01

01

13.

扬声器、音响系统

01

01

01

14.

01

01

01

15.

计算机*

 

 

 

16.

打印机*

 

 

 

17.

办公桌椅*

 

 

 

18.

个人物品柜*

 

 

 

* 办公室机器设备按照2017年12月31日第50/2017/QĐ-TTg号总理决定规定的标准和使用定额执行。

3. 乡级卫生站属于区域1或区域2或区域3的确定依据是卫生部长发布的国家基层医疗卫生标准规定。

第二条 效力实施

本通知自2021年3月1日起生效。

第三条 责任实施

1. 乡级卫生站负责人根据本通知第一条规定的设备目录和实际专业需求制定并提交有审批权的部门批准具体设备目录。

2. 省、直辖市卫生局局长负责协调督促实施,并向省人民委员会提出建议,确保遵守本通知第四条的规定。

条 4. 实施步骤

社区卫生站必须在2022年1月1日前按照本通知第1条的规定配备最低限度的设备。

在实施过程中,如遇困难或问题,请及时向国家卫生健康委员会(设备与医疗设施建设司)反映,以便研究和解决。/。

发送单位:
- 国务院办公厅(法规局、公报室、政府门户网站)
- 司法部(法规备案审查局);
- 各部、相当于部级的机构、政府直属机构;
- 卫生部副部长
- 各省、直辖市人民政府;
- 各省市级卫生局
- 卫生部直属单位;
- 卫生部官方网站;
- 归档:办公室、规划处、财务处。

部长签署
副部长

聂文俊

邓春宣

 

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 9
117/2014/NĐ-CP Nghị định số 117/2014/NĐ-CP Quy định về Y tế xã, phường, thị trấn 生效中 75/2017/NĐ-CP Nghị định số 75/2017/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế 生效中 02/2026/QĐ-UBND Quyết định số 02/2026/QĐ-UBND Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng trong lĩnh vực y tế của cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Cà Mau 生效中 37/2024/QĐ-UBND Quyết định số 37/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung các Phụ lục tại điểm a của 3.1 Khoản 3 Điều 1 của Quyết định số 31/2022/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2022 của UBND tỉnh Ninh Thuận Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế tại các đơn vị sự nghiệp y tế và máy móc, thiết bị y tế tại mỗi trạm y tế tuyến xã thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 生效中 30/2023/QĐ-UBND Quyết định số 30/2023/QĐ-UBND Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của địa phương trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 生效中 08/2023/QĐ-UBND Quyết định số 08/2023/QĐ-UBND Về việc ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng tủ lạnh bảo quản vắc xin trong tiêm chủng mở rộng cho tuyến xã trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 生效中 17/2023/QĐ-UBND Quyết định số 17/2023/QĐ-UBND Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế của các đơn vị sự nghiệp y tế công lập trên địa bàn tỉnh 已失效 31/2022/QĐ-UBND Quyết định số 31/2022/QĐ-UBND Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế tại các đơn vị sự nghiệp y tế và máy móc, thiết bị y tế tại mỗi trạm y tế tuyến xã thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 生效中 21/2021/QĐ-UBND Quyết định số 21/2021/QĐ-UBND Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng trong lĩnh vực y tế trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 已失效
28/2020/TT-BYT
通知2020年第28号令规定了乡级卫生站的最低设备目录
生效中
↓ 受本文件影响的文件
相关 8
31/2022/QĐ-UBND Quyết định số 31/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hải Phòng 已失效 25/2025/QĐ-UBND Quyết định số 25/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Thái Nguyên, Chi nhánh Trung tâm Phát triển quỹ đất khu vực với các cơ quan có chức năng quản lý đất đai, cơ quan tài chính và cơ quan, đơn vị khác có liên quan trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 生效中 21/2021/QĐ-UBND Quyết định số 21/2021/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, luân chuyển, điều động, biệt phái, từ chức, thôi giữ chức vụ, miễn nhiệm công chức, viên chức giữ chức vụ lãnh đạo quản lý trong cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh 已失效 17/2023/QĐ-UBND Quyết định số 17/2023/QĐ-UBND Về chính sách ưu đãi tiền thuê đất trong các lĩnh vực: Giáo dục - đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể dục thể thao, môi trường, giám định tư pháp trên địa bàn thành phố Hà Nội 已失效 30/2023/QĐ-UBND Quyết định số 30/2023/QĐ-UBND Ban hành cấp dự báo cháy rừng và các bảng tra cấp dự báo cháy rừng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 已失效 08/2023/QĐ-UBND Quyết định số 08/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý, vận hành khai thác và bảo trì công trình đường bộ trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 已失效 37/2024/QĐ-UBND Quyết định số 37/2024/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định về số lượng, chủng loại xe ô tô phục vụ công tác chung của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Trị 生效中

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。