通知28/2022/TT-BCA 修改和补充了2010年6月23日公安部发布的第20/2010/TT-BCA号通知中关于实施细则的若干条款,该细则是根据2009年4月23日政府第37/2009/NĐ-CP号法令规定的有关政治、经济、外交、科学技术、文化等重要目标由人民警察武装警卫并负责的机关、组织的相关责任制定的。

通知47/2022/TT-BCA 对2010年公安部第20/2010/TT-BCA号通知进行了修改和补充,规定了组织保护政治、经济、外交、科学技术、文化等重要目标的力量。本通知自2022年10月1日起生效。

Số hiệu28/2022/TT-BCA
Loại văn bản通知
Cơ quan ban hành公安部
Người kýĐại Tướng Tô Lâm — Bộ trưởng
Cập nhật14/06/2026
Lĩnh vực未分类
Ngày ban hành15/07/2022
Ngày áp dụng01/10/2022
Ngày hết hiệu lực
Tình trạng生效中
✦ Tóm lược thông minh

通知47/2022/TT-BCA 对2010年公安部第20/2010/TT-BCA号通知进行了修改和补充,规定了组织保护政治、经济、外交、科学技术、文化等重要目标的力量。本通知自2022年10月1日起生效。

Đối tượng áp dụng

由人民警察武装警卫的重要政治、经济、外交、科学技术、文化目标的机关;机动部队指挥部及相关单位。

Các điểm cốt lõi

  • 修改了第三条、第七条、第九条、第十一条和第十四条关于组织保护力量的规定。
  • 修改、替换、废除2010年公安部第20/2010/TT-BCA号通知中的某些词语、短语、项目、条款和条文。
  • 调整相关单位在执行本通知中的职责。
  • 更新根据第39/2021/NĐ-CP号法令附带发布的名录,取代根据第37/2009/NĐ-CP号法令附带发布的名录。
  • 规定了人民警察单位为驻外使领馆和国际组织等重要目标提供武装警卫任务时的营地布置。

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • 提高对重要目标的政治安全和社会治安秩序保护工作的效果。
  • 加强人民警察与职能机关在保护分配给他们的目标方面的合作。
  • 确保直接承担警卫保护任务的单位的营地面积要求。

❓ Câu hỏi thường gặp

本通知从哪一天开始生效?

通知47/2022/TT-BCA 自2022年10月1日起生效。

哪些单位负责组织实施本通知?

公安部下属各单位的负责人和各省、直辖市公安厅(局)局长负责组织实施本通知。

本通知更新了哪些名录?

本通知更新了根据第39/2021/NĐ-CP号法令附带发布的名录,取代了根据第37/2009/NĐ-CP号法令附带发布的名录。

Toàn văn

公安部

中华人民共和国
独立 自由 幸福

编号:28/2022/通-公安
河内,二零二二年七月十五日

通知
使用政府经常性预算资金并由中央机关、组织下达订单的公共服务产品(包括公益服务产品和公共福利服务产品)(不包括管理和维护铁路基础设施的服务)|||修改、补充若干条款的第20/2010/通-公安号通知,关于详细实施政府第37/2009/法令号二零零九年四月二十三日关于由人民警察部队负责武装警卫保护的重要政治、经济、外交、科学技术、文化和社会目标的规定和相关机关、组织的责任

根据《人民警察法》(2018年11月20日)

根据政府二零零九年四月二十三日第37/2009/法令号关于由人民警察部队负责武装警卫保护的重要政治、经济、外交、科学技术、文化和社会目标的规定和相关机关、组织责任的规定;

根据政府二零二一年三月三十日第39/2021/法令号关于修改、补充政府二零零九年四月二十三日第37/2009/法令号关于由人民警察部队负责武装警卫保护的重要政治、经济、外交、科学技术、文化和社会目标的规定和相关机关、组织责任的规定;

根据二零一八年八月六日国务院令第01/2018/NĐ-CP规定公安部职能、任务、权限和组织结构;

遵照机动警察司令的建议;

公安部长发布修改、补充若干条款的第20/2010/通-公安号通知,关于详细实施政府二零零九年四月二十三日第37/2009/法令号关于由人民警察部队负责武装警卫保护的重要政治、经济、外交、科学技术、文化和社会目标的规定和相关机关、组织责任的规定。

第一条 修改、补充若干条款的第20/2010/通-公安号通知

一、第三条第二款修改、补充如下:

"二、对于属于目录但名称、类型发生变化,不再具有特别重要性且不需要人民警察部队武装警卫保护的目标,公安现役部队司令部负责主持,与省公安厅、直辖市公安机关和有关单位报告公安部部长审议,并报请 国务院总理决定将其从目录中移除。”

二、第七条第三款修改、补充如下:

"三、组织保卫以下目标的力量:

(一)外交部总部;

(二)公安部总部;

(三)财政部总部;

(四)民政部总部;

(五)国家银行总部;

(六)最高人民检察院总部;

(七)最高人民法院总部;

(八)胡志明国家行政学院总部;

(九)财政部直属国库;

(十)国家历史博物馆;

(十一)驻越南外国使领馆总部;

(十二)驻越南联合国系统和其他国际组织总部,以及越南政府根据国际条约承诺保障安全的其他国际组织总部;

(十三)国家银行管理并保管的贵金属、宝石及其他贵重物品仓库;

(十四)国家银行直属的印钞厂、造币厂及不合格流通货币销毁地点;

(十五)中央邮政局(属信息通信部);

(十六)中央邮政局CP16(属中央邮政局)。”

三、第八条第二款修改、补充如下:

"二、在本省、直辖市安排人民警察部队人员执行武装警卫保护列入政府第39/2021/法令号发布的目录中的目标任务,包括:

(一)省委、市委、省人民政府、省人民代表大会常委会总部;

(二)国家档案总局档案局(属民政部);

(三)大叻核研究机构;

(四)驻越南外国领事馆总部;

(五)国家广播中心、国家节目制作和存储中心(属越南之声广播电台);

(六)越南之声广播电台直属发射台;

(七)越南之声广播电台直属常驻机构(位于东北、西北、中部、西原、湄公河三角洲地区和胡志明市);

(八)越南电视台(位于河内);

(九)越南电视台直属发射台;

(十)省、直辖市政府国库;

(十一)省、直辖市政府国家银行分行金库;

(十二)省、直辖市政府广播电台、电视台;

(十三)省、直辖市政府广播电台、电视台发射站;

(十四)富寿省奠边府历史遗迹区;

(十五)义安省金莲历史遗迹区;

(十六)义安省胡志明广场;

(十七)胡志明主席纪念馆(分馆)(位于平顺省);

(十八)胡志明市 Thủ Đức水厂;

(十九)胡志明市 Nhà Bè成品油总库;

(二十)西原各民族纪念胡志明主席雕像工程(位于古莱市,嘉莱省)。”

四、第九条修改、补充如下:

"条 9. 组织目标保卫力量
1. 每个在第39/2021/NĐ-CP号法令所附目录中规定的目标,仅组织人民警察武装力量在其主要办公地点执行警卫任务。

2. 对于新产生的并根据政府总理的决定补充到目录中的目标,公安部将根据具体目标通过文件指定机动警察指挥部或省、直辖市公安机关负责安排人民警察干部战士执行该目标的武装警卫任务。

5. 第11条修改补充如下:

条 11. 负责执行武装警卫任务的人民警察单位的责任
1. 与有目标的机关、各单位公安局和地方人民政府及相关机关、组织密切合作,确保目标的安全。制定并实施保护计划,防止和应对危害目标安全的行为;组织演练应对突发事件;采取适当的工作措施,其中以武装活动为基础,在警卫工作中主动预防、发现、阻止和及时处理危害目标安全的行为。

2. 与省、直辖市职能机关、外交部职能机关和有目标的机关合作,为外交机构、领事机构、联合国系统驻越南国际组织代表机构以及根据国际条约由政府承诺保障安全的其他国际组织驻越南代表机构安装瞭望哨和业务技术设备,以支持武装警卫工作。

6. 第十四条修改、补充如下:

条 14. 执行责任
1. 各重要政治、经济、外交、科技、文化和社会目标的主管机关应按照第37/2009/NĐ-CP号法令、第39/2021/NĐ-CP号法令和本通知的规定执行。

2. 机动警察指挥部负责指导、监督、检查和组织实施本通知。

3. 装备和仓储局负责牵头,与机动警察指挥部配合,统一全国范围内直接执行武装警卫任务的部队配备武器、装备和辅助工具,符合法律规定。

4. 根据地方公安机关的建议,建设管理营地局负责牵头,与外交部职能机关、省、直辖市职能机关和相关单位配合研究,并向有权机关提出建议,为执行武装警卫任务的人民警察单位提供营地,这些单位负责驻外外交机构、领事机构、联合国系统驻越南国际组织代表机构以及根据国际条约由政府承诺保障安全的其他国际组织驻越南代表机构的警卫任务,确保以下要求:

a) 居住面积符合任务需求;

b) 设有集体食堂;

c) 设有会议室和单位公共活动空间;

d) 设有武器、装备和辅助工具存放处。

5. 部属各机关主要领导、省、直辖市公安局长负责组织实施本通知。

在执行过程中如遇问题,有关机关、组织、各单位和地方公安局应及时反映给公安部(通过机动警察指挥部)以便及时指导。

条2. 补充、替换、废止通令第20/2010/TT-BCA号中的若干词语、词组、项、款、条

1. 将条3和条7中的“公安部行政管理总局”替换为“机动警察部队”

2. 删除条3项1中的“决定草案”一词

3. 在条3款1、条5款1、条5款2、条6中,在“第37/2009/NĐ-CP号决定”之后补充“(根据第39/2021/NĐ-CP号决定修改、补充)”一词

4. 废除条3款3

5. 将条5中的“第37/2009/NĐ-CP号决定所附名单”替换为“第39/2021/NĐ-CP号决定所附名单”

6. 将条5款2中的“局长”替换为“司令”

7. 将条5款2和条10中的“保护警察局”替换为“机动警察部队”

8. 在条6款2中的“公安部”之后补充“机动警察部队,”一词

9. 将条6款5中的“越南驻外大使馆、领事机构、联合国系统驻越机构办事处”替换为“越南驻外外交机构、领事机构、联合国系统驻越机构办事处;其他国际组织驻越代表处,政府承诺根据越南是成员国的国际条约保障其安全”

10. 废除条6款6

11. 在条8款1中的“第37/2009/NĐ-CP号决定”之后补充“第39/2021/NĐ-CP号决定”一词

第三条 实施细则

本通知自二零二二年十月一日起生效。/

部长
聂文俊


大将陶林
Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.

Tải văn bản

Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Căn cứ 20
39/2021/NĐ-CP Nghị định số 39/2021/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 37/2009/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2009 của Chính phủ quy định các mục tiêu quan trọng về chính trị, kinh tế, ngoại giao, khoa học – kỹ thuật, văn hóa, xã hội do lực lượng Cảnh sát nhân dân có trách nhiệm vũ trang canh gác bảo vệ và trách nhiệm của cơ quan, tổ chức có liên quan Còn hiệu lực 37/2018/QH14 Luật Công an nhân dân số 37/2018/QH14 Còn hiệu lực 37/2009/NĐ-CP Nghị định số 37/2009/NĐ-CP Quy định các mục tiêu quan trọng về chính trị, kinh tế, ngoại giao, khoa học – kỹ thuật, văn hóa, xã hội do lực lượng Cảnh sát nhân dân có trách nhiệm vũ trang canh gác bảo vệ và trách nhiệm của cơ quan, tổ chức có liên quan Còn hiệu lực 4/2024/QĐ-UBND Quyết định số 4/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về khu vực bảo vệ; khu vực cấm tập trung đông người; khu vực cấm ghi âm, ghi hình, chụp ảnh trên địa bàn tỉnh Bắc Giang Còn hiệu lực 22/2026/QĐ-UBND Quyết định số 22/2026/QĐ-UBND Quy định khu vực bảo vệ, khu vực cấm tập trung đông người, khu vực cấm ghi âm, ghi hình, chụp ảnh trên địa bàn thành phố Cần Thơ Còn hiệu lực 10/2026/QĐ-UBND Quyết định số 10/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định khu vực bảo vệ; khu vực cấm tập trung đông người; cấm ghi âm, ghi hình, chụp ảnh trên địa bàn tỉnh Lào Cai Còn hiệu lực 110/2025/QĐ-UBND Quyết định số 110/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về khu vực bảo vệ; khu vực cấm tập trung đông người; cấm ghi âm, ghi hình, chụp ảnh; khu vực cấm hoặc hạn chế người, phương tiện giao thông và tổ chức thực hiện việc đặt biển báo trên địa bàn tỉnh Phú Thọ Còn hiệu lực 56/2025/QĐ-UBND Quyết định số 56/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về khu vực bảo vệ, Khu vực cấm tập trung đông người, cấm ghi âm, ghi hình, chụp ảnh trên địa bàn tỉnh Hòa Bình Hết hiệu lực 07/2025/QĐ-UBND Quyết định số 07/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về khu vực bảo vệ; khu vực cấm tập trung đông người; khu vực cấm ghi âm, ghi hình, chụp ảnh; khu vực cấm tạm thời hoặc hạn chế người, phương tiện giao thông trên địa bàn tỉnh Trà Vinh Còn hiệu lực 05/2025/QĐ-UBND Quyết định số 05/2025/QĐ-UBND Quy định khu vực bảo vệ, khu vực cấm tập trung đông người, khu vực cấm ghi âm, ghi hình, chụp ảnh Hết hiệu lực 39/2024/QĐ-UBND Quyết định số 39/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định khu vực bảo vệ; khu vực cấm tập trung đông người, cấm ghi âm, ghi hình, chụp ảnh; khu vực cấm hoặc hạn chế người và phương tiện giao thông trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long Còn hiệu lực 26/2024/QĐ-UBND Quyết định số 26/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 34/2020/QĐ-UBND ngày 02 tháng 10 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng về khu vực bảo vệ; khu vực cấm tập trung đông người; khu vực cấm sử dụng các thiết bị có tính năng thu, phát tín hiệu, ghi âm, ghi hình, chụp ảnh, vẽ sơ đồ trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng Còn hiệu lực 56/2024/QĐ-UBND Quyết định số 56/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về khu vực bảo vệ; khu vực cấm tập trung đông người, cấm ghi âm, ghi hình, chụp ảnh; khu vực cấm hoặc hạn chế người và phương tiện giao thông trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận Còn hiệu lực 43/2024/QĐ-UBND Quyết định số 43/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định khu vực bảo vệ; khu vực cấm tập trung đông người; cấm ghi âm, ghi hình, chụp ảnh trên địa bàn tỉnh Phú Yên Còn hiệu lực 28/2024/QĐ-UBND Quyết định số 28/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định khu vực bảo vệ; khu vực cấm tập trung đông người, cấm ghi âm, ghi hình, chụp ảnh; khu vực cấm hoặc hạn chế người và phương tiện giao thông trên địa bàn tỉnh Cao Bằng Còn hiệu lực 08/2024/QĐ-UBND Quyết định số 08/2024/QĐ-UBND Quy định về khu vực bảo vệ; khu vực cấm tập trung đông người; cấm ghi âm, ghi hình, chụp ảnh trên địa bàn tỉnh Kiên Giang Còn hiệu lực 06/2023/QĐ-UBND Quyết định số 06/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định khu vực bảo vệ và việc đặt biển báo tại khu vực bảo vệ trên địa bàn tỉnh Kon Tum Còn hiệu lực 02/2023/QĐ-UBND Quyết định số 02/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định về khu vực bảo vệ; khu vực cấm tập trung đông người; cấm ghi âm, ghi hình, chụp ảnh; khu vực cấm hoặc hạn chế người, phương tiện giao thông và tổ chức thực hiện việc đặt biển báo trên địa bàn tỉnh Phú Thọ Hết hiệu lực 57/2024/QĐ-UBND Quyết định số 57/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định khu vực bảo vệ, khu vực cấm tập trung đông người; cấm ghi âm, ghi hình, chụp ảnh trên địa bàn tỉnh Bình Dương Hết hiệu lực 05/2023/QĐ-UBND Quyết định số 05/2023/QĐ-UBND Ban hành Quỵ định khu vực bảo vệ, khu vực cấm tập trung đông người, khu vực cấm ghi âm, ghi hình, chụp ảnh trên địa bàn tỉnh Thái Bình Còn hiệu lực
28/2022/TT-BCA
通知28/2022/TT-BCA 修改和补充了2010年6月23日公安部发布的第20/2010/TT-BCA号通知中关于实施细则的若干条款,该细则是根据2009年4月23日政府第37/2009/NĐ-CP号法令规定的有关政治、经济、外交、科学技术、文化等重要目标由人民警察武装警卫并负责的机关、组织的相关责任制定的。
生效中
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Liên quan 16
08/2024/QĐ-UBND Quyết định số 08/2024/QĐ-UBND Ban hành quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân thuộc Ủy ban nhân dân Quận 11 Còn hiệu lực 06/2023/QĐ-UBND Quyết định số 06/2023/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật Còn hiệu lực 05/2023/QĐ-UBND Quyết định số 05/2023/QĐ-UBND Ban hành quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Phòng Y tế thuộc Ủy ban nhân dân Quận 4 Hết hiệu lực 43/2024/QĐ-UBND Quyết định số 43/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung khoản 2, Điều 3 Quyết định số 23/2019/QĐ-UBND ngày 26 tháng 11 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn về việc ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng nhà làm việc của các cơ quan, tổ chức, đơn vị và diện tích các công trình sự nghiệp thuộc cơ sở hoạt động sự nghiệp thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bắc Kạn Hết hiệu lực 56/2024/QĐ-UBND Quyết định số 56/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 38/2017/QĐ-UBND ngày 06/10/2017 của UBND tỉnh thực hiện hỗ trợ doanh nghiệp đào tạo và thu hút nguồn nhân lực chất lượng cao theo Nghị quyết số 57/2016/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh về một số biện pháp đặc thù thu hút đầu tư và hỗ trợ phát triển doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc Còn hiệu lực 28/2024/QĐ-UBND Quyết định số 28/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 25/2014/QĐ-UBND ngày 30/10/2014 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định tạm vay các nguồn ngân sách tỉnh chưa sử dụng cho các dự án trọng điểm, cấp thiết để đẩy nhanh tiến độ trên địa bàn huyện Vân Hồ, Sốp Cộp và Thành phố Sơn La Còn hiệu lực 110/2025/QĐ-UBND Quyết định số 110/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp và phân công nhiệm vụ quản lý các cơ sở sản xuất, kinh doanh nông, lâm, thủy sản không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Điện Biên Còn hiệu lực 07/2025/QĐ-UBND Quyết định số 07/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước về công chứng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh Còn hiệu lực 57/2024/QĐ-UBND Quyết định số 57/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc, nhiệm kỳ 2021- 2026 Hết hiệu lực 56/2025/QĐ-UBND Quyết định số 56/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý hệ thống đường bộ thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị Còn hiệu lực 26/2024/QĐ-UBND Quyết định số 26/2024/QĐ-UBND ban hành quy định tiêu chuẩn chức vụ cán bộ cấp xã và tiêu chuẩn chức danh công chức cấp xã trên địa bàn tỉnh Trà Vinh Hết hiệu lực 05/2025/QĐ-UBND Quyết định số 05/2025/QĐ-UBND Ban hành quy định một số nội dung về phát triển và quản lý chợ trên địa bàn tỉnh Hưng Yên Còn hiệu lực 39/2024/QĐ-UBND Quyết định số 39/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 03/2020/QĐ-UBND ngày 13 tháng 01 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định Bảng giá đất giai đoạn 2020 – 2024 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang Hết hiệu lực 02/2023/QĐ-UBND Quyết định số 02/2023/QĐ-UBND Ban hành quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội thuộc Ủy ban nhân dân Quận 8 Còn hiệu lực

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.

Bản dịch

Văn bản này có sẵn ở các ngôn ngữ sau:

Tiếng Việt Thông tư số 28/2022/TT-BCA Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 20/2010/TT-BCA ngày 23/6/2010 của Bộ trưởng Bộ Công an quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị định số 37/2009/NĐ-CP ngày 23/4/2009 của Chính phủ quy định các mục tiêu quan trọng về chính trị, kinh tế, ngoại giao, khoa học – kỹ thuật, văn hóa, xã hội do lực lượng Cảnh sát nhân dân có trách nhiệm vũ trang canh gác bảo vệ và trách nhiệm của cơ quan, tổ chức liên quan English Circular No. 28/2022/TT-BCA amending and supplementing certain Articles of Circular No. 20/2010/TT-BCA dated June 23, 2010, issued by the Minister of Public Security detailing the implementation of certain provisions of Decree No. 37/2009/NĐ-CP dated April 23, 2009, of the Government stipulating important political, economic, diplomatic, scientific and technological, cultural, and social targets to be guarded and protected by the People's Police force and the responsibilities of relevant agencies and organizations. 한국어 시행령 제 28/2022/TT-BCA는 2010년 6월 23일 경찰부 장관이 발행한 시행령 제 20/2010/TT-BCA에 일부 조항을 수정하고 보완함으로써 정부가 2009년 4월 23일 발행한 시행령 제 37/2009/NĐ-CP에서 정한 정치, 경제, 외교, 과학기술, 문화, 사회 분야의 중요한 목표를 경찰인민군이 무장 경비 보호하는 책임과 관련 기관 및 단체의 책임을 세부적으로 규정하기 위함이다.