通函第30/2016/TT-BNNPTNT号修改、补充第15/2015/TT-BNNPTNT号通函第九条关于农业和农村发展厅属下各中心及事业单位任务的指导意见

本通函修改、补充第15/2015/TT-BNNPTNT号通函第九条,具体规定农村供水和环境卫生中心及其他事业单位的任务。该文本详细规定了各单位在农村供水和环境卫生领域的职责和权限。

Số hiệu30/2016/TT-BNNPTNT
Loại văn bản通知
Cơ quan ban hành农业与环境部
Người kýHoàng Văn Thắng — Thứ trưởng
Cập nhật17/06/2026
Ngành农业与农村发展
Lĩnh vực组织干部
Ngày ban hành25/08/2016
Ngày áp dụng12/10/2016
Ngày hết hiệu lực
Tình trạng生效中
✦ Tóm lược thông minh

本通函修改、补充第15/2015/TT-BNNPTNT号通函第九条,具体规定农村供水和环境卫生中心及其他事业单位的任务。该文本详细规定了各单位在农村供水和环境卫生领域的职责和权限。

Đối tượng áp dụng

农业和农村发展厅;农村供水和环境卫生中心;其他如种苗中心、渔港管理委员会、自然保护区管理委员会、防护林管理委员会等事业单位。

Các điểm cốt lõi

  • 农村供水和环境卫生中心须提出农村供水和环境卫生政策和战略(第九条第一项a目)。
  • 这些中心负责制定年度和中期工作计划以及农村供水和环境卫生项目计划,并经批准后实施(第九条第一项b目)。
  • 中心根据国家管理机关的要求进行水质分析检测(第九条第一项c目)。
  • 中心负责农村供水生产和供应、销售以及集中供水设施的管理(第九条第一项d目)。
  • 中心按照法律规定开展国际交流合作,促进农村供水和环境卫生(第九条第一项h目)。

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • 加强农村供水和环境卫生领域的国家管理效率。
  • 改善向农村居民提供的供水服务质量。
  • 资金和人力资源不足可能限制中心履行任务的能力。

❓ Câu hỏi thường gặp

农村供水和环境卫生中心的责任是什么?

这些中心必须提出农村供水和环境卫生政策和战略;制定年度和中期工作计划;根据国家管理机关的要求进行水质分析。

中心在提供清洁水方面有哪些任务?

中心必须按照法律规定生产、供应、销售农村清洁水并管理集中供水设施。

中心是否开展国际合作?

是的,中心按照法律规定开展农村供水和环境卫生方面的国际合作。

Toàn văn

农业农村部
农村发展

中华人民共和国
独立 自由 幸福

数:30/2016/TT-BNNPTNT
河内,2016年8月25日

通知

修改补充第9条通函第 15/2015/TT-BNNPTNT

号2015年3月26日关于农业和农村发展局直属分局和事业单位职责的 组织

指导

_____________________________

根据 法令编号 2014年4月4日第24号政府法令关于省、直辖市人民政府的专业机构的组织规定进行修改和补充; 日2014年4月4日政府关于省、市人民委员会所属专业机构的 c) 关于经济组织在交易场所配备完整的公开汇率公告板、标明授权金融机构名称和外汇兑换代理点名称的标牌的报告; 规定 的国会; 人民政府 直属中央;

根据 法令编号 199/2013/NĐ-CP 日2013年11月26日政府关于农业和农村发展部职能、任务、权限和组织结构的规定 ||| 发展 和农村事务;

根据 法令编号 16/2015/NĐ-CP 日2015年2月14日政府 规定 公立事业单位自主机制;

根据联合通函第 14/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV 号2015年3月25日农业和农村发展部与人事部关于省、县人民委员会所属农业和农村发展专业机构职能、任务、权限和组织结构的指导 人民政府 省、县级;

农业和农村发展部部长修改补充第9条通函第1. 制定省级公共图书馆的年度、中期和短期活动计划,提交文化和旅游局局长审批并组织实施; 15/2015/TT-BNNPTNT号2015年3月26日关于农业和农村发展局直属分局和事业单位职责的 15/2015/TT-BNNPTNT 指导局职责 c) 关于经济组织在交易场所配备完整的公开汇率公告板、标明授权金融机构名称和外汇兑换代理点名称的标牌的报告; 事业单位。

本通知附带制定地质基础调查、矿产地质调查和矿产勘查钻探工程经济和技术定额。 修改补充第9条通函第15/2015/TT-BNNPTNT号2015年3月26日关于农业和农村发展局直属分局和事业单位职责的指导,具体内容如下:

第9条。其他直属农业和农村发展局的事业单位的任务

1. 农村供水和环境卫生中心的任务:

a) 向农业和农村发展局局长提出关于农村供水和环境卫生政策、战略、长期计划、五年计划、中期计划和年度计划的建议;农村供水和环境卫生管理方式和模式;在省级和市级范围内实施。

b) 制定并提交农业和农村发展局局长审批年度工作计划和中期计划、建设项目投资计划和发展战略;农村供水和环境卫生项目及其组成部分;新农村建设国家目标计划中的地方项目。经批准后组织实施。

c) 执行水质分析、检测、检验;根据国家管理机关的要求进行水质认证(符合法律规定)。

d) 执行农村集中供水设施的生产、供应、销售、管理和维护;按照中心的能力规定,组织施工、维修、保养和升级农村供水设施。

đ) 执行由有权限机关分配的农村供水和环境卫生项目的投资者任务(符合法律规定)。执行农业和农村发展局局长分配的农村供水和环境卫生项目协调委员会的辅助任务。

e) 组织宣传、普及教育、动员和指导当地居民保护供水设施,节约用水,保持农村环境卫生(符合法律规定)。

g) 编制培训教材和技术资料,为有需求的个人和组织提供农村供水和环境卫生技术、专业知识和业务培训;组织或参与组织有关农村供水和环境卫生的竞赛、会议、研讨会、展览会、论坛、参观学习和经验交流活动(符合法律规定)。

h) 执行国际合作和技术转让,推广农村供水和环境卫生技术(符合法律规定)。

i) 提供咨询和服务;联营、合作提供公共服务;出口、进口农村供水和环境卫生设备、物资、产品和技术(符合中心的专业能力和业务领域)。

k) 参与当地防灾减灾和疾病防控工作;参与制定农业和农村发展局局长分配的农村供水和环境卫生法规、标准、经济和技术指标、调查统计(符合法律规定)。

l) 收集、建立、管理和利用农村供水和环境卫生数据库,以支持国家管理(符合法律规定)。向国家农村供水和环境卫生中心和农业和农村发展局报告任务完成情况以及分配的农村供水和环境卫生项目成果。

m) 执行其他法定任务和农业和农村发展局局长分配的任务。

2. 其他事业单位包括种子中心(农作物、家畜、水产)、渔港管理委员会、自然保护区管理委员会、防护林管理委员会等,由农业和农村发展局局长根据法律规定确定。

条 2. 实施条款

本通函自2016年10月12日起生效。

农业和农村发展局局长应根据本通函的指导和当地实际情况具体规定农村供水和环境卫生中心的任务。

在执行过程中如遇困难或需要补充、修改,农业和农村发展局局长应向农业和农村发展部(通过干部组织司)报告,研究解决(符合规定)。

部长签署
副部长
聂文俊
黄文胜

Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Căn cứ 11
16/2015/NĐ-CP Nghị định số 16/2015/NĐ-CP Quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập Hết hiệu lực 14/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV Thông tư liên tịch số 14/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và phát triển nông thôn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện Hết hiệu lực 24/2014/NĐ-CP Nghị định số 24/2014/NĐ-CP Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Hết hiệu lực 199/2013/NĐ-CP Nghị định số 199/2013/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hết hiệu lực '24/2025/QĐ-UBND Quyết định số '24/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Nước sạch nông thôn thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long Còn hiệu lực 20/2025/QĐ-UBND. Quyết định số 20/2025/QĐ-UBND. Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Nước và Kỹ thuật Tài nguyên và Môi trường thuộc Sở Nông nghiệp và môi trường tỉnh Hưng Yên Còn hiệu lực 107/2025/QĐ-UBND Quyết định số 107/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Quan trắc môi trường trực thuộc Sở nông nghiệp và Môi trường thành phố Hải Phòng Còn hiệu lực 48/2025/QĐ-UBND Quyết định số 48/2025/QĐ-UBND ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Nước sạch và Môi trường thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Tây Ninh Còn hiệu lực 26/2025/QĐ-UBND Quyết định số 26/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Nước và Kỹ thuật nông nghiệp trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Hưng Yên Hết hiệu lực 12/2022/QĐ-UBND Quyết định số 12/2022/QĐ-UBND Về việc Sửa đổi, bổ sung một số điều Quyết định số 28/2016/QĐ-UBND ngày 01/8/2016 của UBND Thành phố về quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hà Nội Hết hiệu lực 58/2021/QĐ-UBND Quyết định số 58/2021/QĐ-UBND Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hết hiệu lực
30/2016/TT-BNNPTNT
通函第30/2016/TT-BNNPTNT号修改、补充第15/2015/TT-BNNPTNT号通函第九条关于农业和农村发展厅属下各中心及事业单位任务的指导意见
生效中
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Liên quan 7
58/2021/QĐ-UBND Quyết định số 58/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định về an toàn phòng cháy, chữa cháy đối với nhà ở riêng lẻ và nhà ở kết hợp kinh doanh, sản xuất trên địa bàn tỉnh Lào Cai Hết hiệu lực 107/2025/QĐ-UBND Quyết định số 107/2025/QĐ-UBND Quy định phân bổ số lượng xe ô tô phục vụ công tác chung, số lượng xe ô tô bán tải, xe ô tô từ 12-16 chỗ ngồi phục vụ công tác chung, phương thức quản lý xe ô tô phục vụ công tác chung; phân cấp thẩm quyền quyết định khoán kinh phí sử dụng xe ô tô trang bị cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Điện Biên Còn hiệu lực 12/2022/QĐ-UBND Quyết định số 12/2022/QĐ-UBND Ban hành quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng, quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn thành phố Hải Phòng Hết hiệu lực 26/2025/QĐ-UBND Quyết định số 26/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên Còn hiệu lực 20/2025/QĐ-UBND Quyết định số 20/2025/QĐ-UBND Ban hành quy đinh chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý dự án xây dựng chuyên ngành Nông nghiệp và PTNT Nam Định Hết hiệu lực 48/2025/QĐ-UBND Quyết định số 48/2025/QĐ-UBND Phân cấp thẩm quyền phê duyệt và giao nhiệm vụ thực hiện kế hoạch khuyến nông hàng năm trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên Còn hiệu lực 24/2025/QĐ-UBND Quyết định số 24/2025/QĐ-UBND Quy định về đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ theo yêu cầu liên quan đến việc công chứng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên Còn hiệu lực

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.