令第31/2009/ND-CP号令修改和补充第58/2001/ND-CP号令关于管理和使用公章的若干条款

令第31/2009/ND-CP号令修改和补充第58/2001/ND-CP号令关于管理和使用公章。本文件规定了新的关于使用、登记样本、回收和重新制作公章的规定,适用于各机关和组织。

문서 번호31/2009/NĐ-CP
문서 유형法令
발행 기관公安部
서명자Nguyễn Tấn Dũng — Thủ tướng Chính phủ
업데이트27. 06. 2026
산업公安
분야国家安全未分类
발행일01. 04. 2009
발효일01. 06. 2009
효력 만료일
상태已失效
✦ 스마트 요약

令第31/2009/ND-CP号令修改和补充第58/2001/ND-CP号令关于管理和使用公章。本文件规定了新的关于使用、登记样本、回收和重新制作公章的规定,适用于各机关和组织。

적용 범위

国家机关、事业单位、政治社会团体、宗教组织、非政府组织、群众团体、行业协会、企业和军队单位。

핵심 사항

  • 各机关、组织只能使用一枚公章,除非需要增加第二枚内容相同的公章,但必须有单独标识以便区分(第三条)
  • 公章完成后,必须在公安机关登记样本,并在使用前获得已登记公章样本的证明书。丢失证明书的机关或组织应申请补发(第六条)
  • 在分立、合并、解散或者企业被吊销营业执照的情况下,机关、组织的公章将被收回(第七条)
  • 制作公章的程序必须遵守具体规定的文件和期限(第八条)
  • 公安部负责实施和指导公章的管理和使用(第十四条)

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 积极影响:减少伪造公章的风险,加强对公章的严格管理。这有助于保护公民和企业的权益。
  • 消极影响:可能会给组织在登记公章样本和必要时重新制作公章方面增加负担(时间和费用)。

❓ 자주 묻는 질문

哪些机构可以使用公章?

每个机关、组织只能使用一枚公章。如果需要增加第二枚内容相同的公章,必须有单独标识以便区分(第三条)。

制作公章的时间是多久?

自收到机关或组织提交的有效文件之日起,不超过两个工作日内,公安机关必须介绍到制作公章的机构(第八条)。

如果丢失了已登记公章样本的证明书,应该怎么办?

丢失已登记公章样本证明书的机关或组织应向原发证公安机关申请补发(第六条)。

哪些机关的公章会被收回?

在分立、合并、解散或者企业被吊销营业执照的情况下,机关、组织的公章将被收回(第七条)。

公安部的责任是什么?

公安部负责根据本令的规定实施和指导公章的管理和使用(第十四条)。

전문

国务院总理

中华人民共和国
独立 自由 幸福

编号:31/2009/NĐ-CP
河内,二〇〇九年四月一日

对第58/2001/NĐ-CP号二〇〇一年八月二十四日关于管理和使用公章的法令进行修改和补充

________________________________________

中华人民共和国国务院

根据2001年12月25日《政府组织法》;

根据2005年11月29日人民警察法;

考虑公安部的提议,

本通知附带制定地质基础调查、矿产地质调查和矿产勘查钻探工程经济和技术定额。 对第58/2001/NĐ-CP号二〇〇一年八月二十四日关于管理和使用公章的法令进行修改和补充,如下:

1. 条3修改为:

删除条3款9。

2. 条6款1、款2修改为:

"1. 每个机关、组织和国家职务只能使用一枚公章。在需要增加第二枚与第一枚内容相同的公章时,必须有单独标识以区分第一枚公章。

具有颁发证书、证明书、卡、身份证、签证等职能的机关、组织可以刻制浮雕印章或缩小印章以供工作和业务使用,但须经批准该机关、组织成立的机关、组织同意,并且印章内容必须与第一枚公章相同。

2. 印章制作完成后,必须在公安机关登记样本,并在获得注册印章样本的证书后方可使用。如果机关、组织丢失了注册印章样本的证书,必须向原发证机关申请补发。登记印章样本需缴纳费用,按照财政部的规定执行。严禁在注册后擅自更改印章内容。机关、组织开始使用新印章时,必须通报并介绍新的印章样本"。

3. 条7被修改、补充如下:

"条7.

1. 在以下情况下,机关、组织的公章将被收回:

a) 有分立、合并、重组、解散或终止任务转换所有权形式的决定;

b) 企业因违反法律规定而被有权机关吊销营业执照。

负责吊销营业执照的机关有责任配合有权的公安机关收回公章和已注册的印章样本证书;

c) 失踪的公章被找回。

根据本条款规定被收回公章的机关、组织负责人必须收回公章和已注册的印章样本证书,并将其交还给注册地的公安机关。

2. 在暂停使用公章的情况下,有权成立使用公章的机关、组织及其许可使用公章的机关必须收回公章和已注册的印章样本证书,并通知注册地的公安机关及相关机关、组织"。

4. 第八条修改、补充如下:

"条8. 公安部统一规定印章样本、外国标志或文字在印章中的使用、第二枚印章的制作和使用;登记和发放注册印章样本证书管理印章制作活动;根据本法令的规定检查印章的管理和使用情况"。

5. 条10修改、补充如下:

"条10. 办理印章手续和材料如下:

1. 各机关、组织、国家职务、事业单位必须有成立和允许使用公章的决定,并符合法律规定。如果决定中未包含允许使用公章的内容,则必须补充由有权机关出具的允许使用公章的文件。

2. 各政治社会团体、宗教组织、非政府组织、群众团体、行业协会必须有成立或认可的决定以及经有权机关批准的章程。

3. 各科学技术组织必须有科学技术活动登记证书。依据《新闻法》开展活动的组织必须有由有权的信息和通信机关颁发的许可证。

4. 根据《企业法》和《投资法》成立的企业无需办理印章许可证,但在使用前必须在公安机关登记印章样本。

5. 如果机关、组织、国家职务请求重新制作公章或重新发放已注册的印章样本证书,因为公章丢失、变形、损坏或已注册的印章样本证书丢失、破损,则只需向有权的公安机关提交说明原因的文件。

6. 自收到合格的机关、组织材料之日起不超过两个工作日内,公安机关应介绍到指定的印章制作单位。自收到公安机关的介绍信或企业的请求之日起不超过两个工作日内,印章制作单位必须完成印章制作并向公安机关提交审核、登记"。

6. 第十四条修改补充如下:

"条14.

1. 根据本法令,国防部长、公安部部长具体规定军队和公安部队各级组织、单位的印章样本、管理和使用规定。军队和公安部队经济组织的印章使用依照本法令条6的规定。

2. 公安部与民政部、各政治组织、政治社会团体、社会组织、群众团体、宗教组织合作,统一规定这些组织的印章样本、管理和使用规定。

3. 民政部与公安部共同呈报总理决定哪些机关、组织可以使用带有国徽图案的印章,如条3款12所述"。

7. 条16款1修改为:

"1. 公安部部长在其职能、职责范围内负责组织实施、指导和监督本法令规定的印章管理和使用情况"。

条 2. 本法令自二〇〇九年六月一日起生效。

各部部长、相当于部长的机构首长、中央政府所属机构首长、各省、直辖市人民委员会主席及使用公章的各机关、组织负责执行本法令。/。

国务院总理
聂文俊
阮晋勇
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 42
54/2005/QH11 Luật Công an nhân dân số 54/2005/QH11 만료됨 32/2001/QH10 Luật Tổ chức Chính phủ số 32/2001/QH10 만료됨 04/2013/TT-BNV Thông tư số 04/2013/TT-BNV Hướng dẫn xây dựng Quy chế công tác văn thư, lưu trữ của các cơ quan, tổ chức 만료됨 41/2011/TT-BTC Thông tư số 41/2011/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 193/2010/TT-BTC ngày 02/12/2010 quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện về an ninh trật tự; phí sát hạch cấp chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ; lệ phí cấp giấy chứng nhận đã đăng ký mẫu dấu; lệ phí cấp giấy phép mang pháo hoa vào, ra Việt Nam; lệ phí cấp giấy phép quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ 만료됨 193/2010/TT-BTC Thông tư số 193/2010/TT-BTC Quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện về an ninh trật tự; phí sát hạch cấp chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ; lệ phí cấp giấy chứng nhận đã đăng ký mẫu dấu; lệ phí cấp giấy phép mang pháo hoa vào, ra Việt Nam; lệ phí cấp giấy phép quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ 만료됨 24/2014/QĐ-UBND Quyết định số 24/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế công tác văn thư, lưu trữ tỉnh Tuyên Quang 만료됨 386/2014/QĐ-UBND Quyết định số 386/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành quy chế phối hợp giữa các cơ quan trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 만료됨 6263/QĐ-UBND Quyết định số 6263/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về công tác văn thư, lưu trữ tỉnh Nghệ An 발효 중 85/2014/QĐ-UBND Quyết định số 85/2014/QĐ-UBND về Quy chế thực hiện liên thông giữa Sở Kế hoạch và Đầu tư và Công an Thành phố trong giải quyết thủ tục hành chính về đăng ký mẫu dấu cho doanh nghiệp thành lập, hoạt động trên địa bàn Thành phố Hà Nội 만료됨 446/2013/QĐ-UBND Quyết định số 446/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định công tác văn thư, lưu trữ trên địa bàn tỉnh Bắc Giang 만료됨 4115/2014/QĐ-UBND Quyết định số 4115/2014/QĐ-UBND Ban hành quy chế công tác văn thư lưu trữ trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. 만료됨 20/2013/QĐ-UBND Quyết định số 20/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định về công tác văn thư, lưu trữ trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 10/2016/QĐ-UBND Quyết định số 10/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế công tác văn thư, lưu trữ tỉnh Cao Bằng 만료됨 24/2014/QĐ-UBND Quyết định số 24/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định công tác văn thư, lưu trữ của các cơ quan, tổ chức tỉnh Vĩnh Long 만료됨 10/2015/QĐ-UBND Quyết định số 10/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế công tác văn thư, lưu trữ trên địa bàn tỉnh Ninh BÌnh 만료됨 08/2015/QĐ-UBND Quyết định số 08/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về công tác văn thư, lưu trữ trên địa bàn tỉnh 만료됨 02/2011/CT-UBND Chỉ thị số 02/2011/CT-UBND Về tăng cường công tác quản lý Nhà nước về văn thư, lưu trữ trên địa bàn quận 4. 발효 중 23/2014/QĐ-UBND Quyết định số 23/2014/QĐ-UBND Ban hành quy chế công tác văn thư, lưu trữ trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 17/2014/QĐ-UBND Quyết định số 17/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế công tác văn thư, lưu trữ trên địa bàn tỉnh Đắk Nông 만료됨 59/2013/QĐ-UBND Quyết định số 59/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định công tác văn thư, lưu trữ trên địa bàn tỉnh Bình Thuận 만료됨 09/2014/QĐ-UBND Quyết định số 09/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế công tác văn thư, lưu trữ trên địa bàn tỉnh Cà Mau 만료됨 25/2015/QĐ-UBND Quyết định số 25/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế công tác văn thư, lưu trữ tỉnh Bắc Ninh 발효 중 11/2015/QĐ-UBND Quyết định số 11/2015/QĐ-UBND Ban hành quy chế về công tác văn thư, lưu trữ 만료됨 23/2011/CT-UBND Chỉ thị số 23/2011/CT-UBND Về việc quản lý và sử dụng con dấu trên địa bàn tỉnh 만료됨 01/2014/QĐ-UBND Quyết định số 01/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định công tác Văn thư, Lưu trữ trên địa bàn tỉnh Lai Châu 만료됨 36/2013/QĐ-UBND Quyết định số 36/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy chế công tác văn thư, lưu trữ nhà nước tỉnh Gia Lai 만료됨 23/2013/QĐ-UBND Quyết định số 23/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định về công tác văn thư, lưu trữ tỉnh Yên Bái 발효 중 23/2014/QĐ-UBND Quyết định số 23/2014/QĐ-UBND Ban hành quy chế công tác Văn thư trên địa bàn tỉnh Bình Phước 만료됨 63/2010/QĐ-UBND Quyết định số 63/2010/QĐ-UBND Quy định công tác văn thư trên địa bàn tỉnh Bình Phước 만료됨 08/2014/QĐ-UBND Quyết định số 08/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế công tác văn thư, lưu trữ trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 23/2013/QĐ-UBND Quyết định số 23/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định trình tự, thủ tục, giải quyết hồ sơ theo cơ chế “Một cửa liên thông” trong các Khu công nghiệp, Khu kinh tế cửa khẩu được thực hiện tại Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Bình Phước 만료됨 14/2012/QĐ-UBND Quyết định số 14/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan giải quyết thủ tục đăng ký doanh nghiệp, đăng ký con dấu 만료됨 40/2014/QĐ-UBND Quyết định số 40/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp liên ngành trong giải quyết thủ tục đăng ký doanh nghiệp, đăng ký thuế và đăng ký mẫu dấu đối với doanh nghiệp thành lập trên địa bàn tỉnh An Giang 만료됨 05/2015/QĐ-UBND Quyết định số 05/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế công tác văn thư, lưu trữ trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 만료됨 03/2015/QĐ-UBND Quyết định số 03/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về công tác văn thư, lưu trữ trên địa bàn tỉnh Hà Giang 만료됨 19/2014/QĐ-UBND Quyết định số 19/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành quy chế phối hợp liên ngành trong việc giải quyết thủ tục đầu tư, xây dựng, đất đai theo cơ chế “một cửa liên thông” đối với các dự án đầu tư vào các khu công nghiệp, các khu chức năng trong khu kinh tế cửa khẩu trên địa bàn tỉnh An Giang 만료됨 18/2009/QĐ-UBND Quyết định số 18/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy chế Quản lý công tác văn thư, lưu trữ của thành phố Đà Nẵng 만료됨 18/2013/QĐ-UBND Quyết định số 18/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy chế công tác văn thư, lưu trữ trên địa bàn tỉnh Thái Bình 만료됨 2193/QĐ-UBND Quyết định số 2193/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế phối hợp hoạt động giữa các cơ quan giải quyết đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế và đăng ký con dấu đối với doanh nghiệp thành lập, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Phú Thọ. 발효 중 27/2014/QĐ-UBND Quyết định số 27/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về công tác văn thư, lưu trữ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 만료됨 42/2013/QĐ-UBND Quyết định số 42/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định về công tác văn thư, lưu trữ trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 29/2011/QĐ-UBND Quyết định số 29/2011/QĐ-UBND Ban hành quy định về công tác văn thư, lưu trữ trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨
인용됨 15
06/2010/CT-UBND Chỉ thị số 06/2010/CT-UBND Về việc tăng cường công tác quản lý đất đai, trật tự xây dựng đô thị trên địa bàn tỉnh 발효 중 07/2012/CT-UBND Chỉ thị số 07/2012/CT-UBND Đẩy mạnh công tác gia đình 발효 중 05/2012/TT-BNG Thông tư số 05/2012/TT-BNG Hướng dẫn thi hành Nghị định số 12/2012/NĐ-CP ngày 01 tháng 3 năm 2012 của Chính phủ về đăng ký và quản lý hoạt động của các tổ chức phi chính phủ nước ngoài tại Việt Nam 만료됨 01/2014/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 01/2014/QĐ-UBND VỀ VIỆC HỦY BỎ QUYẾT ĐỊNH SỐ 02/2013/QĐ-UBND NGÀY 23 THÁNG 01 NĂM 2013 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG VỀ VIỆC BAN HÀNH “ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT CÓ THỜI HẠN (ĐẤT MƯỢN THI CÔNG) TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG” 발효 중 07/2010/TT-BCA Thông tư số 07/2010/TT-BCA Quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị định số 58/2001/NĐ-CP ngày 24/8/2001 về quản lý và sử dụng con dấu đã được sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 31/2009/NĐ-CP ngày 01/4/2009 만료됨 22/2011/CT-UBND Chỉ thị số 22/2011/CT-UBND Về việc tổ chức quản lý, điều hành ngân sách nhà nước năm 2012 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 만료됨 03/2011/CT-UBND Chỉ thị số 03/2011/CT-UBND Về việc triển khai các biện pháp cấp bách bảo vệ rừng trước, trong và sau Tết Nguyên đán Tân Mão 2011 발효 중 02/2011/CT-UBND Chỉ thị số 02/2011/CT-UBND Về việc lập hồ sơ công việc và giao nộp hồ sơ, tài liệu vào lưu trữ cơ quan, lưu trữ lịch sử các cấp 만료됨 03/2011/QĐ-UBND Quyết định số 03/2011/QĐ-UBND Về việc Phê duyệt Quy hoạch bổ sung cơ sở hoạt động kinh doanh karaoke, vũ trường trên địa bàn tỉnh, giai đoạn 2010- 2015, định hướng đến năm 2020 만료됨 06/2010/CT-UBND Chỉ thị 06/2010/CT-UBND tăng cường công tác quản lý Nhà nước về văn thư, lưu trữ trên địa bàn huyện do Ủy ban nhân dân huyện Củ Chi ban hành 만료됨 07/2012/CT-UBND Chỉ thị 07/2012/CT-UBND về tăng cường công tác quản lý Nhà nước về Văn thư, lưu trữ trên địa bàn huyện Bình Chánh 발효 중 03/2011/QĐ-UBND Quyết định 03/2011/QĐ-UBND về Quy chế công tác văn thư, lưu trữ huyện Nhà Bè do Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè ban hành 만료됨 22/2011/CT-UBND Chỉ thị số 22/2011/CT-UBND Về việc tăng cường công tác quản lý nhà nước trong quản lý và sử dụng con dấu trên địa bàn Quận 10 발효 중 03/2011/CT-UBND Chỉ thị 03/2011/CT-UBND về tăng cường công tác quản lý Nhà nước về văn thư, lưu trữ trên địa bàn quận thực hiện Chỉ thị 19/2010/CT-UBND do Ủy ban nhân dân quận Gò Vấp ban hành 발효 중 20/2010/CT-UBND Chỉ thị số 20/2010/CT-UBND Về Quản lý và sử dụng con dấu trên địa bàn tỉnh Yên Bái 만료됨
31/2009/NĐ-CP
令第31/2009/ND-CP号令修改和补充第58/2001/ND-CP号令关于管理和使用公章的若干条款
已失效
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 28
10/2015/QĐ-UBND Quyết định số 10/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về quản lý tổ chức hoạt động lặn biển và thể thao giải trí trên biển tỉnh Khánh Hòa. 만료됨 20/2013/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 20/2013/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ DẠY THÊM, HỌC THÊM CHƯƠNG TRÌNH PHỔ THÔNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG 만료됨 2193/QĐ-UBND Nghị quyết số 2193/QĐ-UBND Về việc công bố bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động Thương binh & Xã hội tỉnh Đắk Lắk 발효 중 23/2013/QĐ-UBND Quyết định số 23/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định về chính sách đào tạo, bồi dưỡng, đãi ngộ, thu hút và tạo nguồn nhân lực có chất lượng của tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2013 - 2020 만료됨 63/2010/QĐ-UBND Quyết định số 63/2010/QĐ-UBND Ban hành chương trình công tác Dân số - Kế hoạch hóa gia đình giai đoạn 2011-2015 trên địa bàn tỉnh Long An 만료됨 08/2015/QĐ-UBND Quyết định số 08/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn huyện Bình Chánh. 만료됨 59/2013/QĐ-UBND Quyết định số 59/2013/QĐ-UBND Ban hành Đề án kiện toàn tổ chức và nâng cao hiệu quả hoạt động của tổ chức pháp chế các cơ quan chuyên môn và doanh nghiệp nhà nước thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận 발효 중 11/2015/QĐ-UBND Quyết định số 11/2015/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, bổ sung Quyết định số 67/2013/QĐ-UBND ngày 26/12/2013 của UBND tỉnh Quy định mức thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh áp dụng tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập trên địa bàn tỉnh Long An 만료됨 17/2014/QĐ-UBND Quyết định số 17/2014/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Điều 1 Quyết định số 30/2012/QĐ-UBND ngày 12/9/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về việc quy định chế độ tiền thưởng đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao tỉnh Khánh Hòa. 만료됨 29/2011/QĐ-UBND Quyết định số 29/2011/QĐ-UBND về việc ban hành Quy chế tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức về quy định hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 42/2013/QĐ-UBND Quyết định số 42/2013/QĐ-UBND Quy định về tuần tra, kiểm tra bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh An Giang 만료됨 09/2014/QĐ-UBND Quyết định số 09/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế nâng bậc lương trước thời hạn do lập thành tích xuất sắc trong thực hiện nhiệm vụ đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động thuộc tỉnh Khánh Hòa. 만료됨 35/2014/QĐ-UBND Quyết định số 35/2014/QĐ-UBND Về việc ủy quyền thông báo thu hồi đất; quyết định thu hồi đất; cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 14/2012/QĐ-UBND Quyết định số 14/2012/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều tại Quy định việc tuyển dụng, sử dụng và quản lý cán bộ, công chức trong đơn vị sự nghiệp của Nhà nước thuộc tỉnh Khánh Hòa được Ban hành kèm theo Quyết định số 78/2007/QĐ-UBND ngày 04/12/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa 만료됨 18/2013/QĐ-UBND Quyết định số 18/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý và phát triển cơ sở hạ tầng viễn thông trên địa bàn tỉnh Hải Dương 만료됨 10/2016/QĐ-UBND Quyết định số 10/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về lựa chọn chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. 만료됨 36/2013/QĐ-UBND Quyết định số 36/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 만료됨 23/2014/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 23/2014/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY CHẾ PHỐI HỢP LIÊN NGÀNH VỀ GIẢI QUYẾT VIỆC NUÔI CON NUÔI CÓ YẾU TỐ NƯỚC NGOÀI 만료됨 19/2014/QĐ-UBND Quyết định số 19/2014/QĐ-UBND Quy định quản lý điểm truy cập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh 만료됨 02/2014/QĐ-UBND Quyết định số 02/2014/QĐ-UBND Quy định về quản lý thoát nước đô thị, Khu, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Giang 만료됨 18/2009/QĐ-UBND Quyết định số 18/2009/QĐ-UBND Về việc xử lý kết quả Tổng rà soát văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh ban hành từ năm 1976 đến ngày 31/12/2007 발효 중 08/2014/QĐ-UBND Quyết định số 08/2014/QĐ-UBND Quy định số lượng, chức danh, mức phụ cấp đối với những người hoạt động không chuyên trách và khoán kinh phí hoạt động đối với các tổ chức chính trị - xã hội ở xã, phường, thị trấn và thôn, bản, khu phố trên địa bàn tỉnh Quảng Trị khu phố trên ñịa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 05/2015/QĐ-UBND Quyết định số 05/2015/QĐ-UBND Về việc quy định hạn mức giao đất ở, đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng cho mỗi hộ gia đình, cá nhân; công nhận quyền sử dụng đất ở đối với thửa đất có vườn, ao; diện tích tối thiểu của thửa đất mới hình thành và các trường hợp không được tách thửa trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 40/2014/QĐ-UBND Quyết định số 40/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về xử lý kỷ luật đối với cán bộ, công chức, viên chức, người lao động trong các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp vi phạm chính sách dân số và kế hoạch hóa gia đình 만료됨 23/2011/CT-UBND Chỉ thị số 23/2011/CT-UBND Về việc triển khai Luật Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. 만료됨 03/2015/QĐ-UBND Quyết định số 03/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy trình Tổ chức thực hiện các quyết định giải quyết khiếu nại có hiệu lực pháp luật trên địa bàn quận Phú Nhuận 만료됨 27/2014/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 27/2014/QĐ-UBND VỀ VIỆC QUI ĐỊNH MỨC CHI BẢO ĐẢM CHO CÔNG TÁC PHỔ BIẾN GIÁO DỤC PHÁP LUẬT HÒA GIẢI VÀ CHUẨN TIẾP CẬN PHÁP LUẬT CỦA NGƯỜI DÂN TẠI CƠ SỞ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG 만료됨 25/2015/QĐ-UBND Quyết định số 25/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế đảm bảo an toàn thông tin trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan nhà nước tỉnh Trà Vinh 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.