令第31号国务院令详细规定了《居住法》的若干条款和实施措施

令第31号国务院令详细规定了《居住法》关于户口、合法住所、常住登记期限以及中央直辖市常住登记条件的内容。本令适用于长期居留的中国公民和外国公民。

문서 번호31/2014/NĐ-CP
문서 유형法令
발행 기관公安部
서명자Nguyễn Tấn Dũng — Thủ tướng
업데이트19. 06. 2026
산업公安
분야登记居住管理
발행일18. 04. 2014
발효일15. 06. 2014
효력 만료일
상태已失效
✦ 스마트 요약

令第31号国务院令详细规定了《居住法》关于户口、合法住所、常住登记期限以及中央直辖市常住登记条件的内容。本令适用于长期居留的中国公民和外国公民。

적용 범위

中国公民和长期居留的外国公民

핵심 사항

  • 关于户口和合法住所的规定
  • 常住登记期限
  • 暂住公民在中央直辖市常住登记的条件
  • giaytothutucchinhphuclieu
  • thoigianapdung
  • hieulucvathihanh

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 有助于有效管理人口
  • 确保公民在常住和暂住登记中的权益

❓ 자주 묻는 질문

常住登记的有效期是多久?

自迁入合法新住所之日起十二个月内。

暂住公民在中央直辖市常住登记的条件是什么?

有合法住所,连续暂住一年以上(县、市辖区)或两年以上(区)。

전문

本规定详细规定了若干条款和实施居住法的措施

__________________

 

根据2001年12月25日《政府组织法》;

根据2013年7月11日《居住法》;

部长公安部建议,

政府发布实施细则,细化若干条款和实施居民身份证法的措施。

第一条 调整范围

本法令规定了居住法中关于机关、组织和个人在发现和防止滥用户口规定限制公民合法权利和利益;公民住所;证明合法居所的证件和材料;常住登记期限;中央直辖市常住登记条件等方面的实施细则。

第二条 适用对象

本法令适用于机关、组织、家庭户、越南公民以及仍保留越南国籍并返回越南定居的海外越南人。

第三条 严格禁止利用户口规定限制公民合法权利和利益的行为

一、根据居住法,户口规定的具体内容如下:

(一)常住登记管理;

(二)暂住登记管理;

(三)通报留宿;

(四)临时外出报告。

二、利用户口规定限制公民合法权利和利益的行为被严格禁止:

(一)制定与户口规定有关的规范性法律文件或其他文件,限制公民的合法权利和利益;

(二)将户口规定作为限制公民合法权利和利益的条件;

(三)违反居住法的规定处理户口问题或拒绝处理公民的户口要求,从而限制公民的合法权利和利益;

(四)与不属于本企业的劳动者签订无固定期限劳动合同以办理户口迁入。

第四条 各部、各行业、各级人民委员会和公民在执行户口规定方面的责任

一、各部、各行业、各级人民委员会的责任

(一)检查、审查其管辖领域内与户口规定相关的规范性法律文件和其他文件,修改、补充、废止或建议有权机关修改、补充、废止与居住法及其指导文件相抵触的内容;

(二)制定与户口规定相关的规范性法律文件和其他文件时,必须符合居住法及其指导文件,不得限制公民的合法权利和利益;

(三)指导、监督其管辖范围内的机关、组织和个人执行居住法及其指导文件;

(四)及时、严厉地发现、阻止和处理利用户口规定限制公民合法权利和利益的行为。

二、公民的责任

公民有责任及时发现并报告,并协助有关机关和有权人员制止和处理利用户口规定限制公民合法权利和利益的行为。

第五条 公民的住所

一、公民的住所是常住地或暂住地。每个公民只能在一个合法住所并经常居住的地方进行常住登记。

合法住所可以是公民所有或使用的,也可以是机关、组织或个人按照法律规定出租、借出或提供给公民居住的。对于由个人或组织在中央直辖市提供的租赁、借用或寄住的合法住所,必须满足该市人民代表大会规定的平均面积标准。

二、如果无法根据本条第一款确定公民的住所,则公民的住所为其当前居住地,并且已由当地公安派出所确认。

三、合法住所包括:

(一)住宅;

(二)用于家庭或个人居住和生活的船只、车辆等其他交通工具;

(三)除本款第(一)项和第(二)项外,用于家庭或个人居住和生活的其他房屋。

四、公民在以下情况下移居新住所时不进行常住登记:

(一)住所位于禁止建设或侵占基础设施、历史文物保护界线的地点或区域;

(二)住所全部建筑面积位于非法侵占的土地上;

(三)住所已被国家有权机关制定了补偿、支持和重新安置方案;或者住所是部分或全部建筑面积正在涉及所有权或使用权争议但尚未依法解决的房屋(除非是祖父母、外祖父母、父母、配偶、子女之间相互居住的情况);

(四)住所已被国家有权机关裁定查封、没收或征用;

(五)住所已被国家有权机关裁定拆除。

条 6. 证明合法住所的文件和材料

1. 用于登记常住户口的合法住所证明文件和材料是以下文件和材料之一:

a) 属于公民所有权的合法住所证明文件和材料是以下文件和材料之一:

- 房屋所有权证书或由有权机关颁发的所有权房屋文件(各时期);

- 按照土地法律法规规定的土地使用权文件(该土地上已有房屋);

- 按照建设法律法规规定的建设许可证(对于需要颁发许可证的情况);

- 国有房屋买卖合同或国有房屋清算价格文件;

- 购买房屋合同或交房、收房文件,由具有房屋经营职能的企业投资建设并出售;

- 经公证或由乡、镇、街道人民委员会(以下简称乡级人民委员会)认证的房屋买卖、赠与、交换、继承文件;

- 关于向移民个人或家庭提供国家计划内房屋、土地或其他对象的文件;

- 法院或有权行政机关作出的关于已生效法律效力的房屋所有权文件;

- 无上述任何文件的情况下,由乡级人民委员会出具的关于无房屋所有权争议、土地使用权争议的房屋、土地文件;

- 证明船舶、其他交通工具登记文件及其使用地址的文件。如无登记文件,则需由乡级人民委员会确认拥有用于居住的船舶、其他交通工具的所有权或确认购买、赠与、交换、继承船舶、其他交通工具及其使用地址。

b) 证明合法住所租赁、借用、寄居的文件是机关、组织或个人的租赁、借用、寄居房屋的书面文件(个人的租赁、借用、寄居房屋书面文件须经乡级人民委员会公证或认证)。对于中央直辖市的房屋,必须由乡级人民委员会确认符合中央直辖市人民代表大会规定的平均面积条件,并且出租人、借用人、寄居人同意以书面形式;

c) 机关、组织或宗教机构关于公民在第二十六条第一款c项、d项规定情况下有住所的文件;

d) 由机关、组织负责人签字盖章的文件,证明获得、使用房屋、转让房屋、在机关、组织分配的土地上建造的房屋(对于属于机关、组织管理权限范围内的房屋、土地)。

2. 用于登记暂住户口的合法住所证明文件和材料是以下文件和材料之一:

a) 第一款规定的文件和材料之一,但个人的租赁、借用、寄居房屋书面文件无需经乡级人民委员会公证或认证;

b) 公民关于自己拥有使用权的住所且无使用权争议的书面承诺,如果未提供本款a项规定的文件和材料。

3. 如果有关房屋的法律法规发生变化,公安部部长将具体规定用于登记常住户口、暂住户口的其他合法住所证明文件和材料,以适应这些法律法规。

条7. 注册常住户口期限

1. 自迁入合法新住所之日起十二个月内,具备注册常住户口条件的个人或家庭代表有责任在新住所办理常住户口登记手续。

2. 自户籍簿持有人同意接纳之日起六十日内,被户籍簿持有人同意加入其户籍簿的人或家庭代表有责任办理常住户口登记手续。

3. 自儿童出生登记之日起六十日内,儿童的父母或家庭代表、监护人、抚养人、照顾人有责任为该儿童办理常住户口登记手续。

条8. 暂住公民申请在直辖市登记常住户口的条件

1. 正在暂住的公民如符合下列条件之一,可以在直辖市登记常住户口:

a) 在直辖市拥有合法住所;

b) 对于申请在直辖市的县、市辖区登记常住户口的情况,需在直辖市连续暂住一年以上;对于申请在直辖市的区登记常住户口的情况,需在直辖市连续暂住两年以上;

若在多个不同地点连续暂住,则连续暂住时间按各暂住地点的时间总和计算;

c) 提出申请的地点必须是当前暂住地。

2. 连续暂住期限自公民登记暂住之日起至提交常住户口登记申请之日止。

3. 证明连续暂住期限的文件是根据公安部规定的格式颁发给家庭或个人的暂住证。

4. 登记在内城的北京市常住户口按照《首都法》第19条第4款的规定及实施《首都法》的相关文件执行。

条 9. 生效

一、本法令自2014年6月15日起生效。

2. 本法令取代以下法令:

a) 2007年6月25日第107/2007/NĐ-CP号法令,关于详细规定并指导实施《居住法》中若干条款;

b) 2010年5月24日第56/2010/NĐ-CP号法令,对2007年6月25日第107/2007/NĐ-CP号政府法令关于详细规定并指导实施《居住法》中若干条款进行修改和补充。

条 10. 执行责任

1. 公安部部长负责督促、检查和指导执行本法令。

2. 各部部长、相当于部级机构的负责人、政府直属机构的负责人、省、直辖市人民政府主席负责执行本法令。/。

 

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 30
36/2013/QH13 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cư trú số 36/2013/QH13 발효 중 32/2001/QH10 Luật Tổ chức Chính phủ số 32/2001/QH10 만료됨 36/2014/TT-BCA Thông tư số 36/2014/TT-BCA Quy định về biểu mẫu sử dụng trong đăng ký, quản lý cư trú 만료됨 35/2014/TT-BCA Thông tư số 35/2014/TT-BCA Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Cư trú và Nghị định số 31/2014/NĐ-CP ngày 18 tháng 4 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Cư trú 만료됨 64/2019/TT-BCA Thông tư số 64/2019/TT-BCA Quy định về giải quyết trường hợp người được tha tù trước thời hạn có điều kiện, người được hoãn chấp hành án phạt tù, người được hưởng án treo, cải tạo không giam giữ thay đổi nơi cư trú 발효 중 75/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 75/2017/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Nam Định 만료됨 05/2020/QĐ-UBND Quyết định số 05/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp quản lý học sinh, sinh viên ngoại trú và quản lý nhà trọ trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 53/2019/QĐ-UBND Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, sử dụng và khai thác hệ thống thông báo lưu trú trực tuyến trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 03/2019/QĐ-UBND Quyết định số 03/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện liên thông các thủ tục hành chính về: Đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú, hưởng chế độ tử tuất/hỗ trợ chi phí mai táng/hưởng mai táng phí cho công dân trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 만료됨 25/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2017/NQ-HĐND Ban hành Quy định mức thu, quản lý lệ phí đăng ký cư trú; lệ phí cấp chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Phú Yên 만료됨 74/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 74/2017/NQ-HĐND Quy định lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 만료됨 76/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 76/2017/NQ-HĐND Quy định về Lệ phí đăng ký cư trú và Lệ phí cấp chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Hà Giang 만료됨 50/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 50/2016/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí đăng ký cư trú và lệ phí cấp chứng minh nhân dân áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai 만료됨 21/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2016/NQ-HĐND Về việc kéo dài thời hạn áp dụng Nghị quyết số 11/2013/NQ-HĐND ngày 17/7/2013 của HĐND Thành phố về quy định diện tích ở bình quân đối với nhà thuê ở nội thành để công dân được đăng ký thường trú ở nội thành Thành phố Hà Nội và ủy quyền cho Thường trực HĐND Thành phố xem xét, cho ý kiến các dự án đầu tư xây dựng nhà ở thuộc thẩm quyền của HĐND Thành phố theo quy định tại khoản 5 Điều 9 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015 của Chính phủ 만료됨 55/2016/QĐ-UBND Quyết định số 55/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện cơ chế Một cửa liên thông thủ tục hành chính về đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú của người chết trên địa bàn tỉnh Bình Thuận 만료됨 34/2016/QĐ-UBND Quyết định số 34/2016/QĐ-UBND ban hành quy chế phối hợp thực hiện cơ chế một cửa liên thông các thủ tục hành chính về: Đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi và đăng ký khai tử, xoá đăng ký thường trú cho công dân trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 만료됨 44/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 44/2016/NQ-HĐND Về quy định mức thu, quản lý lệ phí đăng ký cư trú, lệ phí chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Phú Yên 만료됨 Quyết định số 03/2016/QĐ-UBND Quyết định số Quyết định số 03/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện Đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 06 tuổi trên địa bàn tỉnh Điện Biên 만료됨 19/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2015/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Nam Định 발효 중 17/2015/QĐ-UBND Quyết định số 17/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định thực hiện liên thông các thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 06 tuổi trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 만료됨 46/2015/QĐ-UBND Quyết định số 46/2015/QĐ-UBND Ban hành quy định phối hợp giải quyết thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, bảo hiểm y tế, đăng ký thường trú cho trẻ em dưới 06 tuổi và đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú của người chết trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 만료됨 38/2014/QĐ-UBND Quyết định số 38/2014/QĐ-UBND Ban hành quy định về mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 발효 중 25/2014/QĐ-UBND Quyết định số 25/2014/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế thực hiện cơ chế một cửa liên thông nhóm thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực hộ tịch, bảo hiểm y tế và đăng ký, quản lý cư trú trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh ban hành kèm theo Quyết định số 07/2013/QĐ-UBND ngày 30 tháng 01 năm 2013 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh. 만료됨 159/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 159/2014/NQ-HĐND Về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho cơ quan tổ chức thu lệ phí chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 만료됨 158/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 158/2014/NQ-HĐND Về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho cơ quan tổ chức thu lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 만료됨 06/2015/QĐ-UBND Quyết định số 06/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp quản lý, đăng ký khách du lịch lưu trú qua mạng Internet trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng Cơ quan ban hành UBND tỉnh Lâm Đồng 만료됨 103/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 103/2014/NQ-HĐND Quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký cư trú, lệ phí cấp chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 07/2014/QĐ-UBND Quyết định số 07/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế thực hiện cơ chế một cửa liên thông nhóm thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực hộ tịch, bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi và đăng ký, quản lý cư trú trên địa bàn tỉnh 만료됨 08/2015/QĐ-UBND Quyết định số 08/2015/QĐ-UBND Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 만료됨 06/2015/QĐ-UBND Quyết định số 06/2015/QĐ-UBND Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 만료됨
31/2014/NĐ-CP
令第31号国务院令详细规定了《居住法》的若干条款和实施措施
已失效
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 24
46/2014/QĐ-UBND Quyết định số 46/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế Giải thưởng khoa học và công nghệ tỉnh Quảng Trị 만료됨 06/2015/QĐ-UBND Quyết định số 06/2015/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Dân tộc tỉnh Quảng Trị 만료됨 103/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 103/2014/NQ-HĐND Về việc thông qua bảng giá các loại đất giai đoạn 2015 - 2019 trên địa bàn tỉnh, áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2015 발효 중 159/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 159/2014/NQ-HĐND Về việc hỗ trợ dự án nhà ở xã hội cho công nhân và người có thu nhập thấp trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc giai đoạn 2015 – 2020 발효 중 03/2016/QĐ-UBND Quyết định số 03/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè 만료됨 07/2014/QĐ-UBND Quyết định số 07/2014/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quy định tiêu chí và mức đạt tiêu chí danh hiệu “Gia đình văn hóa”; “Thôn văn hóa”, “Tổ dân phố văn hóa” ban hành kèm theo Quyết định số 31/2012/QĐ-UBND ngày 19/9/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa 만료됨 38/2014/QĐ-UBND Quyết định số 38/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 44/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 44/2016/NQ-HĐND Phương án phân bổ kế hoạch vốn đầu tư phát triển năm 2017 (nguồn vốn đầu tư cân đối ngân sách địa phương và vốn thu từ xổ số kiến thiết) 만료됨 05/2020/QĐ-UBND Quyết định số 05/2020/QĐ-UBND Ban hành quy định chế độ báo cáo định kỳ phục vụ mục tiêu quản lý nhà nước trong lĩnh vực xây dựng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 만료됨 50/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 50/2016/NQ-HĐND Về việc bãi bỏ một số quy định và các Nghị quyết quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí và lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh 발효 중 158/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 158/2014/NQ-HĐND Về việc quy định tỷ lệ phân chia nguồn thu phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô 만료됨 46/2015/QĐ-UBND Quyết định số 46/2015/QĐ-UBND Về việc Ban hành Quy định mức thu thủy lợi phí, tiền nước và phí dịch vụ thủy lợi nội đồng trên địa bàn tỉnh An Giang 만료됨 17/2015/QĐ-UBND Quyết định số 17/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Khánh Hoà 만료됨 03/2019/QĐ-UBND Quyết định số 03/2019/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Y tế quận ban hành kèm theo Quyết định số 08/2018/QĐ-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2018 của Ủy ban nhân dân quận Gò Vấp 만료됨 25/2014/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 25/2014/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY CHẾ THEO DÕI, ĐÔN ĐỐC, KIỂM TRA VIỆC THỰC HIỆN NHIỆM VỤ DO ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIAO 만료됨 74/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 74/2017/NQ-HĐND Quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước trên địa bàn tỉnh Hòa Bình 만료됨 55/2016/QĐ-UBND Quyết định số 55/2016/QĐ-UBND Ban hành quy định về cấp giấy phép quy hoạch trên địa bàn tỉnh Hoà Bình 만료됨 25/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2017/NQ-HĐND Về chế độ hỗ trợ thêm đối với cán bộ nghỉ hưu trước tuổi, thôi việc theo Nghị quyết số 39-NQ/TW của Bộ Chính trị, Nghị định số 108/2014/NĐ-CP của Chính phủ. 만료됨 76/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 76/2017/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thư viện công cộng trên địa bàn tỉnh Nam Định 만료됨 19/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2015/NQ-HĐND Về nhiệm vụ chi đầu tư các cấp ngân sách giai đoạn 2016-2020. 만료됨 08/2015/QĐ-UBND Quyết định số 08/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn huyện Bình Chánh. 만료됨 21/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2016/NQ-HĐND Quy định mức thu học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông trên địa bàn tỉnh Bình Phước áp dụng cho năm học 2016-2017 đến năm học 2020-2021 만료됨 34/2016/QĐ-UBND Quyết định số 34/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về phát triển và quản lý sử dụng nhà ở phục vụ tái định cư trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 만료됨 53/2019/QĐ-UBND Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định quản lý di tích, di vật, cổ vật, bảo vât quốc gia trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.