通知2023年第31号财政部令修改和补充2017年第2号财政部令关于环境事业经费管理的若干条款

通知2023年第31号财政部令修改和补充2017年第2号财政部令关于环境事业经费管理的内容。本文件详细规定了中央和地方财政预算在环境保护领域的支出任务,以及支持污染处理项目条件和公立事业单位财务自主机制。

문서 번호31/2023/TT-BTC
문서 유형通知
발행 기관财政部
서명자Võ Thành Hưng — Thứ trưởng
업데이트15. 06. 2026
산업财政
분야行政事业财政
발행일25. 05. 2023
발효일11. 07. 2023
효력 만료일
상태生效中
✦ 스마트 요약

通知2023年第31号财政部令修改和补充2017年第2号财政部令关于环境事业经费管理的内容。本文件详细规定了中央和地方财政预算在环境保护领域的支出任务,以及支持污染处理项目条件和公立事业单位财务自主机制。

적용 범위

财政、预算管理国家机关;与环境事业经费管理有关的组织和个人

핵심 사항

  • 修改中央和地方财政预算在环境保护领域的支出任务(第一条)
  • 确定支持污染处理项目的条件(第一条)
  • 补充公立事业单位财务自主机制(第一条)
  • 修改使用环境事业经费的任务和项目编制费用的规定(第一条)
  • 废除不再适用的若干短语和条款(第二条)

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 节约有效利用财政资源进行环境保护工作
  • 加强合理、透明地管理和使用环境事业经费

❓ 자주 묻는 질문

该通知何时生效?

通知2023年第31号财政部令自2023年7月11日起生效。

国家工作人员工资相关财政支出按照什么规定执行?

在上级主管部门决定新的工资政策之前,这些支出将按现行规定执行。

전문

财政部

数:31/2023/TT-BTC

中华人民共和国
独立 自由 幸福

河内,二零二三年五月二十五日

通知
对第02/2017/TT-BTC号2017年一月六日财政部部长关于管理环境事业经费的通函的部分条款进行修改和补充

2017年一月六日财政部部长关于管理环境事业经费的第02/2017/TT-BTC号通函

环境保护

根据二〇一五年六月二十五日颁布的《国家预算法》;

根据二〇二〇年十一月十七日《环境保护法》;

根据2016年12月21日国务院第163号令《关于实施〈国家预算法〉若干规定的细则》;

根据二零二二年一月十日国务院令第8号《关于〈环境保护法〉若干条文的实施细则》;

根据2023年4月20日第14/2023/NĐ-CP号政府法令关于财政部职能、任务、权限和组织结构的规定;

根据行政事业财务司司长的建议,

财政部部长发布对2017年一月六日财政部部长关于管理环境事业经费的第02/2017/TT-BTC号通函进行修改和补充的通函(以下简称第02/2017/TT-BTC号通函)。

条1. 修改和补充第02/2017/TT-BTC号通函的部分条款

“1. 计划财务司的责任

"1. 中央预算支出任务:

根据第08/2022/NĐ-CP号2022年一月十日政府关于《环境保护法》若干条款实施细则的决定第151条和第153条第一项的规定。"

二、对第四条第二款进行修改和补充如下:

"2. 地方预算支出任务

根据第08/2022/NĐ-CP号2022年一月十日政府关于《环境保护法》若干条款实施细则的决定第152条和第153条第一项的规定。

地方各级预算中地方预算环境保护支出任务的具体划分由省人民政府报同级人民代表大会决定。"

3. 修改和补充第六条的名称及部分款项如下:

a) 修改和补充第六条的名称如下:

"规定国家负责处理、整治、恢复受污染区域的项目支持条件,按照《环境保护法》的规定。"

b) 修改和补充第1款如下:

"1. 列入总理决定的受污染区域目录。"

c) 修改和补充第2款如下:

"2. 项目的性质为经常性支出。"

4. 修改第九条第四项如下:

"公立事业单位在环境事业经费方面实行财务自主机制,按照第60/2021/NĐ-CP号2021年六月二十一日政府关于公立事业单位财务自主机制的规定和该决定的实施指导文件执行。"

5. 修改和补充第一附件第一条和第二附件第一条第02/2017/TT-BTC号通函中的编制任务和项目费用如下:

"1. 编制任务和项目费用:包括编制任务和项目大纲的费用;收集、调查、取样和加工分析样品以编制大纲的费用(如有技术规程或规范);分析资料和调查结果;选择技术方案,设计施工方案,计算工作量并编制预算;召开评审大纲的会议,征求审定意见,完善直至获得有审批权机关批准。

a) 对于有经济技术和预算单价经有审批权机关批准的任务和项目:预算费用按数量(X)乘以预算单价计算。

b) 对于没有经济技术和预算单价的任务和项目:预算费用按直接任务和项目费用的百分比计算;具体比例如下:

工作项目

直接费用(亿元)

<=5

10

15

20

25

30

35

40

45

50

使用环境事业经费的任务和项目(%)

1,60

1,00

0,80

0,70

0,64

0,58

0,53

0,48

0,44

0,40

对于任务和项目实际费用超过50亿元的,每增加1亿元可增加0.003%。

对于任务和项目实际费用处于上述表格中两个数值之间的,采用插值法计算如下:

经营

=

Kb

(Kb- Ka)

44周

(Gi - Gb)

Ga - Gb

其中:Ki为需要计算的任务和项目编制费用(百分比);Ka为上限编制费用(百分比);Kb为下限编制费用(百分比);Gi为需要计算的任务和项目费用(亿元);Ga为上限任务和项目费用(亿元);Gb为下限任务和项目费用(亿元)。

如果任务和项目分为两步编制和审批(第一步是编制和审批总体项目计划;第二步是编制和审批技术设计-预算),任务和项目编制预算费用分配给各步骤由各部门和地区根据上述比例确定。

根据上述表格中直接费用百分比计算的任务和项目编制费用适用于所有规定的任务和项目编制费用;因此,在编制预算时只计算任务和项目必须执行的费用,不计算所有上述费用。根据工作任务内容、工作量和现行财务制度来编制任务和项目编制预算,报有审批权机关批准。

2. 对于每年常规任务(监测活动;环境管理和应对气候变化检查、监督活动;环境宣传、培训和提高意识活动;普及和宣传环境法律法规和应对气候变化法律法规;组织和颁发环境保护和应对气候变化奖项给个人、组织和社区,按照法律规定;环境保护委员会和办公室的活动;其他常规任务如有的)和非常规任务(包括大修、设备采购和其他非常规任务如有的):按照现行规定执行,不编制任务预算。

如果有必要,经有审批权机关批准的任务如果需要编制费用,则根据具体的工作量和现行财务制度计算。"

6. 修改和补充第02/2017/TT-BTC号通函的第三附件和第四附件如下:

"国内专家租赁:对于环境保护事业任务需要租赁国内专家的情况,科学技术任务组织负责人根据租赁专家的工作内容和要求,向咨询评估委员会详细说明,提交有权机关审批工作任务内容及专家租赁预算。依据国内专家租赁费用预算编制规定,费用不得超过劳动和社会事务部于2015年1月12日发布的第02/2015/TT-LĐTBXH号通知规定的国内顾问专家工资标准,作为国家资金采购咨询服务合同形式的预算基础。

关于环境领域内国内顾问专家的职位、资格标准,作为选择专家和确定顾问专家工资的基础,由自然资源与环境部根据劳动和社会事务部第02/2015/TT-LĐTBXH号通知的指导发布。

7. 修改并补充第5附件第3条第02/2017/TT-TT号通知如下:

"从单位执行地点到工程集结地点的劳动力和设备运输费用(超出任务或项目执行区域范围的运输):预算按实际完成量和现行开支制度计算。

第二条 废除第02/2017/TT-TT号通知中的某些条款和段落如下:

1. 废除第六条第四款。

2. 删除第五附件第一项和第二项关于工资附加津贴和贡献规定中的“副薪”一词。

第三条 实施细则

本通知自2023年7月11日起生效。

对于涉及人员工资、薪酬、附加贡献和其他相关支出的规定,按照现行规定执行,直至有权机关决定实施新的工资政策,根据中共第十二届中央委员会第七次会议于2018年5月21日通过的第27-NQ/TW号决议《关于改进公务员、事业单位工作人员、武装力量和企业员工工资政策的决议》。

3. 在执行过程中,如果引用本通知的规范性法律文件被修改、补充或替代,则按修改、补充或替代后的文件执行。

在执行过程中如遇困难或障碍,有关机构应及时报告财政部以进行审查并提供具体指导。

发送单位:

- 中央办公厅和各中央委员会;

- 中央办公厅及各党派委员会;

- 中央书记处办公厅;

- 国家审计署;

国家主席办公厅:

- 各部委、直属机构、政府机关;

- 最高人民法院;

- 最高人民检察院

- 国家审计署:

各中央群众团体机关;

- 司法部法规检查局:

各省、自治区、直辖市人民代表大会常务委员会、人民政府;

- 反腐败办公室;

- 各省、市财政局、国库;

- 公报:

- 政府网站、财政部网站:

- 政府、财政部电子政务信息;

- 财政部所属单位:

- 存档:文秘处、人事司(20份)。

部长签署

副部长

聂文俊

阮成兴

                                                                                                          

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 72
08/2022/NĐ-CP Nghị định số 08/2022/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều cùa Luật Bảo vệ môi trường 발효 중 163/2016/NĐ-CP Nghị định số 163/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước 만료됨 83/2015/QH13 Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 만료됨 14/2023/NĐ-CP Nghị định số 14/2023/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính 만료됨 72/2020/QH14 Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 발효 중 154/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 154/2025/NQ-HĐND Quy định một số mức chi sự nghiệp tài nguyên môi trường và bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 발효 중 98/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 98/2025/NQ-HĐND Quy định một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2026-2030 발효 중 25/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2025/NQ-HĐND Quy định một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn thành phố và phân định cụ thể các nhiệm vụ chi về bảo vệ môi trường cho các cấp ngân sách 발효 중 09/2026/QĐ-UBND Quyết định số 09/2026/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 27/2017/QĐ-UBND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau quy định mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Cà Mau, Quyết định số 32/2024/QĐ-UBND ngày 19 tháng 9 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau sửa đổi, bổ sung một số mục của Phụ lục quy định mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Cà Mau ban hành kèm theo Quyết định số 27/2017/QĐ-UBND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau quy định mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Cà Mau 발효 중 05/2026/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2026/NQ-HĐND Quy định mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 발효 중 30/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 30/2025/NQ-HĐND Phân định nhiệm vụ chi và mức chi về bảo vệ môi trường cho các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 발효 중 87/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 87/2025/NQ-HĐND Ban hành Quy định một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 발효 중 21/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2025/NQ-HĐND Quy định một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 발효 중 33/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 33/2025/NQ-HĐND Quy định một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Nghệ An 발효 중 95/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 95/2025/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 발효 중 96/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 96/2025/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 발효 중 94/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 94/2025/NQ-HĐND Quy định một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường do ngân sách Thành phố đảm bảo trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 발효 중 28/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 28/2025/NQ-HĐND Quy định việc phân định các nhiệm vụ chi và một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường, ứng phó với biến đổi khí hậu trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 발효 중 36/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 36/2025/NQ-HĐND Quy định một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 발효 중 10/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2025/NQ-HĐND Quy định phân cấp nhiệm vụ chi bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh An Giang 발효 중 29/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 29/2025/NQ-HĐND quy định về phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 발효 중 21/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2025/NQ-HĐND Phân định cụ thể các nhiệm vụ chi về bảo vệ môi trường, ứng phó với biến đổi khí hậu của ngân sách địa phương và một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 발효 중 30/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 30/2025/NQ-HĐND Quy định một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 발효 중 '21/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số '21/2025/NQ-HĐND Phân định nhiệm vụ chi về bảo vệ môi trường, ứng phó với biến đổi khí hậu của ngân sách địa phương cho các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 발효 중 30/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 30/2025/NQ-HĐND quy định về phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, phương án cải tạo phục hồi môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 발효 중 76/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 76/2025/NQ-HĐND Quy định một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 발효 중 14/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2025/NQ-HĐND Quy định mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Cà Mau 발효 중 83/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 83/2025/NQ-HĐND Quy định một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Lai Châu 발효 중 17/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2025/NQ-HĐND Quy định mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 발효 중 08/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2025/NQ-HĐND Ban hành Quy định một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 발효 중 12/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2025/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định phân định nhiệm vụ chi bảo vệ môi trường, nhiệm vụ chi hoạt động kinh tế về tài nguyên môi trường, tỷ lệ chi phí quản lý chung và một số mức chi đối với các nhiệm vụ chi về tài nguyên môi trường trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2018/NQ-HĐND ngày 27 tháng 7 năm 2018 (được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 15/2024/NQ-HĐND ngày 30 tháng 10 năm 2024) của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Kạn 만료됨 39/2025/QĐ-UBND Quyết định số 39/2025/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Bến Tre 발효 중 05/2025/QĐ-UBND Quyết định số 05/2025/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh Điện Biên 발효 중 42/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 42/2024/NQ-HĐND Phân định nhiệm vụ chi về bảo vệ môi trường của ngân sách địa phương cho các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 만료됨 01/2025/QĐ-UBND Quyết định số 01/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung mục 1 phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 70/2017/QĐ-UBND ngày 18 tháng 12 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Định 만료됨 25/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2024/NQ-HĐND Phân định nhiệm vụ chi về bảo vệ môi trường từ kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Bến Tre 발효 중 30/2024/QĐ-UBND Quyết định số 30/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 13/2019/QĐ-UBND ngày 25/7/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Dương 발효 중 47/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 47/2024/NQ-HĐND Phân định các nhiệm vụ chi bảo vệ môi trường sử dụng ngân sách địa phương trên địa bàn tỉnh Lai Châu 발효 중 14/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2024/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 07/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh phân định nhiệm vụ chi bảo vệ môi trường, nhiệm vụ chi hoạt động kinh tế về tài nguyên môi trường cho các cấp ngân sách thuộc tỉnh Đắk Lắk 발효 중 04/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2024/NQ-HĐND Phân định các nhiệm vụ chi về bảo vệ môi trường từ nguồn ngân sách nhà nước chi thường xuyên trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 만료됨 07/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2024/NQ-HĐND Quy định nhiệm vụ chi và một số mức chi thực hiện nhiệm vụ bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Lào Cai 발효 중 02/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2024/NQ-HĐND Phân định cụ thể các nhiệm vụ chi về bảo vệ môi trường cho các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Cà Mau 만료됨 77/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 77/2024/NQ-HĐND Quy định về phân định cụ thể các nhiệm vụ chi về bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Gia Lai 만료됨 29/2024/QĐ-UBND Quyết định số 29/2024/QĐ-UBND Quy định một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường Trên địa bàn tỉnh Hà Giang 만료됨 31/2024/QĐ-UBND Quyết định số 31/2024/QĐ-UBND Sửa đổi quy định tại số thứ tự 1 phụ lục kèm theo Quyết định số 02/2018/QĐUBND ngày 08 tháng 01 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai 만료됨 03/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2024/NQ-HĐND Quy định nhiệm vụ chi về bảo vệ môi trường và chính sách hỗ trợ cho người thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ công tác bảo vệ môi trường cấp huyện, cấp xã trên địa bàn tỉnh Bình Dương 발효 중 17/2024/QĐ-UBND Quyết định số 17/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quyết định số 06/2021/QĐ-UBND ngày 25 tháng 3 năm 2021 của Uỷ ban nhân dân tỉnh quy định cụ thể một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh 만료됨 01/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2024/NQ-HĐND việc phân định cụ thể các nhiệm vụ chi về bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 발효 중 15/2024/QĐ-UBND Quyết định số 15/2024/QĐ-UBND ban hành Quy định một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 발효 중 15/2024/QĐ-UBND Quyết định số 15/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 23/2013/QĐ-UBND ngày 24 tháng 5 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định về quản lý các Dự án, nhiệm vụ từ nguồn chi sự nghiệp môi trường cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu và Quyết định số 52/2013/QĐ-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2013 sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 23/2013/QĐ-UBND ngày 24 tháng 5 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định về quản lý các dự án, nhiệm vụ từ nguồn chi sự nghiệp môi trường cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu 발효 중 13/2024/QĐ-UBND Quyết định số 13/2024/QĐ-UBND Quy định việc phân định các nhiệm vụ chi và một số mức chi về bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Long An 발효 중 62/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 62/2023/NQ-HĐND về phân cấp nhiệm vụ chi kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 만료됨 11/2024/QĐ-UBND Quyết định số 11/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung nội dung chi tại Quy định mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai ban hành kèm theo Quyết định số 58/2020/QĐ-UBND ngày 16 tháng 12 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai 발효 중 18/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2023/NQ-HĐND Ban hành quy định phân định nhiệm vụ chi bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh nghệ an 만료됨 24/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 24/2023/NQ-HĐND Quy định phân định nhiệm vụ chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Hà Giang 만료됨 01/2024/QĐ-UBND Quyết định số 01/2024/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 발효 중 84/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 84/2023/NQ-HĐND Phân định các nhiệm vụ chi về bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 만료됨 86/2023/QĐ-UBND Quyết định số 86/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi ngân sách nhà nước giữa các cấp chính quyền địa phương tỉnh Bình Định giai đoạn 2022 - 2025 ban hành kèm theo Quyết định số 78/2021/QĐ-UBND ngày 15 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh 발효 중 32/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 32/2023/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi ngân sách nhà nước giữa các cấp chính quyền địa phương tỉnh Bình Định giai đoạn 2022-2025 ban hành kèm theo Nghị quyết số 22/2021/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh 만료됨 69/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 69/2023/NQ-HĐND Ban hành Quy định về phân định các nhiệm vụ chi bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Kon Tum 만료됨 15/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2023/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Điều 2 của Nghị quyết số 30/2020/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh phân định nhiệm vụ chi bảo vệ môi trường, nhiệm vụ chi hoạt động kinh tế về tài nguyên môi trường trên địa bàn tỉnh Điện Biên 만료됨 15/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2023/NQ-HĐND Phân định nhiệm vụ chi về bảo vệ môi trường cho các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 22/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2023/NQ-HĐND Quy định về phân cấp nhiệm vụ chi bảo vệ môi trường từ ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 만료됨 27/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 27/2023/NQ-HĐND Quy định việc phân định các nhiệm vụ chi và bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Long An 만료됨 50/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 50/2023/NQ-HĐND quy định nhiệm vụ chi và mức chi của các cấp ngân sách địa phương để thực hiện các nhiệm vụ bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Yên Bái 발효 중 15/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2024/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định phân định nhiệm vụ chi bảo vệ môi trường, nhiệm vụ chi hoạt động kinh tế về tài nguyên môi trường, tỷ lệ chi phí quản lý chung và một số mức chi đối với các nhiệm vụ chi về tài nguyên môi trường trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2018/NQ-HĐND ngày 27 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Kạn 만료됨 32/2024/QĐ-UBND Quyết định số 32/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số mục của Phụ lục quy định mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Cà Mau ban hành kèm theo Quyết định số 27/2017/QĐ-UBND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau quy định mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Cà Mau 만료됨 29/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 29/2024/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung mục 1 phụ lục của Nghị quyết số 87/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh Quy định một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Định 만료됨 25/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2024/NQ-HĐND Ban hành quy định nhiệm vụ chi bảo vệ môi trường cho các cấp ngân sách từ nguồn kinh phí sự nghiệp môi trường trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu 만료됨 23/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2024/NQ-HĐND Quy định các nhiệm vụ chi bảo vệ môi trường cho các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu 발효 중 106/2024/QĐ-UBND Quyết định số 106/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường sử dụng nguồn kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường do ngân sách Nhà nước đảm bảo trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 발효 중 59/2024/QĐ-UBND Quyết định số 59/2024/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 05/2023/QĐ-UBND ngày 02 tháng 3 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh ban hành Bảng đơn giá vận hành trạm quan trắc môi trường tự động, cố định trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 발효 중
31/2023/TT-BTC
通知2023年第31号财政部令修改和补充2017年第2号财政部令关于环境事业经费管理的若干条款
生效中
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 55
30/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 30/2025/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ cho người được phân công trực tiếp giúp đỡ người được áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 발효 중 17/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật trên địa bàn tỉnh An Giang 발효 중 76/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 76/2025/NQ-HĐND Quy định nội dung chi, mức chi một số hoạt động y tế - dân số trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 발효 중 08/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước trên địa bàn Thành phố Đà Nẵng giai đoạn 2026-2030 발효 중 33/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 33/2025/NQ-HĐND Quy định chế độ ưu đãi miễn tiền thuê đất theo từng khu vực, lĩnh vực đối với dự án sử dụng đất vào mục đích sản xuất, kinh doanh thuộc lĩnh vực ưu đãi đầu tư hoặc tại địa bàn ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Cà Mau 발효 중 15/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2023/NQ-HĐND Ban hành Quy định nội dung hỗ trợ; mẫu hồ sơ; trình tự, thủ tục lựa chọn dự án, kế hoạch, phương án sản xuất; lựa chọn đơn vị đặt hàng thực hiện hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh đến năm 2025 발효 중 15/2024/QĐ-UBND Quyết định số 15/2024/QĐ-UBND quy định về phân cấp quản lý đối với cán bộ, công chức cấp xã trên địa bàn tỉnh 만료됨 27/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 27/2023/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Điều 3 của Nghị quyết số 10/2022/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định nội dung, mức chi để tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 발효 중 69/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 69/2023/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Phụ lục số 02 ban hành kèm theo Điều 1, Nghị quyết số 135/2020/NQ-HĐND ngày 31/7/2020 của HĐND tỉnh quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh 발효 중 02/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2024/NQ-HĐND Quy định miễn thu một số khoản lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh khi thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 03/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2024/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung khoản 9 Điều 1 Nghị quyết số 47/2017/NQ-HĐND ngày 18 tháng 12 năm 2017 của HĐND tỉnh quy định nội dung và mức chi thực hiện các cuộc điều tra thống kê địa phương trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 만료됨 32/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 32/2023/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 07/2017/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân Thành phố về ban hành mức thu lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn Thành Phố Hồ Chí Minh 발효 중 13/2024/QĐ-UBND Quyết định số 13/2024/QĐ-UBND ban hành danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn đối với tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Yên Bái 발효 중 01/2025/QĐ-UBND Quyết định số 01/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định của Ủy ban nhân dân Quận 5 발효 중 42/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 42/2024/NQ-HĐND Sửa đổi Nghị quyết số 166/2021/NQ-HĐND ngày 11 tháng 10 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định về xử lý các cơ sở không bảo đảmyêu cầu về phòng cháy và chữa cháy trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa được đưa vào sử dụng trước ngày Luật Phòng cháy và chữa cháy số 27/2001/QH10 có hiệu lực thi hành 발효 중 77/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 77/2024/NQ-HĐND Quy định tiêu chí để quyết định thực hiện đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Lai Châu 발효 중 30/2024/QĐ-UBND Quyết định số 30/2024/QĐ-UBND Quy định một số chỉ tiêu trong việc áp dụng phương pháp thặng dư làm căn cứ xác định giá đất cụ thể và các yếu tố ảnh hưởng đến giá đất, mức độ chênh lệch tối đa của từng yếu tố ảnh hưởng đến giá đất trên địa bàn thành phố Hải Phòng. 만료됨 47/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 47/2024/NQ-HĐND Quy định chính sách về đất đai đối với đồng bào dân tộc thiểu số sinh sống trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 발효 중 94/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 94/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách thực hiện cai nghiện ma túy, quản lý sau cai nghiện ma túy và hỗ trợ lực lượng trực tiếp phòng, chống tội phạm ma túy trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 발효 중 28/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 28/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách trợ cấp một lần đối với người làm việc ngoài chỉ tiêu biên chế tại các Hội do Đảng, Nhà nước giao nhiệm vụ trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 발효 중 22/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2023/NQ-HĐND Về việc thông qua danh mục bổ sung công trình, dự án thu hồi đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 발효 중 95/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 95/2025/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 05/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh về chính sách thu hút sinh viên tốt nghiệp xuất sắc, cán bộ khoa học trẻ; chính sách hỗ trợ đào tạo sau đại học đối với viên chức Trường Đào tạo cán bộ Nguyễn Văn Cừ, viên chức các đơn vị sự nghiệp công lập lĩnh vực y tế tỉnh Quảng Ninh 발효 중 18/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2023/NQ-HĐND Quy định tạm thời mức giá dịch vụ kỹ thuật thụ tinh trong ống nghiệm không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế đối với cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 발효 중 10/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2025/NQ-HĐND Quy định về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2026 발효 중 62/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 62/2023/NQ-HĐND Quy định nội dung, mức chi thực hiện Đề án "Xây dựng xã hội học tập giai đoạn 2021-2030" trên địa bàn tỉnh Yên Bái 발효 중 07/2026/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2026/NQ-HĐND Về chính sách đất đai đối với đồng bào dân tộc thiểu số sinh sống tại vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 발효 중 07/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2024/NQ-HĐND Về việc quy định chính sách hỗ trợ học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông, học viên giáo dục thường xuyên đang học tại các cơ sở giáo dục công lập trong năm học 2024-2025 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 발효 중 11/2024/QĐ-UBND Quyết định số 11/2024/QĐ-UBND ban hành Quy định công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 발효 중 84/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 84/2023/NQ-HĐND Quy định mức chi đối với một số nội dung chi cho công tác tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và cưỡng chế kiểm đếm, cưỡng chế thu hồi đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 만료됨 01/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2024/NQ-HĐND Về các biện pháp bảo đảm thực hiện dân chủ ở cơ sở trên địa bàn huyện Củ Chi 발효 중 25/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2024/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung khoản 5 Điều 2 và Điều 4 Nghị quyết số 26/2023/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định về người hoạt động không chuyên trách; người tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố; khoán kinh phí hoạt động ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 발효 중 04/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2024/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 155/2014/NQ-HĐND tiêu chí dự án trọng điểm của tỉnh Vĩnh Phúc và dự án trọng điểm nhóm C; Nghị quyết số 42/2017/NQ-HĐND của HĐND tỉnh về sửa đổi khoản 1 Điều 1 Nghị quyết 155/2014/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc. 만료됨 15/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2024/NQ-HĐND Quy định các biện pháp bảo đảm thực hiện dân chủ ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 발효 중 50/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 50/2023/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ thường xuyên cho Đội trưởng, Đội phó Đội dân phòng thực hiện nhiệm vụ phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 만료됨 29/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 29/2025/NQ-HĐND Quy định các mức chi cụ thể bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 발효 중 36/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 36/2025/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 발효 중 87/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 87/2025/NQ-HĐND Quy định mức cho vay, thời hạn cho vay, lãi suất cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác từ nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 발효 중 83/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 83/2025/NQ-HĐND Quy định về chính sách hỗ trợ giáo dục đối với học sinh, sinh viên, học viên cao học, nghiên cứu sinh là người dân tộc thiểu số trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 발효 중 14/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2024/NQ-HĐND Quy định các tiêu chí để quyết định thực hiện đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 만료됨 31/2024/QĐ-UBND Quyết định số 31/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật để tổ chức xây dựng bảng giá đất, xác định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Yên Bái 발효 중 24/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 24/2023/NQ-HĐND Về việc thông qua hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 발효 중 106/2024/QĐ-UBND Quyết định số 106/2024/QĐ-UBND Quy định điều kiện, tiêu chí chuyển mục đích sử dụng đất dưới 02 ha đối với đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 발효 중 39/2025/QĐ-UBND Quyết định số 39/2025/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lào Cai 발효 중 29/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 29/2024/NQ-HĐND Hỗ trợ kinh phí đóng bảo hiểm y tế đến hết năm 2025 만료됨 01/2024/QĐ-UBND Quyết định số 01/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân Quận 9, quận Thủ Đức ban hành 발효 중 86/2023/QĐ-UBND Quyết định số 86/2023/QĐ-UBND Quy định trợ cấp gạo bảo vệ và phát triển rừng thuộc tiểu dự án 1, dự án 3, Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 발효 중 23/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2024/NQ-HĐND Quy định hỗ trợ mức đóng bảo hiểm y tế cho người nhiễm HIV chưa có thẻ bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang giai đoạn 2025-2030 만료됨 17/2024/QĐ-UBND Quyết định số 17/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước; cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng, nghiệm thu dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực tư pháp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 05/2025/QĐ-UBND Quyết định số 05/2025/QĐ-UBND Ban hành quy định một số nội dung về phát triển và quản lý chợ trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 발효 중 59/2024/QĐ-UBND Quyết định số 59/2024/QĐ-UBND Ban hành đơn giá bồi thường thiệt hại về nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu 발효 중 96/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 96/2025/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 발효 중 12/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.