通知2024年第31号令规定医疗卫生领域专用汽车的标准和使用定额,由卫生部部长发布。

本通知规定医疗卫生领域专用汽车的标准和使用定额,包括救护车和其他配备特殊医疗设备的车辆。适用于医疗机构、急救服务提供单位、预防医疗服务单位及其他相关单位。

Số hiệu31/2024/TT-BYT
Loại văn bản通知
Cơ quan ban hành卫生部
Người kýLê Đức Luận — Thứ trưởng
Cập nhật15/06/2026
Ngành卫生
Ngày ban hành07/11/2024
Ngày áp dụng06/01/2025
Ngày hết hiệu lực
Tình trạng生效中
✦ Tóm lược thông minh

本通知规定医疗卫生领域专用汽车的标准和使用定额,包括救护车和其他配备特殊医疗设备的车辆。适用于医疗机构、急救服务提供单位、预防医疗服务单位及其他相关单位。

Đối tượng áp dụng

医疗机构;具有提供急救服务和病人转运功能的个人、机关、单位;执行公共卫生任务的机关、单位及其他相关单位。

Các điểm cốt lõi

  • 床位少于50张的医疗机构最多可配置1辆救护车(第二条第二款第一项)。
  • 床位在50至300张之间,每增加150张床位可额外配置1辆车(第二条第二款第一项)。
  • 公共卫生机构和疫苗接种服务提供单位最多可配置1辆车(第二条第二款第三项)。
  • 结构特殊或安装有医疗设备用于医疗活动的专用汽车根据其职能、任务、运营规模和实际需求确定(第三条)。
  • 新成立的医疗机构需预测未来三年内对车辆的需求,以确定定额(第三条第二款第四项)。

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • 加强医疗机构的急救能力和病人转运能力。
  • 由于明确规定了车辆使用的标准和定额,减少了不必要的投资成本。
  • 新成立的单位可能在长期需求预测方面遇到困难。

❓ Câu hỏi thường gặp

一家拥有250张床位的医疗机构最多可以配置多少辆救护车?

最多3辆(第二条第二款第一项)。

公共卫生机构最多可以配置多少辆专用汽车?

最多1辆(第二条第二款第三项)。

救护车配备了哪些设备?

按照医疗器械制造商的规定配备医疗设备(第三条第一款第一项、第二项)。

Toàn văn

国家卫生健康委员会
-------

中华人民共和国
独立 自由 幸福
---------------

编号:31/2024/TT-BYT

北京,二零二四年十一月七日

 

通知

关于确定专用汽车标准和定额的细则

根据2017年6月21日通过的《国有资产管理和使用法》;

根据二零二三年九月二十五日政府令第72/2023/NĐ-CP关于确定汽车使用标准的规定;

根据二零二二年十一月十五日政府令第95/2022/NĐ-CP关于卫生部职能、任务、权限和组织结构的规定;

根据计划财务司司长的建议;

卫生部部长发布本通知,详细规定并指导确定医疗卫生领域专用汽车的标准和定额。

第一条 调整范围

本通知详细规定了确定医疗卫生领域专用汽车的标准和定额,具体为政府令第72/2023/NĐ-CP二零二三年九月二十五日关于确定汽车使用标准的规定中的第一条第二款a、b、c项(以下简称政府令第72/2023/NĐ-CP)。

第二条 专用救护车标准和定额

一、救护车标准:救护车标准按照二零一七年六月二十八日卫生部部长令第27/2017/TT-BYT规定的救护车标准和使用规定确定。

二、救护车定额:

(一)对于医疗机构,救护车定额根据已获授权机构批准的床位规模确定。具体如下:- 低于50张床位:最多1辆;- 从50张床位到不足100张床位:最多2辆;- 从100张床位到不足200张床位:最多3辆;- 从200张床位到不足300张床位:最多4辆;- 300张床位及以上,每增加150张床位可增加1辆定额。

(二)对于提供急救服务或病人转运服务的个人、机关或单位,救护车使用定额根据需求、人口规模和地理位置确定,并报相关机关或有权审批机构批准,确保符合需求和投资使用效率。

(三)对于执行公共卫生任务的机关或单位以及疫苗接种服务单位:最多1辆。

(四)对于不从事医疗卫生工作但需要使用救护车的机关或单位:最多1辆。

第三条 具有特殊结构用于医疗卫生领域的专用汽车和配备或使用专门设备的专用汽车标准和定额

一、标准:

(一)具有特殊结构用于医疗卫生领域的专用汽车,指由制造商生产的装有不可拆卸的专业医疗设备的汽车,其设备标准按制造商规定执行。

(二)配备或使用专门设备用于医疗卫生工作的专用汽车,指由有关机关、组织或单位安装在车上的专业医疗设备,以满足其医疗卫生工作的需求。设备标准按制造商规定执行。例如:配备诊疗工具箱;氧气瓶、脑电图机、脑血流监测仪、心电图机;采样工具箱、保温箱、样品检测工具、检验设备;超低容量喷雾器、冷冻喷雾器、化学药品容器、消毒喷雾器。

二、确定具有特殊结构用于医疗卫生领域的专用汽车和配备或使用专门设备的专用汽车定额应考虑以下因素:

(一)经有权机关批准的职能、任务和权限;

(二)经有权机关批准的组织结构和活动规模,在章程和活动计划(如有)中体现,并考虑到医疗卫生机关或单位的特殊性质;

(三)活动范围和人口规模;

(四)每种车型在确定定额时的数量和使用频率,以及未来三年内每种车型的需求预测。对于新成立的机关或单位,只需预测未来三年内每种车型的需求。

条 4. 生效日期

一、本通知自二零二四年十二月二十三日起生效。

二、二零二零年五月十四日卫生部部长令第07/2020/TT-BYT关于确定医疗卫生领域专用汽车标准和定额的细则自本通知生效之日起失效。

条 5. 引用条款

如本通知引用的法律法规被修改、补充或替代,则适用修改、补充或替代后的法律法规。

条 6. 过渡条款

在本通知生效前发布的医疗卫生领域专用汽车标准和定额决定,如符合本通知规定且无变更定额需求,可继续执行而无需重新审批。在执行过程中遇到困难或问题,请及时向卫生部反映以便指导解决。

在执行过程中如遇困难或问题,请及时向卫生部反映以便指导解决。/

部长签署
副部长



莱德论

 

Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Căn cứ 13
72/2023/NĐ-CP Nghị định số 72/2023/NĐ-CP Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô Còn hiệu lực 95/2022/NĐ-CP Nghị định số 95/2022/NĐ-CP quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế Hết hiệu lực 15/2017/QH14 Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 15/2017/QH14 Còn hiệu lực 146/2025/QĐ-UBND Quyết định số 146/2025/QĐ-UBND Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực y tế trên địa bàn tỉnh Phú Thọ Còn hiệu lực 07/2026/QĐ-UBND Quyết định số 07/2026/QĐ-UBND Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực y tế thuộc tỉnh Đồng Nai quản lý Còn hiệu lực 03/2026/QĐ-UBND Quyết định số 03/2026/QĐ-UBND Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực y tế của cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Cà Mau Còn hiệu lực 07/2026/QĐ-UBND Quyết định số 07/2026/QĐ-UBND Quy định tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực y tế của các cơ quan, đơn vị sự nghiệp y tế công lập thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Cao Bằng Còn hiệu lực 88/2025/QĐ-UBND Quyết định số 88/2025/QĐ-UBND Tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của thành phố Hà Nội Còn hiệu lực 115/2025/QĐ-UBND Quyết định số 115/2025/QĐ-UBND Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh nghệ an Còn hiệu lực 91/2025/QĐ-UBND Quyết định số 91/2025/QĐ-UBND Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực y tế tại các cơ quan, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Gia Lai Còn hiệu lực 49/2025/QĐ-UBND Quyết định số 49/2025/QĐ-UBND quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực y tế thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Nam Định Còn hiệu lực 49/2025/QĐ-UBND Quyết định số 49/2025/QĐ-UBND Ban hành tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng (trong lĩnh vực y tế) của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Phú Yên Hết hiệu lực 15/2025/QĐ-UBND Quyết định số 15/2025/QĐ-UBND Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực y tế của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý tỉnh Ninh Thuận Còn hiệu lực
31/2024/TT-BYT
通知2024年第31号令规定医疗卫生领域专用汽车的标准和使用定额,由卫生部部长发布。
生效中
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Liên quan 8
88/2025/QĐ-UBND Quyết định số 88/2025/QĐ-UBND Quy định mức cho vay, thời hạn cho vay, lãi suất cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác từ nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội trên địa bàn tỉnh Phú Thọ Còn hiệu lực 115/2025/QĐ-UBND Quyết định số 115/2025/QĐ-UBND Quy định về thẩm quyền và cách thức xác định hồ sơ xử phạt vi phạm hành chính có nội dung phức tạp, phạm vi rộng, ảnh hưởng đến nhiều đối tượng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh Còn hiệu lực 28/2026/QĐ-UBND Quyết định số 28/2026/QĐ-UBND Quy định trình tự, thủ tục hỗ trợ chuyển đổi nghề, giải bản đối với tàu cá không có nhu cầu hoạt động khai thác trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp Còn hiệu lực 49/2025/QĐ-UBND Quyết định số 49/2025/QĐ-UBND Quy định mức hỗ trợ tiền ăn đối với các lực lượng và những người được điều động, huy động tham gia chữa cháy rừng ở cách xa nơi cư trú, không có điều kiện đi, về hằng ngày trên địa bàn tỉnh Quảng Trị Còn hiệu lực 15/2025/QĐ-UBND Quyết định số 15/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước trong công tác bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng trên địa bàn tỉnh An Giang Còn hiệu lực 91/2025/QĐ-UBND Quyết định số 91/2025/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn Còn hiệu lực

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.