通知第327/2016/TT-BTC号关于从已实际缴纳入国库的审计工作中发现并追回的资金中提取经费的预算编制、管理、使用和决算的规定

本通知规定了从已实际缴纳入国库的审计工作中发现并追回的资金中提取经费的预算编制、管理、使用和决算。该经费将用于加强审计工作的物质基础,业务培训,支持反腐败活动以及奖励干部。

文号327/2016/TT-BTC
文件类型通知
发布机关财政部
签署人Trần Xuân Hà — Thứ trưởng
更新17/06/2026
领域未分类
发布日期16/12/2016
生效日期01/03/2017
失效日期
状态生效中
✦ 智能摘要

本通知规定了从已实际缴纳入国库的审计工作中发现并追回的资金中提取经费的预算编制、管理、使用和决算。该经费将用于加强审计工作的物质基础,业务培训,支持反腐败活动以及奖励干部。

适用范围

适用于国家审计机关及相关财政机关。

要点

  • 提取经费的基础是审计机关发现的实际缴纳入国库的金额。
  • 审计机关使用该经费以加强审计工作的物质基础,业务培训和支持反腐败活动。
  • 经费的管理、使用和决算按照《国家预算法》的规定执行。
  • 本通知自2017年3月1日起生效,并取代联合通知第90/2012/TTLT-BTC-TTCP号。

🌐 本文件的社会影响

  • 提高审计和反腐败工作的能力。
  • 加强国家机关财务管理的有效性。

❓ 常见问题

本通知何时生效?

本通知自2017年3月1日起生效。

提取经费的基础是什么?

提取经费的基础是审计机关发现的实际缴纳入国库的金额。

全文

财政部

中华人民共和国
独立 自由 幸福

数:327/2016/TT-BTC
河内,二〇一六年十二月十六日

通知

关于编制、管理和使用保障普法教育、法律普及标准和基层调解工作的经费的规定
从通过检查工作发现并回收的款项中提取
并已实际缴入国家预算

根据2010年《监察法》;

根据二〇一五年《国家预算法》;

根据二〇一一年九月二十二日国务院令第86号《关于实施和指导执行若干监察法条款的详细规定》;

根据2013年第215号国务院令《关于财政部职能配置、内设机构和人员编制的规定》;

根据行政事业财务司司长的建议,

财政部部长发布通知,规定从通过检查工作发现并实际缴入国家预算的回收款项中提取资金的预算编制、管理、使用和决算事宜。

第一条 调整范围和适用对象

1.本通知规定从通过检查工作发现并实际缴入国家预算的回收款项中提取资金的预算编制、管理、使用和决算事宜。

第二条 适用对象:

a)根据《检查法》第56/2010/QH12号第4条第1款规定的国家检查机构,包括:

-政府审计署;

-部委、相当于部委的机构(以下统称部委审计局);

-省、直辖市审计局(以下统称省级审计局);

-厅审计局;

-县、区、市辖区、省辖市审计局(以下统称县级审计局)。

b)被检查的机关和组织。

c) 有关机关、组织和个人。

条 2. 可提取款项

国家检查机构可以从通过检查工作发现并实际缴入国家预算的回收款项中提取一部分,包括:

1.属于国家预算的资金被非法占有、非法使用或因违法行为导致流失的资金。

2.通过税收、费用、收费和其他收入增加国家预算收入的款项,已经实际缴入国家预算,包括:

a)应向国家预算申报缴纳但未申报、申报错误、逃税、欺诈性申报或违反其他关于申报缴纳国家预算的规定,导致应缴纳的税收、费用、收费和其他收入不足,或者错误地退还了税收,以及在法律规定下增加税收退还金额的情况,这些情况由检查机构在工作记录或检查结论中提出建议,并且被检查单位已经实际缴入国家预算。

b)根据法律规定不应收取或超出规定标准收取的款项,由检查机构提出建议并由实际收取单位已经实际缴入国家预算。由于占用国家预算资金而产生的利息和迟延缴纳国家预算的罚款,已经收回并实际缴入国家预算。

3.已经决算但管理不当并已退还国家预算的资金,包括:

a)项目、基本建设工程的单价、数量、定额和差异;

b)使用国家预算资金用于不属于国家预算支出任务的内容,不符合分配的任务,违反制度、标准和定额;

c)将非自主使用的国家预算资金(对于行政机关)或非经常性支出的国家预算资金(对于事业单位)用于必须使用自主分配的国家预算资金或经常性支出的内容;

d)单位报告数据错误,导致国家预算已经为单位安排预算和拨款高于其按规定应享有的金额;

đ)保留按规定应上缴国家预算的资金部分自行使用;

e)违规设立基金;超内部开支规定支出。

条 3. 提取比例

1. 国家监察机关按照以下具体比例提取:

a) 对于政府监察机构:

- 对于每年实际缴纳国库不超过50亿的金额,可提取最多30%;

- 对于每年实际缴纳国库超过50亿至80亿的部分,可额外提取最多20%;

- 对于每年实际缴纳国库超过80亿的部分,可额外提取最多10%。

b) 对于各部、相当于部级单位以及各省、直辖市的监察机构:

- 对于每年实际缴纳国库不超过10亿的金额,可提取最多30%;

- 对于每年实际缴纳国库超过10亿至20亿的部分,可额外提取最多20%;

- 对于每年实际缴纳国库超过20亿的部分,可额外提取最多10%。

c) 对于各厅、各区、县、市、镇的监察机构:

- 对于每年实际缴纳国库不超过2亿的金额,可提取最多30%;

- 对于每年实际缴纳国库超过2亿至3亿的部分,可额外提取最多20%;

- 对于每年实际缴纳国库超过3亿的部分,可额外提取最多10%。

2. 各地国家监察机关根据财政能力和实际情况执行任务,省级人民政府应向同级人民代表大会提出申请,确定具体的提取比例(百分比),确保不超过本条第1款规定的最高提取限额。

条 4. 提取和缴纳程序

1. 对于国家监察机关:

a) 对于通过监察机关暂存账户实际缴纳国库的资金:

监察机关可以在国家金库开设暂存账户,用于暂时存放通过监察发现的需追回资金,等待处理。

当有证据表明属于国库的资金被非法使用或流失需要追回时,监察决定人应作出追回决定。该决定必须以书面形式作出,并详细说明追回金额、责任单位的义务、执行时间及监察机关在国家金库开设的暂存账户号码。

自申诉或诉讼时效届满之日起十个工作日内,若被监察单位未提出申诉或诉讼,则监察机关应从暂存账户中提取并缴纳国库所列明的追回金额。

在从暂存账户提取并缴纳国库后,监察机关应以书面形式通知被监察单位关于缴纳国库的追回资金情况。通知书中应详细列出每笔已缴纳国库的资金信息,包括追回决定号、追回内容;对于基本建设项目还需注明项目发起人、项目名称、资金来源和预算年度。

b) 对于不通过监察机关暂存账户直接缴纳国库的资金:

根据被监察单位提交的监察结论、建议、处理决定报告及相关支付凭证、文件,监察机关汇总实际追回并缴纳国库的资金作为监察后的处理结果。

被监察单位在监察过程中直接将违规资金缴纳国库(在未发布监察结论前),监察组长应在监察结论中明确列出已缴纳的具体金额;监察机关汇总这些追回资金并对照税务机关进行核对。

监察机关负责监督、检查和督促执行监察结论、建议、处理决定。

年终时,根据实际追回并缴纳国库的资金和本通则第三条规定的比例,如果是预算单位的监察机关,或者非预算单位的监察机关,应附上缴款凭证、相关证明材料,经有关单位确认后,向同级财政部门申请按规提取经费。

2. 对于被监察单位:

根据国家监察机关的监察结论、建议、处理决定,被监察单位应按规定将违规资金缴纳国库。在办理缴款手续时,被监察单位应在缴款凭证上准确填写每笔缴款的具体内容,包括缴款依据的监察编号、日期等。

根据《中华人民共和国监察法》第56号第2010年全国人大常委会第十二次会议的规定,被监察单位应在规定期限内完成监察结论的执行,并编制执行报告(附相关证明材料,证明已将违规资金缴纳国库并经有关单位确认),报送上级管理单位汇总后提交发布监察结论的监察机关。

3. 财政部门的责任:

||| 根据国家审计机关或者国家审计机关主管机关提出的书面请求,并附有向国家预算(包括中央预算和地方预算)缴纳的款项的缴款单及相关证明材料,证明已将违规款项缴入国家预算并经相关机构确认;根据本通知第3条第1款规定的提取比例,各级财政部门审核后报有权机关决定可提取的资金数额,并按照本通知第6条的规定组织分配并将提取的资金拨付给国家审计机关。

国家审计机关属于哪一级,则由该级国家预算负责在其实际缴纳的国家预算金额中安排提取资金。

第五条 使用提取资金

一、国家审计机关可以使用提取资金用于以下内容:

(一)加强物质基础建设,购买、维修资产、机器设备、工作工具和交通工具,以支持审计、处理申诉和举报以及反腐败工作。

(二)补充培训、提高业务能力的费用,组织审计人员、工作人员和其他雇员参加国内外学习交流活动。

(三)补充支持审计活动的费用;购买信息以处理追回违规款项;宣传普及与审计、处理申诉和举报、反腐败有关的法律法规。

(四)支持鼓励在审计、处理申诉和举报工作中积极合作的集体和个人,以及在反腐败斗争中的集体和个人。

(五)奖励、鼓励和激励国家审计机关的工作人员和雇员(除年度奖励外,按《奖励法》规定)。从本通知规定的提取资金中支付的奖励和鼓励费用,加上从实施自主制度的单位节省的资金中支付的额外收入,总和不得超过国家规定的年工资或职务薪酬的一倍。

(六)支持其他具有福利性质的支出。

二、国家审计机关应主动使用提取资金,按照本通知的规定进行支出。上述各项支出的标准由国家审计机关负责人审查决定,并应在内部支出制度或管理使用提取资金制度中明确规定。对于非预算单位的审计机关,审计机关需提交主管机关负责人审批,并将银行账户信息提交国库,以便国库作为控制国家预算支出的依据。

第六条 编制预算、分配预算和决算提取资金

一、编制和分配提取资金预算:

(一)每年,在编制国家预算收支计划时,审计机关根据当年实际发现并上缴国家预算的金额,确定下一年度的提取资金;编制下一年度预计提取资金的支出预算;汇总到单位的预算收支计划中,提交同级财政部门汇总纳入国家预算草案,报有权机关批准。

(二)从审计发现的违规款项中提取的资金支出预算,在国家审计机关(或非预算单位的审计机关的主管机关)的年度预算收支计划中单独注明。

(三)在年度结束(即执行计划的年度),基于实际缴纳的国家预算金额,审计机关主动使用提取资金,按照本通知第5条第1款的规定进行支出。财政部门将审查并解决实际缴纳的国家预算金额高于或低于预算支出计划之间的差额如下:

如果实际提取金额高于预算年度的分配金额,则不足部分将在下一年度的预算中安排(例如:2015年的不足部分将在2017年的预算中安排)。如有必要,审计机关(或审计机关的主管机关)可以提出书面申请,补充提取资金,并附上详细的支出预算和缴款单,提交同级财政部门,报有权机关补充提取资金。

如果实际缴纳金额低于预算年度的分配金额,则超出部分将在国库注销(对于未提取预算的审计机关)或从下一年度的分配金额中扣除(对于已经提取预算并使用的审计机关;例如:2015年的超额部分将在2017年的预算中扣除)。

二、管理和使用提取资金及决算:

使用和决算实际缴纳国家预算金额的提取资金,应按照《国家预算法》及相关现行指导文件的规定执行。

对于非预算单位的审计机关,其主管机关负责汇总并在单位的综合报告中决算。

第七条 实施组织

本通知自2017年3月1日起生效。

2. 通知第90/2012/TTLT-BTC-TTCP号,财政部和政府监察委员会于2012年5月30日发布的关于从已实际缴入国家预算的审计发现追回款项中提取经费的预算编制、管理和使用以及决算的规定自本通知生效之日起失效。

3. 在执行过程中如遇问题,请各机关、单位向财政部反映,以便研究解决。/。

部长签署
副部长
聂文俊
陈春海

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 73
215/2013/NĐ-CP Nghị định số 215/2013/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính 已失效 86/2011/NĐ-CP Nghị định số 86/2011/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thanh tra 生效中 56/2010/QH12 Nghị quyết số 56/2010/QH12 Về việc thi hành Luật Tố tụng hành chính 生效中 86/2016/NĐ-CP Nghị định số 86/2016/NĐ-CP Quy định điều kiện đầu tư, kinh doanh chứng khoán 已失效 83/2015/QH13 Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 已失效 127/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 127/2018/NQ-HĐND Về việc ban hành Quy định mức trích (tỷ lệ phần trăm) từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 生效中 22/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2021/NQ-HĐND Quy định mức trích kinh phí từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước 生效中 25/2019/QĐ-UBND Quyết định số 25/2019/QĐ-UBND Quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí được trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Điện Biên 生效中 13/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2019/NQ-HĐND Quy định mức trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Điện Biên 已失效 13/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2019/NQ-HĐND Về việc quy định mức trích (tỷ lệ phần trăm) từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước của các cơ quan thanh tra nhà nước thuộc tỉnh Đắk Nông 已失效 10/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2018/NQ-HĐND Quy định chế độ bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh tại các cơ quan, đơn vị thuộc thành phố; Quy định mức trích kinh phí từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách Nhà nước trên địa bàn thành phố Hải Phòng 生效中 19/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2018/NQ-HĐND Quy định mức trích (tỷ lệ phần trăm) từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Thái Bình 已失效 116/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 116/2018/NQ-HĐND Quy định mức trích lại để cho cơ quan thanh tra nhà nước thuộc địa phương quản lý từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước 生效中 04/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2018/NQ-HĐND Quy định về mức trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Nam Định 生效中 03/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2018/NQ-HĐND Quy định mức trích (tỷ lệ phần trăm) đối với các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã được nộp vào ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 已失效 45/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 45/2017/NQ-HĐND Quy định mức trích (tỷ lệ phần trăm) từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh 生效中 45/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 45 /2017/NQ-HĐND Về mức trích (tỷ lệ %) từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 已失效 42/2017/QĐ-UBND Quyết định số 42/2017/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 05/2013/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc quy định mức kinh phí được trích từ các khoản thu hồi, phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng 生效中 144/2017/QĐ-UBND Quyết định số 144/2017/QĐ-UBND Quy định mức trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 生效中 47/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 47/2017/NQ-HĐND Quy định mức trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 生效中 06/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2017/NQ-HĐND Quy định mức trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Nghệ An 已失效 22/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2017/NQ-HĐND Quy định mức trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 生效中 17/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2017/NQ-HĐND Quy định mức trích (tỷ lệ %) từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Lào Cai 已失效 51/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 51/2017/NQ-HĐND Quy định mức trích kinh phí từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu 生效中 42/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 42/2017/NQ-HĐND Quy định mức trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước của các cơ quan thanh tra nhà nước thuộc tỉnh Quảng Ngãi 已失效 33/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 33/2017/NQ-HĐND Quy định mức trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. 已失效 88/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 88/2017/NQ-HĐND Quy định mức trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 生效中 07/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2017/NQ-HĐND Quy định mức trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước 已失效 11/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2017/NQ-HĐND Về việc quy định mức trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 生效中 35/2017/QĐ-UBND Quyết định số 35/2017/QĐ-UBND Quy định việc lập dự toán, quản lý sử dụng và quyết toán kinh phí được trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lai Châu 已失效 04/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2017/NQ-HĐND Quy định mức trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước của thanh tra tỉnh, thanh tra các sở, thanh tra các huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 已失效 21/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2017/NQ-HĐND Quy định mức trích (tỷ lệ phần trăm) từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Yên Bái 已失效 46/2017/QĐ-UBND Quyết định số 46/2017/QĐ-UBND Về việc quy định mức trích (tỷ lệ phần trăm) từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Long An 已失效 02/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2017/NQ-HĐND Quy định mức trích trên tổng số tiền đã thực nộp ngân sách nhà nước đối với thanh tra tỉnh; thanh tra các sở, các huyện, thành, thị của tỉnh Phú Thọ 已失效 06/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2017/NQ-HĐND Quy định mức trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Phú Yên 已失效 21/2017/QĐ-UBND Quyết định số 21/2017/QĐ-UBND Quy định mức trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 已失效 08/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2017/NQ-HĐND Quy định mức trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước; mức phân bổ kinh phí đảm bảo cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật; nội dung, mức chi cho công tác quản lý nhà nước về thi hành pháp luật xử lý vi phạm hành chính; bổ sung mức thu lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 生效中 86/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 86/2017/NQ-HĐND Quy định mức trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước 已失效 36/2017/QĐ-UBND Quyết định số 36/2017/QĐ-UBND Quy định mức trích, việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí được trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nướctrên địa bàn tỉnh Bình Định 生效中 30/2017/QĐ-UBND Quyết định số 30/2017/QĐ-UBND Mức trích ( tỷ lệ phần trăm ) từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Hà Nam 已失效 18/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2017/NQ-HĐND Qui định mức trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Kon Tum 已失效 06/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2017/NQ-HĐND Quy định mức trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Giang 已失效 04/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2017/NQ-HĐND Về việc ban hành quy định mức trích (tỷ lệ phần trăm) từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu 生效中 08/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2017/NQ-HĐND Về việc quy định mức trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre 已失效 54/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 54/2017/NQ-HĐND Quy định mức trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực hiện nộp vào ngân sách Nhà nước 生效中 07/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2017/NQ-HĐND Quy định mức trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lai Châu 已失效 08/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2017/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số chế độ chi tiêu hành chính, sự nghiệp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 生效中 04/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2017/NQ-HĐND Quy định mức trích ( tỷ lệ phần trăm ) từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Hà Nam 已失效 60/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 60/2017/NQ-HĐND Quy định mức trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã được nộp vào ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh 已失效 20/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2017/NQ-HĐND Quy định mức trích (tỷ lệ %) từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 生效中 49/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 49/2017/NQ-HĐND Quy định mức trích (tỷ lệ phầm trăm) từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hòa Bình 已失效 03/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2017/NQ-HĐND Về việc quy định một số nội dung, mức chi thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân Thành phố. 生效中 92/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 92/2017/NQ-HĐND Quy định mức trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hà Giang 已失效 16/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2017/NQ-HĐND Về mức trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau 生效中 65/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 65/2017/NQ-HĐND Quy định mức trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai 已失效 126/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 126/2017/NQ-HĐND Quy định mức trích (tỷ lệ phần trăm) từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 已失效 04/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2017/NQ-HĐND Về quy định mức trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước 生效中 27/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 27/2017/NQ-HĐND Về việc quy định mức trích (tỷ lệ phần trăm) từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào NSNN trên địa bàn tỉnh Long An 已失效 94/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 94/2017/NQ-HĐND Về quy định mức trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước 已失效 01/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2017/NQ-HĐND Về việc quy định mức trích (tỷ lệ phần trăm) đối với các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh An Giang 已失效 53/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 53/2020/NQ-HĐND Quy định mức trích (tỷ lệ phần trăm) từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 已失效 01/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2018/NQ-HĐND Quy định mức trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương 已失效 28/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 28/2017/NQ-HĐND Quy định mức trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh 已失效 Số: 31/2017/QĐ-UBND Quyết định số Số: 31/2017/QĐ-UBND định mức trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hải Dương 生效中 59/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 59/2017/NQ-HĐND Quy định mức trích (tỷ lệ phần trăm) từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 生效中 63/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 63/2017/NQ-HĐND Quy định mức trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước của cơ quan thanh tra nhà nước thuộc tỉnh Lâm Đồng 生效中 08/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2017/NQ-HĐND Về quy định mức trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước 生效中 13/2018/QĐ-UBND Quyết định số 13/2018/QĐ-UBND Quy định mức trích (tỷ lệ phần trăm) từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 已失效 34/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 34/2017/NQ-HĐND Quy định mức trích từ các khoản thu hồi, phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 已失效 79/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 79/2017/NQ-HĐND Quy định mức trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước 已失效 02/2018/QĐ-UBND Quyết định số 02/2018/QĐ-UBND Quy định mức trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. 已失效 79/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 79/2017/NQ-HĐND Quy định mức trích (tỷ lệ phần trăm) từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 已失效 01/2018/QĐ-UBND Quyết định số 01/2018/QĐ-UBND Về việc quy định mức trích (tỷ lệ %) từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 生效中
327/2016/TT-BTC
通知第327/2016/TT-BTC号关于从已实际缴纳入国库的审计工作中发现并追回的资金中提取经费的预算编制、管理、使用和决算的规定
生效中
↓ 受本文件影响的文件

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。