指示第34/2008/CT-TTg关于加强国家机关电子邮件系统使用的通知

指示第34/2008/CT-TTg要求各国家机关加强使用电子邮件系统,以提高工作效率、节约成本并有效执行信息技术应用规定。本指示适用于各部、相当于部的机构、政府直属机构、省和直辖市人民委员会。

문서 번호34/2008/CT-TTg
문서 유형指示
발행 기관中央账户
서명자Nguyễn Tấn Dũng — Thủ tướng
업데이트27. 06. 2026
산업信息与传媒
분야信息技术电子
발행일03. 12. 2008
발효일26. 12. 2008
효력 만료일
상태生效中
✦ 스마트 요약

指示第34/2008/CT-TTg要求各国家机关加强使用电子邮件系统,以提高工作效率、节约成本并有效执行信息技术应用规定。本指示适用于各部、相当于部的机构、政府直属机构、省和直辖市人民委员会。

적용 범위

各部、相当于部的机构、政府直属机构、省和直辖市人民委员会

핵심 사항

  • 各国家机关必须充分利用现有信息技术基础设施来部署电子邮件系统。
  • 自2009年1月1日起,各级区县以上的国家机关在工作中必须使用电子邮件系统。
  • 公布正式电子邮件地址列表,并鼓励使用电子邮件交换公文。
  • 充分利用电子邮件系统与民众和企业进行信息交流,提供公共服务。
  • 安排工作人员检查机关邮箱,及时回复。

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 积极影响:提高工作效率,减少行政纸质文件和印刷费用。
  • 消极影响:可能在从传统邮件向电子邮件转换过程中遇到困难。

❓ 자주 묻는 질문

国家机关何时开始使用电子邮件系统?

自2009年1月1日起。

谁可以创建电子邮件账户?

为已具备条件的机关干部、职员设立电子邮件账户,并为不具备条件的下属单位提供相应服务。

哪些文件可以通过电子邮件系统发送?

工作日程、工作交流资料、会议资料、邀请函、公文、各级报告、领导指挥信息。

使用电子邮件系统时是否有字符编码要求?

需要使用符合TCVN 6909:2001标准的越南文字字符集。

发行纸质文件时需要做什么额外的工作?

必须将相应的电子文档发送到收件人名单中指定的机关电子邮件地址或提供联系地址接收电子文档。

전문

国务院总理
-------
中华人民共和国
独立 自由 幸福
--------------
编号:34/2008/CT-TTg                北京,二〇〇八年十二月三日

指示

关于加强使用电子邮件系统

在国家机关活动中的应用

__________________

近年来,根据国务院关于减少行政公文和文书的第10/2006/CT-TTg号指示(2006年3月23日)以及关于纠正国家行政机关信息报告制度执行情况的第27/CT-TTg号指示(2007年11月29日),各部委、行业和地方已初步将信息技术应用于管理、运营、存储和信息交流,提高了国家机关的工作效率。然而,与要求相比,国家机关的信息技术应用仍存在许多不足;国家机关尚未充分利用现有的信息技术手段来提高工作效率。特别是,尚未充分有效地利用电子邮件系统这一计算机网络、互联网的重要应用进行信息交流。

为解决上述问题,推动在国家机关中广泛使用电子邮件系统,提高工作效率,节约开支,落实政府关于在国家机关活动中应用信息技术的第64/2007/NĐ-CP号法令,总理指示如下:

1. 各部、相当于部的机构、政府直属机构、省或直辖市人民委员会负责:

a) 确保各级国家机关部署电子邮件系统的条件,包括以下内容:

- 利用现有的信息技术基础设施,特别是从已经实施的项目和计划的结果以及组织和企业提供的支持中有效使用电子邮件系统;

- 在具备条件的地方建立机构、干部、公务员和职员的电子邮件账户,在不具备条件的地方暂时使用高安全性的免费电子邮件账户。此外,为不具备条件建立自己电子邮件系统的下级机构和单位提供建立电子邮件账户的便利;

- 组织短期培训课程,确保干部、公务员和职员能够使用电子邮件处理工作,并指定经过深入培训的人员支持同事使用电子邮件系统;

- 尽快制定每个机构的电子邮件使用规定。其中,明确各单位和个人在建立和维护电子邮件系统方面的责任,个人和机构电子邮件账户的责任,规定使用电子邮件系统的业务流程,强制和鼓励通过电子邮件系统交换的内容;

- 制定并实施年度计划,以满足工作需求,保持电子邮件系统与其他电子信息系统的一致性;

b) 加强在各级国家机关活动中使用电子邮件系统,包括以下内容:

- 自二〇〇九年一月一日起,在具备技术基础设施的地方,必须将电子邮件系统应用于国家机关活动,从区县、厅局开始,对于省直辖市,从直接下属单位开始,对于部、相当于部的机构和政府直属机构,按照本指示的内容;

- 在机构的电子网站或门户网站上公开下属单位和有权限的干部、公务员、职员的正式电子邮件地址;

- 通过电子邮件系统发送和接收各种文件:机构的工作日程、用于工作的交流资料、会议资料、供有关机关知悉或报告的文件(除机密文件和已经实施其他电子信息系统支持的地方外)。鼓励充分利用电子邮件系统发送和接收各种文件:邀请函、公文、各级报告、领导的指导和调令以及其他文件。通过电子邮件系统传输的文件符合电子交易法的规定,具有与纸质文件相同的法律效力,在国家机关之间的交易中无需再发送纸质文件;

- 充分利用电子邮件系统与民众和企业交流各种文件和资料,当提供公共服务时;

- 指派有权人员定期检查机构的电子邮件账户,及时回复其他机构、民众和企业的电子邮件;

- 使用符合TCVN 6909:2001标准的越南字符集在电子邮件系统中表达交流内容;

- 发行纸质文件时,除机密文件外,除了按常规方式发送到接收地点外,还必须将电子文件(与正式发布的纸质文件内容相同)发送到“收件人”部分列出的机构的电子邮件地址或提供可以联系接收电子文件的地址。

c) 实施对各级国家机关使用电子邮件系统情况进行检查、评估和报告的工作,包括以下内容:

- 定期检查和评估干部、公务员和职员在工作中使用电子邮件的情况,将其视为提高工作效率和节约开支的责任和权利。考虑将其纳入竞赛运动和奖励评比;

- 每半年一次定期报告和根据信息产业部的指导和要求随时报告执行指示的情况,汇总后向总理报告;

2. 各级国家机关领导负责:

a)正确认识电子邮件系统在工作中的利益,逐步应用电子邮件系统和其他信息系统于管理和运营;

b)在工作中以身作则使用电子邮件系统;

c)指导所辖机构确保有效实施电子邮件系统的条件,包括人力资源、资金、各部门之间的协调以及改进工作流程的条件。

3. 各级国家机关的干部、公务员和职员负有以下责任:

a)正确认识并充分利用电子邮件系统在工作中的效益;

b)如果已分配,使用.gov.vn域名的电子邮件地址进行工作交流;

c)遵守在使用电子邮件系统过程中的信息安全、安全保密规定,以及机关内部的电子邮件使用制度和其他相关国家规定。

4. 工业和信息化部负责:

a)指导、监督和督促全国各国家机关使用电子邮件系统的过程,接收并处理出现的问题;

b)总结、评估并向总理报告各部委、直属机构、省级人民政府执行本指示的情况;

c)组织推动和宣传在国家机关活动中使用电子邮件系统的工作;

d)与相关部门和企业合作研究并逐步建立全国范围内的电子邮件系统和文档管理系统。

5. 中央组织部负责:

与工业和信息化部、公安部合作制定计划,应用公钥基础设施(PKI)和数字签名,确保在国家机关使用电子邮件系统时的信息保密和验证。

6. 发展改革委、财政部负责:

根据《国家预算法》的规定,从国家预算和其他合法资金中安排资金,部署各级电子邮件系统。

7. 工业和信息化部、民政部、发展改革委、财政部除履行各自职能任务外,还应快速推进并在工作中带头使用电子邮件系统,将其视为行政改革的内容之一。

各部部长、直属机构负责人、政府直属机构负责人、省、直辖市级人民政府主席负责认真组织实施本指示。

总 理
(签字)

Nguyễn Tấn Dũng

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

34/2008/CT-TTg
指示第34/2008/CT-TTg关于加强国家机关电子邮件系统使用的通知
生效中
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 53
98/2025/QĐ-UBND Quyết định số 98/2025/QĐ-UBND Ban hành quy chế tiếp nhận, xử lý, giải quyết và trả lời kiến nghị của cử tri trên địa bàn tỉnh nghệ an 발효 중 135/2025/QĐ-UBND Quyết định số 135/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung có liên quan đến hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bản tỉnh Phú Thọ 발효 중 24/2015/QĐ-UBND Quyết định số 24/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về bồi thường chi phí hỗ trợ của cán bộ, công chức, viên chức, sinh viên thuộc diện được áp dụng các chế độ hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức; xây dựng nguồn cán bộ quy hoạch dự bị dài hạn và thu hút nhân tài trên địa bàn tỉnh khi vi phạm cam kết. 만료됨 162/2025/QĐ-UBND Quyết định số 162/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng Hệ thống thư điện tử công vụ trong các cơ quan hành chính nhà nước tỉnh Ninh Bình 발효 중 06/2022/QĐ-UBND Quyết định số 06/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè thuộc Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè 만료됨 08/2017/QĐ-UBND Quyết định số 08/2017/QĐ-UBND Về việc Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 1 Quyết định số 346/2014/QĐ-UBND ngày 27 tháng 3 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định chức danh, số lượng và mức phụ cấp hàng tháng cho những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn và ở xóm, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 만료됨 22/2021/QĐ-UBND Quyết định số 22/2021/QĐ-UBND Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2021 trên địa bàn huyện Đạ Huoai, tỉnh Lâm Đồng 만료됨 37/2020/TT-BGDĐT Thông tư số 37/2020/TT-BGDĐT Quy định về tổ chức hoạt động, sử dụng thư điện tử và cổng thông tin điện tử tại sở giáo dục và đào tạo, phòng giáo dục và đào tạo và các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên 발효 중 82/2009/QĐ-UBND Quyết định số 82/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành chính sách trợ cấp đối với cán bộ, công nhân viên ngành Y tế phục vụ chuyên môn y tế giai đoạn 2010 - 2015 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu 만료됨 81/2014/QĐ-UBND Quyết định số 81/2014/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định 04/2012/QĐ-UBND về Quy trình soạn thảo, thẩm định, ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân Thành phố và dự thảo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân Thành phố do Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội trình 만료됨 50/2009/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 50/2009/QĐ-UBND VỀ CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN VÀ CƠ CẤU TỔ CHỨC SỞ TÀI CHÍNH 만료됨 1352/2010/QĐ-UBND Quyết định số 1352/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng hệ thống thư điện tử trong hoạt động của các cơ quan nhà nước, các tổ chức đoàn thể trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 만료됨 13/2019/QĐ-UBND Quyết định số 13/2019/QĐ-UBND Về việc tổ chức và hoạt động của ban an toàn giao thông tỉnh và ban an toàn giao thông các huyện, thành phố, thị xã 만료됨 07/2022/QĐ-UBND Quyết định số 07/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Thanh tra Huyện thuộc Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè 발효 중 16/2025/QĐ-UBND Quyết định số 16/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 11/2017/QĐ-UBND ngày 05/6/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên quy định việc tổ chức thực hiện mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 발효 중 51/2016/QĐ-UBND Quyết định số 51/2016/QĐ-UBND Quy định tổ chức thực hiện mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 74/2025/QĐ-UBND Quyết định số 74/2025/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đồng Nai. 발효 중 48/2009/QĐ-UBND Quyết định số 48/2009/QĐ-UBND Ban hành đơn giá duy trì hệ thống thoát nước đô thị tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu 만료됨 143/2025/QĐ-UBND Quyết định số 143/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật đối với hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 발효 중 77/2014/CT-UBND Chỉ thị số 77/2014/CT-UBND Về việc tăng cường trao đổi văn bản điện tử và ứng dụng chữ ký số trong các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 만료됨 09/2014/QĐ-UBND Quyết định số 09/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế nâng bậc lương trước thời hạn do lập thành tích xuất sắc trong thực hiện nhiệm vụ đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động thuộc tỉnh Khánh Hòa. 만료됨 3013/2010/QĐ-UBND Quyết định số 3013/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về quản lý, sử dụng Hệ thống thư điện tử tỉnh Phú Thọ 만료됨 59/2024/QĐ-UBND Quyết định số 59/2024/QĐ-UBND Ban hành đơn giá bồi thường thiệt hại về nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu 발효 중 09/2010/QĐ-UBND Quyết định số 09/2010/QĐ-UBND Bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Hậu Giang ban hành 발효 중 03/2013/QĐ-UBND Quyết định số 03/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định về chính sách hỗ trợ người có công với cách mạng cải thiện nhà ở trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 23/2019/QĐ-UBND Quyết định số 23/2019/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Kiên Giang năm 2020 만료됨 51/2015/QĐ-UBND Quyết định số 51/2015/QĐ-UBND Về việc ban hành Kế hoạch phát triển nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2016 - 2020 만료됨 79/2025/QĐ-UBND Quyết định số 79/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan quản lý nhà nước tại địa phương trong công tác quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hộ kinh doanh sau đăng ký thành lập trên địa bàn tỉnh Gia Lai 발효 중 24/2018/QĐ-UBND Quyết định số 24/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 만료됨 43/2009/QĐ-UBND Quyết định số 43/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Đài Phát thanh - Truyền hình An Giang 발효 중 27/2023/QĐ-UBND Quyết định số 27/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 18/2020/QĐ-UBND ngày 04/9/2020 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành quy định thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính trên địa bàn thành phố Hà Nội 발효 중 62/2009/QĐ-UBND Quyết định số 62/2009/QĐ-UBND Quy định một số chính sách hỗ trợ đối với học sinh Trường Trung học phổ thông chuyên Lê Khiết, tỉnh Quảng Ngãi 만료됨 27/2018/QĐ-UBND Quyết định số 27/2018/QĐ-UBND Ban hành quy chế phối hợp bảo vệ môi trường trong hoạt động văn hóa, lễ hội, thể thao, du lịch trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 발효 중 115/2025/QĐ-UBND Quyết định số 115/2025/QĐ-UBND Quy định về thẩm quyền và cách thức xác định hồ sơ xử phạt vi phạm hành chính có nội dung phức tạp, phạm vi rộng, ảnh hưởng đến nhiều đối tượng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 발효 중 22/2009/QĐ-UBND Quyết định số 22/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định về khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước quy mô nhỏ trên địa bàn tỉnh Đăk Nông 만료됨 57/2013/QĐ-UBND Quyết định số 57/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành QUy chế phối hợp trong việc kiểm tra, xử lý vi phạm trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 만료됨 28/2014/QĐ-UBND Quyết định số 28/2014/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh bổ sung tỷ lệ (%) phân chia một số nguồn thu giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Hải Dương 만료됨 02/2013/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 02/2013/ QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ THEO HÌNH THỨC HỢP ĐỒNG BT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC NINH. 만료됨 3380/2013/QĐ-UBND Quyết định số 3380/2013/QĐ-UBND Về việc quản lý và sử dụng hệ thống thư điện tử công vụ trong hoạt động của cơ quan nhà nước tỉnh Thanh Hóa. 만료됨 15/2018/TT-BGDĐT Thông tư số 15/2018/TT-BGDĐT quy định tổ chức hoạt động, sử dụng thư điện tử và trang thông tin điện tử của các cơ sở giáo dục đại học, các trường cao đẳng sư phạm 발효 중 21/2025/QĐ-UBND Quyết định số 21/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 59/2021/QĐ-UBND ngày 06 tháng 12 năm 2021 và Quyết định số 02/2024/QĐ-UBND ngày 19 tháng 01 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định mua sắm tài sản công theo phương thức tập trung trên địa bàn tỉnh An Giang 발효 중 04/2015/QĐ-UBND Quyết định số 04/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phân công, phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước vè đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 65/2018/QĐ-UBND Quyết định số 65/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác thẩm định thiết kế, kiểm tra công tác nghiệm thu các dự án, công trình có yêu cầu thẩm duyệt về phòng cháy và chữa cháy, thực hiện đánh giá tác động môi trường được đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Định 만료됨 08/2014/QĐ-UBND Quyết định số 08/2014/QĐ-UBND Quy định số lượng, chức danh, mức phụ cấp đối với những người hoạt động không chuyên trách và khoán kinh phí hoạt động đối với các tổ chức chính trị - xã hội ở xã, phường, thị trấn và thôn, bản, khu phố trên địa bàn tỉnh Quảng Trị khu phố trên ñịa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 03/2022/QĐ-UBND Quyết định số 03/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè 만료됨 63/2016/QĐ-UBND Quyết định số 63/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh nhiệm kỳ 2016 – 2021 만료됨 24/2012/QĐ-UBND Quyết định số 24/2012/QĐ-UBND V/v sửa đổi, bổ sung Điểm h Khoản 1 Điều 3 Quyết định số 39/2008/QĐ-UBND ngày 09 tháng 9 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang 만료됨 20/2014/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 20/2014/QĐ-UBND QUY ĐỊNH VỀ THẨM QUYỀN TUYỂN DỤNG VIÊN 만료됨 13/2020/QĐ-UBND Quyết định số 13/2020/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 32/2012/QĐ-UBNDngày 01/6/2012 của UBND tỉnh Bắc Ninh 발효 중 70/2009/QĐ-UBND Quyết định số 70/2009/QĐ-UBND Về việc hướng dẫn quản lý chi phí dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 만료됨 112/2026/QĐ-UBND Quyết định 112/2026/QĐ-UBND của Đà Nẵng 발효 중 40/2022/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 40/2022/QĐ-UBND QUY ĐỊNH CỤ THỂ MỘT SỐ CHỈ TIÊU, TIÊU CHÍ CỦA BỘ TIÊU CHÍ QUỐC GIA VỀ HUYỆN NÔNG THÔN MỚI NÂNG CAO GIAI ĐOẠN 2022-2025 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH 만료됨 33/2010/QĐ-UBND Quyết định số 33/2010/QĐ-UBND Quy định số lượng cán bộ, công chưc và việc bố trí cán bộ, công chức ở từng xã, phường, thị trấn thuộc tỉnh Khánh Hòa 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.