通函第34/2009/TT-BNNPTNT号规定确定和分类森林的标准

通函第34/2009/TT-BNNPTNT号规定确定和分类森林的标准,旨在服务于森林管理和林业工作。本通函适用于全国范围内的所有森林面积,包括集中林地和分散种植的树木。

Số hiệu34/2009/TT-BNNPTNT
Loại văn bản通知
Cơ quan ban hành农业与环境部
Người kýHứa Đức Nhị — Thứ trưởng
Cập nhật27/06/2026
Ngành农业与农村发展
Lĩnh vực未分类
Ngày ban hành10/06/2009
Ngày áp dụng25/07/2009
Ngày hết hiệu lực01/01/2019
Tình trạng已失效
✦ Tóm lược thông minh

通函第34/2009/TT-BNNPTNT号规定确定和分类森林的标准,旨在服务于森林管理和林业工作。本通函适用于全国范围内的所有森林面积,包括集中林地和分散种植的树木。

Đối tượng áp dụng

与森林管理和林业用地有关的组织和个人

Các điểm cốt lõi

  • 如果满足三个标准:主要成分是多年生木本植物、遮阴度不低于0.1以及连片面积不少于0.5公顷,则被认定为森林。
  • 森林根据用途分为防护林、特种用途林和生产林。
  • 森林根据形成来源分为天然林(原生林、次生林)和人工林(新植林、再生林)。
  • 森林根据立地条件分为山地林、石山林、湿地林(咸水湿地、盐碱地、淡水湿地)和沙地林。
  • 根据立木蓄积量对木材和竹林进行分类。

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • 积极影响:为有效管理森林、保护生物多样性和环境提供了法律基础。
  • 消极影响:由于标准复杂,可能给确定森林面积带来困难。

❓ Câu hỏi thường gặp

森林是如何被确定的?

如果满足三个标准:主要成分是多年生木本植物、遮阴度不低于0.1以及连片面积不少于0.5公顷,则该对象被认定为森林。

森林根据用途如何分类?

森林分为三类:防护林(保护水源和土地)、特种用途林(保护自然)和生产林(生产木材)。

根据形成来源,森林有多少种类?

有两类:天然林(原生林、次生林)和人工林(新植林、再生林)。

森林根据立地条件如何分类?

森林根据立地条件分为四类:山地林、石山林、湿地林(咸水湿地、盐碱地、淡水湿地)和沙地林。

根据立木蓄积量,木材林如何分类?

根据立木蓄积量,木材林分为五类:非常丰富(超过300立方米/公顷)、丰富(201-300立方米/公顷)、中等(101-200立方米/公顷)、贫乏(10-100立方米/公顷)和无蓄积量(小于10立方米/公顷)。

Toàn văn

通知

规定确定和分类森林的标准

 _______________________

依据2008年1月3日国务院令第01号《农业部和农村发展部职能、任务、权限和组织结构规定》;

根据2004年《森林保护和发展法》;

农业农村部指导确定和分类森林的标准如下:

第一章

总则

第一条 调整范围

本通知规定了确定森林的标准和分类系统,以服务于森林调查、清查、统计、保护和发展规划、森林资源管理和林业项目及计划的制定。

第二条 适用对象

1. 所有与森林管理和林地管理相关的组织和个人应执行本通知的规定。

2. 适用于全国范围内的所有森林面积,包括集中森林和分散种植的树木。

第二章

确定和分类森林的标准

条3. 确定森林的标准

如果满足以下三个标准,则一个对象被认定为森林:

1. 它是一个生态系统,主要组成部分是多年生木本植物、棕榈树等,高度超过5.0米(新种植的森林和一些沿海红树林除外),竹子等,能够提供木材、非木质林产品和其他直接或间接的价值,如生物多样性保护、环境保护和景观美化。

新种植的木本植物森林和采伐后重新生长的森林,如果平均高度超过缓慢生长树木的1.5米或快速生长树木的3.0米,并且密度每公顷至少1000棵,则被视为森林。

农业生态系统和水产养殖中零星分布的一些多年生木本植物、竹子、棕榈树等不被视为森林。

2. 森林主要部分的树冠遮阴度必须达到0.1以上。

3. 连续地块的最小面积为0.5公顷,如果是林带,则宽度至少为20米,并且至少有三行树木。

集中在0.5公顷以下或宽度不足20米的林带中的树木被称为分散树木。

条4. 根据用途分类森林

1. 防护林:主要用于水源保护、土地保护、防止水土流失、防止沙漠化、减少自然灾害、调节气候和环境保护。

2. 特用林:主要用于自然保护区、国家生态系统的基准、森林生物基因库;科学研究;历史文化遗产、风景名胜区的保护;休闲旅游,结合防护和环境保护。

3. 生产林:主要用于木材生产和非木质林产品的经营,同时结合防护和环境保护。

条5. 根据形成来源分类森林

1. 天然林:指自然存在的或通过自然再生恢复的森林。

a) 原始林:指未受或很少受到人类和自然灾害影响的森林;其结构相对稳定。

b) 次生林:指受到人类或自然灾害影响,导致其结构发生变化的森林。

- 再生林:指在失去森林的土地上通过自然再生形成的森林,这些土地因耕作、火灾或过度采伐而失去森林;

- 采伐后林:指经过木材或其他林产品采伐后的森林。

2. 人工林:指由人类种植形成的森林,包括:

a) 在没有森林的土地上新种植的人工林;

b) 在已有的人工林采伐后重新种植的人工林;

c) 从已采伐的人工林中自然再生的人工林。

根据生长周期,人工林按年龄阶段划分,不同类型的树木有不同的年龄阶段划分时间。

条 6. 按立地条件分类森林

1. 山地森林:是指在丘陵、山地上生长的森林。

2. 岩石山森林:是指在岩石山上或裸露岩石面积上,表面几乎没有土壤或仅有少量土壤上生长的森林。

3. 湿地森林:是指在经常或定期被水淹没的地区生长的森林。

a) 盐沼森林:是指在沿海岸线和大河口,经常或定期被咸潮淹没的地区生长的森林。

b) 酸性土森林:是指在酸性土上生长的森林,特征是南部的竹林。

c) 甜水湿地森林:是指在经常或定期被淡水淹没的地方生长的森林。

4. 沙地森林:是指在沙丘和沙滩上生长的森林。

条 7. 按树种分类森林

1. 乔木森林:主要由乔木树种组成的森林。

a) 宽叶林:宽叶树占树木总数超过75%的森林;

- 常绿阔叶林:指全年绿色的森林;

- 落叶阔叶林:指树木每年全部落叶,占树木总数75%以上的森林;

- 半落叶阔叶林:指常绿树和落叶树混合比例为每类树木数量的25%至75%的森林。

b) 针叶林:针叶树占树木总数超过75%的森林。

c) 混交阔叶林和针叶林:阔叶树和针叶树混合比例为每类树木数量的25%至75%的森林。

2. 竹林:主要由竹子等植物组成的森林,如:竹、麻、演、楠、芦、瓦、罗欧、勒、马桑、霍普、龙、邦、江等。

3. 芭蕉椰子林:主要由芭蕉和椰子树组成的森林。

4. 乔木与竹林混交林

a) 乔木-竹林混交林:乔木覆盖度大于50%的森林;

b) 竹林-乔木混交林:竹子覆盖度大于50%的森林。

条 8. 按蓄积量分类森林

1. 对于乔木林

a) 富裕林:每公顷立木蓄积量超过300立方米;

b) 丰富林:每公顷立木蓄积量在201至300立方米之间;

c) 中等林:每公顷立木蓄积量在101至200立方米之间;

d) 贫瘠林:每公顷立木蓄积量在10至100立方米之间;

e) 无蓄积林:平均直径小于8厘米的乔木林,每公顷立木蓄积量低于10立方米。

2. 对于竹林:按树种、直径等级和密度进行分类

a) 楠竹

状态

D(厘米)

N(株/公顷)

大楠竹

≥ 5

 

- 富裕林(密集)

 

≥ 8.000

- 中等林

 

5.000 - 8.000

- 贫瘠林(稀疏)

 

< 5.000

小楠竹

< 5

 

- 富裕林(密集)

 

≥ 10.000

- 中等林

 

6.000 - 10.000

- 贫瘠林(稀疏)

 

< 6.000

b) 箭竹

状态

D(厘米)

N(株/公顷)

大箭竹

≥ 6

 

- 富裕林(密集)

 

≥ 3.000

- 中等林

 

1.000 – 3.000

- 贫瘠林(稀疏)

 

< 1.000

小箭竹

< 6

 

- 富裕林(密集)

 

≥ 5.000

- 中等林

 

2.000 - 5.000

- 贫瘠林(稀疏)

 

< 2.000

c) 竹子、芦苇

状态

D(厘米)

N(株/公顷)

大竹子、芦苇

≥ 6

 

- 富裕林(密集)

 

≥ 3.000

- 中等林

 

1.000 – 3.000

- 贫瘠林(稀疏)

 

< 1.000

小竹子、芦苇

< 6

 

- 富裕林(密集)

 

≥ 5.000

- 中等林

 

2.000 - 5.000

- 贫瘠林(稀疏)

 

< 2.000

d) 罗欧

状态

D(厘米)

N(株/公顷)

大罗欧

≥ 5

 

- 富裕林(密集)

 

≥ 4.000

- 中等林

 

2.000 - 4.000

- 贫瘠林(稀疏)

 

< 2.000

小罗欧

< 5

 

- 富裕林(密集)

 

≥ 6.000

- 中等林

 

3.000 - 6.000

- 贫瘠林(稀疏)

 

< 3.000

条 9. 未有森林的土地

1. 种植未成林的土地:指已经种植但树木平均高度未达到1.5米(对于生长缓慢的树种)或3.0米(对于生长快速的树种),且密度低于1000株/公顷的土地。

2. 未规划为林业目的的空地,有再生树木:指尚未规划为林业用途的土地,植被包括灌木、草地、芦苇和再生树木,高度至少0.5米,密度至少500株/公顷。

3. 未规划为林业目的的空地,无再生树木:指尚未规划为林业用途的土地,包括光秃土地、灌木、草地、芦苇、野蕉、刺竹、茶树等。

4. 无树木的岩石山:指光秃的岩石山或虽有树木但未达到成林标准的岩石山。

第三章

实施条款

第十一条 效力实施

1. 本通知自签署之日起四十五日后生效。

以前关于确定和分类森林的标准的规定与本通知不符的均予以废止。

2. 在执行过程中,如遇困难或问题,请各地方、组织和个人及时向农业农村部报告反映,以便审查、修改和补充。/。

Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.

Tải văn bản

Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Căn cứ 29
29/2004/QH11 Nghị quyết số 29/2004/QH11 Về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất đến năm 2005 của cả nước Còn hiệu lực 01/2008/NĐ-CP Nghị định số 01/2008/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hết hiệu lực 35/2017/QĐ-UBND Quyết định số 35/2017/QĐ-UBND Sửa đổi bảng đơn giá bồi thường cây trồng, vật nuôi là thủy sản và di chuyển mồ mả trên địa bàn tỉnh nghệ an ban hành kèm theo quyết định số 64/2014/qđ-ubnd ngày 23/9/2014 của ủy ban nhân dân tỉnh nghệ an Hết hiệu lực 4516/2013/QĐ-UBND Quyết định số 4516/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá Hết hiệu lực 99/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 99/2010/NQ-HĐND Về việc thông qua quy định giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh Bình Thuận Hết hiệu lực 19/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2018/NQ-HĐND Quy định bảng giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh Phú Yên Hết hiệu lực 3026/2016/QĐ-UBND Quyết định số 3026/2016/QĐ-UBND về việc quy định giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh theo Nghị quyết số 27/2016/NQ-HĐND ngày 27/7/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hết hiệu lực 04/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2013/NQ-HĐND Về việc ban hành khung giá rừng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị Hết hiệu lực 36/2016/QĐ-UBND Quyết định số 36/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định áp dụng khung giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu Hết hiệu lực 31/2016/QĐ-UBND Quyết định số 31/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định bảng giá hiện trạng các loại rừng thuộc rừng phòng hộ tại xã Định Thành, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Hết hiệu lực 01/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2016/NQ-HĐND Về việc quy định khung giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu Hết hiệu lực 61/2015/QĐ-UBND Quyết định số 61/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi Hết hiệu lực 32/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 32/2015/NQ-HĐND Về Giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi Hết hiệu lực 08/2011/QĐ-UBND Quyết định số 08/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định về giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh Bình Thuận Hết hiệu lực 19/2013/QĐ-UBND Quyết định số 19/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định áp dụng khung giá các loại rừng và xác định giá cho thuê rừng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk Hết hiệu lực 04/2015/QĐ-UBND Quyết định số 04/2015/QĐ-UBND V/v ban hành Quy định khung giá các loại rừng và giá cho thuê rừng trên địa bàn tỉnh Bình Phước Còn hiệu lực 15/2013/QĐ-UBND Quyết định số 15/2013/QĐ-UBND Phê duyệt khung giá rừng đối với rừng sản xuất là rừng tự nhiên để phục vụ Đề án giao rừng, cho thuê rừng gắn với giao đất cho thuê đất, cấp giấy Chứng nhận quyền sử dụng đất sản xuất lâm nghiệp giai đoạn 2012 - 2015 tỉnh Yên Bái Còn hiệu lực 24/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 24/2014/NQ-HĐND Thông qua khung giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh Bình Phước năm 2014 Còn hiệu lực 129/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 129/2014/NQ-HĐND Điều chỉnh quy hoạch 3 loại rừng tỉnh Nghệ An Hết hiệu lực 08/2014/QĐ-UBND Quyết định số 08/2014/QĐ-UBND Về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch 3 loại rừng huyện Tân Kỳ, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Còn hiệu lực 64/2014/QĐ-UBND Quyết định số 64/2014/QĐ-UBND Ban hành Bảng đơn giá bồi thường cây trồng, vật nuôi là thủy sản và di chuyển mồ mả trên địa bàn tỉnh Nghệ An Hết hiệu lực 48/2014/QĐ-UBND Quyết định số 48/2014/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh quy hoạch 3 loại rừng tỉnh Nghệ An Hết hiệu lực 113/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 113/2013/NQ-HĐND Điều chỉnh quy hoạch 3 loại rừng huyện Tân Kỳ và Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Còn hiệu lực 39/2014/QĐ-UBND Quyết định số 39/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục bồi thường, thu hồi rừng, chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác; khai thác tận dụng lâm sản để giải phóng mặt bằng trên địa bàn tỉnh Lào Cai Hết hiệu lực 54/2013/QĐ-UBND Quyết định số 54/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định về giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh Lào Cai Hết hiệu lực 25/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2013/NQ-HĐND Về giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh Lào Cai Hết hiệu lực 74/2017/QĐ-UBND Quyết định số 74/2017/QĐ-UBND Ban hành Bảng đơn giá bồi thường cây trồng, vật nuôi là thủy sản và di chuyển mồ mả trên địa bàn tỉnh Nghệ An Hết hiệu lực 06/2018/QĐ-UBND Quyết định số 06/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định giá các loại rừng và giá cho thuê rừng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận Hết hiệu lực 44/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 44/2017/NQ-HĐND Về khung giá các loại rừng và giá cho thuê rừng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận Còn hiệu lực
Được dẫn chiếu bởi 9
54/2013/QĐ-UBND Quyết định số 54/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định việc xác định giá khởi điểm và chế độ tài chính trong hoạt động đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất trên địa bàn thành phố Hà Nội Hết hiệu lực 22/2017/TT-BNNPTNT Thông tư số 22/2017/TT-BNNPTNT Hướng dẫn một số nội dung thực hiện chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng Hết hiệu lực 20/2012/TT-BNNPTNT Thông tư số 20/2012/TT-BNNPTNT Hướng dẫn trình tự thủ tục nghiệm thu thanh toán tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng Hết hiệu lực 27/2013/QĐ-UBND Quyết định số 27/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí của các cơ quan hành chính nhà nước thuộc tỉnh Khánh Hòa Hết hiệu lực 07/2012/QĐ-UBND Quyết định số 07/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định hệ số điều chỉnh giá đất phi nông nghiệp sát giá thị trường khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa Hết hiệu lực 34/2013/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 34/2013/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY CHẾ PHỐI HỢP PHÒNG, CHỐNG TỘI PHẠM TRONG LĨNH VỰC THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN Hết hiệu lực 27/2013/QĐ-UBND Quyết định số 27/2013/QĐ-UBND Ban hành bảng đơn giá bồi thường cây trồng, hoa màu và di chuyển mồ mả trên địa bàn tỉnh Nghệ An Hết hiệu lực 07/2012/QĐ-UBND Quyết định số 07/2012/QĐ-UBND về Quy định xác định tài sản và chính sách bồi thường tài sản là rừng trên đất lâm nghiệp khi thực hiện thu hồi rừng và đất lâm nghiệp của tổ chức, cá nhân để giao cho các hộ tái định cư tỉnh Tuyên Quang Hết hiệu lực 34/2013/QĐ-UBND Quyết định số 34/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định trình tự, thủ tục về giao rừng, cho thuê rừng gắn với giao đất, cho thuê đất lâm nghiệp cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư thôn trên địa bàn tỉnh Lào Cai Hết hiệu lực
34/2009/TT-BNNPTNT
通函第34/2009/TT-BNNPTNT号规定确定和分类森林的标准
已失效
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Liên quan 23
39/2014/QĐ-UBND Quyết định số 39/2014/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 23/2014/QĐ-UBNDngày 30/7/2014 của Ủy nhân dân tỉnh Tiền Giang Hết hiệu lực 04/2015/QĐ-UBND Quyết định số 04/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phân công, phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước vè đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Trị Hết hiệu lực 31/2016/QĐ-UBND Quyết định số 31/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý, cung cấp, sử dụng thông tin trên trang thông tin điện tử trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa Còn hiệu lực 48/2014/QĐ-UBND Quyết định số 48/2014/QĐ-UBND Về việc phân cấp xác định các khoản được trừ về tiền bồi thường, giải phóng mặt bằng, tiền nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất vào số tiền thuê đất phải nộp (nếu có) theo quy định tại Nghị định số 46/2014/NĐ-CP của Chính phủ Hết hiệu lực 64/2014/QĐ-UBND Quyết định số 64/2014/QĐ-UBND Về việc sửa đổi Điểm g, Khoản 1, Điều 1 Quyết định số 29/2013/QĐ-UBND ngày 25/7/2013 của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu về việc quy định mức trợ cấp, mức hỗ trợ cho đối tượng đang được nuôi dưỡng tại các cơ sở bảo trợ xã hội, Nhà xã hội tại huyện Đất Đỏ và Trung tâm Giáo dục lao động và Dạy nghề Còn hiệu lực 61/2015/QĐ-UBND Quyết định số 61/2015/QĐ-UBND bổ sung Khoản 7 Điều 1 Quyết định số 58/2013/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2013 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc bổ sung, điều chỉnh và bãi bỏ một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh Còn hiệu lực 36/2016/QĐ-UBND Quyết định số 36/2016/QĐ-UBND Ban hành giá dịch vụ trông giữ xe đạp, xe máy, xe ô tô trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa Còn hiệu lực 74/2017/QĐ-UBND Quyết định số 74/2017/QĐ-UBND Ban hành quy định về quản lý, sử dụng, thanh toán, quyết toán Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh Lai Châu Hết hiệu lực 25/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2013/NQ-HĐND Về nguyên tắc phân bổ kế hoạch vốn đầu tư và xây dựng cơ bản tỉnh Thái Nguyên năm 2014 Còn hiệu lực 113/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 113/2013/NQ-HĐND Quy định mức chi bồi dưỡng đối với lao động biểu diễn nghệ thuật Đoàn Văn công Đồng Tháp; Còn hiệu lực 15/2013/QĐ-UBND Nghị quyết số 15/2013/QĐ-UBND Về kết quả thực hiện nhiệm vụ phát triển kinh tế xã hội 6 tháng đầu năm và nhiệm vụ trọng tâm 6 tháng cuối năm 2013 Hết hiệu lực 32/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 32/2015/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ một số nội dung trong Bảng giá các loại đất ban hành kèm theo Nghị quyết số 37/2014/NQ-HĐND ngày 18/12/2014 của HĐND tỉnh về việc thông qua Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2015-2019 Hết hiệu lực 19/2013/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 19/2013/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH TẠM THỜI VỀ TIÊU CHÍ LỰA CHỌN TRIỂN KHAI LẬP QUY HOẠCH, THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU NHÀ Ở THƯƠNG MẠI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG Hết hiệu lực 01/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2016/NQ-HĐND Về chủ trương thực hiện cơ chế vay lại của Dự án “Sửa chữa và nâng cao an toàn đập”, vay vốn Ngân hàng Thế giới thuộc tỉnh Khánh Hòa Còn hiệu lực 129/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 129/2014/NQ-HĐND Về thông qua Đề án một số quy định đối với công tác bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai Còn hiệu lực 08/2014/QĐ-UBND Quyết định số 08/2014/QĐ-UBND Quy định số lượng, chức danh, mức phụ cấp đối với những người hoạt động không chuyên trách và khoán kinh phí hoạt động đối với các tổ chức chính trị - xã hội ở xã, phường, thị trấn và thôn, bản, khu phố trên địa bàn tỉnh Quảng Trị khu phố trên ñịa bàn tỉnh Quảng Trị Hết hiệu lực 04/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2013/NQ-HĐND Thông qua đề án phát triển y tế chuyên sâu tỉnh Thái Nguyên đến năm 2020 Hết hiệu lực 3026/2016/QĐ-UBND Quyết định số 3026/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Ngoại vụ thành phố Hải Phòng Hết hiệu lực 44/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 44/2017/NQ-HĐND Quy định một số nội dung và mức chi thực hiện các dự án thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh Kon Tum Hết hiệu lực 24/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 24/2014/NQ-HĐND Về việc phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương năm 2013 Hết hiệu lực 06/2018/QĐ-UBND Quyết định số 06/2018/QĐ-UBND Ban hành quy định một số nội dung về công tác lập, giao dự toán và quyết toán chi quỹ bảo trì đường bộ tỉnh Phú Thọ Còn hiệu lực 08/2011/QĐ-UBND Quyết định số 08/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị Hết hiệu lực 19/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2018/NQ-HĐND Về chế độ hỗ trợ đối với công chức, viên chức, người lao động đang làm việc tại Ban Quản trang và Nhà Tang lễ thành phố. Còn hiệu lực

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.