通知第34/2023/TT-BYT号关于卫生厅人口计生局的职能、任务和权限

本通知规定了卫生厅人口计生局在国家管理人口工作中的职能、任务和权限,具体涉及人口规模、人口结构、人口质量、计划生育和社区老年人健康照护等领域。

文号34/2023/TT-BYT
文件类型通知
发布机关卫生部
签署人Nguyễn Thị Liên Hương — Thứ trưởng Bộ Y tế
更新12/06/2026
行业卫生
领域未分类
发布日期31/12/2023
生效日期19/02/2024
失效日期
状态生效中
✦ 智能摘要

本通知规定了卫生厅人口计生局在国家管理人口工作中的职能、任务和权限,具体涉及人口规模、人口结构、人口质量、计划生育和社区老年人健康照护等领域。

适用范围

卫生厅人口计生局

要点

  • 省级人口计生局负责协助卫生厅进行国家人口工作的管理(条1)。
  • 执行如发布专业指导文件、组织实施等任务(条2.6)。
  • 监测人口变动并提出调整出生率和人口增长率的解决方案(条2.7a)。
  • 制定有关性别和年龄的人口结构目标、指标和干预措施(条2.8a)。
  • 指导实施提高人口质量的项目(条2.9b)。

🌐 本文件的社会影响

  • 加强地方人口工作的国家管理效果。
  • 帮助民众更好地了解人口政策和计划生育政策。
  • 可能会给地方卫生机构带来财政负担。
  • 通过提高健康水平的项目帮助改善人口质量。

❓ 常见问题

卫生厅人口计生局的任务是什么?

负责协助卫生厅进行国家人口工作的管理,包括人口规模、人口结构、人口质量、计划生育和社区老年人健康照护等领域。

卫生厅人口计生局是否有法人资格?

有,省级人口计生局具有法人资格,有自己的办公地点、公章和独立账户(条1.3)。

全文

国家卫生健康委员会
-------

中华人民共和国
独立 自由 幸福
---------------

编号:34/2023/TT-BYT

北京,二零二三年十二月三十一日

 

通知

关于人口计生局职能、任务和权限的

指导意见

          根据国务院于二零二二年十一月十五日发布的第95/2022/NĐ-CP号法令,规定卫生部的职能、任务、权限和组织结构;

          根据国务院于二零一六年九月一日发布的第123/2016/NĐ-CP号法令,规定部委和相当于部委机构的职能、任务、权限和组织结构,并根据国务院于二零二零年八月二十八日发布的第101/2020/NĐ-CP号法令对第123/2016/NĐ-CP号法令的部分条款进行修改和补充;

          根据国务院于二零一四年四月四日发布的第24/2014/NĐ-CP号法令,规定省级人民政府和直辖市人民政府的专业机关的组织,并根据国务院于二零二零年九月十四日发布的第107/2020/NĐ-CP号法令对第24/2014/NĐ-CP号法令的部分条款进行修改和补充;

          根据人口计生局局长的建议;

          卫生部部长发布本通知,以指导省级人口计生局的职能、任务和权限。

          第一条 位置与职能

          第一条 省级人口计生局(以下简称“省级人口计生局”)是隶属于省卫生健康委员会的组织,负责国家管理人口工作的参谋工作,包括人口规模、人口结构、人口质量、计划生育和社区老年人健康服务等领域;指挥并组织实施本省的人口专业活动。

          第二条 省级人口计生局受省卫生健康委员会在组织、编制和活动方面的领导和管理;同时接受国家卫生健康委员会人口计生局在专业领域的指导、监督和检查。

          第三条 省级人口计生局具有法人资格,有自己的办公地点、公章和独立账户。

          第二条 职责与权限

          一、为省卫生健康委员会提供咨询,协助其向有审批权的部门提交并实施有关人口工作的法律法规、规划、计划、项目、方案、措施以及跨部门合作制度;推动社会化的专业任务和社会活动。

          二、向省卫生健康委员会提交关于本省人口领域内的规划、计划、方案、项目的制定。

          三、主持并与其他相关机构合作,执行已经批准的人口法规、政策、战略、规划、计划、项目和方案。

          四、宣传和普及本省范围内的人口政策和法律法规。

          五、为有审批权的部门提供咨询,将人口内容纳入地方经济发展和社会发展规划;纳入各行业和领域的规划。

          六、在其权限内或向有审批权的部门提交并实施专业指导文件、检查和组织实施。

          七、关于人口规模:

          (一)监测人口变动情况,向有审批权的部门提出调整生育率和人口增长率的解决方案和模式;

          (二)建立人口预测模型,服务于本省的经济发展和社会规划。

          八、关于人口结构:

          (一)制定性别和年龄结构目标、指标和干预措施;

          (二)指导并监督执行法律规定,确保自然生育规律下的性别平衡。

          九、关于人口质量:

          (一)制定人口质量目标、指标和干预措施,以满足本省人力资源需求;

          (二)指导并实施提高人口质量的项目,婚前健康咨询、减少早婚、近亲婚姻,产前和新生儿筛查等。

          十、关于计划生育:

          (一)制定计划生育目标、指标和避孕方法;指导社区中的避孕和防止不育的方法;

          (二)预测避孕工具的需求;管理并协调免费渠道、社会营销和社会化渠道的避孕工具供应。

          十一、关于社区老年人健康服务:

          (一)制定并指导实施社区老年人健康和服务营养的目标和指标;

          (二)指导加强老年人健康、预防疾病、自我保健和营养,定期体检,建立跟踪档案,恢复功能等。

          十二、主持并与其他相关机构合作,指导专业活动,开展人口、计划生育和社区老年人健康服务的信息传播、动员、教育和咨询服务。

          十三、在其权限范围内组织实施科学研究、应用科学技术进步和信息科技,改革行政程序。

          十四、与其他机构合作建立人口数据管理系统,实现人口工作的数字化转型;组织实施人口统计、信息和报告工作。

          15. 指导、检查和监督本省管理范围内的人口服务机构的活动:婚前健康检查咨询、产前筛查咨询、新生儿筛查咨询、家庭计划咨询、社区老年人健康管理咨询。

16. 组织对人口系统工作人员进行专业培训和业务培训,包括公职人员、人口事业单位职员、合作人员以及在本省从事人口工作的人员,按照规定执行。

17. 管理机构编制、财务和资产;管理由分局管辖的事业单位;实施工资制度和其他激励政策、奖励和纪律处分制度,遵循法律规定和卫生厅的分级管理规定。

18. 处理争议、投诉和举报;预防和打击腐败和消极行为;在本省人口工作中实施节约和反对浪费,依照法律规定和卫生厅的分工或授权执行。

19. 协助并支持省级人口工作指导委员会的工作。

          20. 执行其他法律规定的任务。

          条 3. 生效

          本通知自2024年2月19日起生效。

2008年5月14日卫生部发布的第05/2008/TT-BYT号通知第一部分关于地方人口和计划生育职能、任务和组织结构的指导意见自本通知生效之日起失效。

          第四条 责任执行和组织实施

各省、直辖市人民政府负责指导卫生局在地方上落实本通知。

各省、直辖市卫生局负责:

a) 在地方上组织落实本通知;

b) 根据本通知的指导,结合地方实际情况,向省级人民政府提交制定省级人口分局职能、任务、权限和组织结构规定的决定草案。

国家卫生健康委员会及其下属部门负责指导和检查本通知的执行情况。在执行过程中如遇问题或需要补充修改,卫生局局长应通过国家卫生健康委员会上报卫生部研究解决。

          在执行过程中如遇问题或需要补充修改,卫生局局长应通过国家卫生健康委员会上报卫生部研究解决。/。

 

部长签署
副部长


聂文俊

宁氏莲香

 

 

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 37
101/2020/NĐ-CP Nghị định số 101/2020/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 123/2016/NĐ-CP ngày 01/9/2016 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của bộ, cơ quan ngang bộ 已失效 95/2022/NĐ-CP Nghị định số 95/2022/NĐ-CP quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế 已失效 24/2014/NĐ-CP Nghị định số 24/2014/NĐ-CP Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 已失效 '43/2025/QĐ-UBND Quyết định số '43/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Dân số thành phố Đà Nẵng trực thuộc Sở Y tế thành phố Đà Nẵng 生效中 030/2025/QĐ-UBND Quyết định số 030/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Dân số thuộc Sở Y tế tỉnh Cà Mau 生效中 30/2025/QĐ-UBND Quyết định số 30/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Dân số thuộc Sở Y tế tỉnh Quảng Trị 生效中 62/2025/QĐ-UBND Quyết định số 62/2025/QĐ-UBND Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Dân số tỉnh Phú Thọ trực thuộc Sở Y tế tỉnh Phú Thọ 生效中 157/2025/QĐ-UBND Quyết định số 157/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Dân số tỉnh Vĩnh Long thuộc Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long 生效中 38/2025/QĐ-UBND Quyết định số 38/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Dân số và Trẻ em thuộc Sở Y tế tỉnh Hưng Yên 生效中 '18/2025/QĐ-UBND Quyết định số '18/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Dân số tỉnh Lâm Đồng 生效中 '75/2025/QĐ-UBND Quyết định số '75/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Dân số và Trẻ em tỉnh Ninh Bình thuộc Sở Y tế tỉnh Ninh Bình 生效中 72/2025/QĐ-UBND Quyết định số 72/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Dân số và Trẻ em thuộc Sở Y tế thành phố Hải Phòng 生效中 26/2025/QĐ-UBND Quyết định số 26/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Dân số và Trẻ em thuộc Sở Y tế tỉnh Ninh Bình 已失效 46/2025/QĐ-UBND Quyết định số 46/2025/QĐ-UBND Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Chi cục Dân số thuộc Sở Y tế tỉnh Hà Nam 生效中 47/2025/QĐ-UBND Quyết định số 47/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Dân số tỉnh Hậu Giang 已失效 38/2025/QĐ-UBND Quyết định số 38/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Dân số thuộc Sở Y tế tỉnh Phú Thọ 已失效 42/2025/QĐ-UBND Quyết định số 42/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Chi cục Dân số trực thuộc Sở Y tế tỉnh Quảng Ninh 生效中 14/2025/QĐ-UBND Quyết định số 14/2025/QĐ-UBND Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Y tế tỉnh Bắc Giang 已失效 27/2025/QĐ-UBND Quyết định số 27/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Dân số thành phố Đà Nẵng trực thuộc Sở Y tế thành phố Đà Nẵng 已失效 14/2025/QĐ-UBND Quyết định số 14/2025/QĐ-UBND Đổi tên Chi cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình tỉnh Lâm Đồng thành Chi cục Dân số tỉnh Lâm Đồng và quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Dân số tỉnh Lâm Đồng 已失效 58/2024/QĐ-UBND Quyết định số 58/2024/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Dân số thuộc Sở Y tế 已失效 21/2024/QĐ-UBND Quyết định số 21/2024/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Dân số thuộc Sở Y tế tỉnh Phú Thọ 已失效 26/2024/QĐ-UBND Quyết định số 26/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 27/2023/QĐ-UBND ngày 12 tháng 10 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Hậu Giang 已失效 36/2024/QĐ-UBND Quyết định số 36/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Dân số thuộc Sở Y tế tỉnh Long An 已失效 21/2024/QĐ-UBND Quyết định số 21/2024/QĐ-UBND Sửa đổi điểm a khoản 3 và bãi bỏ điểm d khoản 4 Điều 3 Quyết định số 20/2022/QĐ-UBND ngày 13 tháng 7 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế 已失效 25/2024/QĐ-UBND Quyết định số 25/2024/QĐ-UBND Sửa đổi điểm a khoản 3 Điều 3 Quyết định số 13/2023/QĐ-UBND ngày 02 tháng 3 năm 2023 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hải Dương Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế 已失效 36/2024/QĐ-UBND Quyết định số 36/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 23/2008/QĐ-UBND ngày 09 tháng 6 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc thành lập Chi cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình 生效中 09/2024/QĐ-UBND Quyết định số 09/2024/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Dân số tỉnh Quảng Trị thuộc Sở Y tế 已失效 13/2024/QĐ-UBND Quyết định số 13/2024/QĐ-UBND Đổi tên Chi cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình tỉnh thành Chi cục Dân số tỉnh và Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Dân số tỉnh Thừa Thiên Huế 已失效 44/2024/QĐ-UBND Quyết định số 44/2024/QĐ-UBND Về việc đổi tên Chi cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình trực thuộc Sở Y tế tỉnh Thanh Hóa thành Chi cục Dân số thuộc Sở Y tế tỉnh Thanh Hóa; quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Dân số thuộc Sở Y tế tỉnh Thanh Hóa 生效中 39/2024/QĐ-UBND Quyết định số 39/2024/QĐ-UBND Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Dân số tỉnh Vĩnh Phúc 已失效 65/2024/QĐ-UBND Quyết định số 65/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Dân số trực thuộc Sở Y tế tỉnh Đồng Nai 已失效 49/2024/QĐ-UBND Quyết định số 49/2024/QĐ-UBND Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Dân số thuộc Sở Y tế tỉnh Sơn La 生效中 47/2024/QĐ-UBND Quyết định số 47/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Dân số tỉnh Lào Cai 生效中 48/2024/QĐ-UBND Quyết định số 48/2024/QĐ-UBND Đổi tên Chi cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình tỉnh Nghệ An thành Chi cục Dân số tỉnh Nghệ An và Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức bộ máy của Chi cục Dân số tỉnh Nghệ An 已失效 41/2024/QĐ-UBND Quyết định số 41/2024/QĐ-UBND Về việc đổi tên Chi cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình thành Chi cục Dân số; quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Dân số trực thuộc Sở Y tế tỉnh Hà Nam 已失效 số 48/2024/QĐ-UBND Quyết định số số 48/2024/QĐ-UBND Đổi tên Chi cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình tỉnh Quảng Nam thành Chi cục Dân số tỉnh Quảng Nam và quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Chi cục Dân số tỉnh Quảng Nam 生效中
34/2023/TT-BYT
通知第34/2023/TT-BYT号关于卫生厅人口计生局的职能、任务和权限
生效中
↓ 受本文件影响的文件
相关 28
42/2025/QĐ-UBND Quyết định số 42/2025/QĐ-UBND Phân cấp thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị 生效中 38/2025/QĐ-UBND Quyết định số 38/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy trình kiểm tra nội dung về đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Lào Cai 生效中 72/2025/QĐ-UBND Quyết định số 72/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định xây dựng, quản lý và sử dụng chung hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 生效中 46/2025/QĐ-UBND Quyết định số 46/2025/QĐ-UBND Quy định và phân cấp thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức diện tích chuyên dùng, diện tích công trình sự nghiệp của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh và của Uỷ ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 生效中 14/2025/QĐ-UBND Quyết định số 14/2025/QĐ-UBND Phân cấp thẩm quyền thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng; thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở của dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh An Giang 尚未生效 157/2025/QĐ-UBND Quyết định số 157/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp về xây dựng cơ sở dữ liệu, chia sẻ, cung cấp thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 生效中 30/2025/QĐ-UBND Quyết định số 30/2025/QĐ-UBND "Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Quản lý thị trường thuộc Sở Công Thương tỉnh Ninh Bình 生效中 030/2025/QĐ-UBND Quyết định số 030/2025/QĐ-UBND Quy định Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 生效中 13/2024/QĐ-UBND Quyết định số 13/2024/QĐ-UBND ban hành danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn đối với tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Yên Bái 生效中 49/2024/QĐ-UBND Quyết định số 49/2024/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ một phần Quyết định số 17/2016/QĐ-UBND ngày 18/8/2016 của UBND tỉnh quy định chế độ quản lý đặc thù đối với Đội tuyên truyền lưu động, Đội nghệ thuật quần chúng cấp tỉnh và cấp huyện trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 生效中 58/2024/QĐ-UBND Quyết định số 58/2024/QĐ-UBND Quy định cụ thể một số điều của Luật Nhà ở thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc 已失效 27/2025/QĐ-UBND Quyết định số 27/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 16/2025/QĐ-UBND ngày 30 tháng 7 năm 2025 của Ủy ban nhân dân Thành phố về giao nhiệm vụ thu, chi ngân sách cho từng cơ quan, đơn vị trực thuộc và nhiệm vụ thu, chi cho ngân sách cấp xã và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia giữa các cấp ngân sách ở Thành phố Hồ Chí Minh năm 2025 生效中 21/2024/QĐ-UBND Quyết định số 21/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý và tổ chức hoạt động biểu diễn Ca Huế trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 已失效 26/2025/QĐ-UBND Quyết định số 26/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 生效中 65/2024/QĐ-UBND Quyết định số 65/2024/QĐ-UBND Quy định các địa điểm, vị trí phải phát triển nhà ở theo dự án trên địa bàn tỉnh Long An 已失效 41/2024/QĐ-UBND Quyết định số 41/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp quản lý Nhà nước trong công tác bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng trên địa bàn tỉnh Đắk Nông 生效中 43/2025/QĐ-UBND Quyết định số 43/2025/QĐ-UBND Quy định định mức số lượng học sinh trên lớp đối với những trường hợp đặc biệt tại các cơ sở giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 生效中 62/2025/QĐ-UBND Quyết định số 62/2025/QĐ-UBND Về ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 生效中 75/2025/QĐ-UBND Quyết định số 75/2025/QĐ-UBND Phân cấp thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức diện tích chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng 生效中 18/2025/QĐ-UBND Quyết định số 18/2025/QĐ-UBND Quy định đơn giá bồi thường cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh An Giang 生效中 39/2024/QĐ-UBND Quyết định số 39/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 03/2020/QĐ-UBND ngày 13 tháng 01 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định Bảng giá đất giai đoạn 2020 – 2024 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 已失效 36/2024/QĐ-UBND Quyết định số 36/2024/QĐ-UBND Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất; mức đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm; mức đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 已失效 47/2024/QĐ-UBND Quyết định số 47/2024/QĐ-UBND Quy định quản lý, thu chi tài chính cho công tác tổ chức lễ hội và tiền công đức, tài trợ cho di tích và hoạt động lễ hội trên địa bàn tỉnh Bắc Giang 生效中 09/2024/QĐ-UBND Quyết định số 09/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Phòng Kinh tế thuộc Ủy ban nhân dân quận Tân Phú 生效中 25/2024/QĐ-UBND Quyết định số 25/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 15/2019/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên ban hành Quy chế phối hợp trong việc lập, theo dõi, đánh giá thực hiện kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 已失效 44/2024/QĐ-UBND Quyết định số 44/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng Hải Phòng 已失效 47/2025/QĐ-UBND Quyết định số 47/2025/QĐ-UBND Ban hành quy chế giám sát tài chính và đánh giá hiệu quả hoạt động các doanh nghiệp do nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ và doanh nghiệp có vốn nhà nước do Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Trị làm đại diện chủ sở hữu 生效中 26/2024/QĐ-UBND Quyết định số 26/2024/QĐ-UBND ban hành quy định tiêu chuẩn chức vụ cán bộ cấp xã và tiêu chuẩn chức danh công chức cấp xã trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 已失效

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。