决议第35号NQ-UBTVQHK9 批准民选职务工资表和法院、检察院专业技术人员工资表

本决议批准自1993年4月1日起实施的民选职务工资表和法院、检察院专业技术人员工资表。该工资表适用于国家领导职务、公务员和在民选机构、法院、检察院工作的人员。

Document No.35/NQ-UBTVQHK9
Document type决议
Issuing authority中央账户
Signed byNông Đức Mạnh — Đang cập nhật
Updated02/07/2026
Field未分类
Issued date17/05/1993
Effective date30/09/2004
Expiry date01/10/2004
Status已失效
✦ Smart summary

本决议批准自1993年4月1日起实施的民选职务工资表和法院、检察院专业技术人员工资表。该工资表适用于国家领导职务、公务员和在民选机构、法院、检察院工作的人员。

Scope of application

国家领导职务(国家主席、政府总理、国会主席)以及在民选机构、法院、检察院工作的公务员和工作人员。

Key points

  • 国家主席、政府总理、国会主席及其副职的工资为627,000至660,000元
  • 法院、检察院的公务员和工作人员按照政府规定的工资表领取工资
  • 最高人民法院法官的工资为331,000至469,000元
  • 高级检察官和高级调查员的工资为331,000至469,000元
  • 省市人民法院法官的工资为246,000至342,000元

🌐 Social impact of this document

  • 积极影响:保障在民选机构、法院、检察院工作的公务员和工作人员的合法权益
  • 消极影响:可能给国家财政带来负担

❓ Frequently asked questions

国会主席的工资是多少?

国会主席的工资为657,000元(自1993年4月1日起)

最高人民法院法官的工资是多少?

最高人民法院法官的工资为331,000至469,000元(自1993年4月1日起)

初级检察官的工资是多少?

初级检察官的工资为214,000至282,000元(自1993年4月1日起)

省市人民法院法官的工资是多少?

省市人民法院法官的工资为246,000至342,000元(自1993年4月1日起)

政府总理的工资是多少?

政府总理的工资为657,000元(自1993年4月1日起)

Full text

决议

批准民选职务工资表和专业业务工资表
法院、检察院行业

 

根据1992年宪法第九十条;

根据1992年《组织法》第五十二条;1992年《人民法院组织法》第四十二条;1992年《人民检察院组织法》第三十三条;

根据政府的提议;

决 议

一、批准法院、检察院行业的民选职务工资表和专业业务工资表(附后)。

二、国家主席办公室主任、全国人大常委会办公厅主任享受全国人大常委会委员会主任的工资标准。

三、在民选机构、法院、检察院工作的公务员和职员,按照政府规定的工资表领取工资和各种补贴。

四、责成政府指导执行本决议。/

 

民选职务工资表
(根据九届全国人大常委会第三十五号决议于1993年5月17日发布)

姓名

职务

工资系数

实施日期:1993年4月1日
(单位:千越南盾)

A

B

1

2

1

国家主席

10

660

2

国务院总理

9,96

657

3

全国人大常委会委员长

9,96

657

4

副国家主席

9,50

627

5

副总理

8,78

579

6

副全国人大常委会委员长

8,78

579

7

最高人民法院院长

8,78

579

8

最高人民检察院检察长

8,78

579

9

民族委员会主任

8,50

561

10

全国人大常委会委员

8,40

554

11

部长

8,20

541

12

全国人大常委会委员会主任

8,20

541

13

副民族委员会主任

7,80

515

14

副全国人大常委会委员会主任

7,50

495

15

越南首都河内市、胡志明市人民代表大会主席


8,20


541

16

海防市和各省人民代表大会主席


7,30


482

17

越南首都河内市、胡志明市人民代表大会副主席

7,10

469

18

海防市和各省人民代表大会副主席


6,20


409

19

胡志明市、岘港市、芹苴市、平阳市人民代表大会主席


5,90


389

20

胡志明市、岘港市、芹苴市、平阳市人民代表大会副主席


5,00


330

21

直属省的市人民代表大会主席、河内市和胡志明市的区人民代表大会主席



5,20



343

22

直属省的市人民代表大会副主席、河内市和胡志明市的区人民代表大会副主席



4,30



284

23

县、市镇、其余区人民代表大会主席


4,90


323

24

县、市镇、其余区人民代表大会副主席


4,00


268

25

河内市、胡志明市人民代表大会秘书


6,10


403

26

海防市和各省人民代表大会秘书

5,50

363

27

胡志明市、岘港市、芹苴市、平阳市人民代表大会秘书

4,20

279

28

直属省的市人民代表大会秘书、河内市和胡志明市的区人民代表大会秘书


3,80


257

29

县、市镇、其余区人民代表大会秘书


3,50


237

法院、检察院行业专业业务工资表
(根据九届全国人大常委会第三十五号决议于1993年5月17日发布)

 

法院 单位:千越南盾

姓名

公务员级别

工资等级

 

 

 

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

1

最高人民法院法官

- 系数

- 实施日期:1993年4月1日

5,02


331

5,36


354

5,70


376

6,05


399

6,40


422

6,75


446

7,10


469

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

省级、市级人民法院法官

- 系数

- 实施日期:1993年4月1日

3,62


246

3,88


261

4,14


276

4,40


291

4,66


308

4,92


325

5,18


342

5,44


359

5,70


376

 

 

 

 

 

 

 

3

县级、区级人民法院法官

- 系数

- 实施日期:1993年4月1日

2,16


170

2,39


178

2,62


187

2,85


201

3,08


214

3,31


228

3,54


239

3,77


254

4,01


268

4,25


282

 

 

 

 

 

 

4

法院书记员

- 系数

- 实施日期:1993年4月1日

1,70


151

1,82


157

1,94


163

2,06


166

2,18


171

2,30


175

2,42


179

2,54


183

2,66


190

2,79


197

2,92


205

3,05


213

3,18


220

3,31


228

3,44


236

3,57


242

检察

单位:千越南盾

姓名

公务员级别(职位名称)

工资等级

 

 

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

5

高级检察官

- 系数

- 实施日期:1993年4月1日

 

5,02

331

 

 

5,36

354

 

5,70

376

 

6,05

399

 

6,40

422

 

6,75

446

 

7,10

469

 

 

 

 

 

 

 

 

6

中级检察官

- 系数

- 实施日期:1993年4月1日

 

3,62

246

 

3,88

261

 

4,14

276

 

4,40

291

 

4,66

308

 

4,92

325

 

5,18

342

 

5,44

359

 

5,70

376

 

 

 

 

 

 

7

初级检察官

- 系数

- 实施日期:1993年4月1日

 

2,16

170

 

2,39

178

 

2,62

187

 

2,85

201

 

3,08

214

 

3,31

228

 

3,54

239

 

3,77

254

 

4,01

268

 

4,25

282

 

 

 

 

 

8

高级调查员

- 系数

- 实施日期:1993年4月1日

 

5,02

331

 

5,36

354

 

5,70

376

 

6,05

399

 

6,40

422

 

6,75

446

 

7,10

469

 

 

 

 

 

 

 

 

9

中级调查员

- 系数

- 实施日期:1993年4月1日

 

3,62

246

 

3,88

261

 

4,14

276

 

4,40

291

 

4,66

308

 

4,92

325

 

5,18

342

 

5,44

359

 

5,70

376

 

 

 

 

 

 

10

初级调查员

- 系数

- 实施日期:1993年4月1日

 

2,16

170

 

2,39

178

 

2,62

187

 

2,85

201

 

3,08

214

 

3,31

228

 

3,54

239

 

3,77

254

 

4,01

268

 

4,25

282

 

 

 

 

 

 

 

 

The original file of this document is being updated. Please read the full text and check back later.

Download

The original file of this document is being updated. Please read the full text and check back later.

Relations map

↑ Basis & documents that affect this document
Referenced by 9
117/2005/NĐ-CP Nghị định số 117/2005/NĐ-CP Về việc điều chỉnh lương hưu và trợ cấp bảo hiểm xã hội In effect 208/2004/NĐ-CP Nghị định số 208/2004/NĐ-CP Về việc điều chỉnh lương hưu và trợ cấp bảo hiểm xã hội In effect 19/2000/TT-BLĐTBXH Thông tư số 19/2000/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn việc xếp lương đối với lao động làm việc ở khu vực khác chuyển đến làm việc tại doanh nghiệp nhà nước In effect 17/2002/TTLT/BTC-BTCCBCP Thông tư liên tịch số 17/2002/TTLT/BTC-BTCCBCP Hướng dẫn thực hiện quyết định số 192/2001/QÐ-TTg ngày 17/12/2001 của Thủ tướng Chính phủ "về việc mở rộng thí điểm khoán biên chế và kinh phí quản lý hành chính đối với các cơ quan hành chính nhà nước" Expired 06/1998/TTLT/TCCP-BLĐTBXH-BTC Thông tư liên tịch số 06/1998/TTLT/TCCP-BLĐTBXH-BTC Hướng dẫn thực hiện QĐ số 83/1998/QĐ-TTg ngày 15/4/1998 của Thủ tướng Chính phủ về chế độ tiền lương và phụ cấp đối với các thành viên Hội đồng Quản trị, Ban Kiểm soát Tổng công ty Nhà nước và doanh nghiệp Nhà nước độc lập quy mô lớn Expired 32/1999/TT-LĐTBXH Thông tư số 32/1999/TT-LĐTBXH Về việc hướng dẫn thực hiện Quyết định số 198/1999/QĐ-TTg ngày 30/9/1999 của Thủ tướng Chính phủ về tiền lương đối với các ban quản lý dự án đầu tư xây dựng. In effect 03/2003/TTLT-BNV-BTC Thông tư liên tịch số 03/2003/TTLT-BNV-BTC Thông tư hướng dẫn thực hiện điều chỉnh tiền lương, trợ cấp và sinh hoạt phí đối với các đối tượng hưởng lương, phụ cấp, trợ cấp và sinh hoạt phí thuộc ngân sách nhà nước Expired 06/1998/TTLT-TCCP-BLĐTBXH-BTC Thông tư liên tịch số 06/1998/TTLT-TCCP-BLĐTBXH-BTC Của ban tổ chức - Cán bộ chính phủ - Bộ lao động - Thương binh và xã hội - Bộ tài chính dẫn thực hiện quyết định số 83/1998/QĐ-TTG ngày 15-4-1998 của Thủ tướng chính phủ về chế độ tiền lương và phụ cấp đối với các thành viên hội đồng quản trị, ban kiểm soát tổng công ty Nhà nước và doanh nghiệp Nhà nước độc lập quy mô lớn Expired 56/TC-NSNN Thông tư số 56/TC-NSNN Hướng dẫn bổ sung, sửa đổi Mục lục ngân sách Nhà nước In effect
35/NQ-UBTVQHK9
决议第35号NQ-UBTVQHK9 批准民选职务工资表和法院、检察院专业技术人员工资表
已失效

Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.