居住证法律若干条款修改法律第36/2013/QH13号

居住证法律若干条款修改法律对居住登记中的禁止行为和在直辖市登记常住户口的条件作出规定。该法律自2014年1月1日起生效。

문서 번호36/2013/QH13
문서 유형法律
발행 기관公安部
서명자Nguyễn Sinh Hùng — Chủ tịch Quốc hội
업데이트25. 06. 2026
산업劳动荣军与社会
분야未分类
발행일20. 06. 2013
발효일01. 01. 2014
효력 만료일
상태生效中
✦ 스마트 요약

居住证法律若干条款修改法律对居住登记中的禁止行为和在直辖市登记常住户口的条件作出规定。该法律自2014年1月1日起生效。

적용 범위

涉及居住登记和管理居住的越南公民、组织和个人。

핵심 사항

  • 公民不得租赁、出租、伪造、篡改户口簿、暂住证内容;使用虚假的居住证件;提供虚假的居住信息和材料;伪造登记常住户口的条件(第八条)
  • 公民如符合以下情形之一:有合法住所,经户口簿持有人同意加入其户口簿;被调派或招聘到享受国家财政预算拨款或无固定期限合同制度的机关、单位工作,并有合法住所,可以申请在直辖市登记常住户口(第二十条)
  • 已登记常住户口的人必须在变更合法住所后并在符合条件的情况下,在12个月内办理变更常住户口登记手续(第二十三条)
  • 公安派出所所长向已登记暂住的家庭或个人发放暂住证,有效期为24个月,确定公民的暂住地。如果到其他乡、镇、街道暂住,则需重新登记(第三十一条)
  • 家庭代表、集体宿舍、医疗机构、酒店、旅馆等场所负责人有责任向公安派出所报告入住情况(第三十一条)

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 积极影响:加强居住管理,减少使用虚假居住证件的情况,保护公民权益。
  • 消极影响:可能给需要快速更换住所的一些情况带来困难。

❓ 자주 묻는 질문

公民何时可以在直辖市登记常住户口?

公民如果有合法住所,或者得到户口簿持有人同意加入其户口簿,可以申请登记常住户口(第二十条)。

办理变更常住户口登记手续的时间限制是多少?

已登记常住户口的人必须在变更合法住所后并在符合条件的情况下,在12个月内办理变更常住户口登记手续(第二十三条)。

暂住证的有效期是多久?

暂住证有效期为24个月,确定公民的暂住地(第三十一条)。

谁负责向公安派出所报告入住情况?

家庭代表、集体宿舍、医疗机构、酒店、旅馆等场所负责人有责任报告(第三十一条)。

公民违反居住登记规定会受到什么处罚?

伪造、篡改户口簿、暂住证内容;使用虚假的居住证件;提供虚假的居住信息和材料将依法处理(第八条)。

전문

全国人民代表大会

法律编号:36/2013/QH13

中华人民共和国

独立 自由 幸福

法律

修改和补充若干条款的居住法

根据1992年《越南社会主义共和国宪法》,该宪法已根据第十届全国人民代表大会第五十一号决议对若干条款进行了修订和补充;

国会颁布修改和补充若干条款的《居住法》(第81/2006/QH11号)。

第一条

修改和补充若干条款的《居住法》:

1. 修改和补充第八条第八款,并增加第十款和第十一款如下:

“八、出租、承租、伪造、篡改户口簿、暂住证及其他与居住有关的证件;使用虚假居住证件;提供虚假居住信息或材料;以欺诈手段获取居住登记。”

“十、明知被登记居住的人不在该住所居住,仍办理居住登记。”

“十一、同意他人在其住所登记居住以谋取利益或者实际居住人不在该住所居住。”

2. 第二十条修改和补充如下:

第二十条 居住在直辖市的常住登记条件

公民有下列情形之一的,可以在直辖市办理常住登记:

一、有合法住所,如在直辖市的县、市辖区办理常住登记,则须在该直辖市连续暂住一年以上;如在直辖市的区办理常住登记,则须在该直辖市连续暂住两年以上;

二、经持有户口簿的家庭成员同意加入其家庭户口簿,且符合以下情形之一:

(一)妻子到丈夫处居住;丈夫到妻子处居住;子女到父母处居住;父母到子女处居住;

(二)退休、离职、丧失劳动能力者到兄弟姐妹处居住;

(三)残疾人、丧失劳动能力者、精神病患者或其他导致丧失行为能力的疾病患者到兄弟姐妹、姑姨舅婶、堂表兄弟姐妹、监护人处居住;

(四)未成年孤儿或虽有父母但父母无力抚养者到祖父母、外祖父母、兄弟姐妹、姑姨舅婶、堂表兄弟姐妹、监护人处居住;

(五)单身成年人到祖父母、外祖父母、兄弟姐妹、姑姨舅婶、堂表兄弟姐妹处居住;

(六)祖父母、外祖父母到孙子女处居住;

三、因调任或招聘到国家财政支付工资的机关、组织工作,并有合法住所;

四、以前曾在直辖市办理过常住登记,现返回原住所继续居住;

五、根据本条第一款、第三款和第四款规定,在租赁、借用或寄居的合法住所办理常住登记时,必须满足以下条件:

(一)人均面积符合市人民代表大会的规定;

(二)由乡、镇、街道办事处出具人均面积证明;

(三)得到出租、出借或寄居方书面同意;

六、在内城办理常住登记,按照《首都法》第十九条第四款的规定执行。”

3. 第二十三条第一款修改和补充如下:

“一、公民已办理常住登记后变更合法住所,当迁移到新的合法住所并具备办理常住登记条件时,应在十二个月内负责办理变更常住登记手续。” 4. 第三十条第四款修改和补充如下:

“四、公安派出所所长自收到本条第三款规定的全部文件之日起三个工作日内,应按公安部规定的格式颁发暂住证。

暂住证颁发给已经办理暂住登记的家庭或个人,有效期最长为二十四个月。暂住期满前三十天,公民应到发证公安机关办理延期手续。 暂住证的变更、更换或补办按照本法第二十九条的规定执行。暂住证损坏可更换,丢失可补办。如果临时居住在其他乡、镇、街道,则需重新登记。”

5. 第三十二条第二款修改和补充如下:

“二、家庭代表、集体宿舍、医疗机构、旅馆、招待所等单位负责人在有人员入住时,应及时向当地公安派出所报告入住情况;如果入住人员在未办理常住登记的家庭或集体宿舍居住,则入住人员应向当地公安派出所报告入住情况。入住报告可以通过直接报告、电话或互联网等方式进行。公安派出所应将接收入住报告的地点、互联网地址、计算机网络地址及联系电话告知公众。”

本法自2014年1月1日起施行。

本法于2013年6月20日由中华人民共和国第十三届全国人民代表大会第五次会议通过。

条款2

本法自2014年1月1日起施行。

本法由中华人民共和国第十三届全国人民代表大会第五次会议于2013年6月20日通过。

全国人民代表大会主席

聂文俊

吴廷方

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 37
71/2015/NĐ-CP Nghị định số 71/2015/NĐ-CP về quản lý hoạt động của người, phương tiện trong khu vực biên giới biển nước Việt Nam 발효 중 31/2014/NĐ-CP Nghị định số 31/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Cư trú 만료됨 167/2013/NĐ-CP Nghị định số 167/2013/NĐ-CP Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực an ninh, trật tự, an toàn xã hội; phòng, chống tệ nạn xã hội; phòng cháy và chữa cháy; phòng, chống bạo lực gia đình 발효 중 47/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 47/2015/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký cư trú, chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 만료됨 64/2019/TT-BCA Thông tư số 64/2019/TT-BCA Quy định về giải quyết trường hợp người được tha tù trước thời hạn có điều kiện, người được hoãn chấp hành án phạt tù, người được hưởng án treo, cải tạo không giam giữ thay đổi nơi cư trú 발효 중 75/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 75/2017/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Nam Định 만료됨 05/2020/QĐ-UBND Quyết định số 05/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp quản lý học sinh, sinh viên ngoại trú và quản lý nhà trọ trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 23/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2020/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí đăng ký cư trú và lệ phí cấp Chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 54/2020/QĐ-UBND Quyết định số 54/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp quản lý người nước ngoài cư trú, hoạt động trên địa bàn tỉnh Bình Định 만료됨 53/2019/QĐ-UBND Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, sử dụng và khai thác hệ thống thông báo lưu trú trực tuyến trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 09/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2019/NQ-HĐND Về mức chi quà tặng chúc thọ, mừng thọ người cao tuổi trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh. 만료됨 03/2019/QĐ-UBND Quyết định số 03/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện liên thông các thủ tục hành chính về: Đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú, hưởng chế độ tử tuất/hỗ trợ chi phí mai táng/hưởng mai táng phí cho công dân trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 만료됨 52/2018/QĐ-UBND Quyết định số 52/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong việc thực hiện liên thông các thủ tục hành chính về đăng ký khai tử, xoá đăng ký thường trú; hưởng chế độ tử tuất/hỗ trợ chi phí mai táng/hưởng mai táng phí trên địa bàn tỉnh Hà Nam 발효 중 17/2018/QĐ-UBND Quyết định số 17/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý nhà trọ trên địa bàn tỉnh Bắc Giang 만료됨 03/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2018/NQ-HĐND Về việc Quy định mức hỗ trợ bằng tiền đối với người dân trong phạm vi vùng ảnh hưởng môi trường khu vực xung quanh các khu xử lý chất thải rắn bằng phương pháp chôn lấp trên địa bàn thành phố Hà Nội 발효 중 25/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2017/NQ-HĐND Ban hành Quy định mức thu, quản lý lệ phí đăng ký cư trú; lệ phí cấp chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Phú Yên 만료됨 23/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2017/NQ-HĐND Quy định mức thu, nộp và quản lý lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu 만료됨 13/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2017/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí đăng ký cư trú và lệ phí cấp chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 21/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2016/NQ-HĐND Về việc kéo dài thời hạn áp dụng Nghị quyết số 11/2013/NQ-HĐND ngày 17/7/2013 của HĐND Thành phố về quy định diện tích ở bình quân đối với nhà thuê ở nội thành để công dân được đăng ký thường trú ở nội thành Thành phố Hà Nội và ủy quyền cho Thường trực HĐND Thành phố xem xét, cho ý kiến các dự án đầu tư xây dựng nhà ở thuộc thẩm quyền của HĐND Thành phố theo quy định tại khoản 5 Điều 9 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015 của Chính phủ 만료됨 55/2016/QĐ-UBND Quyết định số 55/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện cơ chế Một cửa liên thông thủ tục hành chính về đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú của người chết trên địa bàn tỉnh Bình Thuận 만료됨 34/2016/QĐ-UBND Quyết định số 34/2016/QĐ-UBND ban hành quy chế phối hợp thực hiện cơ chế một cửa liên thông các thủ tục hành chính về: Đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi và đăng ký khai tử, xoá đăng ký thường trú cho công dân trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 만료됨 56/2016/QĐ-UBND Quyết định số 56/2016/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký cư trú, chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 만료됨 42/2016/QĐ-UBND Quyết định số 42/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế thực hiện liên thông thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi và đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh 만료됨 44/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 44/2016/NQ-HĐND Về quy định mức thu, quản lý lệ phí đăng ký cư trú, lệ phí chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Phú Yên 만료됨 Quyết định số 03/2016/QĐ-UBND Quyết định số Quyết định số 03/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện Đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 06 tuổi trên địa bàn tỉnh Điện Biên 만료됨 46/2015/QĐ-UBND Quyết định số 46/2015/QĐ-UBND Ban hành quy định phối hợp giải quyết thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, bảo hiểm y tế, đăng ký thường trú cho trẻ em dưới 06 tuổi và đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú của người chết trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 만료됨 29/2015/QĐ-UBND Quyết định số 29/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế thực hiện liên thông các thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 만료됨 26/2015/QĐ-UBND Quyết định số 26/2015/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung Quy định trình tự, thủ tục, thời gian giải quyết hồ sơ theo cơ chế một cửa liên thông trong lĩnh vực hộ tịch, bảo hiểm y tế, hộ khẩu tại Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Tiền Giang ban hành kèm theo Quyết định 49/2013/QĐ-UBND ngày 16 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh 만료됨 38/2014/QĐ-UBND Quyết định số 38/2014/QĐ-UBND Ban hành quy định về mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 발효 중 158/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 158/2014/NQ-HĐND Về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho cơ quan tổ chức thu lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 만료됨 23/2015/QĐ-UBND Quyết định số 23/2015/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 28/2013/QĐ-UBND ngày 26/7/2013 của UBND tỉnh 만료됨 144/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 144/2014/NQ-HĐND Quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký cư trú, lệ phí chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Hà Giang 만료됨 48/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 48/2013/NQ-HĐND Quy định diện tích nhà ở bình quân khi giải quyết đăng ký thường trú vào chỗ ở hợp pháp do thuê, mượn, ở nhờ tại thành phố Đà Nẵng 만료됨 06/2015/QĐ-UBND Quyết định số 06/2015/QĐ-UBND Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 만료됨 11/2021/QĐ-UBND Quyết định số 11/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế phối hợp quản lý học sinh, sinh viên ngoại trú và quản lý nhà trọ trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên ban hành kèm theo Quyết định số 05/2020/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2020 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên 만료됨 12/2018/QĐ-UBND Quyết định số 12/2018/QĐ-UBND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký cư trú, cấp chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 만료됨 42/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 42/2017/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký cư trú, cấp chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 만료됨
36/2013/QH13
居住证法律若干条款修改法律第36/2013/QH13号
生效中
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 32
23/2015/QĐ-UBND Quyết định số 23/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan chức năng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp sau đăng ký thành lập 만료됨 03/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2018/NQ-HĐND Quy định chế độ, chính sách hỗ trợ thêm đối với cán bộ, công chức, viên chức, hợp đồng lao động thực hiện tinh giản biên chế diện dôi dư do sắp xếp tổ chức bộ máy; nghỉ việc theo nguyện vọng 발효 중 11/2021/QĐ-UBND Quyết định số 11/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế thu thập, quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường; khai thác và sử dụng Cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 만료됨 03/2016/QĐ-UBND Quyết định số 03/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè 만료됨 38/2014/QĐ-UBND Quyết định số 38/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 144/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 144/2014/NQ-HĐND Về đặt, đổi tên đường trên địa bàn thị trấn Tầm Vu, huyện Châu Thành, tỉnh Long An 발효 중 42/2016/QĐ-UBND Quyết định số 42/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về định mức xây dựng, phân bổ dự toán và quyết toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 09/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2019/NQ-HĐND Về việc quy định số lượng, chức danh, chế độ chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách ở phường, xã, thị trấn, ấp, khu vực 만료됨 52/2018/QĐ-UBND Quyết định số 52/2018/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 81/2016/QĐ-UBND ngày 15 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉn 발효 중 44/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 44/2016/NQ-HĐND Phương án phân bổ kế hoạch vốn đầu tư phát triển năm 2017 (nguồn vốn đầu tư cân đối ngân sách địa phương và vốn thu từ xổ số kiến thiết) 만료됨 05/2020/QĐ-UBND Quyết định số 05/2020/QĐ-UBND Ban hành quy định chế độ báo cáo định kỳ phục vụ mục tiêu quản lý nhà nước trong lĩnh vực xây dựng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 만료됨 158/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 158/2014/NQ-HĐND Về việc quy định tỷ lệ phân chia nguồn thu phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô 만료됨 46/2015/QĐ-UBND Quyết định số 46/2015/QĐ-UBND Về việc Ban hành Quy định mức thu thủy lợi phí, tiền nước và phí dịch vụ thủy lợi nội đồng trên địa bàn tỉnh An Giang 만료됨 56/2016/QĐ-UBND Quyết định số 56/2016/QĐ-UBND Quy định chính sách hỗ trợ học nghề nội trú đối với học sinh,sinh viên trên địa bàn tỉnh Lai Châu theo quy định tại Nghị quyết số 72/2016/NQ-HĐND ngày 10/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu 발효 중 03/2019/QĐ-UBND Quyết định số 03/2019/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Y tế quận ban hành kèm theo Quyết định số 08/2018/QĐ-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2018 của Ủy ban nhân dân quận Gò Vấp 만료됨 53/2014/QĐ-UBND Quyết định số 53/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định xét khen thưởng doanh nghiệp tiêu biểu, doanh nhân tiêu biểu thành phố Đà Nẵng 만료됨 55/2016/QĐ-UBND Quyết định số 55/2016/QĐ-UBND Ban hành quy định về cấp giấy phép quy hoạch trên địa bàn tỉnh Hoà Bình 만료됨 25/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2017/NQ-HĐND Về chế độ hỗ trợ thêm đối với cán bộ nghỉ hưu trước tuổi, thôi việc theo Nghị quyết số 39-NQ/TW của Bộ Chính trị, Nghị định số 108/2014/NĐ-CP của Chính phủ. 만료됨 17/2018/QĐ-UBND Quyết định số 17/2018/QĐ-UBND Quy định về phân cấp quản lý cán bộ, công chức, viên chức, người lao động trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập từ cấp huyện trở lên; các Hội có tính chất đặc thù được Ủy ban nhân dân tỉnh giao biên chế; người giữ chức danh quản lý tại doanh nghiệp nhà nước và doanh nghiệp có vốn góp của Nhà nước tỉnh Yên Bái 만료됨 23/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2020/NQ-HĐND Ban hành Quy định nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách địa phương giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 만료됨 54/2020/QĐ-UBND Quyết định số 54/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế thu thập, quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 만료됨 12/2018/QĐ-UBND Quyết định số 12/2018/QĐ-UBND Ban hành quy định về tiêu chí lựa chọn đối tượng được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 만료됨 26/2015/QĐ-UBND Quyết định số 26/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định tiêu chuẩn chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Thanh tra tỉnh; Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra sở, ban, ngành; Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Khánh Hòa 만료됨 21/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2016/NQ-HĐND Quy định mức thu học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông trên địa bàn tỉnh Bình Phước áp dụng cho năm học 2016-2017 đến năm học 2020-2021 만료됨 42/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 42/2017/NQ-HĐND Về quy định cho thuê môi trường rừng để trồng cây dược liệu, lâm sản ngoài gỗ và kinh doanh du lịch sinh thái trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 만료됨 06/2015/QĐ-UBND Quyết định số 06/2015/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Dân tộc tỉnh Quảng Trị 만료됨 29/2015/QĐ-UBND Quyết định số 29/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Quảng Bình 만료됨 34/2016/QĐ-UBND Quyết định số 34/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về phát triển và quản lý sử dụng nhà ở phục vụ tái định cư trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 만료됨 48/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 48/2013/NQ-HĐND Về bổ sung Nghị quyết số 326/2010/NQ-HĐND ngày 08/7/2010 của HĐND tỉnh khoá XII về tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách tỉnh Sơn La thời kỳ 2011 - 2015 만료됨 23/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2017/NQ-HĐND Quy định về xử lý các cơ sở không đảm bảo yêu cầu về phòng cháy và chữa cháy trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh được đưa vào sử dụng trước ngày Luật Phòng cháy và Chữa cháy số 27/2001/QH10 có hiệu lực. 발효 중 13/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2017/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều trong quy định được ban hành kèm theo Nghị quyết số 60/2016/NQ-HĐND9 ngày 16 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về ban hành một số chế độ chi phục vụ hoạt động hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Bình Dương 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.