关于将同塔省省会迁至高岭市的第36/CP号法令

第36/CP号法令规定,将同塔省省会从沙德市迁至高岭市。调整这一重要行政地点,旨在更有效地组织管理。

문서 번호36/CP
문서 유형法令
발행 기관中央账户
서명자Võ Văn Kiệt — Đang cập nhật
업데이트02. 07. 2026
분야未分类
발행일29. 04. 1994
발효일29. 04. 1994
효력 만료일
상태生效中
✦ 스마트 요약

第36/CP号法令规定,将同塔省省会从沙德市迁至高岭市。调整这一重要行政地点,旨在更有效地组织管理。

핵심 사항

  • 政府决定将同塔省省会从沙德市迁至高岭市。
  • 同塔省人民委员会和政府干部组织局负责执行本法令。

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 调整重要行政地点,影响到国家机关的组织管理和运作。
  • 需要在高岭市投资建设新基础设施,以满足工作和生活需求。

❓ 자주 묻는 질문

迁移省会有何影响?

将同塔省省会从沙德市迁至高岭市,旨在更有效地组织管理,但需要在新地点投资建设新基础设施。

谁负责执行本法令?

同塔省人民委员会和政府干部组织局负责执行本法令。

전문

中华人民共和国国务院

中华人民共和国
独立 自由 幸福

编号:36/CP
河内, 一九九四年四月二十九日

关于将同塔省府迁至长盛市的问题

中华人民共和国国务院

根据一九九二年九月三十日的《政府组织法》;

考虑到同塔省人民委员会和政府组织人事局的建议;

令:

本通知附带制定地质基础调查、矿产地质调查和矿产勘查钻探工程经济和技术定额。 决定将同塔省省府从沙德市迁至长盛市。

条 2. 同塔省人民委员会和政府组织人事局负责执行本法令。/。

聂文俊

阮文灵

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 19
757/TC/TCT Công văn số 757/TC/TCT Công văn về việc thuế giá trị gia tăng đối với hàng bán cho doanh nghiệp chế xuất 발효 중 3155/1999/QĐ-BGTVT Quyết định số 3155/1999/QĐ-BGTVT Tiêu chuẩn tạm thời về an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với các loại xe, máy chuyên dùng thi công đường bộ 발효 중 36/1998/CT-TTg Chỉ thị số 36/1998/CT-TTg Về việc kiểm điểm thực hiện Nghị định của Chính phủ ban hành Quy chế Khu Công nghiệp, Khu chế xuất, Khu công nghệ cao 발효 중 0911/TM-XNK Quyết định số 0911/TM-XNK Về việc uỷ quyền cho Ban quản lý các khu công nghiệp cấp tỉnh xét duyệt kế hoạch và quản lý hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu cho các doanh nghiệp khu công nghiệp, doanh nghiệp chế xuất 발효 중 0910/TM-XNK Quyết định số 0910/TM-XNK Về việc uỷ quyền cho Ban quản lý các khu công nghiệp cấp tỉnh xét duyệt kế hoạch và quản lý hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu cho các doanh nghiệp khu công nghiệp, doanh nghiệp chế xuất 발효 중 0908/TM-XNK Quyết định số 0908/TM-XNK Về việc uỷ quyền cho Ban quản lý các khu công nghiệp cấp tỉnh xét duyệt kế hoạch và quản lý hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu cho các doanh nghiệp khu công nghiệp, doanh nghiệp chế xuất 발효 중 0909/TM-XNK Quyết định số 0909/TM-XNK Về việc uỷ quyền cho Ban quản lý các khu công nghiệp cấp tỉnh xét duyệt kế hoạch và quản lý hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu cho các doanh nghiệp khu công nghiệp, doanh nghiệp chế xuất 발효 중 0904/TM-XNK Quyết định số 0904/TM-XNK Về việc uỷ quyền cho Ban quản lý các khu công nghiệp và chế xuất cấp tỉnh xét duyệt kế hoạch và quản lý hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu cho các Doanh nghiệp khu công nghiệp, doanh nghiệp chế xuất 발효 중 0735/TM-VP Quyết định số 0735/TM-VP Về việc uỷ quyền cho Ban quản lý các khu công nghiệp và chế xuất cấp tỉnh xét duyệt kế hoạch và quản lý hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu cho các doanh nghiệp khu công nghiệp, doanh nghiệp chế xuất 발효 중 159/BKH-KCN Quyết định số 159/BKH-KCN Về việc uỷ quyền cho ban quản lý các khu chế xuất, khu công nghiệp thành phố hồ chí minh trong việc hình thành dự án; tiếp nhận, thẩm định hồ sơ dự án; cấp, điều chỉnh, thu hồi giấy phép đầu tư và quản lý hoạt động các dự án đầu tư nước ngoài trong các khu công nghiệp, khu chế xuất 발효 중 77-TC/TCT Thông tư số 77-TC/TCT hướng dẫn chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí Nhà nước về bảo đảm trật tự an toàn giao thông đường bộ và trật tự an toàn giao thông đô thị 발효 중 3805-TC/TCT Công văn số 3805-TC/TCT Công văn về việc kiểm tra thu học phí đào tạo Luật giao thông và lệ phí thi, cấp bằng lái xe cơ giới đường bộ 발효 중 01/TTLB-NV-GTVT Thông tư liên tịch số 01/TTLB-NV-GTVT Hướng dẫn một số điểm về xử phạt vi phạm hành chính đối với hành vi vi phạm trật tự an toàn giao thông đường bộ và trật tự an toàn giao thông đô thị 만료됨 73/TTg Thông tư liên tịch số 73/TTg Hướng dẫn bổ sung việc thu phạt đối với các hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực trật tự an toàn giao thông đường bộ và trật tự an toàn giao thông đô thị 발효 중 154/TT-LB Thông tư liên tịch số 154/TT-LB Hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ giáo dục và đào tạo quy định trong Nghị định 36/CP ngày 29-5-1995 của Chính phủ về "bảo đảm trật tự an toàn giao thông đường bộ và trật tự an toàn giao thông đô thị" 발효 중 3407/QĐ-KH-KT Quyết định số 3407/QĐ-KH-KT Ban hành bản Tiêu chuẩn ngành 22-TCN 226-95 "Trạm đăng kiểm phương tiện cơ giới đường bộ" 발효 중 3359-QĐ/TCCB-LĐ Quyết định số 3359-QĐ/TCCB-LĐ Ban hành Điều lệ Thi và Cấp bằng lái xe 만료됨 124/CT Chỉ thị số 124/CT Về việc chấn chỉnh công tác đào tạo lái xe ô tô trên các cơ sở đào tạo trong toàn quốc 발효 중 39/CT-VHTT Chỉ thị số 39/CT-VHTT Thực hiện Nghị định 36/CP của Chính phủ và Chỉ thị 317/TTg của Thủ tướng Chính phủ về việc bảo đảm trật tự an toàn giao thông đường bộ và trật tự an toàn giao thông đô thị 발효 중
인용됨 11
439/2000/CT-BGTVT Chỉ thị số 439/2000/CT-BGTVT Về tổ chức vận tải phục vụ tết Tân Tỵ (2001) 만료됨 1251/1999/QĐ-BTM Quyết định số 1251/1999/QĐ-BTM Uỷ quyền Ban Quản lý các khu công nghiệp Quảng Ngãi quản lý hoạt động xuất nhập khẩu và hoạt động thương mại của các doanh nghiệp khu công nghiệp. 발효 중 61-TC/1998/TT-BTC Thông tư số 61-TC/1998/TT-BTC hướng dẫn chế độ quản lý kinh phí an toàn giao thông do ngân sách Trung ương đài thọ 발효 중 10/CP Nghị quyết số 10/CP Phiên họp thường kỳ tháng 1 năm 1997 của Chính phủ 발효 중 10/1997/NQ-CP Nghị quyết số 10/1997/NQ-CP Về phiên họp thường kỳ tháng 1 năm 1997 của Chính phủ 발효 중 2778/PC-ĐB Quyết định số 2778/PC-ĐB ban hành "Quy chế hoạt động trạm cân xe" 만료됨 308/PC Chỉ thị số 308/PC Về việc tổ chức thực hiện Nghị định của Chính phủ về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông đường sắt và đường thuỷ nội địa 발효 중 01/TTLB Thông tư liên tịch số 01/TTLB Thông tư về việc xử lý một số vấn đề liên quan đến xuất nhập khẩu của các xí nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài 발효 중 3141/QĐ-TCCB-LĐ Quyết định số 3141/QĐ-TCCB-LĐ Thành lập Trung tâm đăng kiểm phương tiện cơ giới đường bộ 발효 중 04/CT Chỉ thị số 04/CT Về chấn chỉnh công tác quản lý hoạt động quảng cáo và xử lý nghiêm những vi phạm về quảng cáo 발효 중 18/1999/CP-UB Chỉ thị số 18/1999/CP-UB Về việc đẩy mạnh công tác bảo đảm chất lượng, vệ sinh an toàn thực phẩm. 발효 중
36/CP
关于将同塔省省会迁至高岭市的第36/CP号法令
生效中

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.