令第37/2009/法令-政府关于人民警察武装警卫保护的重要政治、经济、外交、科学技术、文化和社会目标以及有关机关和组织的责任的规定。

本令规定了由人民警察负责武装警卫保护的重要政治、经济、外交、科学技术、文化和社会目标,包括各部委总部、大使馆、研究院、国家金库、广播电视台、历史遗迹、博物馆等。本令自2009年6月8日起生效,并取代第106/1997/法令-政府。

문서 번호37/2009/NĐ-CP
문서 유형法令
발행 기관公安部
서명자Nguyễn Tấn Dũng — Thủ tướng
업데이트27. 06. 2026
산업公安
분야未分类
발행일23. 04. 2009
발효일08. 06. 2009
효력 만료일
상태生效中
✦ 스마트 요약

本令规定了由人民警察负责武装警卫保护的重要政治、经济、外交、科学技术、文化和社会目标,包括各部委总部、大使馆、研究院、国家金库、广播电视台、历史遗迹、博物馆等。本令自2009年6月8日起生效,并取代第106/1997/法令-政府。

적용 범위

人民警察、各部、相当于部的机构、属于政府的机构、省和直辖市人民委员会、相关组织和个人被安排由人民警察武装警卫保护目标。

핵심 사항

  • 人民警察武装警卫保护重要政治、经济、外交、科学技术、文化和社会目标。
  • 负责机关和组织应提出变更或补充目标,并与公安部合作保护目标。
  • 设有目标并由人民警察武装警卫保护的机关负责内部保护工作,并为人民警察提供便利条件。
  • 公安部负责国家对保护目标工作的管理,组织实施确保目标安全的措施。
  • 本令自2009年6月8日起生效,并取代第106/1997/法令-政府。

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 积极影响:增强重要目标的安全和秩序保护。
  • 消极影响:可能给国家预算和企业带来费用负担。
  • 受益者:人民警察、受保护目标的机关。
  • 影响对象:涉及提出变更或补充目标的相关组织和个人。

❓ 자주 묻는 질문

本令规定了哪些目标?

本令规定了如外交部、公安部总部、越南国家银行、各国驻越南大使馆等目标。

哪个机关负责国家对保护目标的工作管理?

公安部负责国家对重要政治、经济、外交、科学技术、文化和社会目标保护工作的管理。

哪个机关提出变更或补充目标?

各部、相当于部的机构、属于政府的机构、省和直辖市人民委员会提出变更或补充目标。

人民警察对被保护的目标负有何种责任?

人民警察武装警卫保护目标,并采取预防、发现、阻止和及时处理危害目标行为的措施。

本令何时生效?

本令自2009年6月8日起生效,并取代第106/1997/法令-政府。

전문

中华人民共和国国务院

中华人民共和国
独立 自由 幸福

编号:37/2009/NĐ-CP

越南社会主义共和国首都河内,二〇〇九年四月二十三日


关于由人民警察武装警卫保护的重要政治、经济、外交、科学技术、文化和社会目标的规定
科学技术、文化、社会目标由人民警察负责武装警卫保护
和相关机关、组织的责任
相关机关、组织的责任

根据2001年12月25日《政府组织法》;

根据《人民警察法》(2005年)

根据二〇〇四年《国家安全法》;

根据二〇〇七年《涉及国家安全的重要工程设施保护条例》;

考虑公安部的提议,

第一章
总则

第一条 调整范围

1.本法令规定由人民警察负责武装警卫保护的重要政治、经济、外交、科学技术、文化和社会目标(以下简称“目标”);以及机关、组织和个人在目标保护工作中的责任。

2.对于由二〇〇五年《保卫条例》、一九九四年《国防工程和军事区保护条例》规定的保护对象和由国防部管理的其他不属于本法令调整范围的目标。

第二条 保护目标的原则

1.保护目标必须遵守法律规定;确保目标绝对安全;保护国家利益,维护组织和个人的合法权益。

2.保护目标与维护当地社会治安的工作相结合。

3.紧密结合保护目标的要求与发展经济和社会的要求。

第三条 机关、组织和个人在保护目标工作中责任

1.严格遵守有关保护目标的法律规定和其他相关法律规定;及时举报违法行为;积极参与和支持职能机关发现、阻止和处理违反保护目标工作的违法行为。

2.大力开展全民保卫祖国安全运动;动员当地群众遵守党的方针政策和国家法律法规,积极参加预防犯罪和社会恶习斗争,为保持当地的社会稳定和安全做出贡献。

第四条 确定目标的条件

由人民警察负责武装警卫保护的重要政治、经济、外交、科学技术、文化和社会目标必须具备以下条件:

1.目标类型

a) 中央部委的一些机关总部和省级党委、政府的重要机关;

b) 各国大使馆、领事馆和联合国驻越南机构代表处;

c) 存放特别重要的国家文件、财产和物品的地方;

d) 储存对人类和生态环境特别危险的材料和物质的地方;

đ) 提供宣传党和国家方针政策信息服务的收发站;

e) 属公安部管理的重要目标;

g) 国务院总理决定的其他重要目标。

2.目标规模和性质

a) 目标必须有独立的办公场所;

b) 目标具有特别重要的意义,需要人民警察武装警卫保护。

条5. 变更、补充目标

1. 各部、相当于部的机构、政府直属机构、省和直辖市人民委员会每年根据本条例第4条规定审查,提出变更、补充重要政治、经济、外交、科学技术、文化、社会目标的建议,由人民武装警察部队负责武装警卫保护。

2. 需要变更、补充目标时,各部、相当于部的机构、政府直属机构、省和直辖市人民委员会将申请材料提交公安部审定,并向政府总理报告作出决定。申请审定的材料包括:

a) 请示文件及确定目标规模、性质的重要文件;

b) 目标的安全保障要求和其他证明需要人民武装警察部队武装警卫保护的文件。

第二章
具体规定

条 6. 目标目录

附此法令发布重要政治、经济、外交、科学技术、文化、社会目标清单,由人民武装警察部队负责武装警卫保护。

条 7. 公安部在目标保护工作中的职责

1. 对政府负责,管理国家关于重要政治、经济、外交、科学技术、文化、社会目标的保护工作,由人民武装警察部队负责武装警卫保护。

2. 接收申请材料并组织对变更、补充目标的审定,向政府总理报告作出决定,但不包括属于国家安全法保护的重要工程的目标。

3. 主持与各部、相当于部的机构、政府直属机构、省和直辖市人民委员会合作,组织实施确保目标安全的措施。

4. 指导、组织人民武装警察部队执行重要政治、经济、外交、科学技术、文化、社会目标的武装警卫、巡逻保护任务,以主动预防、发现、阻止和及时处理危害目标的行为。

5. 合理应用公安工作措施,确保目标的安全。

6. 监督检查处理违反目标保护工作的行为。

7. 研究、配备武器、设备、辅助工具,为武装警卫保护目标服务。

8. 编制、培训、训练人民武装警察部队,执行武装警卫保护目标的任务。

9. 实施国际保护目标的合作。

10. 总结保护目标的工作。

条8. 各部、相当于部的机构、政府直属机构、省和直辖市人民委员会在保护目标工作中职责

1. 主动与公安部和其他相关机构合作,组织实施关于其管辖范围内目标保护工作的法律规定。

2. 提出变更、补充其管辖范围内的重要政治、经济、外交、科学技术、文化、社会目标的建议,列入由人民武装警察部队负责武装警卫保护的目标清单;向公安部申请审定,并向政府总理报告作出决定。

3. 指导其管辖范围内有目标被安排人民武装警察部队武装警卫保护的机关、单位严格执行本条例规定、相关法律法规的规定以及公安部关于保护目标工作的指导。

4. 对于由人民武装警察部队负责武装警卫保护的部、相当于部的机构、政府直属机构、省和直辖市人民委员会机关总部目标,在执行本条规定的同时,各部、相当于部的机构、政府直属机构、省和直辖市人民委员会还必须直接承担按照本条例第9条规定由安排人民武装警察部队武装警卫保护目标的机关的责任。

5. 外交部主持,与公安部配合,向有权机构报告并建议为驻外使馆、领事馆所在国、联合国驻越南代表机构的武装警卫保护人员提供便利的住房。

条 9. 目标单位配备武装人民警察警卫保卫的责任

1. 负责内部安全、财产安全和秩序的保护工作。

2. 确定本机关主要办公地点,并以书面形式要求武装人民警察进行警卫保卫。

3. 主动与直接负责警卫保卫工作的人民警察单位合作,共同制定方案、演练方案、建立机关保卫规章制度、协调机制及信息交流制度。

4. 配备与目标相配套的物质设施和设备;应用科学技术手段服务于目标的安全和保障。

5. 为直接负责警卫保卫工作的人民警察提供必要的生活便利条件。

6. 严格遵守有关目标安全和保障工作的法律法规规定,支持帮助人民警察预防、发现和阻止侵害目标的行为。

第三章
实施条款

第十一条 效力实施

本规定自2009年6月8日起施行,取代1997年10月27日国务院发布的第106号令《关于重要政治、经济、文化和社会目标由人民警察武装警卫保卫的规定》。

第十一 条 责任执行

1. 公安部长负责指导实施本法令。

2. 各部部长、相当于部长的机构负责人、政府直属机构负责人、省、直辖市人民政府主席对执行本规定承担责任。

 

附件一
总理

阮晋勇

条 | 目录
政治、经济、外交

科学技术、文化、社会目标由人民警察负责武装警卫保护

有责任武装警卫保卫

(随同2009年4月23日国务院第37号令发布)
2009年4月23日的政府)

1. 外交部大楼

2. 公安部大楼

3. 财政部大楼。

4. 国家银行大楼。

5. 最高人民检察院大楼。

6. 最高人民法院大楼。

7. 外交部广播电台

8. 属于财政部的国家金库。

9. 内务部机要局大楼。

10. 国家档案馆,内务部档案局。

11. 大叻核研究学院。

12. 历史博物馆。

13. 越南驻外大使馆。

14. 越南驻外领事馆。

15. 联合国驻越机构办事处。

16. 国家银行管理并保管的金银珠宝及其他贵重物品仓库。

17. 国家银行所属印钞厂、造币厂及不合格纸币销毁场所。

18. 国家广播中心、越南之声广播电台音像中心(位于河内)。

19. 越南之声广播电台发射站。

20. 越南电视台(位于河内)。

21. 越南电视台发射站。

22. 中央直辖市党委大楼。

23. 中央直辖市人民政府、人民代表大会大楼。

24. 中央直辖市国家金库。

25. 中央直辖市国家银行分行货币仓库。

26. 中央直辖市广播电台、电视台。

27. 富寿省忠烈祠历史遗迹区。

28. 安庆市金连村历史遗迹区。

29. 安庆市胡志明广场。

30. 湘南分馆胡志明博物馆。

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 42
32/2007/PL-UBTVQH11 Pháp lệnh số 32/2007/PL-UBTVQH11 Bảo vệ công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia 발효 중 32/2001/QH10 Luật Tổ chức Chính phủ số 32/2001/QH10 만료됨 32/2004/QH11 Luật An ninh Quốc gia số 32/2004/QH11 발효 중 54/2005/QH11 Luật Công an nhân dân số 54/2005/QH11 만료됨 187/2014/TTLT-BTC-BCA Thông tư liên tịch số 187/2014/TTLT-BTC-BCA Hướng dẫn phốỉ hợp thực hiện công tác bảo đảm an ninh và an toàn tiền, tài sản trong hệ thống Kho bạc Nhà nước 발효 중 4/2024/QĐ-UBND Quyết định số 4/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về khu vực bảo vệ; khu vực cấm tập trung đông người; khu vực cấm ghi âm, ghi hình, chụp ảnh trên địa bàn tỉnh Bắc Giang 발효 중 20/2010/TT-BCA Thông tư số 20/2010/TT-BCA Quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị định số 37/2009/NĐ-CP ngày 23-4-2009 quy định các mục tiêu quan trọng về chính trị, kinh tế, ngoại giao, khoa học - kỹ thuật, văn hoá, xã hội do lực lượng Cảnh sát nhân dân có trách nhiệm vũ trang canh gác bảo vệ và trách nhiệm của cơ quan, tổ chức có liên quan 발효 중 01/2011/TT-BCA Thông tư số 01/2011/TT-BCA Quy định về hoạt động vũ trang canh gác bảo vệ mục tiêu của lực lượng Cảnh sát bảo vệ 발효 중 28/2022/TT-BCA Thông tư số 28/2022/TT-BCA Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 20/2010/TT-BCA ngày 23/6/2010 của Bộ trưởng Bộ Công an quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị định số 37/2009/NĐ-CP ngày 23/4/2009 của Chính phủ quy định các mục tiêu quan trọng về chính trị, kinh tế, ngoại giao, khoa học – kỹ thuật, văn hóa, xã hội do lực lượng Cảnh sát nhân dân có trách nhiệm vũ trang canh gác bảo vệ và trách nhiệm của cơ quan, tổ chức liên quan 발효 중 10/2026/QĐ-UBND Quyết định số 10/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định khu vực bảo vệ; khu vực cấm tập trung đông người; cấm ghi âm, ghi hình, chụp ảnh trên địa bàn tỉnh Lào Cai 발효 중 110/2025/QĐ-UBND Quyết định số 110/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về khu vực bảo vệ; khu vực cấm tập trung đông người; cấm ghi âm, ghi hình, chụp ảnh; khu vực cấm hoặc hạn chế người, phương tiện giao thông và tổ chức thực hiện việc đặt biển báo trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 발효 중 56/2025/QĐ-UBND Quyết định số 56/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về khu vực bảo vệ, Khu vực cấm tập trung đông người, cấm ghi âm, ghi hình, chụp ảnh trên địa bàn tỉnh Hòa Bình 만료됨 07/2025/QĐ-UBND Quyết định số 07/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về khu vực bảo vệ; khu vực cấm tập trung đông người; khu vực cấm ghi âm, ghi hình, chụp ảnh; khu vực cấm tạm thời hoặc hạn chế người, phương tiện giao thông trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 발효 중 39/2024/QĐ-UBND Quyết định số 39/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định khu vực bảo vệ; khu vực cấm tập trung đông người, cấm ghi âm, ghi hình, chụp ảnh; khu vực cấm hoặc hạn chế người và phương tiện giao thông trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 발효 중 26/2024/QĐ-UBND Quyết định số 26/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 34/2020/QĐ-UBND ngày 02 tháng 10 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng về khu vực bảo vệ; khu vực cấm tập trung đông người; khu vực cấm sử dụng các thiết bị có tính năng thu, phát tín hiệu, ghi âm, ghi hình, chụp ảnh, vẽ sơ đồ trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 발효 중 56/2024/QĐ-UBND Quyết định số 56/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về khu vực bảo vệ; khu vực cấm tập trung đông người, cấm ghi âm, ghi hình, chụp ảnh; khu vực cấm hoặc hạn chế người và phương tiện giao thông trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 발효 중 43/2024/QĐ-UBND Quyết định số 43/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định khu vực bảo vệ; khu vực cấm tập trung đông người; cấm ghi âm, ghi hình, chụp ảnh trên địa bàn tỉnh Phú Yên 발효 중 28/2024/QĐ-UBND Quyết định số 28/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định khu vực bảo vệ; khu vực cấm tập trung đông người, cấm ghi âm, ghi hình, chụp ảnh; khu vực cấm hoặc hạn chế người và phương tiện giao thông trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 발효 중 08/2024/QĐ-UBND Quyết định số 08/2024/QĐ-UBND Quy định về khu vực bảo vệ; khu vực cấm tập trung đông người; cấm ghi âm, ghi hình, chụp ảnh trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 발효 중 35/2023/QĐ-UBND Quyết định số 35/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định khu vực bảo vệ; khu vực cấm tập trung đông người, cấm ghi âm, ghi hình, chụp ảnh; khu vực cấm hoặc hạn chế người và phương tiện giao thông trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 발효 중 46/2022/QĐ-UBND Quyết định số 46/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định về khu vực bảo vệ; khu vực cấm tập trung đông người, cấm ghi âm, ghi hình, chụp ảnh; khu vực cấm hoặc hạn chế người và phương tiện giao thông trên địa bàn tỉnh Nghệ An 만료됨 20/2022/QĐ-UBND Quyết định số 20/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định khu vực bảo vệ; khu vực cấm tập trung đông người, cấm ghi âm, ghi hình, chụp ảnh trên địa bàn tỉnh Bình Thuận 발효 중 27/2022/QĐ-UBND Quyết định số 27/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định khu vực bảo vệ; khu vực cấm tập trung đông người; cấm ghi âm, ghi hình, chụp ảnh trên địa bàn tỉnh Đắk Nông 발효 중 19/2021/QĐ-UBND Quyết định số 19/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định về khu vực bảo vệ; khu vực cấm tập trung đông người, cấm ghi âm, ghi hình, chụp ảnh; khu vực cấm hoặc hạn chế người và phương tiện giao thông trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 발효 중 34/2020/QĐ-UBND Quyết định số 34/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định về khu vực bảo vệ; khu vực cấm tập trung đông người; khu vực cấm sử dụng các thiết bị có tính năng thu, phát tín hiệu ghi âm, ghi hình, chụp ảnh, vẽ sơ đồ trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 발효 중 35/2019/QĐ-UBND Quyết định số 35/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định khu vực bảo vệ; khu vực cấm tập trung đông người, cấm ghi âm, ghi hình, chụp ảnh; khu vực cấm hoặc hạn chế người và phương tiện giao thông trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 만료됨 40/2018/QĐ-UBND Quyết định số 40/2018/QĐ-UBND Ban hành quy định khu vực bảo vệ, khu vực cấm tập trung đông người, cấm ghi âm, ghi hình, chụp ảnh trên địa bàn tỉnh Cà Mau 만료됨 49/2018/QĐ-UBND Quyết định số 49/2018/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung tại Điều 5 của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 24/2016/QĐ-UBND ngày 27 tháng 4 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về khu vực bảo vệ, khu vực cấm tập trung đông người; cấm ghi âm, ghi hình, chụp ảnh trên địa bàn tỉnh Bình Định 만료됨 20/2017/QĐ-UBND Quyết định số 20/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định khu vực bảo vệ; khu vực cấm tập trung đông người; cấm ghi âm, ghi hình, chụp ảnh trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 Số: 19/2016/QĐ-UBND Quyết định số Số: 19/2016/QĐ-UBND Quyết đinh Ban hành Quy định Khu vực bảo vệ, khu vực cấm tập trung đông người, cấm ghi âm, ghi hình, chụp ảnh trên địa bàn tỉnh Hải Dương 발효 중 28/2015/QĐ-UBND Quyết định số 28/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định khu vực bảo vệ, khu vực cấm tập trung đông người, khu vực cấm ghi âm, ghi hình, chụp ảnh trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 발효 중 12/2016/QĐ-UBND Quyết định số 12/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định khu vực bảo vệ, khu vực cấm tập trung đông người; cấm ghi âm, ghi hình, chụp ảnh trên địa bàn tỉnh Bình Dương 만료됨 46/2015/QĐ-UBND Quyết định số 46/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định khu vực bảo vệ, khu vực cấm tập trung đông người; cấm ghi âm, ghi hình, chụp ảnh và tổ chức thực hiện việc đặt các biển báo trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 발효 중 32/2014/QĐ-UBND Quyết định số 32/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định khu vực bảo vệ, khu vực cấm tập trung đông người; cấm ghi âm, ghi hình, chụp ảnh và tổ chức thực hiện việc đặt các biển báo trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 발효 중 05/2023/QĐ-UBND Quyết định số 05/2023/QĐ-UBND Ban hành “Quy định về khu vực bảo vệ, khu vực cấm tập trung đông người, cấm ghi âm, ghi hình, chụp ảnh; khu vực cấm hoặc hạn chế người và phương tiện giao thông trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 발효 중 06/2023/QĐ-UBND Quyết định số 06/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định khu vực bảo vệ và việc đặt biển báo tại khu vực bảo vệ trên địa bàn tỉnh Kon Tum 발효 중 02/2023/QĐ-UBND Quyết định số 02/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định về khu vực bảo vệ; khu vực cấm tập trung đông người; cấm ghi âm, ghi hình, chụp ảnh; khu vực cấm hoặc hạn chế người, phương tiện giao thông và tổ chức thực hiện việc đặt biển báo trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 만료됨 18/2021/QĐ-UBND Quyết định số 18/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định về khu vực bảo vệ; khu vực cấm tập trung đông người; cấm ghi âm, ghi hình, chụp ảnh trên địa bàn tỉnh Yên Bái 발효 중 21/2021/QĐ-UBND Quyết định số 21/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định khu vực bảo vệ, khu vực cấm tập trung đông người, cấm ghi âm, ghi hình, chụp ảnh trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu 발효 중 37/2020/QĐ-UBND Quyết định số 37/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định khu vực bảo vệ; khu vực cấm tập trung đông người; cấm ghi âm, ghi hình, chụp ảnh trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 57/2024/QĐ-UBND Quyết định số 57/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định khu vực bảo vệ, khu vực cấm tập trung đông người; cấm ghi âm, ghi hình, chụp ảnh trên địa bàn tỉnh Bình Dương 만료됨 05/2023/QĐ-UBND Quyết định số 05/2023/QĐ-UBND Ban hành Quỵ định khu vực bảo vệ, khu vực cấm tập trung đông người, khu vực cấm ghi âm, ghi hình, chụp ảnh trên địa bàn tỉnh Thái Bình 발효 중
37/2009/NĐ-CP
令第37/2009/法令-政府关于人民警察武装警卫保护的重要政治、经济、外交、科学技术、文化和社会目标以及有关机关和组织的责任的规定。
生效中
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 36
18/2021/QĐ-UBND Quyết định số 18/2021/QĐ-UBND Quy định về an toàn phòng cháy và chữa cháy đối với nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình và nhà để ở kết hợp sản xuất, kinh doanh trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 발효 중 46/2015/QĐ-UBND Quyết định số 46/2015/QĐ-UBND Về việc Ban hành Quy định mức thu thủy lợi phí, tiền nước và phí dịch vụ thủy lợi nội đồng trên địa bàn tỉnh An Giang 만료됨 05/2023/QĐ-UBND Quyết định số 05/2023/QĐ-UBND Ban hành quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Phòng Y tế thuộc Ủy ban nhân dân Quận 4 만료됨 27/2022/QĐ-UBND Quyết định số 27/2022/QĐ-UBND Bổ sung Phụ lục 1, Phụ lục 2 ban hành kèm theo Quyết định số 36/2018/QĐ-UBND ngày 29 tháng 11 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang 만료됨 06/2023/QĐ-UBND Quyết định số 06/2023/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật 발효 중 43/2024/QĐ-UBND Quyết định số 43/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung khoản 2, Điều 3 Quyết định số 23/2019/QĐ-UBND ngày 26 tháng 11 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn về việc ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng nhà làm việc của các cơ quan, tổ chức, đơn vị và diện tích các công trình sự nghiệp thuộc cơ sở hoạt động sự nghiệp thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bắc Kạn 만료됨 34/2020/QĐ-UBND Quyết định 34/2020/QĐ-UBND 발효 중 40/2018/QĐ-UBND Quyết định số 40/2018/QĐ-UBND Quy định giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính trong trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất mới hoặc cho phép thực hiện việc chuyển mục đích sử dụng đất ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có tọa độ trên địa bàn tỉnh Yên Bái 발효 중 20/2022/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 20/2022/QĐ-UBND BÃI BỎ QUYẾT ĐỊNH SỐ 3794/2001/QĐ-UBND NGÀY 21/12/2001 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH CHÍNH SÁCH KHUYẾN KHÍCH CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ CƠ SỞ DU LỊCH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ YÊN 발효 중 28/2024/QĐ-UBND Quyết định số 28/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 25/2014/QĐ-UBND ngày 30/10/2014 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định tạm vay các nguồn ngân sách tỉnh chưa sử dụng cho các dự án trọng điểm, cấp thiết để đẩy nhanh tiến độ trên địa bàn huyện Vân Hồ, Sốp Cộp và Thành phố Sơn La 발효 중 21/2021/QĐ-UBND Quyết định số 21/2021/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, luân chuyển, điều động, biệt phái, từ chức, thôi giữ chức vụ, miễn nhiệm công chức, viên chức giữ chức vụ lãnh đạo quản lý trong cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh 만료됨 32/2014/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 32/2014/QĐ-UBND VỀ VIỆC QUYẾT ĐỊNH MỘT SỐ CƠ CHẾ ĐẶC THÙ VỀ TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI THÀNH PHỐ HẢI DƯƠNG, THỊ XÃ CHÍ LINH, HUYỆN KINH MÔN 만료됨 35/2019/QĐ-UBND Quyết định số 35/2019/QĐ-UBND Ban hành khung giá dịch vụ sử dụng phà tại bến phà Cát Lái và bến phà Bình Khánh, Thành phố Hồ Chí Minh 발효 중 19/2016/QĐ-UBND Quyết định số 19/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý hoạt động thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. 발효 중 37/2020/QĐ-UBND Quyết định số 37/2020/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế phối hợp thực hiện công tác quản lý nhà nước tại Khu kinh tế Vân Đồn giữa Ban Quản lý Khu kinh tế Vân Đồn với các sở, ban, ngành của tỉnh và UBND huyện Vân Đồn 발효 중 19/2021/QĐ-UBND Quyết định số 19/2021/QĐ-UBND Quy định việc tổ chức thực hiện kế hoạch bảo trì công trình đường thủy nội địa trong phạm vi quản lý của tỉnh Kiên Giang 만료됨 28/2015/QĐ-UBND Quyết định số 28/2015/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 03/2010/QĐ-UBND ngày 08/3/2010 của UBND tỉnh Quảng Bình ban hành Quy định về quản lý sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hoá trên địa bàn tỉnh Quảng Bình 발효 중 14/2019/QĐ-UBND Quyết định số 14/2019/QĐ-UBND Ban hành Bộ đơn giá sản phẩm hoạt động quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 발효 중 12/2016/QĐ-UBND Quyết định số 12/2016/QĐ-UBND Về việc quy định chế độ quản lý đặc thù đối với Đội tuyên truyền lưu động, Đội nghệ thuật quần chúng cấp tỉnh và cấp huyện trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 발효 중 20/2017/QĐ-UBND Quyết định số 20/2017/QĐ-UBND Về việc ban hành quy chế phối hợp giữa các cơ quan liên quan trong việc giải quyết thủ tục hành chính về lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Long An 발효 중 35/2023/QĐ-UBND Quyết định số 35/2023/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 46/2022/QĐ-UBND Quyết định số 46/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài dành cho Việt Nam trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 만료됨 08/2024/QĐ-UBND Quyết định số 08/2024/QĐ-UBND Ban hành quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân thuộc Ủy ban nhân dân Quận 11 발효 중 56/2024/QĐ-UBND Quyết định số 56/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 38/2017/QĐ-UBND ngày 06/10/2017 của UBND tỉnh thực hiện hỗ trợ doanh nghiệp đào tạo và thu hút nguồn nhân lực chất lượng cao theo Nghị quyết số 57/2016/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh về một số biện pháp đặc thù thu hút đầu tư và hỗ trợ phát triển doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 발효 중 110/2025/QĐ-UBND Quyết định số 110/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp và phân công nhiệm vụ quản lý các cơ sở sản xuất, kinh doanh nông, lâm, thủy sản không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Điện Biên 발효 중 07/2025/QĐ-UBND Quyết định số 07/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước về công chứng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 발효 중 57/2024/QĐ-UBND Quyết định số 57/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc, nhiệm kỳ 2021- 2026 만료됨 105/2026/QĐ-UBND Quyết định 105/2026/QĐ-UBND của Tây Ninh 발효 중 26/2024/QĐ-UBND Quyết định số 26/2024/QĐ-UBND ban hành quy định tiêu chuẩn chức vụ cán bộ cấp xã và tiêu chuẩn chức danh công chức cấp xã trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 만료됨 49/2018/QĐ-UBND Quyết định số 49/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại các cơ quan, địa phương trên địa bàn tỉnh An Giang 만료됨 56/2025/QĐ-UBND Quyết định số 56/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý hệ thống đường bộ thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị 발효 중 39/2024/QĐ-UBND Quyết định số 39/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 03/2020/QĐ-UBND ngày 13 tháng 01 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định Bảng giá đất giai đoạn 2020 – 2024 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 만료됨 02/2023/QĐ-UBND Quyết định số 02/2023/QĐ-UBND Ban hành quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội thuộc Ủy ban nhân dân Quận 8 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.