决定第38/2005/QĐ-BQP号关于颁布国防、民兵自卫和国防教育工作交接、报告、检查、总结制度的决定

国防部部长发布决定第38/2005/QĐ-BQP号,颁布国防、民兵自卫和国防教育工作交接、报告、检查、总结制度。该制度适用于各部、行业、地方和军队内外相关机构。

문서 번호38/2005/QĐ-BQP
문서 유형决定
발행 기관国防部
서명자Phạm Văn Trà — Bộ trưởng
업데이트29. 06. 2026
산업国防
분야未分类
발행일06. 04. 2005
발효일13. 06. 2005
효력 만료일20. 08. 2019
상태已失效
✦ 스마트 요약

国防部部长发布决定第38/2005/QĐ-BQP号,颁布国防、民兵自卫和国防教育工作交接、报告、检查、总结制度。该制度适用于各部、行业、地方和军队内外相关机构。

적용 범위

各部、行业、地方和军队内外相关机构。

핵심 사항

  • 国防部颁布国防、民兵自卫和国防教育工作交接、报告、检查、总结制度。
  • 命令总参谋部牵头与相关机构合作指导组织实施该制度。

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 积极影响:增强对国防、民兵自卫和国防教育工作的管理和监督效果。
  • 消极影响:可能增加各部、行业、地方在组织执行方面的负担。

❓ 자주 묻는 질문

该制度适用于谁?

该制度适用于各部、行业、地方和军队内外相关机构。

谁将指导组织实施该制度?

总参谋部将牵头与相关机构合作指导组织实施该制度。

该决定何时生效?

该决定自公布公报之日起15日后生效。

该制度包括哪些内容?

国防、民兵自卫和国防教育工作交接、报告、检查、总结制度。

전문

国防部

中华人民共和国
独立 自由 幸福

编号:38/2005/QĐ-BQP
河内,二〇〇五年四月六日

决定

部长令 关于印发国防工作、民兵自卫工作和国防教育的交班、报告、检查、小结、总结制度的通知

____________________

国防部部长

根据2001年12月25日《政府组织法》;

根据一九九六年十一月十二日颁布的《制定规范性法律文件条例》(二〇〇二年十二月十六日修正)

根据二〇〇四年一月十六日第30/2004/NĐ-CP号政府法令关于国防部的职能、任务、权限和组织结构的规定;

根据二〇〇四年五月十一日第119/2004/NĐ-CP号政府法令关于各部、相当于部级的机构、政府机关和地方的国防工作;

根据二〇〇四年十一月二日第184/2004/NĐ-CP号政府法令关于实施《民兵自卫法》细则的规定;

审核总参谋长同志的提议,

决定:

本通知附带制定地质基础调查、矿产地质调查和矿产勘查钻探工程经济和技术定额。 印发“交班、报告、检查、小结、总结国防工作、民兵自卫工作和国防教育制度”。

条 2. 责成总参谋部会同军内外有关机关指导各部门、行业、地方组织实施本制度。

条 3. 本决定自公布之日起十五日后生效。总参谋长、各总管主任、各军区司令、各军种司令、各兵种司令与中央各部委、行业、机关、组织、各级人民委员会主席及有关机关、单位指挥官负责执行本决定。

国防部部长

范文茶

聂文俊

范文 trà

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
인용됨 15
02/2014/CT-UBND Chỉ thị số 02/2014/CT-UBND về việc nghiêm cấm sử dụng chất nổ, xung điện, hóa chất độc hại để khai thác thủy sản trên địa bàn tỉnh 만료됨 21/2010/TT-BQP Thông tư số 21/2010/TT-BQP Hướng dẫn thực hiện một số điều Nghị định số 117/2008/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2008 của Chính phủ về phòng thủ dân sự 만료됨 02/2008/CT-UBND Chỉ thị số 02/2008/CT-UBND Về việc quản lý quy hoạch và đầu tư phát triển cơ sở hạ tầng viễn thông tại thành phố, thị xã, thị trấn và khu đô thị trên địa bàn tỉnh Bà Ria - Vũng Tàu 만료됨 02/2013/CT-UBND Chỉ thị số 02/2013/CT-UBND Quản lý xe đẩy tay bán hàng lưu động trên địa bàn tỉnh An Giang 만료됨 02/2009/CT-UBND Chỉ thị số 02/2009/CT-UBND Về việc thực hiện nhiệm vụ quốc phòng năm 2009 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 만료됨 05/2006/CT-UBND Chỉ thị số 05/2006/CT-UBND Về việc triển khai thực hiện Chiến lược cải cách thuế đến năm 2010 만료됨 01/2010/CT-UBND CHỈ THỊ SỐ 01/2010/CT-UBND TĂNG CƯỜNG CÔNG TÁC ĐĂNG KÝ VÀ QUẢN LÝ HỘ TỊCH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG 만료됨 04/2007/CT-UBND Chỉ thị số 04/2007/CT-UBND Về tăng cường kiểm tra các công trình xây dựng và xử lý các công trình xây dựng sai phép, không có giấy phép xây dựng vi phạm quy trình quản lý chất lượng 만료됨 02/2014/CT-UBND Chỉ thị số 02/2014/CT-UBND Về việc thực hiện nhiệm vụ quốc phòng địa phương năm 2014 만료됨 05/2006/CT-UBND Chỉ thị số 05/2006/CT-UBND Về công tác dân quân tự vệ và giáo dục quốc phòng năm 2006 trên địa bàn tỉnh Bình Phước 만료됨 04/2007/CT-UBND Chỉ thị số 04/2007/CT-UBND Về công tác dân quân tự vệ và giáo dục quốc phòng năm 2007 trên địa bàn tỉnh Bình Phước 발효 중 02/2008/CT-UBND Chỉ thị số 02/2008/CT-UBND Về công tác Dân quân tự vệ và Giáo dục quốc phòng - an ninh năm 2008 trên địa bàn tỉnh 발효 중 01/2010/CT-UBND Chỉ thị số 01/2010/CT-UBND Về công tác quốc phòng địa phương năm 2010 만료됨 02/2009/CT-UBND Chỉ thị số 02/2009/CT-UBND Về công tác quốc phòng địa phương năm 2009 만료됨 02/2013/CT-UBND Chỉ thị số 02/2013/CT-UBND Về công tác quốc phòng địa phương năm 2013 만료됨
근거 9
119/2004/NĐ-CP Nghị định số 119/2004/NĐ-CP Về công tác quốc phòng ở các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và các địa phương 발효 중 02/2002/QH11 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 02/2002/QH11 만료됨 184/2004/NĐ-CP Nghị định số 184/2004/NĐ-CP Quy định chi tiết việc thi hành Pháp lệnh Dân quân tự vệ 만료됨 32/2001/QH10 Luật Tổ chức Chính phủ số 32/2001/QH10 만료됨 68/2005/QĐ-UB Quyết định số 68/2005/QĐ-UB Về việc ban hành Quy chế giao ban, báo cáo, kiếm tra, sơ kết, tống kết, công tác quốc phòng, Dân quân tự vệ, giáo dục quốc phòng của tỉnh Sơn La 발효 중 43/2006/QĐ-UBND Quyết định số 43/2006/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế giao ban, báo cáo, kiểm tra, sơ kết, tổng kết công tác quốc phòng, dân quân tự vệ và giáo dục quốc phòng trên địa bàn tỉnh Bình Định. 발효 중 62/2005/QĐ-UB Quyết định số 62/2005/QĐ-UB V/v: “Ban hành Quy chế giao ban, báo cáo, kiểm tra, sơ kết, tổng kết công tác quốc phòng, dân quân tự vệ, giáo dục quốc phòng 발효 중 13/2007/QĐ-UBND Quyết định số 13/2007/QĐ-UBND Ban hành Quy chế giao ban, báo cáo, kiểm tra, sơ kết tổng kết công tác quốc phòng, dân quân tự vệ, giáo dục quốc phòng 만료됨 72/2006/QĐ-UBND Quyết định số 72/2006/QĐ-UBND V/v ban hành Quy chế giao ban, báo cáo, kiểm tra, sơ kết, tổng kết công tác quốc phòng, dân quân tự vệ, giáo dục quốc phòng 발효 중
38/2005/QĐ-BQP
决定第38/2005/QĐ-BQP号关于颁布国防、民兵自卫和国防教育工作交接、报告、检查、总结制度的决定
已失效

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.