通知第38/2018/TT-BLĐTBXH号关于职业教育领域事业工程使用面积的标准和定额

本通知第38/2018/TT-BLĐTBXH号规定了职业教育领域公立职业培训机构使用的事业工程面积标准和定额。该文件旨在确保国有资产管理和使用的效率与节约。

문서 번호38/2018/TT-BLĐTBXH
문서 유형通知
발행 기관内务部
서명자Lê Quân — Thứ trưởng
업데이트13. 06. 2026
분야未分类
발행일28. 12. 2018
발효일10. 02. 2019
효력 만료일
상태生效中
✦ 스마트 요약

本通知第38/2018/TT-BLĐTBXH号规定了职业教育领域公立职业培训机构使用的事业工程面积标准和定额。该文件旨在确保国有资产管理和使用的效率与节约。

적용 범위

["职业教育机构"]

핵심 사항

  • "公立职业教育机构"须遵守本通知规定的事业工程使用面积标准和定额——条2
  • 如理论教室、讲堂、图书馆、宿舍等各类工程的面积在附录中具体规定——条3
  • 使用面积的标准和定额必须符合职业教育机构的培训规模、专业和实际需求——条4
  • 附录中详细规定的最大面积是决定分配和建设事业工程的基础——条5
  • 在本通知生效前的投资项目无需按照新标准重新确定面积——条6

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • "职业教育机构"从具体的使用面积标准中受益,有助于更有效地管理资产
  • 公众和企业不会直接受到影响,但间接地从提高职业教育机构物质条件质量中获益
  • "国家机关"有了更多的法律依据来管理和监督职业教育领域的国有资产使用

❓ 자주 묻는 질문

本通知适用于哪些机构?

["公立职业教育机构"]

理论教室的最大面积是如何规定的?

在附录中根据学生数量和每门课程的设施要求具体规定

使用面积的标准和定额是否灵活?

符合职业教育机构的培训规模、专业和实际需求——条4

本通知自何时起生效?

["2019年2月10日"]

在本通知生效前的投资项目是否需要遵循新的标准?

不,这些项目将继续按照旧规定执行——条6

전문

劳动和社会保障部

中华人民共和国
独立 自由 幸福

编号:38/2018/通劳社
北京,二零一八年十二月二十八日

通知

规定职业教育领域事业工程使用面积标准和定额

根据2014年11月27日颁布的职业教育法 2014年11月;

根据《管理、使用国有资产法》于2017年6月21日颁布;使用国有资产日期为2017年6月21日;

根据2017年2月17日第14/2017/法令,政府规定劳动和社会事务部的职能、任务、权限和组织结构;根据2017年12月27日第152/2017/法令,政府规定使用办公场所和事业单位设施的标准和定额;根据2019年2月1日政府第5/2019/NĐ-CP号法令关于职业教育法若干条款的具体规定和实施措施;

劳动和社会事务部部长发布本通知,规定职业教育领域事业工程使用面积标准和定额。本通知规定职业教育领域事业工程使用面积标准和定额。 包括公立职业学校,即高等专科学校、中等专业学校和职业培训中心。第三条 事业工程使用面积

遵照职业教育培训总局局长的建议,

职业教育机构的事业工程使用面积包括以下各类工程面积:

第一条 调整范围

a) 基础科学课程教室、基础技术课程教室、专业课程教室、技术制图教室;

第二条 适用对象

b) 大礼堂;

c) 教学准备室;

d) 会议室;

e) 教师休息室;

f) 大型会场(超过100个座位);

g) 宿舍;

h) 餐厅(厨房);

i) 体育锻炼区;

(六)图书馆学

j) 各专业实践、实验、实习功能房间和区域的面积。

第四条 标准和定额应用原则

1. 本通知规定的标准和定额依据2017年12月27日第152/2017/法令第四条规定的原则执行。

2. 决定分配、投资建设、采购、租赁或安排职业教育领域事业工程使用面积的机关和个人,应根据培训规模、专业、工作性质、需求、国家预算能力、现有房屋资产和职业教育机构自主程度,做出符合节约和效益的决策。

第五条 职业教育机构事业工程使用面积标准和定额

1. 职业教育机构事业工程使用面积标准和定额在本通知附件中详细规定。

2. 各专业实践、实验、实习功能房间和区域的使用面积标准和定额内容,按照劳动和社会事务部关于各专业培训物质条件标准的规定执行。

3. 本通知规定的面积是最大值,并按法律规定计算净尺寸。

1. 对于新建设项目、改造或升级职业教育机构或国家预算租赁事业工程,在本通知生效前已按相关法律规定批准的项目,不再重新确定面积标准和定额。

2. 中央部委、省级人民政府已经制定与本通知规定相符的事业工程使用面积标准和定额,则继续执行已发布的标准和定额。

1. 本通知自2019年2月10日起生效。

2. 劳动和社会事务部部长、相当于部长级别的中央部委负责人、政府直属机构负责人、中央级社会组织负责人;省级人民政府主席;劳动和社会事务部办公厅主任、国家职业培训总局局长;各职业教育机构负责人、相关机关和单位负责人负责执行本通知。

条 6. 过渡处理

3. 在执行过程中如遇问题,请向劳动和社会事务部反映以便研究解决。/。

二、各部门、中央机构、各省、自治区、直辖市人民政府已发布的事业单位建筑面积标准和定额,符合本通知规定的,继续按照已发布的标准和定额执行。

条7. 实施条款

一、本通知自2019年2月10日起生效。

二、部长、相当于部长的部门首长、政府直属机关首长、政治社会中央组织的职业教育机构负责人;省、自治区、直辖市人民政府主席;教育部办公厅主任、国家职业教育总署署长;各职业教育机构负责人、相关机关和单位首长负责执行本通知。

三、在执行过程中如遇困难,建议各单位、组织向人力资源和社会保障部反映,以便研究解决。/。

 

部长签署
副部长
聂文俊
莱军

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 20
74/2014/QH13 Nghị quyết số 74/2014/QH13 Về Chương trình hoạt động giám sát của Quốc Hội năm 2015 발효 중 152/2017/NĐ-CP NGHỊ ĐỊNH SỐ 152/2017/NĐ-CP QUY ĐỊNH TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG TRỤ SỞ LÀM VIỆC, CƠ SỞ HOẠT ĐỘNG SỰ NGHIỆP 만료됨 15/2017/QH14 Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 15/2017/QH14 발효 중 38/2025/QĐ-UBND Quyết định số 38/2025/QĐ-UBND Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng thuộc trụ sở làm việc của cơ quan, tổ chức và phân cấp thẩm quyền ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng công trình sự nghiệp của đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Sơn La 만료됨 08/2024/QĐ-UBND Quyết định số 08/2024/QĐ-UBND Về việc phân cấp thẩm quyền ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích công trình sự nghiệp của các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Thái Nguyên 만료됨 số 27/2023/QĐ-UBND Quyết định số số 27/2023/QĐ-UBND Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng của cơ quan, tổ chức; phân cấp thẩm quyền ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích công trình sự nghiệp của đơn vị sự nghiệp công lập và phân cấp thẩm quyền ban hành tiêu chuẩn, định mức đối với tài sản công không được quy định tại các khoản 1, 2, 3 Điều 26 Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21 tháng 6 năm 2017 thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Nam 만료됨 06/2022/QĐ-UBND Quyết định số 06/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích công trình sự nghiệp tại các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Tiền Giang 만료됨 26/2020/QĐ-UBND Quyết định số 26/2020/QĐ-UBND Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Ngãi 만료됨 31/2020/QĐ-UBND Quyết định số 31/2020/QĐ-UBND Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị và phân cấp thẩm quyền quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng công trình sự nghiệp của đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lâm Đồng. 발효 중 14/2020/QÐ-UBND Quyết định số 14/2020/QÐ-UBND Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 만료됨 31/2019/QĐ-UBND Quyết định số 31/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích công trình sự nghiệp trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Yên Bái 만료됨 23/2019/QĐ-UBND Quyết định số 23/2019/QĐ-UBND Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng nhà làm việc của các cơ quan, tổ chức, đơn vị và diện tích các công trình sự nghiệp thuộc cơ sở hoạt động sự nghiệp thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bắc Kạn 만료됨 27/2019/QĐ-UBND Quyết định số 27/2019/QĐ-UBND Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng tại các cơ quan, tổ chức và đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn 만료됨 42/2019/QĐ-UBND Quyết định số 42/2019/QĐ-UBND Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích công trình sự nghiệp lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của thành phố Đà Nẵng 발효 중 23/2019/QĐ-UBND Quyết định số 23/2019/QĐ-UBND Ban hành Tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hà Nam 발효 중 65/2022/QĐ-UBND Quyết định số 65/2022/QĐ-UBND Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị và phân cấp thẩm quyền ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng công trình sự nghiệp của đơn vị sự nghiệp công lập (trừ lĩnh vực y tế) thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Ninh Bình 만료됨 72/2021/QĐ-UBND Quyết định số 72/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Điều 1 Quyết định số 26/2020/QĐ-UBND ngày 13 tháng 10 năm 2020 của UBND tỉnh ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Ngãi 만료됨 09/2021/QĐ-UBND Quyết định số 09/2021/QĐ-UBND Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 만료됨 83/2024/QĐ-UBND Quyết định số 83/2024/QĐ-UBND Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng công trình sự nghiệp của đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bình Định 만료됨
38/2018/TT-BLĐTBXH
通知第38/2018/TT-BLĐTBXH号关于职业教育领域事业工程使用面积的标准和定额
生效中
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 12
27/2019/QĐ-UBND Quyết định số 27/2019/QĐ-UBND Sửa đổi Khoản 4, Điều 40 Quy định về công tác thi đua, khen thưởng tại Thành phố Hồ Chí Minh ban hành kèm theo Quyết định số 24/2018/QĐ-UBND ngày 20 tháng 7 năm 2018 của Ủy ban nhân dân thành phố 만료됨 65/2022/QĐ-UBND Quyết định số 65/2022/QĐ-UBND Bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 21/2021/QĐ-UBND ngày 21/5/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung Quyết định số 11/2021/QĐ-UBND ngày 31/3/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định mức chi công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021-2026 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 발효 중 38/2025/QĐ-UBND Quyết định số 38/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy trình kiểm tra nội dung về đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Lào Cai 발효 중 06/2022/QĐ-UBND Quyết định số 06/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè thuộc Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè 만료됨 83/2024/QĐ-UBND Quyết định số 83/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định thời gian, phạm vi hoạt động vận chuyển hành khách bằng xe bốn bánh có gắn động cơ và hoạt động vận chuyển hàng hoá bằng xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ trên địa bàn tỉnh Hà Nam 발효 중 09/2021/QĐ-UBND Quyết định số 09/2021/QĐ-UBND Về việc phân cấp thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng, công bố hoạt động, công bố lại, gia hạn hoạt động và đóng, tạm dừng hoạt động bến khách ngang sông trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 만료됨 27/2023/QĐ-UBND Quyết định số 27/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 18/2020/QĐ-UBND ngày 04/9/2020 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành quy định thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính trên địa bàn thành phố Hà Nội 발효 중 31/2019/QĐ-UBND Quyết định số 31/2019/QĐ-UBND của UBND tỉnh về việc Ban hành Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh áp dụng từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 발효 중 08/2024/QĐ-UBND Quyết định số 08/2024/QĐ-UBND Ban hành quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân thuộc Ủy ban nhân dân Quận 11 발효 중 31/2020/QĐ-UBND Quyết định số 31/2020/QĐ-UBND Ban hành quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách Nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên của thành phố Hà Nội. 발효 중 14/2017/NĐ-CP Nghị định số 14/2017/NĐ- CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.