通知2008年第39号财政部关于实施2007年第174号政府法令关于固体废物环境费的通知

通知2008年第39号财政部根据2007年第174号政府法令,指导对产生固体废物的组织和个人征收环境费。费用基于规定标准收取,并用于处理符合环保要求的固体废物。

Số hiệu39/2008/TT-BTC
Loại văn bản通知
Cơ quan ban hành财政部
Người kýĐỗ Hoàng Anh Tuấn — Thứ trưởng
Cập nhật28/06/2026
Ngành财政
Lĩnh vực税务管理费用与收费
Ngày ban hành19/05/2008
Ngày áp dụng16/06/2008
Ngày hết hiệu lực15/06/2015
Tình trạng已失效
✦ Tóm lược thông minh

通知2008年第39号财政部根据2007年第174号政府法令,指导对产生固体废物的组织和个人征收环境费。费用基于规定标准收取,并用于处理符合环保要求的固体废物。

Đối tượng áp dụng

产生一般或危险固体废物的组织和个人,这些废物来自生产、经营和服务活动。

Các điểm cốt lõi

  • 对于产生一般固体废物的组织和个人,必须缴纳每吨40,000元的环境费;对于产生危险固体废物的组织和个人,必须缴纳每吨6,000,000元的环境费。
  • 个人和家庭在日常生活中产生的固体废物无需缴纳环境费。
  • 自行处理或签订服务合同处理符合环保标准的固体废物的组织和个人可免缴环境费。
  • 环境费以人民币计收,并按国家财政收入管理。
  • 税务机关负责检查、督促环境费的收取、管理和使用情况。

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • 积极影响:通过按规定处理固体废物减少环境污染。
  • 消极影响:企业成本增加,特别是大量产生固体废物的企业。

❓ Câu hỏi thường gặp

个人和家庭是否需要缴纳环境费?

不,个人和家庭无需为其日常生活产生的固体废物缴纳环境费。

环境费的收费标准是多少?

对于一般固体废物:不超过每吨40,000元;对于危险固体废物:不超过每吨6,000,000元。

哪些组织和个人可以免缴环境费?

自行处理或签订服务合同处理符合环保标准的固体废物的组织和个人可免缴环境费。

环境费以什么货币计收并如何管理?

环境费以人民币计收,属于国家财政收入,用于处理符合环保标准的固体废物。

哪个机构负责检查环境费的收取情况?

税务机关负责检查、督促、决算环境费的收取、缴纳、管理和使用情况。

Toàn văn

 

 

通知

实施政府令第174号2007年11月29日关于固体废物环境保护费的指导意见

根据政府令第174号2007年11月29日关于固体废物环境保护费的规定;

根据政府令第57号2002年6月3日关于费用和收费的具体规定;

根据政府令第24号2006年3月6日对政府令第57号2002年6月3日关于费用和收费的具体规定的修改和补充;

根据政府令第59号2007年4月9日关于固体废物管理的规定;

财政部就固体废物环境保护费的实施提出如下指导意见:

第一章 总则

一、根据政府令第174号2007年11月29日关于固体废物环境保护费的规定(以下简称政府令第174号),固体废物环境保护费的缴费对象为在生产、经营、服务或其他活动中产生的普通固体废物和危险固体废物。其中:

(一)危险固体废物是指列入国家生态环境部发布的危险固体废物名录中的固体废物;

(二)未列入国家生态环境部发布的危险固体废物名录中的固体废物为普通固体废物。

二、不收取个人或家庭生活产生的普通固体废物环境保护费。

三、缴纳固体废物环境保护费的对象是产生需缴费固体废物的组织和个人。

四、无需缴纳固体废物环境保护费的对象包括:

(一)个人或家庭生活产生的普通固体废物;

(二)属于第三款规定缴费对象的组织和个人,但自行处理或签订符合环保标准的固体废物处理服务合同,具体如下:

— 自行处理固体废物并符合环保标准的,应明确说明处理技术方案;废水和处理过程中产生的污水处理技术方案;处理技术的效果;运行过程中的安全措施;环境事故处理方案及其他按照固体废物管理法律规定的内容。

— 签订符合环保标准的固体废物处理服务合同(或收集、运输和处理服务合同)的,应与依法获得许可的处理单位签订合同。

五、如果越南社会主义共和国加入的国际条约与政府令第174号及本通知的规定不同,则适用该国际条约的规定。国际条约的执行依据《缔结和履行国际条约法》及相关实施文件的规定进行。

第二部分 具体规定

一、固体废物环境保护费的征收标准按政府令第174号第五条规定如下:

(一)来自机关、商业机构、服务机构、工业生产和手工艺村活动产生的普通固体废物:每吨不超过40,000元。

(二)危险固体废物:每吨不超过6,000,000元。

(三)如有必要,可根据各类固体废物的特点、地区和缴费对象的具体情况,将收费标准转换为其他单位,但必须确保各类固体废物的具体收费标准不超过上述第一项和第二项的规定。3 二、根据政府令第174号第五条规定的收费标准、本条第一款的指导以及当地固体废物处理和销毁的实际条件,省人民政府(以下简称省级)应制定适用于当地各类固体废物、各地区和各类缴费对象的固体废物环境保护费收费标准,并提交给省级人民代表大会审议决定。

三、固体废物环境保护费以越南盾计收。收费单位(或受委托的收费单位)应按照财政部现行规定,为缴费对象开具和发放税收凭证。

四、固体废物环境保护费属于国家预算收入,其管理和使用如下:

(一)留一部分所收款项给直接收费的机关或单位,用于支付收费过程中的费用,依据政府令第174号第十一条、十二条;政府令第24号2006年3月6日对政府令第57号2002年6月3日关于费用和收费的具体规定的修改和补充第五条;以及财政部2002年7月24日发布的第63号通知和2006年5月25日发布的第45号通知对政府令第57号2002年6月3日关于费用和收费的具体规定的修改和补充的通知的指导。

(二)剩余部分作为地方预算收入的100%,用于以下用途:

— 处理符合环保标准的固体废物的费用,如焚烧、消毒、中和、固化、卫生填埋等,确保在处理过程中严格控制环境污染;

— 支持固体废物分类工作的费用,包括宣传和提高公众对源头分类固体废物的认识的活动。

- 支持固体废物分类,包括在源头进行固体废物分类的宣传、普及和提高公众意识的活动;

条款一:仅支持建设垃圾填埋场、固体废物处理设施,采用再循环、再利用、处理和销毁固体废物的技术。

C ||| 根据国家预算法、费用和收费法的规定以及本款a)和b)项的指导,结合已确定的收费标准(按照本目第2款的指导),省人民政府应确定固体废物环境费的管理和使用方式,以符合地方人民代表大会的决定。

 

三、组织实施

一、缴费对象有义务按时足额缴纳固体废物环境保护费及卫生费给环境卫生收费单位(或被授权收取费用的单位)。收费单位须按月或季度将所收款项扣除省级人民代表大会决定留用的费用后,上缴国库。此操作依据本通知第二编第二目第四款的指导进行。

二、每年在公历1月1日起60日内,收费单位必须完成前一年度在其管辖范围内所收款项的收支、管理和使用的决算工作,并向税务机关报告,遵循税收管理法律法规的规定。

税务机关负责检查、督促收费单位对固体废物环境保护费的收取、上缴、管理和使用情况进行审核结算。

本通知自发布之日起十五日后生效。

七、对于本通知未涉及的关于固体废物环境保护费的收取、上缴、管理和公开制度的其他内容,依照财政部于2002年7月24日发布的第63号通知和2006年5月25日发布的第45号通知(修改并补充了2002年7月24日发布的第63号通知)的指导执行。

八、在实施过程中如遇困难和问题,请组织和个人向财政部反映,以便研究并提供进一步指导。/。

Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Căn cứ 41
59/2007/NĐ-CP Nghị định số 59/2007/NĐ-CP Về quản lý chất thải rắn Hết hiệu lực 57/2002/NĐ-CP Nghị định số 57/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí Hết hiệu lực 24/2006/NĐ-CP Nghị định số 24/2006/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí Hết hiệu lực 174/2007/NĐ-CP Nghị định số 174/2007/NĐ-CP Về phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn Hết hiệu lực 38/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 38/2008/NQ-HĐND Về chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai Hết hiệu lực 2060/QĐ-UBND Quyết định số 2060/QĐ-UBND Về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn thông thường địa bàn thành phố Hải Phòng Hết hiệu lực 426/2012/QĐ-UBND Quyết định số 426/2012/QĐ-UBND Về việc hướng dẫn thực hiện Nghị quyết số 38/2010/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2010; Nghị quyết số 68/2011/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2011; Nghị quyết số 74/2011/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc sửa đổi, bổ sung Quy định danh mục, mức thu và tỷ lệ để lại phí, lệ phí và học phí trên địa bàn tỉnh Cao Bằng Hết hiệu lực 4/2009/QĐ-UBND Quyết định số 4/2009/QĐ-UBND Quy định mức thu, tỷ lệ điều tiết và chế độ quản lý sử dụng Phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng Còn hiệu lực 25/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2008/NQ-HĐND Về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu Hết hiệu lực 76A/2008/QĐ-UBND Quyết định số 76A/2008/QĐ-UBND Về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Hết hiệu lực 51/2012/QĐ-UBND Quyết định số 51/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định về mức thu phí, quản lý và sử dụng nguồn thu phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận Còn hiệu lực 20/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2013/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung một số khoản thu phí, lệ phí và tỷ lệ phần trăm (%) trích lại đơn vị thu trên địa bàn tỉnh Hậu Giang Hết hiệu lực 02/2015/QĐ-UBND Quyết định số 02/2015/QĐ-UBND Về việc quy định các khoản thu phí, lệ phí và tỷ lệ phần trăm (%) trích lại cho đơn vị thu trên địa bàn tỉnh Hậu Giang Hết hiệu lực 24/2013/QĐ-UBND Quyết định số 24/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Bình Thuận Hết hiệu lực 13/2010/QĐ-UBND Quyết định số 13/2010/QĐ-UBND Về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Đồng Nai Hết hiệu lực 76/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 76/2014/NQ-HĐND Về việc Quy định một số khoản phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh Còn hiệu lực 26/2014/QĐ-UBND Quyết định số 26/2014/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ, ban hành mới một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Yên Bái thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh Còn hiệu lực 47/2014/QĐ-UBND Quyết định số 47/2014/QĐ-UBND Ban hành quy định về mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh Còn hiệu lực 01/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2014/NQ-HĐND Về việc ban hành Quy định mức thu, tỷ lệ phần trăm (%) nộp ngân sách Nhà nước và để lại đơn vị thu các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Ninh Bình Còn hiệu lực 09/2009/QĐ-UBND Quyết định số 09/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành mức thu, tỷ lệ phân bổ số thu, quản lý, sử dụng và thanh quyết toán phí phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn Hết hiệu lực 17/2008/QĐ-UBND Quyết định số 17/2008/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản, phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Lai Châu Hết hiệu lực 120/2008/NQ-HĐND(1) Nghị quyết số 120/2008/NQ-HĐND(1) Về ban hành quy định phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản, phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn Hết hiệu lực 90/2008/QĐ-UBND Quyết định số 90/2008/QĐ-UBND Về việc quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai Hết hiệu lực 11/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2014/NQ-HĐND Về việc bãi bỏ, ban hành mới một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Yên Bái thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh Còn hiệu lực 01/2014/QĐ-UBND Quyết định số 01/2014/QĐ-UBND Về việc quy định phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Bình Phước Còn hiệu lực 13/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2013/NQ-HĐND Về việc quy định phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Bình Phước Còn hiệu lực 32/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 32/2011/NQ-HĐND Quy định mức thu và chế độ quản lý, sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi Hết hiệu lực 02/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2009/NQ-HĐND Về mức thu phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Hết hiệu lực 43/2013/QĐ-UBND Quyết định số 43/2013/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu và quản lý, sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Tây Ninh Hết hiệu lực 18/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2013/NQ-HĐND Về quy định mức thu và quản lý, sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Tây Ninh Hết hiệu lực 264/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 264/2009/NQ-HĐND Thông qua đối tượng, mức thu, tỷ lệ trích nộp phí vệ sinh môi trường và phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Nghệ An Còn hiệu lực 2287/QĐ-UBND Quyết định số 2287/QĐ-UBND Về việc hướng dẫn thực hiện Nghị quyết số 08/2009/NQ-HĐND ngày 17/7/ 2009 về sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 14/2008/NQ-HĐND ngày 16/7/2008 của HĐND tỉnh về Quy định danh mục, mức thu và tỷ lệ để lại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Cao Bằng Hết hiệu lực 86/2009/QĐ-UBND Quyết định số 86/2009/QĐ-UBND Quy định đối tượng, mức thu, tỷ lệ trích nộp phí vệ sinh môi trường và phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Nghệ An Hết hiệu lực 18/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2012/NQ-HĐND Về việc quy định một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Nam Hết hiệu lực 08/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2009/NQ-HĐND Về sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 14/2008/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh về Quy định danh mục, mức thu và tỷ lệ để lại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Cao Bằng Hết hiệu lực 08/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2008/NQ-HĐND Về việc quy định một số loại phí,lệ phí áp dụng trên địa bàn tỉnh Bến Tre Còn hiệu lực 11/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2009/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang Hết hiệu lực 10/2009/QĐ-UBND Quyết định số 10/2009/QĐ-UBND Về việc thực hiện chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang Hết hiệu lực 01/2014/QĐ-UBND Quyết định số 01/2014/QĐ-UBND Sửa đổi khoản thu phí, lệ phí và tỷ lệ phần trăm (%) trích lại đơn vị thu trên địa bàn tỉnh Hậu Giang Hết hiệu lực 03/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2008/NQ-HĐND Về việc ban hành chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn Hết hiệu lực 03/2013/QĐ-UBND Quyết định số 03/2013/QĐ-UBND V/v Quy định mức thu, quản lý, sử dụng các loại phí và lệ phí thuộc lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường trên địa bàn tỉnh Hà Nam Còn hiệu lực
39/2008/TT-BTC
通知2008年第39号财政部关于实施2007年第174号政府法令关于固体废物环境费的通知
已失效
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Liên quan 31
08/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2009/NQ-HĐND Về việc thông qua phương án đặt tên công trình công cộng trên địa bàn thị xã Vị Thanh Còn hiệu lực 11/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2014/NQ-HĐND Về phê chuẩn quyết toán thu, chi ngân sách nhà nướcnăm 2013 của các huyện Vĩnh Linh, Gio Linh, Cam Lộ, Triệu Phong, Hải Lăng, Đakrông, Hướng Hóa thực hiện thí điểm không tổ chức Hội đồng nhân dân huyện Hết hiệu lực 03/2013/QĐ-UBND Quyết định số 03/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định về chính sách hỗ trợ người có công với cách mạng cải thiện nhà ở trên địa bàn tỉnh Lào Cai Hết hiệu lực 24/2013/QĐ-UBND Quyết định số 24/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định nội dung chi và mức chi hỗ trợ cho hoạt động khuyến nông từ nguồn kinh phí địa phương trên địa bàn tỉnh Hậu Giang Còn hiệu lực 03/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2008/NQ-HĐND Về việc đặt tên đường, phố thị trấn Khe Sanh và thị trấn Lao Bảo, huyện Hướng Hóa Còn hiệu lực 02/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2010/NQ-HĐND Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại tỉnh Ninh Thuận Hết hiệu lực 47/2014/QĐ-UBND Quyết định số 47/2014/QĐ-UBND Về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2015 cho các huyện, thị xã, thành phố Hết hiệu lực 10/2009/QĐ-UBND Quyết định số 10/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về đánh số và gắn biển số nhà trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi Hết hiệu lực 32/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 32/2011/NQ-HĐND Quyết định tổng biên chế sự nghiệp năm 2012 Hết hiệu lực 43/2013/QĐ-UBND Quyết định số 43/2013/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu phí thoát nước thải áp dụng đối với Khu công nghiệp Quảng Phú Hết hiệu lực 18/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2013/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ cho Ban lâm nghiệp xã, thị trấn; Phó Ban lâm nghiệp xã, thị trấn và tổ trưởng tổ bảo vệ rừng – phòng cháy chữa cháy rừng thôn, bản trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên Hết hiệu lực 264/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 264/2009/NQ-HĐND Về nhiệm vụ, giải pháp cấp bách nhằm ngăn chặn suy giảm kinh tế, duy trì tăng trưởng, bảo đảm an sinh xã hội Hết hiệu lực 20/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2013/NQ-HĐND Về phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước tỉnh Quảng Trị năm 2012 Hết hiệu lực 02/2015/QĐ-UBND Quyết định số 02/2015/QĐ-UBND Về ban hành Quy trình giải quyết khiếu nại trên địa bàn quận Phú Nhuận Còn hiệu lực 17/2008/QĐ-UBND Quyết định số 17/2008/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về quản lý hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận Hết hiệu lực 01/2014/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 01/2014/QĐ-UBND VỀ VIỆC HỦY BỎ QUYẾT ĐỊNH SỐ 02/2013/QĐ-UBND NGÀY 23 THÁNG 01 NĂM 2013 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG VỀ VIỆC BAN HÀNH “ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT CÓ THỜI HẠN (ĐẤT MƯỢN THI CÔNG) TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG” Còn hiệu lực 25/2008/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ 25/2008/NQ-HĐND VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG NGHỊ QUYẾT SỐ 71/2005/NQ-HĐND NGÀY 16 THÁNG 12 NĂM 2005 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH VỀ MỘT SỐ CHẾ ĐỘ PHỤC VỤ HOẠT ĐỘNG CỦA ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CÁC CẤP TỈNH NINH THUẬN Hết hiệu lực 90/2008/QĐ-UBND Quyết định số 90 /2008/QĐ-UBND Về phí dự thi, dự tuyển Hết hiệu lực 86/2009/QĐ-UBND Quyết định số 86/2009/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, bổ sung dự toán ngân sách năm 2009 Hết hiệu lực 51/2012/QĐ-UBND Quyết định số 51/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định Thi đua, Khen thưởng trong phong trào thi đua “Thái Nguyên chung sức xây dựng nông thôn mới” giai đoạn 2011 - 2015 Hết hiệu lực 2287/QĐ-UBND Quyết định số 2287/QĐ-UBND Về việc ban hành định mức hỗ trợ đầu tư trồng rừng và chăm sóc rừng trồng phòng hộ, đặc dụng từ nguồn kinh phí hỗ trợ của ngân sách Trung ương thuộc Chương trình trồng mới 5 triệu ha rừng Còn hiệu lực 08/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2008/NQ-HĐND V/v chia tách và thành lập mới một số xã, thị trấn thuộc tỉnh Hậu Giang Hết hiệu lực 120/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 120/2008/NQ-HĐND Về chương trình giám sát của HĐND tỉnh năm 2009 Hết hiệu lực 2008/QĐ-UBND Quyết định 2008/QĐ-UBND Còn hiệu lực 26/2014/QĐ-UBND Quyết định số 26/2014/QĐ-UBND Ban hành quy định mức chi trả chế độ nhuận bút trích lập và sử dụng Quỹ nhuận bút đối với các cơ quan báo chí, Đài phát thanh, Truyền thanh, Truyền hình và Cổng thông tin điện tử tỉnh Khánh Hòa Hết hiệu lực 18/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2012/NQ-HĐND Ban hành bảng giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước được quy định tại Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29 tháng 02 năm 2012 của liên Bộ Y tế - Bộ Tài chính Hết hiệu lực 13/2010/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 13/2010/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ HOẠT ĐỘNG VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ BẰNG Ô TÔ TRONG ĐÔ THỊ VÀ PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI HÀNH KHÁCH ĐÁP ỨNG NHU CẦU ĐI LẠI CỦA NGƯỜI KHUYẾT TẬT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG Hết hiệu lực 76/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 76/2014/NQ-HĐND Quy định mức thu, đối tượng thu, nộp, chế độ quản lý, sử dụng lệ phí địa chính trên địa bàn thành phố Đà Nẵng Hết hiệu lực 01/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2014/NQ-HĐND Về tình hình kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh 6 tháng đầu năm và phương hướng, nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh 6 tháng cuối năm 2014 Hết hiệu lực 11/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2009/NQ-HĐND Về việc đặt tên một số đường, phố trên địa bàn thành phố Hải Phòng Còn hiệu lực 09/2009/QĐ-UBND Quyết định số 09/2009/QĐ-UBND Về việc chia tách, đổi tên thôn, làng thuộc các xã Chư Pơng, Ia Hla, Ia Blứ, Ia Blang, Bơ Ngoong, huyện Chư Sê, tỉnh Gia Lai Còn hiệu lực

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.