决定第40/2010/QĐ-TTg号关于制定土地发展基金管理和使用规定范本的决定

决定第40/2010/QĐ-TTg号发布土地发展基金管理和使用规定范本,适用于各省、直辖市。该决定详细规定了成立和管理土地发展基金的事宜。

문서 번호40/2010/QĐ-TTg
문서 유형决定
발행 기관财政部
서명자Nguyễn Tấn Dũng — Thủ tướng
업데이트27. 06. 2026
산업财政
분야未分类
발행일12. 05. 2010
발효일01. 07. 2010
효력 만료일01. 08. 2024
상태已失效
✦ 스마트 요약

决定第40/2010/QĐ-TTg号发布土地发展基金管理和使用规定范本,适用于各省、直辖市。该决定详细规定了成立和管理土地发展基金的事宜。

적용 범위

省人民政府、直辖市人民政府

핵심 사항

  • 各省、直辖市决定成立土地发展基金,并委托投资发展基金或其他财政基金进行管理(第三条第一项)
  • 制定组织、活动章程及土地发展基金管理、使用规定细则,按照本决定的规定(第三条第二项)
  • 每年从土地使用费、土地租赁费、土地使用权拍卖收入中提取30%至50%,用于成立土地发展基金(第三条第三项)
  • 监督土地发展基金的管理和使用情况,并向财政部、自然资源与环境部报告每年定期的土地发展基金管理和使用情况或超出权限的问题(第三条第四项至第五项)
  • 执行本决定附带发布的土地发展基金管理、使用规定范本中的其他任务(第三条第六项)

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 积极影响:增强土地发展基金的管理和使用效率,有助于提高基础设施质量和地方经济发展水平。
  • 消极影响:可能增加各省、直辖市的土地发展基金管理和使用成本。

❓ 자주 묻는 질문

各省、直辖市可以从土地使用费中提取多少百分比来成立土地发展基金?

各省、直辖市可以从土地使用费、土地租赁费、土地使用权拍卖收入中提取30%至50%,用于成立土地发展基金(第三条第三项)。

本决定适用于谁?

本决定适用于各省人民政府、直辖市人民政府(第三条)

各省、直辖市需要采取什么措施来管理土地发展基金?

各省、直辖市需决定成立土地发展基金;制定组织、活动章程及土地发展基金管理、使用规定细则,按照规定执行(第三条第一项至第二项)

本决定自何时生效?

本决定自2010年7月1日起生效(第四条)

哪些机构负责执行本决定?

各部部长、相当于部长的机关首长、政府直属机关首长、各省人民政府主席、直辖市人民政府主席及相关机关首长负责执行本决定(第五条)

전문

决定
关于发布土地发展基金管理办法的事项
国务院总理
根据2001年12月25日《政府组织法》;
根据2002年12月16日颁布的《国家预算法》;
根据2003年11月26日的土地法;
根据2009年8月13日第69/2009/NĐ-CP号政府法令关于补充规定土地规划、地价、收回土地、补偿、支持和重新安置;
考虑财政部部长的意见,
决定:
本通知附带制定地质基础调查、矿产地质调查和矿产勘查钻探工程经济和技术定额。本决定附带发布的“土地发展基金管理办法”。
条 2. 财政部负责,会同自然资源部指导和检查本决定的执行情况。
条 3. 各省、自治区、直辖市人民政府负有以下职责:
1. 决定成立地方土地发展基金;决定委托地方发展投资基金或其他地方财政基金管理土地发展基金(如需);
2. 根据本决定附带发布的“土地发展基金管理办法”及相关法律规定,制定关于组织、活动和地方土地发展基金管理制度的章程;
3. 每年,各省、自治区、直辖市可以从土地使用费、土地租赁费以及通过拍卖获得的土地使用权收益中(扣除补偿、支持、重新安置费用及其他相关费用后),提取30%到50%的资金用于建立地方土地发展基金。具体提取比例由省级人民政府根据同级人民代表大会批准的国家预算草案决定。
4. 指导和检查地方土地发展基金的管理和使用;
5. 按年度定期向财政部和自然资源部报告地方土地发展基金的管理和使用情况,或在管理使用过程中遇到超出权限的问题时向上级报告;
6. 执行本决定附带发布的“土地发展基金管理办法”规定的其他任务。
组织实施 本决定自2010年7月1日起生效。
第五条各部部长、各直属机构首长、政府机关负责人、省、自治区、直辖市人民政府主席及有关机关负责人对执行本决定负责。/
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
40/2010/QĐ-TTg
决定第40/2010/QĐ-TTg号关于制定土地发展基金管理和使用规定范本的决定
已失效
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 47
18/2011/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 18/2011/QĐ- UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH BẢO VỆ VÀ PHÂN CẤP QUẢN LÝ, KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG 발효 중 26/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 26/2015/NQ-HĐND Về kế hoạch phân bổ vốn đầu tư xây dựng cơ bản sử dụng nguồn vốn ngân sách do tỉnh quản lý năm 2016 만료됨 1234/QĐ-UBND Quyết định số 1234/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ văn bản 발효 중 10/2018/QĐ-UBND Quyết định số 10/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội quận Gò Vấp 만료됨 54/2014/QĐ-UBND Quyết định số 54/2014/QĐ-UBND Ban hành đơn giá cắm mốc phân lô, lập hồ sơ địa chính và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho người trúng đấu giá quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh 발효 중 39/2012/QĐ-UBND Quyết định số 39/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định đối tượng, tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại công vụ tại nhà riêng, điện thoai di động đối với cán bộ lãnh đạo trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị xã hội trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 발효 중 53/2012/QĐ-UBND Quyết định số 53/2012/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, bổ sung quy định về tỷ lệ phần trăm phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách tỉnh Thái Nguyên năm 2011 - 2015; bổ sung quyết toán ngân sách nhà nước năm 2011 발효 중 19/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2012/NQ-HĐND Ban hành bảng giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước không được quy định tại Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29 tháng 02 năm 2012 của liên Bộ Y tế - Bộ Tài chính và Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BTC- BLĐTB&XH ngày 26 tháng 01 năm 2006 của liên Bộ Y tế - Bộ Tài chính - Bộ Lao động Thương binh và Xã hội 만료됨 4033/2011/QĐ-UBND Quyết định số 4033/2011/QĐ-UBND Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật 발효 중 130/2011/QĐ-UBND Quyết định số 130/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức, hoạt động và quản lý, sử dụng Quỹ phát triển đất tỉnh Bắc Giang 만료됨 32/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 32/2010/NQ-HĐND Quy định về mức thu học phí đối với học sinh ở các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015 trên địa bàn tỉnh 만료됨 24/2011/QĐ-UBND Quyết định số 24/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Thi đua - Khen thưởng trực thuộc Sở Nội vụ Quảng Trị 만료됨 32/2021/QĐ-UBND Quyết định số 32/2021/QĐ-UBND Phân cấp thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính và phân cấp công bố hoạt động bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính cho Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Hải Dương 만료됨 39/2020/QĐ-UBND Quyết định số 39/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định tiêu chí xét duyệt hồ sơ đề nghị thành lập Văn phòng công chứng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. 발효 중 13/2014/QĐ-UBND Quyết định số 13/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ của cán bộ, công chức tỉnh Hậu Giang 만료됨 01/2017/QĐ-UBND Quyết định số 01/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè 발효 중 157/2012/QĐ-UBND Quyết định số 157/2012/QĐ-UBND Ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Ninh Thuận 발효 중 57/2021/QĐ-UBND Quyết định số 57/2021/QĐ-UBND Sửa đổi khoản 2 Điều 3 Quyết định số 32/2020/QĐ-UBND ngày 25 tháng 11 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang 만료됨 28/2012/QĐ-UBND Quyết định số 28/2012/QĐ-UBND Ban hành Điều lệ về tổ chức, hoạt động và Quy chế quản lý, sử dụng Quỹ Phát triển đất tỉnh Tây Ninh 만료됨 66/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 66/2014/NQ-HĐND Quy định mức thù lao hàng tháng đối với thành viên đội công tác xã hội tình nguyện cấp xã trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 09/2019/QĐ-UBND Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND Ban hành quy chế phối hợp trong công tác quản lý nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú và hoạt động của người nước ngoài trên địa bàn tỉnh Lai Châu 발효 중 29/2022/QĐ-UBND Quyết định số 29/2022/QĐ-UBND Ban hành Khung giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 만료됨 23/2011/QĐ-UBND Quyết định số 23/2011/QĐ-UBND Ban hành quy định quản lý, vận hành sử dụng hệ thống giao ban điện tử trực tuyến tỉnh nghệ an 발효 중 15/2011/QĐ-UBND Quyết định số 15/2011/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy Chi cục Bảo vệ môi trường 만료됨 20/2018/QĐ-UBND Quyết định số 20/2018/QĐ-UBND Sửa đổi Điều 4 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường, ban hành kèm theo Quyết định số 17/2015/QĐ-UBND ngày 01/10/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái 만료됨 66/2021/QĐ-UBND Quyết định số 66/2021/QĐ-UBND Sửa đổi Điều 6 Quy chế quản lý, bảo tồn và phát huy giá trị Di sản văn hóa và thiên nhiên thế giới Quần thể danh thắng Tràng An ban hành kèm theo Quyết định số 28/2018/QĐ-UBND ngày 22 tháng 10 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình 발효 중 25/2017/QĐ-UBND Quyết định số 25/2017/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế công nhận danh hiệu Gia đình văn hóa, Bản văn hóa, Tổ dân phố văn hóa và tương đương trên địa bàn tỉnh Sơn La (ban hành kèm theo Quyết định số 18/2012/QĐ-UBND ngày 12 tháng 10 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La) 만료됨 06/2011/QĐ-UBND Quyết định số 06/2011/QĐ-UBND Về việc thành lập Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Hậu Giang 만료됨 06/2012/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 06/2012/QĐ-UBND VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHÀ Ở CHO NGƯỜI THU NHẬP THẤP TẠI KHU VỰC ĐÔ THỊ, NHÀ Ở CHO CÔNG NHÂN LAO ĐỘNG TẠI CÁC KHU CÔNG NGHIỆP THUÊ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN 발효 중 66/2022/QĐ-UBND Quyết định số 66/2022/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 66/2021/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định mức trích từ nguồn thu tiền sử dụng đất thuộc ngân sách cấp tỉnh để bổ sung nguồn vốn Quỹ Phát triển đất tỉnh Ninh Thuận 발효 중 39/2021/QĐ-UBND Quyết định số 39/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Quỹ phát triển đất Nghệ An 만료됨 24/2017/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 24/2017/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HOẠT ĐỘNG KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN 만료됨 44/2017/QĐ-UBND Quyết định số 44/2017/QĐ-UBND Ban hành quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng 만료됨 18/2012/QĐ-UBND Quyết định số 18/2012/QĐ-UBND Ban hành mức trợ cấp cho cán bộ, công chức gốc là nhà giáo công tại tại Sở Giáo dục - Đào tạo; Sở Lao động, Thương binh - Xã hội và Phòng Giáo dục - Đào tạo; Phòng Lao động, Thương binh - Xã hội các huyện, thị xã, thành phố 만료됨 34/2021/QĐ-UBND Quyết định số 34/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 08/2021/QĐ-UBND ngày 01/4/2021 ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Quảng Trị 만료됨 06/2018/QĐ-UBND Quyết định số 06/2018/QĐ-UBND Ban hành quy định một số nội dung về công tác lập, giao dự toán và quyết toán chi quỹ bảo trì đường bộ tỉnh Phú Thọ 발효 중 11/2019/QĐ-UBND Quyết định số 11/2019/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 만료됨 12/2019/QĐ-UBND Quyết định số 12/2019/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung nội dung về số lượng, mức khoán chi phụ cấp, mức phụ cấp kiêm nhiệm tại Điều 1, Điều 2 Quyết định số 02/2016/QĐ-UBND ngày 15/01/2016 của UBND tỉn 만료됨 92/2014/QĐ-UBND Quyết định số 92/2014/QĐ-UBND Về việc áp dụng mức chi cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân và công tác hòa giải ở cơ sở thành phố Hà Nội 발효 중 50/2012/QĐ-UBND Quyết định số 50/2012/QĐ-UBND Quy định mức trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước của các cơ quan thanh tra nhà nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 73/2018/QĐ-UBND Quyết định số 73/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế thu gom, vận chuyển và xử lý bao gói thuốc bảo vệ thực vật sau sử dụng trên địa bàn tỉnh. 만료됨 04/2013/QĐ-UBND Quyết định số 04/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Quản lý đô thị quận Phú Nhuận 발효 중 28/2014/QĐ-UBND Quyết định số 28/2014/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh bổ sung tỷ lệ (%) phân chia một số nguồn thu giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Hải Dương 만료됨 03/2018/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 03/2018/QĐ-UBND VỀ BÃI BỎ QUYẾT ĐỊNH SỐ 12/2009/QĐ-UBND NGÀY 20/5/2009 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 6 BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ PHÂN CẤP QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI TÀI SẢN NHÀ NƯỚC TẠI CƠ QUAN HÀNH CHÍNH, ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP, TỔ CHỨC CHÍNH TRỊ XÃ HỘI ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẢM BẢO KINH PHÍ HOẠT ĐỘNG 발효 중 13/2013/QĐ-UBND Quyết định số 13/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về phối hợp thực hiện chế độ báo cáo thống kê tổng hợp ngành xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 638/2013/QĐ-UBND Quyết định số 638/2013/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế tổ chức, hoạt động và quản lý, sử dụng Quỹ Phát triển đất tỉnh Bắc Giang ban hành kèm theo Quyết định số 130/2011/QĐ-UBND ngày 09/4/2011 của UBND tỉnh Bắc Giang 만료됨 08/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2021/NQ-HĐND Quy định nội dung và mức chi đặc thù từ nguồn ngân sách địa phương để thực hiện hỗ trợ công tác phòng, chống dịch Covid-19 trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.