令第42/2021/NĐ-CP号规定建设正规乡(镇)公安派出所

令第42/2021/NĐ-CP号规定关于建设正规乡(镇)公安派出所,包括职位、权限、实施步骤和保障条件。本文件适用于与建设乡级公安力量有关的机关和组织。

Document No.42/2021/NĐ-CP
Document type法令
Issuing authority公安部
Signed byNguyễn Xuân Phúc — Thủ tướng
Updated14/06/2026
Field未分类
Issued date31/03/2021
Effective date16/05/2021
Expiry date
Status生效中
✦ Smart summary

令第42/2021/NĐ-CP号规定关于建设正规乡(镇)公安派出所,包括职位、权限、实施步骤和保障条件。本文件适用于与建设乡级公安力量有关的机关和组织。

Scope of application

正规乡公安派出所;与建设正规乡公安派出所有关的机关、组织和个人

Key points

  • 乡公安派出所所长受县级公安派出所所长直接指挥,并受乡党委和乡人民政府领导(第五条)。
  • 公安部部长决定正规乡公安派出所的组织形式;在2021年6月30日前完成重点地区的组织工作(第六条)。
  • 乡公安派出所应有符合当地经济社会条件的办公场所或工作地点(第七条)。
  • 正规乡公安派出所的物质基础和活动经费由国家财政保障(第八条)。
  • 公安部负责指导和检查乡级正规公安力量的管理和建设工作(第九条)。

🌐 Social impact of this document

  • 加强基层维护国家安全和社会治安秩序的有效性。
  • 要求国家财政增加以确保正规乡公安派出所活动经费。
  • 半专业的乡公安派出所可以继续按照现行制度和政策使用(第十二条)。

❓ Frequently asked questions

Updating.

Full text

中华人民共和国国务院

----------

中华人民共和国

独立 自由 幸福

数:42/2021/NĐ-CP 河内,二零二一年三月三十一日

关于建设正规乡、镇公安的规定

根据二零一五年六月十九日《组织法》;二零一九年十一月二十二日《关于修改和补充〈组织法〉若干条款及地方各级人民议会组织法若干条款的法》;

根据二零一八年十一月二十日《人民公安法》;

根据公安部部长的建议;

政府发布关于建设正规乡、镇公安的规定。

第一章

总则

第一条 调整范围

本规定涉及正规乡、镇公安的位置、决定机关的权限;实施步骤;正规乡、镇公安的工作关系、活动保障条件;各部、行业;各级人民委员会在建设正规乡、镇公安中的责任。

第二条 适用对象

本规定适用于正规乡、镇公安;与建设正规乡、镇公安有关的各机关、组织和个人。

第三条 正规乡公安的位置

正规乡公安是基层公安力量,部署在乡、镇行政单位,属于人民公安系统的一部分;是执行国家安全保护任务、维护社会秩序和安全、打击犯罪和违反国家安全和社会秩序法律行为、建设全民保卫国家安全运动在乡、镇地区的骨干力量。

第四条 建设正规乡公安的原则

1. 建设正规乡公安确保不增加公安部编制至二零二一年,有步骤并符合地方实际情况。

2. 在重点和复杂地区建设正规乡公安,逐步在全国范围内统一实施。

第五条 正规乡公安的工作关系

1. 乡公安局长受县级公安局局长直接指挥和管理,负责维护社会治安和建设乡公安力量工作。

2. 乡公安局长受乡党委、乡人民委员会领导,接受同级人民代表大会监督,负责维护乡辖区的社会治安。

3. 乡公安与辖区内各机关、组织、团体之间的关系是配合和指导执行维护社会治安任务的关系。

第二章

权限、步骤和活动保障条件对正规乡公安

第六条 决定正规乡公安组织和建设步骤的权限

1. 公安部部长决定正规乡公安组织。

2. 省公安厅长、直辖市公安厅长在向省人民委员会主席或直辖市人民委员会主席报告前,需与县级人民委员会主席协商一致,以请求公安部部长决定正规乡公安组织;确保每个乡、镇都有乡公安局长、副局长、公安员等职位。

3. 在二零二一年六月三十日前完成重点和复杂地区乡、镇的正规乡公安组织建设;全国其他乡、镇应在二零二二年六月三十日前完成正规乡公安组织建设。

条7. 派出所正规警察的工作地点

派出所应设有符合各地方经济社会条件的办公场所或工作地点。

条8. 确保派出所在物质基础和活动方面的经费

派出所正规警察的物质基础和活动经费由国家财政保障,并在公安部及其直属机构、中央部门以及地方每年的国家预算中使用,按照现行的国家预算分级管理规定执行。从国家预算中使用的资金管理与使用须遵循《国家预算法》、《投资法》及相关实施指导文件的规定。 及其实施指引的文件。

第三章
各部、行业及各级人民委员会关于建设正规派出所的责任

条9. 公安部的责任

1. 指导、检查管理、建设力量、确保活动条件并落实对正规派出所的制度和政策。

2. 根据法律规定为正规派出所配备工作设备、武器、辅助工具和工作所需的装备。

条10. 中央各部、行业的责任

1. 民政部牵头,与其他相关部门合作研究并提出修改与正规派出所组织相关的法律法规草案。

2. 财政部牵头,与其他相关部门合作,根据《国家预算法》的规定,确保本法令实施所需的资金。

3. 各部、相当于部级的机构在其职责范围内,有责任配合公安部指导各地推进正规派出所建设;审查需修订、补充或新制定的相关规定,以适应正规派出所的组织和活动。

条11. 各级人民委员会的责任

各级人民委员会在其职责范围内,有责任:

1. 对于半专业派出所人员,合理安排其职务,经批准后任命或调动正规警察接替。

2. 解决半专业派出所人员离职后的待遇问题。

3. 确保办公场所或工作地点;提供财政支持用于建设、维修办公场所或工作地点、生活设施和设备、交通工具及其他保障条件,以满足派出所工作的需要。

第四章 实施细则
实施条款

条 12. 过渡条款

1. 对于已建立正规派出所的地方,经各级人民委员会同意继续使用半专业派出所人员参与基层治安维护的,可享受《派出所条例》规定的待遇,直至其他法规出台为止。

2. 省级人民委员会向同级人民代表大会提交决定,确定继续使用半专业派出所人员参与基层治安维护的人员数量和补贴标准;决定支付半专业派出所人员因任务结束且无法重新安排工作或不再参与基层治安维护的离职补助,符合现行规定并与地方财政能力相适应;如地方无法安排财政资金,则中央将根据《国家预算法》的规定补充地方所需资金。

条 13. 生效日期

本法令自2021年5月16日起生效。

条 14. 执行责任

1. 各级人民代表大会、各级越南祖国阵线委员会、各机关、组织和个人有责任监督、帮助并创造条件,使正规派出所力量能够顺利完成其任务。

2. 公安部负责协助政府指导、指导和检查正规派出所力量的建设和活动。

3. 各部部长、相当于部长级别的机构负责人、政府直属机构负责人、相关机构和组织负责人、省和直辖市人民委员会主席负责执行本法令。

发送单位:
- 省市人民代表大会、省市政府;
- 中央办公厅和各中央委员会;
各部、相当于部的机构、政府所属机构;
- 各省、自治区直辖市人民代表大会常务委员会和人民政府;
中央办公厅及党中央各部门;
- 全国人民代表大会常务委员会办公室;
- 最高人民法院;
- 民族委员会和各专门委员会;
- 国家审计署;
- 最高人民法院;
最高人民检察院;
- 国家审计署;
- 国家金融监管总局;
政策性银行;
发展银行;
各局、总局、下属单位、公报;
各中央群众团体机关;
- 国务院:总理,各副总理,国务委员,政府秘书长,网上政务服务大厅主任,各司局及直属单位,公报;
- 存档:VT,NC(2b)。

附件一
总理
聂文俊

Nguyễn Xuân Phúc

The original file of this document is being updated. Please read the full text and check back later.

Download

The original file of this document is being updated. Please read the full text and check back later.

Relations map

↑ Basis & documents that affect this document
Based on 24
47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 Expired 37/2018/QH14 Luật Công an nhân dân số 37/2018/QH14 In effect 07/2023/NQ-HDND Nghị quyết số 07/2023/NQ-HDND Quy định số lượng, mức phụ cấp đối với Công an xã bán chuyên trách khi tiếp tục được sử dụng tham gia bảo đảm an ninh, trật tự ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Tiền Giang Expired 01/2022/NQHĐND Nghị quyết số 01/2022/NQHĐND Quy định số lượng, mức phụ cấp đối với Công an xã bán chuyên trách tiếp tục được sử dụng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở từ ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa Expired 25/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2024/NQ-HĐND Về chính sách hỗ trợ thôi việc đối với Công an xã bán chuyên trách kết thúc nhiệm vụ mà không bố trí, sắp xếp được công tác khác hoặc không tiếp tục tham gia lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Nghệ An In effect Số: 02/2024/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ Số: 02/2024/NQ-HĐND BAN HÀNH QUY ĐỊNH TIÊU CHÍ THÀNH LẬP, TIÊU CHÍ VỀ SỐ LƯỢNG THÀNH VIÊN TỔ BẢO VỆ AN NINH, TRẬT TỰ; MỨC CHI VÀ MỨC HỖ TRỢ, BỒI DƯỠNG CHO NGƯỜI THAM GIA LỰC LƯỢNG THAM GIA BẢO VỆ AN NINH, TRẬT TỰ Ở CƠ SỞ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC Expired 21/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2023/NQ-HĐND Quy định số lượng, mức phụ cấp thường xuyên đối với Công an xã bán chuyên trách được bố trí ở thôn tham gia bảo đảm an ninh, trật tự ở cơ sở; mức chi hỗ trợ thôi việc đối với Công an xã bán chuyên trách nghỉ công tác mà không bố trí sắp xếp được công tác khác hoặc không tiếp tục tham gia bảo đảm an ninh, trật tự ở cơ sở trên địa bàn thành phố Hà Nội In effect 22/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2023/NQ-HĐND Quy định số lượng, mức phụ cấp và chi hỗ trợ thôi việc đối với Công an xã bán chuyên trách tham gia đảm bảo an ninh, trật tự ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu Expired 26/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 26/2023/NQ-HĐND Quy định về người hoạt động không chuyên trách; người tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố; khoán kinh phí hoạt động ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang In effect 12/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2023/NQ-HĐND Quy định số lượng, mức phụ cấp cho lực lượng Dân quân tự vệ ở xã, phường, thị trấn và Công an viên bán chuyên trách ở xã, thị trấn trên địa bàn tỉnh Hậu Giang Expired 21/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2023/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 28/2012/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh về tổ chức, xây dựng và bảo vệ chế độ, chính sách đối với lực lượng công an xã, tỉnh Bình Định Expired 13/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2022/NQ-HĐND Quy định số lượng, mức phụ cấp, chính sách hỗ trợ đối với lực lượng Công an xã bán chuyên trách được bố trí tham gia bảo đảm an ninh, trật tự tại ấp; mức chi hỗ trợ thôi việc đối với công an xã bán chuyên trách kết thúc nhiệm vụ mà không bố trí sắp xếp được công tác khác hoặc không tiếp tục tham gia bảo đảm an ninh, trật tự tại ấp thuộc xã của 05 huyện trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh Expired 36/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 36/2022/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2, Điều 1 của Nghị quyết số 03/2020/NQ-HĐND ngày 16 tháng 3 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định chính sách hỗ trợ từ ngân sách địa phương đối với những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn và ấp, khóm, khu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long In effect 34/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 34/2022/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ thôi việc đối với Công an xã, thị trấn bán chuyên trách chưa đủ 15 năm công tác kết thúc nhiệm vụ mà không bố trí sắp xếp được công tác khác trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long In effect 13/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2021/NQ-HĐND Thông qua Đề án xây dựng và nâng cao hiệu quả hoạt động lực lượng Dân quân tự vệ, Công an xã bán chuyên trách tỉnh Yên Bái, giai đoạn 2021 - 2025 In effect 08/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2024/NQ-HĐND Quy định tiêu chí thành lập, tiêu chí về số lượng thành viên Tổ Bảo vệ an ninh, trật tự; mức chi và mức hỗ trợ, bồi dưỡng cho lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Kiên Giang In effect 38/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 38/2022/NQ-HĐND Quy định số lượng, mức phụ cấp đối với lực lượng Công an xã bán chuyên trách trên địa bàn tỉnh Tây Ninh Expired 36/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 36/2022/NQ-HĐND Quy định số lượng, mức phụ cấp đối với Công an xã bán chuyên trách tiếp tục được sử dụng tham gia bảo đảm an ninh, trật tự ở cơ sở trên địa bàn tỉnh An Giang Expired 18/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2022/NQ-HĐND Quy định số lượng, mức phụ cấp đối với Công an viên bán chuyên trách ở ấp; chi hỗ trợ thôi việc đối với Công an xã, thị trấn bán chuyên trách kết thúc nhiệm vụ mà không bố trí, sắp xếp được công tác khác hoặc không tiếp tục tham gia công tác bảo đảm an ninh, trật tự ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Cà Mau Expired 15/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2022/NQ-HĐND V/v Quy định cơ cấu tổ chức, chế độ, chính sách và các điều kiện đảm bảo cho công an xã, thị trấn bán chuyên trách, bảo vệ dân phố, tổ dân phòng tự quản; mức hỗ trợ thường xuyên cho Đội trưởng, Đội phó Đội dân phòng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh Expired 80/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 80/2021/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ đối với Phó Trưởng Công an xã, thị trấn thôi việc do tổ chức Công an xã chính quy trên địa bàn tỉnh Cao Bằng Expired 34/2021/QĐ-UBND Quyết định số 34/2021/QĐ-UBND Bãi bỏ quyết định số 02/2014/QĐ-UBND ngày 06 tháng 3 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định quản lý đối với công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Tiền Giang In effect 05/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2021/NQ-HĐND Quy định về chế độ đối với người hoạt động không chuyên trách ở thôn, khu phố và số lượng, chế độ đối với người tham gia công việc ở thôn, khu phố trên địa bàn tỉnh In effect 07/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2024/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ đối với Bảo vệ dân phố, Công an xã bán chuyên trách, Đội trưởng, Đội phó đội dân phòng nghỉ công tác do kiện toàn lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Hà Nam In effect
42/2021/NĐ-CP
令第42/2021/NĐ-CP号规定建设正规乡(镇)公安派出所
生效中
↓ Documents affected by this document
Related 17
36/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 36/2022/NQ-HĐND Quy đnh về chế độ học bổng đối với lưu học sinh Lào theo chỉ tiêu của tỉnh Thừa Thiên Huế từ năm học 2022 - 2023 In effect 18/2022/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ 18/2022/NQ-HĐND QUY ĐỊNH CHẾ ĐỘ KHÁM SỨC KHỎE ĐỊNH KỲ VÀ MỘT SỐ HỖ TRỢ KHÁC LIÊN QUAN ĐẾN CÔNG TÁC BẢO VỆ, CHĂM SÓC SỨC KHỎE CÁN BỘ TỈNH PHÚ YÊN In effect 21/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2023/NQ-HĐND Ban hành Quy định một số định mức lập dự toán kinh phí ngân sách nhà nước thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh và cấp cơ sở trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi In effect 38/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 38/2022/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ đăng ký bảo hộ đối với sáng chế, kiểu dáng công nghiệp và nhãn hiệu; đăng ký bảo hộ, công nhận giống cây trồng mới thuộc chương trình "Phát triển tài sản trí tuệ tỉnh Gia Lai giai đoạn 2021 - 2030" Expired 13/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2022/NQ-HĐND Quy định về nội dung, mức chi để tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo trên địa bàn tỉnh Nghệ An In effect 12/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2023/NQ-HĐND Kéo dài thời hạn thực hiện và điều chỉnh, bổ sung một số nội dung Nghị quyết số 47/2012/NQ-HĐND ngày 13/7/2012 của HĐND tỉnh thông qua Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Lai Châu, giai đoạn 2011-2020 In effect 05/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2021/NQ-HĐND Quy định một số chính sách đối với huấn luyện viên, vận động viên của tỉnh đạt thành tích xuất sắc tại các giải thể thao trong nước và quốc tế In effect 13/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2021/NQ-HĐND quy định một số mức chi cho công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức tỉnh Thái Nguyên Expired 02/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2024/NQ-HĐND Quy định miễn thu một số khoản lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh khi thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên Expired 34/2021/QĐ-UBND Quyết định số 34/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 08/2021/QĐ-UBND ngày 01/4/2021 ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Quảng Trị Expired 22/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2023/NQ-HĐND Về việc thông qua danh mục bổ sung công trình, dự án thu hồi đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi In effect 07/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2024/NQ-HĐND Về việc quy định chính sách hỗ trợ học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông, học viên giáo dục thường xuyên đang học tại các cơ sở giáo dục công lập trong năm học 2024-2025 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa In effect 80/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 80/2021/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Điều 2 Nghị quyết số 28/2020/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân tỉnh về phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Kon Tum In effect 25/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2024/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung khoản 5 Điều 2 và Điều 4 Nghị quyết số 26/2023/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định về người hoạt động không chuyên trách; người tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố; khoán kinh phí hoạt động ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang In effect 08/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2024/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ đối với cán bộ, công chức cấp xã, người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã dôi dư do sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã trên địa bàn tỉnh Phú Thọ Expired 26/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 26/2023/NQ-HĐND Quy định chức danh, mức phụ cấp, mức hỗ trợ đối với người hoạt động không chuyên trách và mức khoán kinh phí hoạt động các tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã, ở thôn, khu dân cư trên địa bàn tỉnh In effect 15/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2022/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Điều 2 Nghị quyết số 31/2020/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định mức thu tối đa các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục của nhà trường đối với cơ sở giáo dục công lập; mức thu dịch vụ tuyển sinh các cấp học trên địa bàn tỉnh Nghệ An In effect

Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.